WorksheetsLICH SU 12
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Câu 8. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là
a)
A. Huế, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh
b)
B. Huế, Đà Nẵng, Quảng Trị
c)
C. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
d)
D. Quảng Trị, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh
2.
Câu 9. Bộ chính trị Trung ương Đảng chọn hướng tiến công chủ yếu của ta trong năm 1975 là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đà Nẵng
c)
C. Huế - Đà Nẵng
d)
D. Hồ Chí Minh
3.
Câu 10. Hành động của Mĩ ở miền Nam sau Hiệp định Pari 1973 là
a)
A. rút hết quân đội và cố vấn quân sự khỏi miền Nam
b)
B. giữ lại 2 vạn cố vấn, viện trợ cho chính quyền Sài gòn
c)
C. Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam
d)
D. Thỏa hiệp với Liên Xô, Trung Quốc gây khó khăn cho ta
4.
Câu 11. Chiến dịch quân sự nào đã gây nên tâm lý tuyệt vọng trong quân đội Sài Gòn, đưa cuộc tấn công và nổi dậy của quân và dân ta tiến lên một bước mới với sức mạnh áp đảo?
a)
B. Chiến dịch Tây Nguyên
b)
A. Chiến dịch đường 14- Phước Long.
c)
C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
5.
Câu 12. Hội nghị lần thứ 21(7/1973) của Ban chấp hành Trung ương Đảng họp đã nêu rõ nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là
a)
A. xây dựng và củng cố vùng giải phóng.
b)
B. thực hiện triệt để người cày có ruộng.
c)
C. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành Hiệp định Pari
6.
Câu 13. Sự kiện lịch sử nào diễn ra vào thời điểm 10h45 phút ngày 30-4- 1975?
a)
A. Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng.
b)
B. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập
c)
C. Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi.
d)
D. Ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt toàn bộ Nội các Sài Gòn.
7.
Câu 14. Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng 2-5-1975 là
a)
B. Châu Đốc
b)
A. Hà Tiên
c)
C. Vĩnh Long.
d)
D. Cà Mau.
8.
Câu 15. Chiến dịch nào đã mở đầu cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Chiến dịch Phước Long.
b)
C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
c)
B. Chiến dịch Tây Nguyên.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
9.
Câu 16. Sau khi quân Mĩ rút khỏi miền Nam Việt Nam, chính quyền Sài Gòn đã có hành động như thế nào?
a)
A. Không còn thực hiện kế hoạch “Việt Nam hóa chiến tranh”.
b)
B. Chấp nhận đầu hàng lực lượng cách mạng miền Nam Việt Nam.
c)
C. Tiến hành chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ”.
d)
D. Không nhận viện trợ từ Mĩ.
10.
17. Chiến dịch quân sự nào đã mở ra quá trình sụp đổ hoàn toàn của quân đội Sài Gòn, chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ từ tiến công chiến lược sang Tổng tiến công chiến lược?
a)
A. Chiến dịch đường 14- Phước Long
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên.
c)
C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh
11.
Câu 18. Hội nghị lần thứ 21(7/1973) của Ban chấp hành Trung ương Đảng họp đã xác định kẻ thù của nhân dân miền Nam là
a)
A. xây dựng và củng cố vùng giải phóng.
b)
B. thực hiện triệt để người cày có ruộng.
c)
C. đế quốc Mĩ và chính quyền Nguyễn Văn Thiệu.
d)
D. đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành Hiệp định Pari
12.
Câu 19. Sự kiện lịch sử nào diễn ra vào thời điểm 11h30 phút ngày 30-4- 1975?
a)
A. Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng.
b)
B. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
c)
C. Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi.
d)
D. Ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt toàn bộ Nội các Sài Gòn
13.
Câu 20. Chiến thắng của chiến dịch quân sự nào chứng tỏ sự trưởng thành của quân ta, sự suy yếu của quân đội Sài Gòn, khả năng can thiệp trở lại rất hạn chế của Mĩ?
a)
A. Chiến dịch đường 14- Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên
c)
C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh
14.
Câu 21. Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, nhiệm vụ trọng tâm của cách mạng Việt Nam là
a)
A. ổn định phát triển kinh tế, xã hội.
b)
B. khắc phục hậu quả chiến tranh
c)
C. thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
d)
D. mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước
15.
Câu 22. Ngày 2-7-1976 gắn với sự kiện nào của nước ta?
a)
A. Ngày Miền Nam hoàn toàn giải phóng, thống nhất.
b)
B. Sài Gòn - Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh.
c)
C. Tổ chức Hội nghị hiệp thương chính trị.
d)
D. Chính quyền cách mạng tuyên bố thành lập
16.
Câu 23. Trong giai đoạn 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
a)
A. biên giới phía Bắc và Tây Nam
b)
C. biên giới phía Nam và Đông Bắc
c)
B. biên giới phía Đông và phía Tây
d)
D. biên giới phía Tây và Tây Nam
17.
Câu 24. Quan điểm đổi mới của Đảng ta tại Đại hội VI (1986) là
a)
A. đổi mới về kinh tế.
b)
B. đổi mới về chính trị.
c)
C. đổi mới về văn hóa.
d)
D. đổi mới toàn diện và đồng bộ.
18.
Câu 25. Chủ trương đổi mới về chính trị được Đảng nêu ra từ Đại hội VI (12-1986) là xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, đảm bảo quyền lực thuộc về ai?
a)
A. Về Nhà nước
b)
B. Về Đảng
c)
C. Về Nhân dân
d)
D. Về Chính phủ
19.
Câu 26. Thành tựu to lớn của công cuộc đổi mới của Đảng từ năm 1986 là đã hoàn thành mục tiêu ba chương trình kinh tế. Hãy cho biết, mục tiêu nào dưới đây không phải là mục tiêu đã được hoàn thành?
a)
A. Lương thực - thực phẩm.
b)
B. Hàng hóa tiêu dùng.
c)
C. Hàng xuất khẩu.
d)
D. Hàng công nghệ cao.
20.
Câu 27. Tại Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng (9/1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
a)
A. Cả nước tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.
b)
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
c)
C. Hoàn thành khôi phục, phát triển kinh tế sau chiến tranh.
d)
D. Nhanh chóng khắc phục hậu quả của chiến tranh để lại.
21.
Câu 28. Tên nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào?
a)
A. Đại hội lần thứ VI của Đảng (12-1986).
b)
B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (7-1976).
c)
C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)
d)
D. Hội nghị lần thứ 24 của Ban chấp hành trung ương Đảng (9-1975)
22.
Câu 29. Trong giai đoạn 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc đấu tranh chống
a)
A. Pháp và Mĩ
b)
B. Nhật và Mĩ
c)
C. Pháp và Nhật
d)
D. chế độ diệt chủng Pôn-pốt và Trung Quốc
23.
Câu 30. Trọng tâm của công cuộc đổi mới đất nước được nêu ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI(1986) là đổi mới
a)
A. kinh tế.
b)
B. văn hóa.
c)
C. giáo dục
d)
D. chính trị.
24.
Câu 31. Ba chương trình kinh tế được nêu ra trong công cuộc đổi mới kinh tế là
a)
A. lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng.
b)
B. lương thực, thực phẩm, công nghiệp nặng.
c)
C. lương thực, thực phẩm, hàng xuất khẩu.
d)
D. lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.
25.
Câu 32. Một trong những chủ trương của Đảng ta về đường lối đổi mới kinh tế là
a)
A. ưu tiên phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
b)
B. thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
c)
C. phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
d)
D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
26.
Câu 33. Ý nghĩa lớn nhất trong cuộc tổng tiến công công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 là
a)
A. buộc Mĩ phải ký hiệp định Pa ri.
b)
B. Mĩ phải đến hội nghị Pari để đàm phán với ta
c)
C. Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm l¬ược.
d)
D. buộc Mĩ phải ngừng ném bom chiến tranh phá hoại miền Bắc
27.
Câu 34. Tại sao 1961-1965 Mĩ chuyển sang chiến lược chiến tranh đặc biệt?
a)
A. Do thất bại chiến tranh cục bộ (1965-1968)
b)
B. Do thất bại chiến tranh đơn phương (1954-1960)
c)
C. Do thất bại chiến tranh Việt Nam hóa (1969-1973)
d)
D. Do thất bại chiến tranh Đông Dương hóa (1969-1973
28.
Câu 35. Thủ đoạn nào dưới đây không phải là những thủ đoạn khi Mĩ tiến hành “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Tăng nhanh viện trợ và cố vấn quân sự
b)
B. Dồn dân lập “Ấp chiến lược”.
c)
C. Mở các cuộc hành quân càn quét.
d)
D. Thực hiện các cuộc hành quân “tìm - diệt”.
29.
Câu 36. Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” là
a)
A. buộc Mĩ ngừng ném bom ở miền Bắc.
b)
B. buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pa ri.
c)
C. Mĩ phải rút quân khỏi miền Bắc.
d)
D. buộc Mĩ chấp nhận đàm phán ở Pa ri.
30.
Câu 37. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 có ý nghĩa
a)
A. đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
b)
B. đánh dấu sự sụp đổ của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
c)
C. đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
d)
D. làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ, buộc Mĩ rút quân về nước
31.
Câu 38. Tại sao 1965-1968 Mĩ chuyển sang chiến lược chiến tranh cục bộ?
a)
A. Do thất bại chiến tranh đặc biệt (1961-1965)
b)
B. Do thất bại chiến tranh đơn phương (1954-1960)
c)
C. Do thất bại chiến tranh Việt Nam hóa (1969-1973)
d)
D. Do thất bại chiến tranh Đông Dương hóa (1969-1973)
32.
Câu 39. Chiến thắng quân sự nào chứng minh miền Nam hoàn toàn có thể khả năng đánh bại “Chiến tranh đặc biệt”?
a)
A. Trận Ấp Bắc (Mĩ Tho).
b)
D. Trận Đồng Xoài (Bình Phước).
c)
C. Trận Bình Giã (Bà Rịa).
d)
B. Trận Vạn Tường (Quảng Ngãi).
33.
Câu 40. Chiến thắng được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ, mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam là
a)
A. Phong trào Đồng khởi.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường.
d)
D. Chiến thắng hai mùa khô
34.
Câu 41. Lý do nào dưới đây để Đảng ta đề ra chủ trương kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976.
a)
A. Mĩ không viện trợ cho quân ngụy.
b)
B. Hậu phương miền Bắc ngày càng lớn.
c)
C. Mĩ viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
d)
D. So sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng.
35.
Câu 42. Vì sao ta mở chiến dịch giải phóng Tây Nguyên?
a)
A. Vì Tây Nguyên là khu vực ít quan trọng của địch.
b)
B. Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, do địch nhận định sai hướng tiến công của ta.
c)
C. Vì Tây Nguyên không có quân chủ lực của địch.
d)
D. Vì Tây Nguyên là nơi tập trung toàn bộ quân chủ lực của chúng ta
36.
Câu 43. Chiến dịch nào có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Chiến dịch Đường 14- Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
37.
Câu 44. “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam” là nhận định của Đảng ta sau thắng lợi của chiến dịch nào?
a)
A. Chiến dịch Tây Nguyên và Chiến dịch Đà Nẵng.
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Chiến dịch Đường 14- Phước Long và Chiến dịch Huế.
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên và Chiến dịch Đường 14- Phước Long.
38.
Câu 45: Vì sao nói cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 đã mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?
a)
A. Đưa cuộc kháng chiến của ta chuyển sang giai đoạn vừa đánh vừa đàm.
b)
B. Làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ.
c)
C. Buộc Mỹ thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
d)
D. Mỹ phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc
39.
Câu 46. Vì sao Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết định chọn Tây Nguyên là chiến dịch mở màn cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch bố trí với lực lượng mạnh.
b)
B. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch bố trí với lực lượng mỏng.
c)
C. Tây Nguyên rất gần với quân đoàn 1 của chính quyền Sài Gòn.
d)
D. Tấn công Tây nguyên làm bàn đạp tấn công Huế - Đà Nẵng.
40.
Câu 47. Chiến thắng Phước Long là cơ sở quan trọng để ta khẳng định điều gì ?
a)
A. Thế và lực của quân đội Sài Gòn vẫn còn mạnh.
b)
B. Khả năng quay lại của quân đội Mĩ còn khá cao.
c)
C. Có thể tiến hành giải phóng hoàn toàn miền Nam.
d)
D. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa năm 1975.
41.
Câu 48. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là
a)
A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước, đoàn kết của nhân dân.
b)
B. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
c)
D. tinh thần chiến đấu dũng cảm của nhân dân hai miền Nam- Bắc.
d)
C. Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc không ngừng lớn mạnh.
42.
Câu 49. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) có tác dụng như thế nào đối với phong trào cách mạng thế giới?
a)
A. Là biểu tượng của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
b)
B. Là thời cơ cho các nước thuộc địa đứng lên giành độc lập dân tộc.
c)
C. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
d)
D. Ảnh hưởng đến cách mạng Lào và Campuchia.
43.
Câu 50. Vì sao sau đại thắng mùa Xuân năm 1975 Việt Nam phải hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước?
a)
A. Sự chia rẽ trong nội bộ mỗi miền.
b)
B. Tồn tại sự chia rẽ trong nội bộ hai miền.
c)
C. Các thế lực thù địch âm mưu chống phá cách mạng.
d)
D. Mỗi miền tồn tại hình thức tổ chức Nhà nước khác nhau.
44.
Câu 51. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước là gì?
a)
A. Tạo điều kiện đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.
c)
C. Cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.
d)
D. Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
45.
Câu 52 Vì sao Việt Nam phải tiến hành đổi mới năm 1986?
a)
A. Để khắc phục những sai lầm, khuyết điểm, đưa đất nước vượt qua cuộc khủng hoảng.
b)
B. Do Kháng chiến chống Mĩ thành công
c)
C. Do chiến tranh lạnh kết thúc
d)
D. Do Mĩ ủng hộ Việt Nam
46.
Câu 54. Vì sao chúng ta phải tiến hành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ngay sau năm 1975?
a)
A. Thống nhất đất nước là nguyện vọng của nhân dân và nhu cầu khách quan phát triển đất nước.
b)
B. Thống nhất đất nước để đánh bại mọi âm mưu kẻ thù xâm lược.
c)
C. Thống nhất đất nước để định hướng xây dựng kinh tế thị trường.
d)
D. Thống nhất đất nước để đất nước ngày càng giàu mạnh.
47.
Câu 55. Sự kiện nào là quan trọng nhất trong quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước sau năm 1975?
a)
A. Đại hội thống nhất mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
b)
B. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.
c)
C. Hội nghị Hiệp thương của đại biểu hai miền Bắc, Nam tại Sài Gòn.
d)
D. Quốc hội khóa VI của nước Việt Nam thống nhất họp phiên đầu tiên.
48.
Câu 56. Vì sao trong đường lối đổi mới đất nước (1986), Đảng Cộng sản Việt Nam cho rằng đổi mới kinh tế là trọng tâm?
a)
A. Một số nước lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
b)
B. Kinh tế phát triển là cơ sở để nước ta đổi mới trên các lĩnh vực khác.
c)
C. Do hậu quả của chiến tranh kéo dài, kinh tế nước ta còn nghèo nàn, lạc hậu.
d)
D. Những khó khăn của đất nước đều bắt nguồn từ những khó khăn về kinh tế.
49.
Câu 57. Nội dung nào sau đây không có trong quan điểm đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (12/1986)?
a)
A. Đổi mới toàn diện và đồng bộ.
b)
B. Lấy đổi mới chính trị làm trung tâm.
c)
C. Không làm thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Đi lên chủ nghĩa xã hội bằng những biện pháp phù hợp.
50.
Câu 58. Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là
a)
A. được tiến hành bằng quân đội Mỹ là chủ yếu.
b)
B. mở rộng chiến tranh sang Lào, Cămpuchia.
c)
C. loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ.
d)
D. tiến hành các cuộc hành quân xâm lược Lào.
51.
Câu 59. Âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt” trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam thể hiện thủ đoạn nào của Mĩ?
a)
A. Tận dụng xương máu của người Việt.
b)
B. Tăng sức chiến đấu của quân đội Sài Gòn.
c)
C. Quân Mĩ rút quân về nước kết thúc chiến tranh.
d)
D. Quân Mĩ và quân đồng minh rút dần khỏi chiến tranh
52.
Câu 60. Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệt” và “Việt Nam hóa chiến tranh” là gì?
a)
. Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
b)
B. Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân nguỵ.
c)
C. Có sự phối hợp đáng kể cuả lực lượng chiến đấu Mĩ.
d)
D. Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.
53.
Câu 61. Âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt” trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” ở miền Nam thể hiện thủ đoạn nào của Mĩ?
a)
A. Tận dụng xương máu của người Việt.
b)
B. Tăng sức chiến đấu của quân đội Sài Gòn.
c)
C. giảm xương máu của quân Mĩ và quân đồng minh trên chiến trường
d)
D. sử dụng quân đội Sài Gòn như lực lượng quân xung kích.
54.
Câu 62. Điểm giống nhau về âm mưu trong các chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam từ năm 1961 đến năm 1975 là
a)
A. nhằm thực hiện chính sách bình định, nhằm chiếm đất, giành dân .
b)
B. nhằm thí điểm chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt” của Mỹ.
c)
C. chia cắt lâu dài nước Việt Nam, biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa của Mỹ.
d)
D. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mỹ
55.
Câu 63. Điểm giống nhau về hình thức chiến tranh trong các chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam từ năm 1961 đến năm 1975 là
a)
A. thực dân kiểu mới
b)
B. thực dân kiểu cũ kiểu cũ
c)
C. hình thức chiến tranh tâm lí
d)
D. chiến tranh du kích
56.
Câu 64. Nhận định sau nói về ý nghĩa của thắng lợi nào?
“Thắng lợi đó mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất,…, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”. Đó là?
a)
A. Giải phóng Huế - Đà Nẵng
b)
B. Chiến thắng Điện Biên Phủ
c)
C. Giải phóng Sài Gòn – Gia Định
d)
D. Kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
57.
Câu 65. Thành tựu quan trọng nhất trong việc thực hiện mục tiêu của ba chương trình kinh tế (1986-1990)là
a)
A. phát triển kinh tế đối ngoại
b)
B. kiềm chế được một bước đà lạm phát.
c)
C. đất nước từng bước thoát khỏi khủng hoảng
d)
D. nền kinh tế thị trường được hình thành
58.
Câu 66: Sự kiện nào sau đây có ý nghĩa kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Hiệp định Pari được ký kết năm 1973.
b)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng ngày 30/4/1975.
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
d)
D. Miền Nam được hoàn toàn giải phóng ngày 2/5/1975
59.
Câu 67. Nhiệm vụ chiến lược của Đảng, Nhà nước và nhân dân Việt Nam từ sau năm 1986 đến nay là gì?
a)
A. Đổi mới, phát triển và hội nhập.
b)
B. Xây dựng cơ chế quản lí quan liêu, bao cấp.
c)
C. Thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
d)
D. Thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
60.
Câu 68. Chiến thắng Phước Long là cơ sở quan trọng để ta khẳng định điều gì ?
a)
A. Thế và lực của quân đội Sài Gòn vẫn còn mạnh.
b)
B. Khả năng quay lại của quân đội Mĩ còn khá cao.
c)
C. Có thể tiến hành giải phóng hoàn toàn miền Nam.
d)
D. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa năm 1975
61.
Câu 69. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự thay đổi trong so sánh lực lượng giữa ta và địch sau Hiệp định Pari năm 1973?
a)
A. Quân Mĩ và đồng minh rút về nước, chính quyền Sài Gòn mất chỗ dựa.
b)
B. Viện trợ của Mĩ cho chính quyền Sài Gòn tăng gấp đôi, Mĩ trực tiếp đưa quân viễn chinh vào miền Nam Việt Nam.
c)
C. Miền Bắc hoà bình có điều kiện đẩy mạnh sản xuất, tăng tiềm lực kinh tế, quốc phòng chi viện cho miền Nam.
d)
D. Vùng giải phóng ở miền Nam được mở rộng, sản xuất đẩy mạnh, tăng nguồn lực tại chỗ
62.
Câu 70. Bài học kinh nghiệm nào của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước được vận dụng trong xây dựng Nhà nước Việt Nam hiện nay?
a)
A. Phát huy sự đóng góp của mỗi người dân.
b)
B. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
c)
C. Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn.
d)
D. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
63.
Câu 71. Bài học kinh nghiệm nào của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước được vận dụng trong công cuộc xây dựng kinh tế hiện nay?
a)
A. Phát huy sự đóng góp của mỗi người dân.
b)
B. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
c)
C. Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn.
d)
D. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
64.
Câu 72. Hậu quả nặng nề mà Mĩ để lại cho nhân dân Việt Nam kéo dài đến ngày nay là
a)
A. kinh tế bị tụt hậu.
b)
B. trình độ dân trí thấp.
c)
C. chất độc màu da cam.
d)
D. nhiều công trình văn hóa bị phá hủy.
65.
Câu 73. Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)
a)
A. là trận quyết chiến chiến lược
b)
B. tập trung lực lượng đến mức cao nhất.
c)
C. ta chủ động tiến công.
d)
D. thực hiện phương châm thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng
66.
Câu 74. Những thành tựu đạt được trong công cuộc đổi mới (1986 - 1990) của Đảng chứng tỏ
a)
A. Đường lối đổi mới chưa phù hợp với hòan cảnh đất nước.
b)
B. Đường lối đổi mới không đúng.
c)
C. Đường lối đổi mới là đúng nhưng bước đi chưa phù hợp.
d)
D. Đường lối đổi mới là đúng, bước đi cơ bản là phù hợp.
67.
Câu 75: Thắng lợi nào của Việt Nam đã “đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”?
a)
A. Cách mạng tháng Tám năm 1945.
b)
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975
d)
D. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 – 1975).
68.
Câu 76. Đường lối đổi mới của Đảng được hiểu như thế nào là đúng?
a)
A. Đổi mới là thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Chuyển từ mục tiêu xã hội chủ nghĩa sang tư bản chủ nghĩa.
c)
C. Mục tiêu xã hội chủ nghĩa được thực hiện có hiệu quả bằng những hình thức, bước đi và biện pháp thích hợp.
d)
D. Kết hợp mục tiêu xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa
69.
Câu 77. Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta là một cuộc đụng đầu lịch sử vì
a)
A. đây là cuộc đấu tranh của một dân tộc nhược tiểu chống lại một đế quốc số một thế giới.
b)
B. đây là một cuộc chiến tranh xâm lược, phi nghĩa đứng về phía Mĩ - một đại diện cho chủ nghĩa đế quốc.
c)
C. đây là một cuộc chiến phản ánh tập trung những mâu thuẫn cơ bản của thời đại.
d)
D. đây là một cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ, thực hiện giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước đầu tiên giành thắng lợi.
70.
Câu 78. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng sự thay đổi trong so sánh lực lượng giữa ta và địch sau Hiệp định Pari năm 1973?
a)
A. Mĩ trực tiếp đưa quân viễn chinh vào miền Nam Việt Nam.
b)
B. Viện trợ của Mĩ cho chính quyền Sài Gòn tăng gấp đôi.
c)
C. Mĩ rút quân về nước là sự thay đổi có lợi để ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước.
d)
D. Mĩ tăng cường quân đồng minh trên chiến trường miền Nam.
71.
Câu 79. Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước bài học cách mạng nào được Đảng ta chủ trương vận dụng để giải quyết vấn đề biển đảo trong giai đoạn hiện nay?
a)
A. Tranh thủ sự ủng hộ của Liên xô.
b)
B. Kêu gọi sự ủng hộ của Trung Quốc.
c)
C. Sự lãnh đạo của Đảng là nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi.
d)
D. Kết hợp đấu tranh ngoại giao với đấu tranh quân sự.
72.
Câu 80. Bài học kinh nghiệm nào của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước được vận dụng trong xây dựng Mặt trận Tổ quốc hiện nay?
a)
A. Phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân.
b)
B. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
c)
C. Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn.
d)
D. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
73.
Câu 81. Hậu quả nặng nề mà Mĩ để lại cho nhân dân Việt Nam kéo dài đến ngày nay là
a)
A. kinh tế bị tụt hậu.
b)
B. trình độ dân trí thấp.
c)
C. chất độc màu da cam
d)
D. nhiều công trình văn hóa bị phá hủy.
74.
Câu 82. Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) l
a)
A. đều là trận quyết chiến chiến lược.
b)
B. đều là một cuộc tiến công chiến lược.
c)
C. đều là một cuộc tổng tiến công và nổi dậy.
d)
D. đều là cuộc tiến công quân sự của lực lượng vũ trang.
75.
Câu 53. Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà phải làm cho
a)
A. chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn.
b)
B. mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
c)
C. mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện.
d)
D. mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước.
76.
Câu 2. Mĩ và chính quyền Sài Gòn coi “xương sống” của “Chiến tranh đặc biệt” là
a)
A. tăng cường viện trợ quân sự cho chính quyền Diệm
b)
B. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
c)
C. dồn dân lập “Ấp chiến lược”.
d)
D. trang bị phương tiện hiện đại.
77.
Mĩ buộc phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam sau thất bại của
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
c)
C. Trận "Điện Biên Phủ trên không " năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
78.
Câu 4. Thắng lợi quân sự nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa’’ trở lại chiến tranh xâm lược?
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972
b)
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
c)
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không’’ năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
79.
Câu 5. Lực lượng giữ vai trò quan trọng trong “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) là
a)
A. Quân đội Sài Gòn.
b)
B. Quân đồng minh
c)
C. Quân Mĩ.
d)
D. Cố vấn Mĩ.
80.
Câu 6. Hoạt động quân sự nổi bật của Mĩ trong chiến tranh cục bộ (1965-1968) là
a)
A. dồn dân lập ấp chiến lược
b)
B. mở các cuộc hành quân tìm – diệt
c)
C. dùng hỏa lực và không quân của Mĩ
d)
D. dùng trực thăng vận và thiết xa vận
81.
Câu 7. Thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965- 1968), Mĩ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở Miền Nam và
a)
A. mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc
b)
B. mở rộng xâm lược Lào và Campuchia.
c)
C. đưa quân đồng minh vào miền Nam.
d)
D. đưa vũ khí vào Miền Nam.
82.
1. Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng nhanh về số lượng trong “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968)?
a)
A. Quân đội Sài Gòn.
b)
B. Quân đồng minh.
c)
C. Quân Mĩ
d)
D. Cố vấn Mĩ.
e)
100 %
