wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương tin học 7 HKII 2022 - 2023

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Tab dùng để điều chỉnh font chữ, tạo và chỉnh bố cục của slide của Power Point là
a)
Home
b)
Insert
c)
Design
d)
View
2.
Tab dùng để chèn các đối tượng khác vào slide Power Point là
a)
Home
b)
Insert
c)
Design
d)
Slide Show
3.
Tab dùng để chọn mẫu thiết kế cho bài trình chiếu Power Point là
a)
Home
b)
Insert
c)
Design
d)
Slide show
4.
Tab dùng để trình chiếu slide của Power Point là
a)
Home
b)
Insert
c)
Design
d)
Slide Show
5.
Bố cục phù hợp cho việc bắt đầu một bài trình chiếu Power Point là
a)
Title slide
b)
Title and Content
c)
Title only
d)
Title and Caption
6.
Bố cục phù hợp cho việc bắt đầu một phân đoạn con trong Power Point là
a)
Title and Content
b)
Title and Caption
c)
Title only
d)
Section header
7.
Bố cục phù hợp cho việc trình bày nội dung trong slide Power Point là
a)
Title and Content
b)
Title and Caption
c)
Title only
d)
Section header
8.
Bố cục phù hợp cho việc so sánh hai nội dung trong Power Point là
a)
Content with Caption
b)
Picture with Caption
c)
Comparison
d)
Blank
9.
Trong Power Point, hiệu ứng chuyển slide gọi là
a)
Effects
b)
Transitions
c)
Animations
d)
VFX
10.
Trong Power Point, hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trong slide gọi là
a)
Effects
b)
Transitions
c)
Animations
d)
VFX
11.
Tab gồm các chức năng định dạng trong Excel là
a)
Home
b)
Insert
c)
Page Layout
d)
View
12.
Tab dùng để chèn các đối tượng vào Excel là
a)
Home
b)
Insert
c)
Page Layout
d)
View
13.
Tab dùng để cài đặt trang in trong Excel là
a)
Home
b)
Insert
c)
Page Layout
d)
View
14.
Tab để điều chỉnh chế độ xem trang in, phóng to thu nhỏ là
a)
Home
b)
Insert
c)
Page Layout
d)
View
15.
Để gộp các ô trong bảng tính Excel lại thành một ô lớn ta dùng chức năng
a)
Group cells
b)
Merge and Center
c)
Cell combination
d)
Cả 3 phương án đều sai
16.
Dữ liệu ngày tháng có bản chất là
a)
Text
b)
Number
c)
Array
d)
Cả 3 phương án trên đều sai
17.
Dữ liệu luận lý có thể được thay thế bởi
a)
Text
b)
Number
c)
Array
d)
Cả 3 phương án trên đều sai
18.
Khi nhập 123 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Array
d)
Boolean
19.
Khi nhập 456.789 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Array
d)
Boolean
20.
Khi nhập '123 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Array
d)
Boolean
21.
Khi nhập 1/1/2022 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Array
d)
Boolean
22.
Khi nhập 32/1/2022 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Array
d)
Boolean
23.
Khi nhập '1/1/2023 vào ô thì kiểu dữ liệu là
a)
Text
b)
Number
c)
Array
d)
Boolean
24.
Để buộc kiểu dữ liệu trong ô phải là chuỗi trong Excel ta dùng dấu
a)
?
b)
!
c)
'
d)
#
25.
Để cài đặt công thức trong Excel chúng ta nhập dấu
a)
?
b)
!
c)
@
d)
=
26.
Để tham chiếu ô nằm trên dòng 1 cột A trong Excel ta ghi
a)
A1
b)
A[1]
c)
1A
d)
[1]A
27.
Phép nhân trong Excel là
a)
*
b)
:
c)
x
d)
.
28.
Phép chia trong Excel là
a)
:
b)
/
c)
÷
d)
\
29.
Phép lũy thừa trong Excel là
a)
**
b)
c)
^
d)
30.
Để chỉ định cả cột A ta ghi
a)
A:A
b)
:A:
c)
[A]
d)
A[ : ]
31.
Để chỉ định cả hàng 1 ta ghi
a)
A. :1
b)
B. 1:
c)
C. 1:1
d)
D. 1[:]
32.
Để chỉ định vùng bao trùm từ cột A đến cột Z ta ghi Để chỉ định cả hàng 1 ta ghi
a)
A:Z
b)
[A,Z]
c)
A→Z
d)
A~Z
33.
Để chỉ định vùng bao trùm từ hàng 1 đến hàng 256 ta ghi
a)
[1,265]
b)
1|265
c)
1&265
d)
1:265
34.
Để chỉ định vùng từ ô trên dòng 1 cột A đến dòng dòng 2 cột B ta ghi
a)
AB[1,2]
b)
A1:B2
c)
A1B2
d)
[A1] [B2]
35.
Ký hiệu cho biết cố định địa chỉ trong Excel là
a)
@
b)
#
c)
!
d)
$
36.
Phương án nào sau đây cố định dòng của ô khi copy công thức
a)
A$1
b)
$A1
c)
A#1
d)
#A1
37.
Phương án nào sau đây cố định cột của ô khi copy công thức
a)
B$2
b)
$B2
c)
@B2
d)
B@2
38.
Phương án nào sau đây cố định cả dòng và cột của ô khi copy công thức
a)
A. $$C3
b)
B. C$$3
c)
C. C3$$
d)
D. $C$3
39.
Để tính tổng giá trị của một dãy ô ta dùng hàm
a)
A. Sum
b)
B. Average
c)
C. Min
d)
D. Max
40.
Để tính giá trị trung bình của một dãy ô ta dùng hàm
a)
A. Sum
b)
B. Average
c)
C. Min
d)
D. Max
41.
Để giá trị lớn nhất của một dãy ô ta dùng hàm
a)
A. Sum
b)
B. Average
c)
C. Min
d)
D. Max
42.
Để giá trị nhỏ nhất của một dãy ô ta dùng hàm
a)
A. Sum
b)
B. Average
c)
C. Min
d)
D. Max
43.
Phép so sánh bằng trong Excel là
a)

A. =

b)

B. ==

c)

C. ===

d)

D. Cả ba phương án trên

44.
Phép so sánh khác trong Excel là
a)
A. !=
b)
B. <>
c)
C. ><
d)
D. !!
45.
Phép so sánh lớn hơn trong Excel là
a)
A. >
b)
B. >>
c)
C. ->
d)
D. Cả ba phương án trên
46.
Phép so sánh bé hơn trong Excel là
a)
A. <
b)
B. <<
c)
C. <-
d)
D. Cả 3 phương án trên
47.
Phép so sánh lớn hơn hay bằng trong Excel là
a)
A. >~
b)
B. >=
c)
C. =>
d)
D. Cả ba phương án trên
48.
Phép so sánh bé hơn hay bằng trong Excel là
a)
A. <~
b)
B. <=
c)
C. =<
d)
D. Cả 3 phương án trên
49.
Hàm if dùng để
a)
A. Lựa chọn câu lệnh dựa trên điều kiện
b)
B. Lựa chọn giá trị dựa trên điều kiện
c)
C. Lựa chọn ô của bảng tính dựa trên điều kiện
d)
D. Lựa chọn công thức dựa trên điều kiện
50.
Hàm if có mấy đối số
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
51.
Với chỉ số BMI có các trường hợp thiếu cân, bình thường, thừa cân, béo phì thì cần dùng mấy lần gọi hàm if
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
52.
Để kết hợp hai điều kiện trong Excel với yêu cầu cả hai cùng đúng ta dùng
a)
A. Phép toán and
b)
B. Phép toán or
c)
C. Hàm and
d)
D. Hàm or
53.
Để kết hợp hai điều kiện trong Excel với yêu cầu chỉ cần một trong hai đúng ta dùng
a)
A. Phép toán and
b)
B. Phép toán or
c)
C. Hàm and
d)
D. Hàm or
54.
Hàm tích trong Excel là
a)
A. times
b)
B. multiply
c)
C. combine
d)
D. product
55.
Để tính trị tuyệt đối trong Excel ta dùng
a)
A. Phép toán |·|
b)
B. Hàm abs
c)
C. Hàm max kết hợp hàm min
d)
D. Phương án B và C
56.
Để tính căn bậc hai trong Excel ta dùng
a)
A. Phép toán √
b)
B. Hàm max kết hợp hàm min
c)
C. Hàm sqrt
d)
D. Phương án B và C
57.
Hàm làm tròn trong Excel là
a)
A. near
b)
B. whole
c)
C. int
d)
D. round
58.
Để làm tròn tới hàng đơn vị, đối số số chữ số thập phân được sử dụng trong hàm làm tròn là
a)
A. -2
b)
B. -1
c)
C. 0
d)
D. 1
59.
Để làm tròn tới hàng chục, đối số số chữ số thập phân được sử dụng trong hàm làm tròn là
a)
A. -2
b)
B. -1
c)
C. 0
d)
D. 1
60.
Để làm tròn tới hàng trăm, đối số số chữ số thập phân được sử dụng trong hàm làm tròn là
a)
A. -2
b)
B. -1
c)
C. 0
d)
D. 1
61.
Hàm lấy phần nguyên trong Excel là
a)
A. int
b)
B. div
c)
C. mod
d)
D. quote
62.
Hàm tính kết quả chia dư trong phép chia là
a)
A. int
b)
B. div
c)
C. mod
d)
D. quote
63.
Để kiểm tra tính chia hết ta dùng hàm
a)
A. int
b)
B. div
c)
C. mod
d)
D. quote
64.
Hàm xếp hạng trong Excel là
a)
A. pos
b)
B. slot
c)
C. index
d)
D. rank
65.
Đối số cần cố định hoàn toàn trong hàm xếp hạng để có thể copy công thức chứa hàm này là
a)
A. Giá trị đem xếp hạng
b)
B. Vùng xếp hạng
c)
C. Cả hai đối số trên
d)
D. Cả ba phương trên trên đều sai
66.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi dãy số
b)
B. Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả tương đương thuật toán tìm kiếm nhị phân
c)
C. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho mọi dãy số
d)
D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng
67.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số giảm
b)
B. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số có xu hướng giảm
c)
C. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số không có xu hướng tăng
d)
D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng
68.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số tăng
b)
B. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số có xu hướng tăng
c)
C. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số không có xu hướng giảm
d)
D. Cả 3 phương án đều đúng
69.
Phát biểu nào sau đây sai
a)
A. Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả kém hơn thuật toán tìm kiếm nhị phân
b)
B. Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả tương đương thuật toán tìm kiếm nhị phân
c)
C. Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi dãy số
d)
D. Thuật toán tìm kiếm nhị phân không thể áp dụng cho mọi dãy số
70.
Phát biểu nào sau đây sai
a)
A. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy tăng nghiêm ngặt
b)
B. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy giảm
c)
C. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số không tăng
d)
D. Cả 3 phát biểu trên đều sai
71.
Phát biểu nào sau đây sai
a)
A. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy giảm nghiêm ngặt
b)
B. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy tăng
c)
C. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho dãy số không giảm
d)
D. Cả 3 phát biểu trên đều sai
72.
Phát biểu nào sau đây sai
a)
A. Thuật toán tìm kiếm tuần tự có thể áp dụng cho mọi dãy số
b)
B. Thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho mọi dãy số
c)
C. Thuật toán tìm kiếm tuần tự có độ hiệu quả kém hơn thuật toán tìm kiếm nhị phân
d)
D. Cả 3 phát biểu trên đều sai
73.
Dãy áp dụng được thuật toán tìm kiếm nhị phân là
a)
A. Dãy có các số đều là số dương hoặc các số đều là số âm
b)
B. Dãy có hiệu của số đứng sau với số đứng trước là số dương với 2 số bất kỳ trong dãy
c)
C. Dãy có các số ở vị trí lẻ là số dương và vị trí chẵn là số âm
d)
D. Dãy có hiệu số đầu và số cuối là số dương
74.
Trường hợp nào sau đây vận dụng được thuật toán tìm kiếm nhị phân
a)
A. Dãy có số phần tử là số chẵn với phân nửa đầu tiên là số dương sắp tăng dần, phân nửa cuối đều là số 0
b)
B. Dãy có các số ở vị trí lẻ được sắp tăng dần và vị trí chẵn được sắp giảm dần
c)
C. Dãy có số phần tử là số chẵn và phân nửa đầu tiên là số âm sắp giảm dần, phân nửa cuối đều là số 0
d)
D. Cả 3 phương án trên
75.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân hiệu quả hơn thuật toán tìm kiếm tuần tự vì
a)
A. Thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm một nửa số câu lệnh so với thuật toán tìm kiếm tuần tự
b)
B. Thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm một nửa số lần lặp so với thuật toán tìm kiếm tuần tự
c)
C. Thuật toán tìm kiếm nhị phân giảm một nửa không gian tìm kiếm sau mỗi lần lặp so với thuật toán tìm kiếm tuần tự
d)
D. Cả 3 phương án trên
76.
Cho dãy 14,8,9,1,3,4,7,6,18, sau lần lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp chọn theo chiều hướng tăng dần thì vị trí đầu tiên có giá trị
a)
A. 14
b)
B. 1
c)
C. 4
d)
D. 3
77.
Cho dãy 14,8,9,1,3,4,7,6,18, sau lần lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp chọn theo chiều hướng tăng dần thì vị trí thứ hai có giá trị
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 8
78.
Cho dãy 14,8,9,1,3,4,7,6,18, sau lần lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp chọn theo chiều hướng tăng dần thì số 14 nằm ở vị trí
a)
A. Thứ nhất trong dãy
b)
B. Thứ hai trong dãy
c)
C. Thứ tư trong dãy
d)
D. Thứ tám trong dãy
79.
Cho dãy 14,8,9,1,3,4,7,6,18, sau lần bốn lần lặp đầu tiên của thuật toán sắp xếp chọn theo chiều hướng tăng dần lớn thì 4 phần đầu của dãy là
a)
A. 14, 8, 9, 1
b)
B. 1, 3, 4, 6
c)
C. 1, 6, 3, 4
d)
D. 14, 1, 3, 6
80.
Dãy có 10000 phần tử thì số bước thực hiện tìm kiếm nhị phân trong dãy là
a)
A. 5
b)
B. 10
c)
C. 15
d)
D. 20