WorksheetsQ_11_12_13
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Phương án nào sau đây nêu rõ kết quả mong đợi của một quá trình kiểm thử?
a)
Bản đặc tả ca kiểm thử
b)
Đặc tả thiết kế kiểm thử
c)
Đặc tả thủ tục kiểm thử
d)
Kết quả kiểm thử
2.
Kỹ thuật thiết kế kiểm thử nào sau đây mà các câu bên dưới mô tả đúng nhất một thủ tục để lấy được các ca kiểm thử dựa trên các đặc tả kỹ thuật của một thành phần?
a)
Kỹ thuật hộp đen
b)
Kỹ thuật hộp trắng.
c)
Kỹ thuật hộp kính.
d)
Kỹ thuật dựa vào kinh nghiệm.
3.
Tìm phương án không phù hợp
a)
Kiểm tra dữ liệu chuẩn bị các công cụ thao tác cơ sở dữ liệu
b)
Kiểm tra các công cụ thiết kế - Tạo đầu vào thử nghiệm
c)
Yêu cầu các công cụ quản lý - Cho phép các xét nghiệm cá nhân để được theo dõi
d)
Cấu hình các công cụ quản lý - Kiểm tra cho nhất quán
4.
Mục đích của kỹ thuật thiết kế kiểm thử
a)
Chỉ xác định các điều kiện kiểm thử, không xác định các ca kiểm thử
b)
Không xác định các điều kiện kiểm thử, chỉ xác định các ca kiểm thử
c)
Xác định các điều kiện kiểm thử và xác định các ca kiểm thử.
d)
Xác định các điều kiện kiểm thử hoặc xác định các ca kiểm thử.
5.
Các đặc điểm kỹ thuật mô tả các bước cần thiết để vận hành hệ thống và thực hiện các trường hợp thử nghiệm để thực hiện thiết kế thử nghiệm có liên quan
a)
Trường hợp thử nghiệm kỹ thuật
b)
Kiểm tra thiết kế kỹ thuật
c)
Thủ tục kiểm tra kỹ thuật
d)
Không có
6.
Tài liệu nào tóm tắt các hoạt động kiểm thử kết hợp với một hoặc nhiều đặc tả thiết kế kiểm thử
a)
Báo cáo tóm tắt kiểm thử
b)
Kiểm thử đăng nhập
c)
Báo cáo sự cố kiểm thử
d)
Kịch bản kiểm thử
7.
Điều kiện kiểm thử được bắt nguồn từ:
a)
Tài liệu đặc tả
b)
Các ca kiểm thử
c)
Dữ liệu kiểm thử
d)
Thiết kế kiểm thử
8.
Một kỹ thuật thiết kế kiểm thử
a)
Một quá trình lựa chọn các ca kiểm thử
b)
Một quá trình để xác định kết quả mong đợi
c)
Một phương pháp để đo chất lượng của phần mềm
d)
Một phương pháp để đo lường trong một kế hoạch kiểm thử những gì đã được thực hiện
9.
Tài liệu kiểm thử cơ bản được phân tích trong giai đoạn kiểm thử nào
a)
Phân tích kiểm thử
b)
Thiết kế kiểm thử
c)
Tiến hành kiểm thử
d)
Lập kế hoạch kiểm thử
10.
Điều quan trọng nhất trong thiết kế kiểm thử sớm là:
a)
Làm sự chuẩn bị kiểm thử dễ dàng hơn.
b)
Các phương tiện kiểm thư thì không yêu cầu
c)
Có thể ngăn chặn nhân lỗi.
d)
Sẽ tìm thấy tất cả các lỗi.
11.
Phần nào không thuộc trong kiểm thử hệ thống?
a)
Bán hang dựa trên quá trình kiểm thử.
b)
Kiểm thử hiệu năng.
c)
Yêu cầu dựa trên kiểm thử.
d)
Top-down testing.
12.
Trong kiểm thử hệ thống...
a)
Cả yêu cầu chức năng và yêu cầu phi chức năng đều được kiểm tra.
b)
Chỉ yêu cầu chức năng được kiểm tra, yêu cầu phi chức năng được xác nhận ở review.
c)
Chỉ yêu cầu phi chức năng được kiểm tra, yêu cầu chức năng được xác nhận ở review.
d)
Chỉ có yêu cầu trong tài liệu đặc tả được kiểm tra.
13.
Điều nào trong các điều dưới đây về Kiểm thử hệ thống là không đúng?
a)
Kiểm thử hệ thống thường được thực hiện bởi các nhóm độc lập.
b)
Kiểm thử chức năng được thực hiện nhiều hơn kiểm thử cấu trúc.
c)
Lỗi được tìm thấy khi kiểm thử hệ thống thường rất có chi phí rất tốn kém.
d)
Người dùng nên tham gia vào quá trình thử nghiệm
14.
Cách nào trong các cách sau đây có thể kiểm tra tính kiểm tra được:
a)
Tạo mô tả yêu cầu “Hệ thống phải thực hiện X”.
b)
Đóng gói các môt tả yêu cầu để tạo ra một đối tượng kiểm thử :” Xác minh hệ thống thực hiện X một cách chính xác”.
c)
Xem lại đối tượng kiểm thử và tìm xem nó có thể thực hiện giả định rằng hệ thống và môi trường kiểm tra có sẵn.
d)
Cả 3 cách trên.
15.
Which of the following techniques are black box techniques?
a)
State transition testing, code testing, agile testing
b)
Equivalence partitioning, state transition testing, decision table testing
c)
System testing, acceptance testing, equivalence partitioning
d)
System integration testing, system testing, decision table testing
16.
Which of the following list contains only non-functiona
a)
Interoperability (compatibility) testing, reliability testing, perf
b)
System testing, performance testing
c)
Load testing, stress testing, component testing, portability tes
d)
Testing various configurations, beta testing, load testing
17.
The _______ testing should include operational tests of the new environment as well as of the changed software
a)
System Testing
b)
Integration testing
c)
Component testing
d)
Maintenance testing
18.
Integration testing where no incremental testing takes place prior to all the system’s components being combined to form the system.
a)
System testing
b)
Component Testing
c)
Incremental Testing
d)
Big bang testing
19.
Component integration testing can be done
a)
Before Integration testing
b)
After unit testing
c)
After component testing
d)
After system testing
20.
Kiểm thử hệ thống nên nghiên cứu về:
a)
Yêu cầu phi chức năng.
b)
Yêu cầu chức năng.
c)
Yêu cầu phi chức năng và yêu cầu chức năng.
d)
Yêu cầu phi chức năng hoặc yêu cầu chức năng.
21.
Câu nào là không đúng về kiểm thử hệ thống:
a)
Kiểm thử hệ thống được thực hiện bằng các nhóm độc lập.
b)
Kiểm thử chức năng được sử dụng nhiều hơn kiểm thử cấu trúc.
c)
Để sửa những lỗi thiếu sót khi kiểm thử chức năng phát hiện ra là rất đắt.
d)
Người dùng cuối được tham gia vào việc kiểm thử hệ thống.
22.
Đặc trưng nào cho thấy cái giá của lỗi trong quy trình sản xuất phần mềm:
a)
Chúng là rẻ nhất khi tìm thấy trong giai đoạn phát triển, nhưng đắt nhất trong giai đoạn kiểm thử cuối cùng.
b)
Chúng dễ dàng tìm thấy trong quá trình kiểm thử hệ thống nhưng để sửa những lỗi đó thì rất đắt.
c)
Để tìm được những lỗi trong giai đoạn phát triển thì rấy rẻ nhưng để sửa những lỗi đó là rất đắt.
d)
Mặc dù rất đắt để tìm ra lỗi trong giai đoạn phát triển nhưng để sửa những lỗi đó lại rất rẻ.
23.
kiểm thử phi chức năng hệ thống là:
a)
Kiểm thử tất cả mọi nơi trong hệ thống mà không có chức năng chính xác.
b)
Kiểm thử chất lượng các thuộc tính của hệ thống bao gồm việc thực hiện và có dùng được hay không.
c)
Kiểm thử chức năng cho hệ thống là chỉ kiểm thử theo yêu cầu của phần mềm cho chức năng đó.
d)
Kiểm thử các chức năng không nên có.
24.
Kiểm thử chức năng hệ thống là:
a)
Kiểm thử chức năng hệ thống với hệ thống khác.
b)
Kiểm thử các thành phần mà có nhiều chức năng hệ thống cùng nhau.
c)
Kiểm thử cho đến khi hết tất cả các chức năng của hệ thống.
d)
Kiểm thử việc thực hiện các chức năng của hệ thống với thời gian trả về theo lý thuyết.
25.
Điều nào sau đây không phải là kiểm thử hệ thống:
a)
business process-based testing.
b)
performance, load and stress testing.
c)
usability testing.
d)
top-down integration testing.
26.
Trong kiểm thử hệ thống:
a)
Cả yêu cầu chức năng và phi chức năng đều được kiểm thử.
b)
Chỉ có yêu cầu chức năng được kiểm thử, còn yêu cầu phi chức năng là xem lại.
c)
Chỉ có yêu cầu phi chức năng được kiểm thử, còn yêu cầu chức năng là xem lại.
d)
Chỉ có các chức năng được ghi rõ trong tài liệu đặc tả mới được kiểm thử.
27.
Các kĩ thuật nào dưới đây sử dụng kiểm thử hộp đen:
a)
State transition testing, code testing, agile testing.
b)
Equivalence partitioning, state transition testing, decision table testing.
c)
System testing, acceptance testing, equivalence partitioning.
d)
System integration testing, system testing, decision table testing.
28.
một tài liệu đặc tả chức năng cung cấp những gì:
a)
Mô tả chi tiết các yêu cầu, các rủi ro có thể có.
b)
Các giao diện kết nối với các module khác của phần mềm, luồng dữ liệu.
c)
Dự toán xử lý lỗi, bộ nhớ sử dụng, hiệu năng và một số kĩ thuật giới hạn.
d)
Cả A, B và C.
29.
có bao nhiêu thách thức lớn trong định nghĩa yêu cầu:
a)
Không có thách thức lớn.
b)
1
c)
2
d)
3
30.
Các nhân tố cần quan tâm đến trong thiết kế test là:
a)
Coverage metrics, Effectiveness
b)
Productivity, Validation
c)
Maintenance, User skills
d)
Cả A, B, C
31.
Kiểm thử hệ thống la kiểm thử về:
a)
Các yêu cầu phi chức năng và chỉ các yêu cầu phi chức năng
b)
Chỉ các yêu cầu chức năng, không có các yêu cầu phi chức năng
c)
Cả yêu cầu phi chức năng và yêu cầu chức năng
d)
Yêu cầu phi chức năng hoặc yêu cầu chức năng
32.
Decline nằm ở đâu trong chu kì sống của các yêu cầu là:
a)
Giữa thực hiện(Implement) và kiểm định(Veryfication)
b)
Sau khi kết thúc(Closed)
c)
Sau khi kiểm định(Veryfication)
d)
Sau bất kì điểm nào trong chu kì
33.
Có bao nhiêu phần trăm khiếm khuyết liên quan đến xác định yêu cầu của phần mềm
a)
23.9%
b)
24.3%
c)
4.3%
d)
5.2%
34.
Thiết kế test là:
a)
Quá trình chọn test cases
b)
Quá trình xác định kết quả mong đợi
c)
Cách đảm bảo chất lượng phần mềm
d)
Kế hoạch kiểm thử những gì đã thực hiện
35.
Cái gì là quan trọng trong việc quyết định kĩ thuật test được sử dụng:
a)
Đặc biệt
b)
Mục đích test
c)
Có công cụ hỗ trợ
d)
Thích hợp cho kiểm thử ứng dụng
36.
Trong việc kiểm thử hệ thống :
a)
Cả yêu cầu chức năng và phi chức năng đều được kiểm tra
b)
Chỉ yêu cầu chức năng được kiểm tra, còn yêu cầu phi chức năng được thẩm định trong review
c)
Chỉ yêu cầu phi chức năng được kiểm tra, còn yêu cầu chức năng được thẩm định trong review
d)
Chỉ yêu cầu ở trong đặc tả được kiểm tra
37.
Mục tiêu của review meeting là:
a)
Xác đinh vấn đề với thiết kế
b)
Giải quyết vấn đề với thiết kế
c)
Cả A và B
d)
Ko có đáp án ở trên
38.
Testing process bao gồm:
a)
Kế hoạch test và test cases
b)
Test log và test status
c)
Dấu vết của lỗi
d)
Tất cả phương án trên
39.
Phát biểu nào sau đay về kiểm thử hệ thống la không chính xác:
a)
Thường được thực hiện bởi các nhóm độc lập
b)
Kiểm thử chức năng được sử dụng nhiều hơn kiểm thử cấu trúc
c)
Chi phí để sửa lỗi rất tốn kém
d)
Người sử dụng nên tham gia cùng trong quá trình
40.
Các yếu tố nào cần được xem xét trong quá trình thiết kế hệ thống kiểm thử?
a)
Coverage metrics , Effectiveness
b)
Productivity, Validation
c)
Maintenance, User skills
d)
Tất cả các phương án trên.
41.
Mục đích của test design effectiveness metric là để:
a)
Đo khả năng phát hiện khiếm khuyết của test suite.
b)
Sử dụng số liệu để cải biến quá trình thiết kế kiểm thử.
c)
Tìm và sửa lỗi cho sản phẩm.
d)
Cả A và B
42.
Test Case Design Yield (TCDY) là gì?
a)
Là số liệu thường được sử dụng (A metric commonly used) trong công nghiệm để đo Test case design effectiveness.
b)
Là một mô hình thiết kế Test case.
c)
Là một nguyên tắc thiết kế một hệ thống Test Case.
d)
Là một hằng số được sử dụng để thiết kết Test Case trong công nghiệp.
43.
Điều nào sau đây là đúng về inferred requirement?
a)
inferred requirement là một trong những hệ thống được dự kiến để hỗ trợ, nhưng không được quy định rõ ràng.
b)
inferred requirement cần được kiểm tra giống như các yêu cầu được quy định rõ rang
c)
inferred requirement là hệ thống những yêu cầu thu thập từ người sư dụng.
d)
Phương án A và B là đúng.
44.
Một đặc tả chức năng (functional specification) cung cấp:
a)
Một mô tả chính xác các chức năng chính mà hệ thống phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu.
b)
Giải thích các rủi ro có liên quan đến công nghệ. Giao diện bên ngoài với cá module phần mềm khác.
c)
Lưu lượng dữ liệu như sơ đồ, biểu đồ trình tự giao dịch, và các máy trạng thái hữu hạn mô tả chuỗi các hoạt động. dự toán xử lý lỗi, bộ nhớ sử dụng và hiệu suất.
d)
Tất cả các ý trên.
45.
Các yếu tố cần được phân tích trong quá trình xem xét lại các yêu cầu là:
a)
An toàn và an ninh
b)
Đầy đủ, chính xác và nhất quán.
c)
Rõ rang, phù hợp, khả thi, chứng thực và có thể lần vết (theo dõi - Traceable)
d)
Tấ cả các ý trên.
46.
Một mà trận truy tìm nguồn gốc (traceability matrix) ứng dụng :
a)
Để xác định và theo dõi phạm vi chức năng của một test.
b)
Để xác định trường hợp nào mà ca kiểm thử cần phải được thực hiện hoặc cập nhập mỗi khi hệ thống được nâng cấp.
c)
Để truy tìm nguồn gốc các khuyết tật của sản phẩm.
d)
Ý A và B là câu trả lời đúng.
47.
Thách thức lớn trong việc xác định yêu cầu là:
a)
Đảm bảo đúng các yêu cầu được đặt ra đáp ứng được kỳ vọng của người sử dụng.
b)
Đảm bảo các yêu cầu được truyền đạt một cách rõ ràng tới các nhà phát triển và các tester đẻ không xảy ra những điều ngạc nhiên khi sản phẩm được phân phối.
c)
Tốn quá nhiều thời gian và công sức.
d)
Ý A và B là câu trả lời đúng.
48.
Việc thiết kế môi trường kiểm thử, xác định bất kỳ cơ sở hạ tầng và các công cụ cần thiết là một phần của:
a)
Cài đặt và thi hành Test
b)
Phần tích và thiết kế Test
c)
Đánh giá Exit Criteria và báo cáo.
d)
Test Closure Activities
49.
Nêu một tập các giá trị hợp lệ của các lớp tương đương cho vấn đề sau: thanh toán bằng thẻ tín dụng có thể được với Visa, Master, Amex:
a)
Visa, Master, Amex;
b)
Visa, Master, Amex, Diners, Keycards, và một vài lựa chọn khác
c)
Visa, Master, Amex, một vài thẻ khác, không có thẻ nào
d)
không thẻ, một số thẻ,một trong các thẻ Visa, master, amex.
50.
những kĩ thuật nào sử dụng black box test?
a)
Kiểm thử trạng thái chuyển tiếp, kiểm thử code, kiểm thử nhanh
b)
Các phần tương đương, Kiểm thử trạng thái chuyển tiếp, kiểm thử bảng quyết định
c)
kiểm thử hệ thống, kiểm thử chấp nhận,Các phần tương đương
d)
System integration testing, kiểm thử hệ thống, kiểm thử bảng quyết định.
51.
một hệ thống quản lý lỗi có trách nhiệm theo dõi tình trạng của tất cả các lỗi đã biết và thực thi các quy tắc để kiểm để thay đổi các trạng thái. Nếu nhiệm vụ của bạn là kiểm thử theo dõi trạng thái, phương pháp nào là tốt nhất?
a)
Logic-based testing
b)
Use-case-based testing
c)
State transition testing
d)
Systematic testing according to the V-model
52.
nếu một chương trình đã được kiểm thử và 100% condition coverage được hoàn thành. Thì tiêu chuẩn nào sau đây đảm bảo đạt được?
a)
100% branch coverage
b)
100% condition coverage và 100% statement coverage
c)
Các lớp tương đương và giá trị biên được bao phủ.
d)
không có tiêu chuẩn nào hoàn thành 100%
53.
tại sao người kiểm thử lại phụ thuộc vào quản lý cấu hình?
a)
Bởi vì quản lý cấu hình đảm bảo rằng chúng ta biết chính xác phiên bản của testware và đối tượng test.
b)
Bởi vì việc tiến hành kiểm thử không được tiến hành nếu không có sự đồng ý của bảng điều khiển thay đổi.
c)
Bởi vì những thay đổi trong kiểm thử đối tượng luôn luôn là chủ đề để quản lý cấu hình.
d)
Bởi vì quản lý cấu hình đảm bảo cấu hình đúng cho các công cụ kiểm thử.
54.
những item nào nên được đặt dưới sự quản lý cấu hình?
a)
kiểm thử đối tượng, kiểm thử cụ thể và môi trường.
b)
vấn đề báo cáo và kiểm thử cụ thể.
c)
chỉ có kiểm thử đối tượng. Các test case cần được thích nghi trong khi kiểm thử nhanh.
d)
kiểm thử đối tượng và kiểm thử cụ thể.
55.
tại sao kiểm thử tự động khó thành công?
a)
Bởi vì việc các công cụ kiểm thử tự động đòi hỏi phải nỗ lực quá nhiều cho việc học.
b)
Bởi vì việc bảo trì của kiểm thử hệ thống là khó.
c)
Bởi vì các công cụ kiểm thử tự động bị hạn chế trong nhận thức của chúng về việc nhìn nhận đầu ra .
d)
Bởi vì các công cụ tự động phải được hỗ trợ bởi người quản lý kiểm thử.
56.
lỗi giao diện nào thường được cân nhắc nhất sau đây:
a)
Cho hai component trao đổi dữ liệu, một component sử dụng đơn vị mét, một component sử dụng đơn vị inch.
b)
Hệ thống phức tạp do cấu trúc đầu vào thiết bị đầu cuối quá phức tạp.
c)
Các thông điệp lỗi đầu vào cho người sử dụng gây hiểu lầm và không hữu ích cho việc hiểu nguyên nhân gây ra lỗi đầu vào.
d)
Tải cao dẫn đến hệ thống không thể cung cấp đủ các công mở cho việc kết nối tới các yêu cầu người dùng.
57.
Vòng đời của 1 lỗi có bao nhiêu trạng thái :
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
58.
Một bản kế hoạch kiểm thử có mấy phần :
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
59.
Trong một chiến lược kiểm thử đa chu kì, ca kiểm thử được ưu tiên vì lí do nào sau đây:
a)
Chất lượng của hệ thống ban đầu để thử nghiệm không cao
b)
Chất lượng của hệ thống được cải thiện từ chu kì này tới chu kì khác
c)
1 loạt các lỗi được phát hiện khi kiểm tra đến
d)
Tất cả các phương án trên
60.
Nguyên tắc của chu kì kiểm thử số 2:
a)
Các ca kiểm thử trong chu kì trước không phát hiện lỗi
b)
Các ca kiểm thử đã thất bại trong các chu kì trước được thực hiện sớm trong chu kì kiểm tra
c)
Các chu kì trước không thực hiện hết các ca kiểm thử
d)
Các ca kiểm thử trong các chu kì trước không đầy đủ
61.
Mục tiêu của chu kì kiểm thử thứ nhất:
a)
Tối đa hóa số ca kiểm thử được thông qua(98%)
b)
Hoàn thành 100% số ca kiểm thử
c)
Hoàn thành 50% số ca kiểm thử
d)
Hoàn thành 70% số ca kiểm thử
62.
Biểu đồ Gantt dùng để làm gì?
a)
Biểu thị lịch trình dự án
b)
Biểu thị sơ đồ test
c)
Biểu thị quá trình thực hiện test theo thời gian
d)
Biểu thị sự dao động của chất lượng phần mềm theo thời gian
63.
Lợi ích của kiểm thử tự động:
a)
Kiểm tra năng suất của kĩ sư, tăng hiệu quả kiểm tra, Giảm thời gian kiểm thử
b)
Bao phủ của kiểm thử hồi quy, Nhất quán trong kiểm thử
c)
Khả năng sử dụng các trương hợp kiểm thử, giảm chi phí kiểm thử
d)
Cả 3 ý trên
64.
Cái nào sau đây không thuộc kiểm thử beta:
a)
Technical beta
b)
Acceptance beta
c)
User beta
d)
Marketing beta
65.
Cấu trúc báo cáo kiểm thử hệ thống thông thường có mấy phần
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
66.
Test case Escapes (TCE) là gì ?
a)
Ca kiểm thử không được duyệt
b)
Sự gia tăng đáng kể của số ca kiểm thử lọt
c)
Ca kiểm thử vô tác dụng
d)
Ca kiểm thử lớn quá mức cho phép
67.
Trong các bước sau đây, bước nào không là một phần của kiểm thử kế hoạch?
a)
Mô tả các đặc điểm
b)
Báo cáo sự cố
c)
Chiến lược thực hiện
d)
Bảng danh mục
68.
Bộ nào dưới đây là bộ số liệu có thể được sử dụng để giám sát việc thực hiện kiểm thử?
a)
Số lượng các khuyết tật bị phát hiện, kiểm tra chi phí.
b)
Số lượng các khuyết tật còn lại trong đối tượng kiểm thử.
c)
Tỷ lệ phần trăm hoàn thành nhiệm vụ trong việc chuẩn bị môi trường kiểm tra và các ca kiểm thử.
d)
Số lượng ca kiểm thử chạy/ không chạy, các ca kiểm thử thông qua/ không thông qua.
69.
Trong các ý sau đây ý nào là quan trọng nhất trong việc lựa chọn phương pháp kiểm thử?
a)
Sử dụng các công cụ có sẵn để hỗ trợ các phương pháp được đề xuất.
b)
Ngân sách cho phép đào tạo trong việc đề xuất các phương pháp.
c)
Sử dụng các kỹ năng và kinh nghiệm có sẵn trong các phương pháp được đề xuất.
d)
Các nhóm kiểm thử sẵn sàng để tìm hiểu các kỹ thuật mới.
70.
Một chu kỳ kiểm thử được xác định bởi bao nhiêu thông số?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
71.
Trong các đặc tính sau đây, đặc tính nào không phải là đặc tính của chu kỳ kiểm thử?
a)
Mục tiêu.
b)
Các giả định.
c)
Hoạt động.
d)
Thu thập dữ liệu.
72.
Trong các câu sau, câu nào chỉ đặc điểm của một chu kỳ kiểm thử?
a)
Quy định cụ thể về số lượng các ca kiểm thử để có thể vượt qua trong một chu kỳ.
b)
Các ca kiểm thử thất bại trong chu kỳ kiểm thử trước có độ ưu tiên cao hơn so với chu kỳ kiểm thử tiếp theo.
c)
Các ca kiểm thử có thể không có lợi để tiếp tục một chu kỳ kiểm thử nếu nó tìm được một phần mềm có chất lượng kém.
d)
Nhóm kiểm thử hệ thống có thể thiết kế một số lượng lớn các ca kiểm thử trong một chu kỳ kiểm thử.
73.
Nhiệm vụ nào không phải nhiệm vụ chính của Exit Criteria?
a)
Đánh giá kiểm thử nếu cần thiết.
b)
Viết báo cáo tóm tắt nội dung kiểm thử của các bên liên quan.
c)
Đăng nhập kết quả của test execution.
d)
Kiểm tra bản ghi dựa vào các tiêu chuẩn kết thúc theo quy định của việc lập kế hoạch kiểm tra.
74.
Tiêu chuẩn đầu vào của chu kỳ kiểm thử thứ nhất?
a)
Marketing, phần mềm, phần cứng, tiêu chuẩn kỹ và thử nghiệm hệ thống.
b)
Marketing, đầu ra, đầu vào, tiêu chuẩn kỹ thuật và thử nghiệm hệ thống.
c)
Đầu vào, đầu ra, ca kiểm thử, tiêu chuẩn kỹ thuật và thử nghiệm hệ thống.
d)
Đâù vào, đầu ra, tiêu chuẩn kỹ thuật và thử nghiệm hệ thống.
75.
Có bao nhiêu bước để thực hiện ca kiểm thử của kiểm thử cuối cùng?
a)
2.
b)
3
c)
4
d)
5
76.
Các bộ kiểm thử được phân chia thành những màu nào sau đây?
a)
Đỏ, xanh lá cây, nâu và trắng.
b)
Đỏ, vàng, xanh lá cây và trắng.
c)
Đỏ, vàng, xanh da trời và nâu.
77.
Mức độ ưu tiên và mức độ nghiêm trọng là 2 khái niệm liên quan đến:
a)
Mô hình FSM
b)
Mô hình trưởng thành
c)
Mô hình hóa sai sót
d)
Mô hình hóa dữ liệu
78.
Bộ số liệu có thể được sử dụng để theo dõi việc thực hiện kiểm tra ?
a)
Số lượng các sai sót phát hiện, chi phí kiểm tra
b)
Số lượng các sai sót còn lại trong đối tượng kiểm tra
c)
Tỷ lệ phần trăm các nhiệm vụ hoàn thành trong việc chuẩn bị của môi trường kiểm thử; các ca kiểm thử
d)
Số lượng các ca kiểm thử chạy / không chạy; các ca kiểm thử thông qua / thất bại
79.
Tính toán điểm chức năng gồm mấy bước:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
80.
Hai thành phần cơ bản của kiểm thử ước lượng nỗ lực là:
a)
Số lượng ca kiểm thử tạo bởi 1 người trong 1 ngày và số lượng ca kiểm thử chạy bởi 1 người trong một ngày
b)
Số lượng ca kiểm thử tạo bởi 1 người trong 1 giờ và số lượng ca kiểm thử chạy bởi 1 người trong một giờ
c)
Số dòng code được trong một giờ
d)
Số dòng code được trong một ngày
81.
ODC là viết tắt của:
a)
Outstanding Defects Count
b)
Outstanding Defects (OD) Check
c)
Outstanding Defect Classification
d)
Orthogonal Defect Classification
82.
Trong DCA (Defect Causal Analysis), các sai sót được phân tích nhằm:
a)
Xác định nguyên nhân gây lỗi
b)
Có các hành động ngăn chặn các lỗi tương tự xảy ra trong tương lai
c)
Xóa bỏ các lỗi tương tự có thể tồn tại trong hệ thống hoặc phát hiện chúng vào thời điểm sớm nhất có thể trong quá trình phát triển phần mềm
d)
Tất cả các phương án trên
83.
Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
a)
Mục đích của thử nghiệm beta là để tìm các thiếu sót,và để có được thông tin phản hồi từ các lĩnh vực về khả năng sử dụng của sản phẩm.
b)
Mục đích của thử nghiệm beta không phải là để tìm các thiếu sót, mà để có được thông tin phản hồi từ các lĩnh vực về khả năng sử dụng của sản phẩm.
c)
Quyết định về việc khi nào phát hành hệ thống cho khách hàng phiên bản beta được thực hiện bởi nhóm phát triển phần mềm.
d)
Có hai loại beta là : tiếp thị beta và kĩ thuật beta.
84.
Thử nghiệm Beta được thực hiện bởi các …. trước khi phát hành chính thức sản phẩm.
a)
Thành viên nhóm dự án phần mềm
b)
Các chuyên gia
c)
Các khách hàng tiềm năng
d)
Các tester
85.
DRE được xác định theo công thức nào dưới đây:
a)
Số sai sót phát hiện trong khi kiểm tra / (số sai sót phát hiện trong khi kiểm tra + số sai sót không phát hiện)
b)
Số sai sót không phát hiện trong khi kiểm tra / (số sai sót phát hiện trong khi kiểm tra + số sai sót không phát hiện)
c)
Số sai sót phát hiện trong khi kiểm tra / số sai sót không phát hiện
d)
Số sai sót không phát hiện / số sai sót phát hiện trong khi kiểm tra
86.
Đâu không phải là nguyên tắc quan trọng để phân tích nguyên nhân gây sai sót:
a)
Tập trung vào các lỗi hệ thống
b)
Giảm số lượng các sai sót để nâng cao chất lượng
c)
Sắp xếp, phân loại các lỗi để loại bỏ
d)
Áp dụng chuyên môn bộ phận nơi các sai sót xảy ra
100 %
