WorksheetsK11-15P SỐ 7-TV U5 (Getting started & Reading)
Total questions: 86
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
sự gia tăng
a)
increase (n)
b)
ocean (n)
c)
balance (n)
d)
production (n)
2.
atmosphere (n)
a)
khí quyển
b)
hành tinh
c)
khí mê-tan
d)
sự cân bằng
3.
chance (n)
a)
cơ hội
b)
việc sử dụng
c)
hậu quả
d)
hành tinh
4.
act (v)
a)
hoạt động
b)
sự cân bằng
c)
hành tinh
d)
nhà máy
5.
farming activity (n)
a)
hoạt động nông nghiệp
b)
mực nước biển dâng cao
c)
hiệu ứng nhà kính
d)
giải pháp hiệu quả
6.
đại dương
a)
ocean (n)
b)
methane (n)
c)
heat (n)
d)
plant (n)
7.
dirty (adj)
a)
dơ
b)
hàng năm
c)
liên quan đến
d)
giữ nhiệt
8.
key goal (n)
a)
mục tiêu chính
b)
chất ô nhiễm
c)
sự gia tăng
d)
ảnh hưởng đến
9.
lũ lụt
a)
flood (n)
b)
plant (n)
c)
party (n)
d)
ocean (n)
10.
tổ chức
a)
organisation (n)
b)
production (n)
c)
atmosphere (n)
d)
emission (n)
11.
bị đốt cháy
a)
burnt (p.p)
b)
hotter and hotter
c)
at warming the earth
d)
large amounts of
12.
release (v)
a)
thải ra
b)
đạt được
c)
chấm dứt
d)
dẫn đến
13.
tạo ra
a)
produce (v)
b)
release (v)
c)
remind (v)
d)
lead to (v)
14.
nearly (adv)
a)
gần
b)
nghiêm trọng
c)
nhắc
d)
dơ
15.
ngày càng nóng hơn
a)
hotter and hotter
b)
for energy
c)
impact on (n)
d)
as
16.
khí
a)
gas (n)
b)
methane (n)
c)
greenhouse (n)
d)
party (n)
17.
representative (n)
a)
người đại diện, đại biểu
b)
sự nóng lên của hành tinh
c)
giải pháp hiệu quả
d)
sự phá rừng
18.
tăng
a)
rise (v)
b)
remind (v)
c)
release (v)
d)
melt (v)
19.
ảnh hưởng đến
a)
impact on (n)
b)
leader (n)
c)
emission (n)
d)
temperature (n)
20.
sự cân bằng
a)
balance (n)
b)
leader (n)
c)
cause (n)
d)
methane (n)
21.
slow (v)
a)
làm chậm
b)
yêu cầu
c)
giữ lại
d)
đạt được
22.
release into the atmosphere (v)
a)
thải vào khí quyển
b)
bị đốn hạ
c)
đề cập đến
d)
tập hợp
23.
giữ nhiệt
a)
heat-trapping (adj)
b)
powerful (adj)
c)
serious (adj)
d)
temperature (n)
24.
melt (v)
a)
tan chảy
b)
dẫn đến
c)
đạt được
d)
giữ lại
25.
nhà lãnh đạo
a)
leader (n)
b)
greenhouse (n)
c)
ocean (n)
d)
chance (n)
26.
các hoạt động của con người
a)
human activities (n)
b)
polar ice caps (n)
c)
landfill waste (n)
d)
climate change (n)
27.
sự nóng lên toàn câu
a)
global warming (n)
b)
landfill waste (n)
c)
effective solution (n)
d)
deforestation (n)
28.
production (n)
a)
sự sản xuất
b)
nhà lãnh đạo
c)
ảnh hưởng đến
d)
mục tiêu chính
29.
chịu trách nhiệm
a)
be responsible for (adj)
b)
be linked to (adj)
c)
negative (adj)
d)
serious (adj)
30.
bring together (v)
a)
tập hợp
b)
tiến bộ về
c)
thải ra
d)
lưu trữ
31.
thông qua
a)
through
b)
end (v)
c)
produce (v)
d)
at warming the earth
32.
switch to (v)
a)
chuyển sang
b)
bị đốn hạ
c)
dẫn đến
d)
đề cập đến
33.
sự nóng lên của hành tinh
a)
planet-warming (n)
b)
greenhouse effect (n)
c)
farming activity (n)
d)
global warming (n)
34.
nhiên liệu hoá thạch
a)
fossil fuels (n)
b)
consequence (n)
c)
organisation (n)
d)
greenhouse (n)
35.
temperature (n)
a)
nhiệt độ
b)
hậu quả
c)
chuyên gia
d)
khí quyển
36.
refer to (v)
a)
đề cập đến
b)
chuyển sang
c)
dẫn đến
d)
thải ra
37.
emission (n)
a)
sự thải ra
b)
sự phá rừng
c)
mục tiêu chính
d)
ảnh hưởng đến
38.
khí mê-tan
a)
methane (n)
b)
balance (n)
c)
chance (n)
d)
atmosphere (n)
39.
be linked to (adj)
a)
liên quan đến
b)
giữ nhiệt
c)
nghiêm trọng
d)
hàng năm
40.
dẫn đến
a)
lead to (v)
b)
remind (v)
c)
slow (v)
d)
require (v)
41.
đạt được
a)
achieve (v)
b)
store (v)
c)
refer to (v)
d)
escape (v)
42.
deforestation (n)
a)
sự phá rừng
b)
sự nóng lên toàn câu
c)
nhiệt độ
d)
chất ô nhiễm
43.
climate change (n)
a)
biến đổi khí hậu
b)
chất thải chôn lấp
c)
hiệu ứng nhà kính
d)
băng ở cực
44.
be cut down (v)
a)
bị đốn hạ
b)
đề cập đến
c)
ra khỏi
d)
chuyển sang
45.
powerful (adj)
a)
mạnh mẽ, uy lực
b)
tiêu cực
c)
hàng năm
d)
chịu trách nhiệm
46.
party (n)
a)
bên
b)
khí
c)
nguyên nhân
d)
nhà máy
47.
exactly (adv)
a)
chính xác
b)
cẩn thận
c)
chuyên gia
d)
hành tinh
48.
nghiêm trọng
a)
serious (adj)
b)
be linked to (adj)
c)
annual (adj)
d)
negative (adj)
49.
expert (n)
a)
chuyên gia
b)
nhà lãnh đạo
c)
chất ô nhiễm
d)
sự thải ra
50.
việc sử dụng
a)
use (n)
b)
increase (n)
c)
planet (n)
d)
cause (n)
51.
đồng ý về
a)
agree on (v)
b)
achieve (v)
c)
come from (v)
d)
remove from (v)
52.
chất ô nhiễm
a)
pollutant (n)
b)
production (n)
c)
plant (n)
d)
expert (n)
53.
national (adj)
a)
thuộc quốc gia
b)
tiêu cực
c)
liên quan đến
d)
chịu trách nhiệm
54.
lượng lớn
a)
large amounts of
b)
back into space
c)
hotter and hotter
d)
through
55.
hậu quả
a)
consequence (n)
b)
chance (n)
c)
temperature (n)
d)
organisation (n)
56.
effective solution (n)
a)
giải pháp hiệu quả
b)
nhiên liệu hoá thạch
c)
mực nước biển dâng cao
d)
chất thải chôn lấp
57.
polar ice caps (n)
a)
băng ở cực
b)
sự nóng lên
c)
biến đổi khí hậu
d)
các hoạt động cảu con người
58.
require (v)
a)
yêu cầu
b)
dẫn đến
c)
thải ra
d)
tan chảy
59.
stop...from (v)
a)
ngăn cản...khỏi
b)
làm gia tăng...vào
c)
được biết đến là
d)
bị đốn hạ
60.
greenhouse effect (n)
a)
hiệu ứng nhà kính
b)
giải pháp hiệu quả
c)
hoạt động nông nghiệp
d)
mực nước biển dâng cao
61.
nguyên nhân
a)
cause (n)
b)
plant (n)
c)
planet (n)
d)
leader (n)
62.
xem xét
a)
review (v)
b)
lead to (v)
c)
achieve (v)
d)
remind (v)
63.
store (v)
a)
lưu trữ
b)
làm chậm
c)
thoát
d)
yêu cầu
64.
trap (v)
a)
giữ lại
b)
xem xét
c)
tan chảy
d)
chấm dứt
65.
back into space
a)
trở lại không gian
b)
lượng lớn
c)
thuộc quốc gia
d)
nhiên liệu hoá thạch
66.
nhiệt
a)
heat (n)
b)
party (n)
c)
planet (n)
d)
leader (n)
67.
annual (adj)
a)
hàng năm
b)
giữ nhiệt
c)
mạnh mẽ, uy lực
d)
dơ
68.
make progress on (v)
a)
tiến bộ về
b)
ra khỏi
c)
tạo ra
d)
bị đốn hạ
69.
chủ yếu
a)
mainly (adv)
b)
annual (adj)
c)
exactly (adv)
d)
nearly (adv)
70.
thoát
a)
escape (v)
b)
release (v)
c)
store (v)
d)
rise (v)
71.
chấm dứt
a)
end (v)
b)
review (v)
c)
agree on (v)
d)
melt (v)
72.
nhà máy
a)
plant (n)
b)
planet (n)
c)
methane (n)
d)
chance (n)
73.
ra khỏi
a)
remove from (v)
b)
be known as (v)
c)
come from (v)
d)
switch to (v)
74.
come from (v)
a)
đến từ
b)
tạo ra
c)
chuyển sang
d)
đồng ý về
75.
làm gia tăng...vào
a)
add..to (v)
b)
require (v)
c)
stop...from (v)
d)
refer to (v)
76.
trong việc làm trái đất nóng lên
a)
at warming the earth
b)
polar ice caps (n)
c)
planet-warming (n)
d)
burnt (p.p)
77.
rising sea level (n)
a)
mực nước biển dâng cao
b)
sự nóng lên của hành tinh
c)
biến đổi khí hậu
d)
hiệu ứng nhà kính
78.
landfill waste (n)
a)
chất thải chôn lấp
b)
mực nước biển dâng cao
c)
sự nóng lên của hành tinh
d)
chất ô nhiễm
79.
carefully (adv)
a)
cẩn thận
b)
tan chảy
c)
gần
d)
chủ yếu
80.
nhắc
a)
remind (v)
b)
achieve (v)
c)
slow (v)
d)
release (v)
81.
tiêu cực
a)
negative (adj)
b)
national (adj)
c)
serious (adj)
d)
require (v)
82.
nhà kính
a)
greenhouse (n)
b)
production (n)
c)
atmosphere (n)
d)
temperature (n)
83.
be known as (v)
a)
được biết đến là
b)
đề cập đến
c)
đạt được
d)
đồng ý về
84.
for energy
a)
để lấy năng lượng
b)
lượng lớn
c)
bị đốt cháy
d)
ngày càng nóng hơn
85.
as
a)
như là
b)
bị đốt cháy
c)
thông qua
d)
để lấy năng lượng
86.
planet (n)
a)
hành tinh
b)
đại dương
c)
chuyên gia
d)
sự gia tăng
100 %
