WorksheetsĐề cương định kỳ 2
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nội thủy là
a)
A. vùng nước cách bờ 200 hải lí.
b)
B. vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí
c)
C. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
d)
D. vùng thực hiện các chủ quyền về kinh tế.
2.
Câu 2. Một hải lí bằng
a)
A. 1858 m
b)
B. 1825 m
c)
C. 1852 m
d)
D. 1582 m.
3.
Câu 3. Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai, nhất là
a)
A. sương muối.
b)
B. bão.
c)
C. lũ lụt
d)
D. hạn hán.
4.
Câu 4. Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta
a)
A. đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, một khu vực kinh tế rất năng động và nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới.
b)
B. thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ, tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư nước ngoài.
c)
C. thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác cùng phát triển với các nước.
d)
D. quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
5.
Câu 5. Quần đảo Hoàng Sa thuộc
a)
A. thành phố Đà Nẵng.
b)
B. tỉnh Quảng Ngãi.
c)
C. tỉnh Khánh Hòa.
d)
D. tỉnh Nghệ An.
6.
Câu 6. Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa nước ta là do
a)
A. vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.
b)
B. ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phía bắc xuống và từ phía nam lên.
c)
C. sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển.
d)
D. ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình.
7.
Câu 7. Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
a)
A. vùng đất, vùng biển, vùng trời
b)
B. vùng đất, vùng biển, vùng núi.
c)
C. vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.
d)
D. vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.
8.
Câu 8. Ở nước ta, tài nguyên nào sau đây có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức?
a)
A. Tài nguyên đất.
b)
B. Tài nguyên biển.
c)
C. Tài nguyên rừng.
d)
D. Tài nguyên khoáng sản.
9.
Câu 9. Nước ta là cửa ngõ ra biển của
a)
A. Lào, Mianma, Đông Bắc Thái Lan, Campuchia
b)
B. Mianma, Tây Nam Trung Quốc, Campuchia
c)
C. Lào, Đông Bắc Thái Lan, Campuchia, Tây Nam Trung Quốc.
d)
D. Mianma, Lào, Campuchia.
10.
Câu 10. Đường bờ biển nước ta dài bao nhiêu kilômét?
a)
A. 3290 km
b)
B. 3280 km.
c)
C. 3270 km.
d)
D. 3260 km.
11.
Câu 11. Tác động của các khối khí di chuyển qua biển kết hợp với vai trò của Biển Đông đã làm cho thiên nhiên nước ta
a)
A. có một mùa đông lạnh, khô.
b)
B. có sự khác nhau giữa miền núi với đồng bằng và các hải đảo.
c)
C. hình thành nên các cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.
d)
D. không bị khô hạn như một số nước cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi.
12.
Câu 12. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú là do
a)
A. nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động thực vật.
b)
B. nằm ở ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.
c)
C. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.
d)
D. vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
13.
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với cả Lào và Campuchia?
a)
A. Gia Lai.
b)
B. Đắk Lắk.
c)
C. Quảng Nam.
d)
D. Kon Tum.
14.
Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết việc thông thương giữa Việt Nam và Lào được tiến hành qua các cửa khẩu nào sau đây?
a)
A. Hữu Nghị, Bờ Y, Lệ Thanh.
b)
B. Hoa Lư, Xa Mát, Dinh Bà.
c)
C. Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo.
d)
D. Cha Lo, Xà Xía, Lệ Thanh.
15.
Câu 15. Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là
a)
A. lạnh và ẩm.
b)
B. lạnh, khô và trời quang mây.
c)
C. nóng và khô.
d)
D. lạnh, trời âm u nhiều mây.
16.
Câu 16. Mưa phùn là loại mưa
a)
A. diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc.
b)
B. diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông.
c)
C. diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc.
d)
D. diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông.
17.
Câu 17. Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn là do
a)
A. mạng lưới sông ngòi dày đặc
b)
B. tổng lượng nước sông lớn.
c)
C. chế độ nước sông thay đổi theo mùa.
d)
D. xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi.
18.
Câu 18. Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam là do ở đây có
a)
A. sương muối.
b)
B. gió lạnh.
c)
C. mưa phùn.
d)
D. tuyết rơi.
19.
Câu 19. Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường?
a)
A. Đến muộn và kết thúc sớm.
b)
B. Đến sớm và kết thúc muộn.
c)
C. Đến muộn và kết thúc muộn.
d)
D. Đến sớm và kết thúc sớm.
20.
Câu 20. Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi
a)
A. cấu trúc địa hình khá đa dạng.
b)
B. địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
c)
C. địa hình thấp dần từ TB-ĐN.
d)
D. địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
21.
Câu 21. Để bảo vệ đất ở khu vực đồi núi cần quan tâm đến việc?
a)
A. Quản lí sử dụng vốn đất hợp lí.
b)
B. Phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất
c)
C. Sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất.
d)
D. Áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn đất, thủy lợi.
22.
Câu 22. Nhận định nào không đúng khi nói về thiên nhiên miền núi Tây Bắc?
a)
A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Có sự phân hóa theo độ cao rõ rệt nhất cả nước.
c)
C. Mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
d)
D. Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây Khô nóng.
23.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, theo thứ tự từ Nam ra Bắc lần lượt là các vịnh biển
a)
A. Hạ Long, Cam Ranh, Vân Phong, Diễn Châu.
b)
B. Cam Ranh, Vân Phong, Xuân Đài, Hạ Long, Diễn Châu.
c)
C. Cam Ranh, Vân Phong, Xuân Đài, Diễn Châu, Hạ Long.
d)
D. Hạ Long, Diễn Châu, Xuân Đài, Vân Phong, Cam Ranh.
24.
Câu 24. Trên vùng biển, hệ tọa độ địa lí nước ta còn kéo dài tới
a)
A. khoảng 8034’B, và từ 1010Đ đến trên 119020’Đ.
b)
B. khoảng 6050’B, và từ 1010Đ đến trên 118020’Đ.
c)
C. khoảng 8034’B, và từ 1010Đ đến trên 117020’Đ.
d)
D. khoảng 6050’B, và từ 1010Đ đến trên 117020’Đ.
25.
Câu 25. Khu vực có địa hình cao đồ sộ nhất nước ta là
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
26.
Câu 26. Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng là các dạng địa hình
a)
A. cao nhất nước ta.
b)
B. chạy theo hướng tây bắc - đông nam.
c)
C. bán bình nguyên hoặc các đồi trung du.
d)
D. gồm các dãy núi song song và so le hướng tây bắc - đông nam.
27.
Câu 27. Đặc điểm nào sau đây của sông ngòi nước ta thể hiện tính chất gió mùa của khí hậu?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.
c)
C. Chế độ nước sông theo mùa.
d)
D. Sông ở đồng bằng thường quanh co.
28.
Câu 28. Ở nước ta, gió Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian nào?
a)
A. Giữa mùa gió Đông Bắc.
b)
B. Giữa mùa gió Tây Nam.
c)
C. Đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam.
d)
D. Chuyển tiếp giữa hai mùa gió.
29.
Câu 29. Cấu trúc địa hình từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã chạy theo hướng
a)
A. bắc - nam.
b)
B. tây bắc - đông nam.
c)
C. đông - tây.
d)
D. đông nam - tây bắc.
30.
Câu 30. Khu vực địa hình núi nước ta chiếm ưu thế là
a)
A. đồi núi thấp.
b)
B. núi trung bình và núi cao.
c)
C. núi trung bình.
d)
D. núi cao.
31.
Câu 31. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn và kéo dài cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào giữa và cuối mùa hạ
a)
A. Gió mùa Tây Nam.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió phơn Tây Nam.
d)
D. Gió mùa Đông Bắc.
32.
Câu 32. Nguyên nhân nào làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa?
a)
A. Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
b)
B. Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.
c)
C. Khí hậu khô hạn, mùa mưa kéo dài.
d)
D. Trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.
33.
Câu 33. Đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là
a)
A. thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước.
b)
B. thường có màu đỏ vàng, màu mỡ.
c)
C. thường có màu đỏ vàng, đất chua, dễ bị thoái hóa.
d)
D. thường có màu nâu, phù hợp với nhiều loại cây công nghiệp hàng năm
34.
Câu 34. Cho biểu đồ
Nhận xét nào dưới đây không chính xác với biểu đồ trên?
a)
A. Tháng có lượng mưa nhỏ nhất là tháng 1.
b)
B. Lượng mưa lớn nhất là vào tháng 9.
c)
C. Có sự phân hóa rõ rệt giữa mùa mưa với mùa khô.
d)
D. Thời gian mưa ít nhất là từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau.
35.
Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào ở nước ta có số dân đông thứ 3?
a)
A. Tày.
b)
B. Thái.
c)
C. Mường.
d)
D. Hmông.
36.
Câu 36. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi hình dạng tháp dân số nước ta năm 2007 so với năm 1999?
a)
A. Đáy tháp thu hẹp.
b)
B. Đáy tháp mở rộng.
c)
C. Đỉnh tháp nhọn.
d)
D. Thân tháp thu hẹp.
37.
Câu 37. Phát biểu nào không đúng khi nói về sự phân bố dân cư nước ta?
a)
A. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước.
b)
B. Dân cư phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.
c)
C. Mật độ dân cư ở khu vực đồi núi và cao nguyên cao nhất.
d)
D. Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn.
38.
Câu 38. Tỉ trọng của các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số ở nước ta đang chuyển biến theo hướng
a)
A. nhóm 0 - 14 tuổi tăng, nhóm 15 - 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
b)
B. nhóm 0 - 14 tuổi giảm, nhóm 15 - 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
c)
C. nhóm 0 - 14 tuổi tăng, nhóm 15 - 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
d)
D. nhóm 0 - 14 tuổi giảm, nhóm 15 - 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
39.
Câu 39. Cho bảng số liệu sau:
a)
A. biểu đồ đường.
b)
B. biểu đồ miền.
c)
C. biểu đồ tròn.
d)
D. biểu đồ cột.
40.
Câu 40. Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là
a)
A. số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số.
b)
B. số người ở độ tuổi 0 - 14 chiếm hơn 2/3 dân số.
c)
C. số người ở độ tuổi 15 - 59 chiếm hơn 2/3 dân số.
d)
D. số người ở độ tuổi trên 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số.
41.
Câu 41. Cho bảng số liệu sau:
a)
A. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 4,8 lần cả nước.
b)
B. Mật độ dân số trung bình của nước ta là 377,1 người/km².
c)
C. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 5 lần Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 2,9 lần Tây Nguyên.
42.
Câu 42. Dân số nước ta năm 2016 có 93.421.835 người, diện tích là 331.212 km2. Vậy mật độ dân số nước ta năm 2016 là
a)
A. 82 người/km2.
b)
B. 282 người/ km2.
c)
C. 182 người/km2.
d)
D. 228 người/km2.
43.
Câu 43. Cho bảng số liệu:
a)
A. Biểu đồ miền.
b)
B. Biểu đồ đường.
c)
C. Biểu đồ kết hợp.
d)
D. Biểu đồ cột ghép
44.
Câu 44. Tỉ lệ thất nghiệp cao nhất nước ta tập trung ở khu vực
a)
A. ven biển.
b)
B. miền núi.
c)
C. nông thôn.
d)
D. thành thị.
45.
Câu 45. Ở nước ta khu vực thành thị tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn là do
a)
A. thành thị đông dân hơn nên lao động cũng dồi dào hơn.
b)
B. chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn.
c)
C. dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.
d)
D. đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn.
46.
Câu 46. Hạn chế lớn nhất về nguồn lao động nước ta là
a)
A. thiếu tác phong công nghiệp.
b)
B. người lao động phần lớn tập trung ở nông thôn.
c)
C. lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít.
d)
D. nguồn lao động tăng nhanh.
47.
Câu 47. Thời gian qua, tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giảm là do
a)
A. quy mô dân số giảm.
b)
B. dân số có xu hướng già hóa.
c)
C. kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
d)
D. tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm.
48.
Câu 48. Vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Đông Bắc.
d)
D. Nam Trung Bộ.
49.
Câu 49. Giai đoạn nào sau đây, dân số nước ta có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất?
a)
A. 1943 - 1951.
b)
B. 1926 - 1931.
c)
C. 1951 - 1954.
d)
D. 1954 - 1960.
50.
Câu 50. Vùng chăn nuôi lợn thường gắn với
a)
A. các đồng cỏ tươi tốt.
b)
B. vùng trồng cây ăn quả.
c)
C. vùng trồng cây công nghiệp.
d)
D. vùng trồng cây lương thực.
51.
Câu 51. Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị xuất khẩu hàng đầu của nước ta là
a)
A. cà phê, cao su, mía, lạc.
b)
B. hồ tiêu, bông, chè, dừa.
c)
C. cà phê, điều, hồ tiêu.
d)
D. điều, chè, thuốc lá, dâu tằm.
52.
Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết hai tỉnh có số lượng trâu, bò (năm 2007) lớn nhất nước ta?
a)
A. Quảng Ninh, Thanh Hóa.
b)
B. Nghệ An, Thanh Hóa.
c)
C. Thanh Hóa, Bình Định.
d)
D. Nghệ An, Quảng Nam.
53.
Câu 53. Cho bảng số liệu:
a)
A. biểu đồ tròn.
b)
B. biểu đồ đường.
c)
C. biểu đồ cột.
d)
D. biểu đồ miền.
54.
Câu 54. Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực nước ta trong những năm qua là
a)
A. bước đầu hình thành các vùng trọng điểm sản xuất lương thực hàng hóa.
b)
B. sản lượng lương thực tăng nhanh, đáp ứng vừa đủ cho nhu cầu của hơn 90 triệu dân.
c)
C. các cây màu lương thực đã trở thành các cây hàng hóa.
d)
D. đảm bảo nhu cầu trong nước và trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới
55.
Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây trồng nào sau đây không phải là sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất của Tây Nguyên?
a)
A. Cà phê
b)
B. Hồ tiêu.
c)
C. Điều.
d)
D. Lạc.
56.
Câu 56. Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại
a)
A. rừng phòng hộ.
b)
B. rừng đặc dụng.
c)
C. rừng khoanh nuôi.
d)
D. rừng sản xuất.
57.
Câu 57. Vai trò quan trọng nhất của rừng đặc dụng là
a)
A. phát triển du lịch sinh thái.
b)
B. bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.
c)
C. bảo vệ môi trường nước, đất.
d)
D. cung cấp gỗ và lâm sản quý.
58.
Câu 58. Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là
a)
A. rừng phòng hộ.
b)
B. rừng đặc dụng.
c)
C. rừng sản xuất.
d)
D. rừng trồng.
59.
Câu 59. Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta?
a)
A. Sạt lở bờ biển và thủy triều.
b)
B. Động đất và sương mù ngoài biển.
c)
C. Thủy triều và gió mùa Tây Nam.
d)
D. Bão và gió mùa Đông Bắc.
60.
Câu 60. Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị xuất khẩu hàng đầu của nước ta là
a)
A. cà phê, cao su, mía, lạc
b)
B. hồ tiêu, bông, chè, dừa.
c)
C. cà phê, điều, hồ tiêu.
d)
D. điều, chè, thuốc lá, dâu tằm.
61.
Câu 61. Năng suất lúa của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do
a)
A. đẩy mạnh thâm canh.
b)
B. áp dụng các mô hình quảng canh.
c)
C. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.
d)
D. mở rộng diện tích canh tác.
62.
Câu 62. Hai vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng.
63.
Câu 63. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành chăn nuôi?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. Thị trường tiêu thụ.
c)
C. Công nghiệp chế biến thức ăn.
d)
D. Hệ thống thủy lợi.
64.
Câu 64. Khó khăn lớn nhất trong việc xuất khẩu các sản phẩm chăn nuôi của nước ta trong giai đoạn hiện nay là
a)
A. giá trị dinh dưỡng của sản phẩm thấp.
b)
B. nguồn thức ăn cho chăn nuôi chưa được đảm bảo.
c)
C. công tác kiểm dịch, vệ sinh an toàn thực phẩm chưa được chú ý đúng mức.
d)
D. giá thành sản phẩm còn cao.
65.
Câu 65. Ở vùng Tây Nguyên chuyên trồng các loại cây nhiệt đới như cà phê, cao su,.. điều này thể hiện
a)
A. các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.
b)
B. sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.
c)
C. việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.
d)
D. việc đẩy mạnh trao đổi nông sản giữa các vùng.
66.
Câu 66. Hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp từ Hà Nội - Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả là
a)
A. vật liệu xây dựng, phân hóa học.
b)
B. cơ khí, luyện kim.
c)
C. cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.
d)
D. hóa chất, giấy.
67.
Câu 67. Hệ thống sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là
a)
A. sông Mê Công.
b)
B. sông Hồng.
c)
C. sông Đồng Nai
d)
D. sông Cả.
68.
Câu 68. Đâu không phải là hướng để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
a)
A. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
b)
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ.
c)
C. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
d)
D. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
69.
Câu 69. Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất Duyên hải miền Trung là
a)
A. Vinh.
b)
B. Quy Nhơn.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Nha Trang.
70.
Câu 70. Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là
a)
A. nguồn nguyên liệu và trình độ lao động.
b)
B. nguồn lao động có kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.
c)
C. thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
d)
D. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
71.
Câu 71. Cho bảng số liệu:
a)
A. biểu đồ cột.
b)
B. biểu đồ tròn.
c)
C. biểu đồ miền.
d)
D. biểu đồ kết hợp.
72.
Câu 72. Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh các sản phẩm công nghiệp nước ta là
a)
A. thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.
b)
B. xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
c)
C. đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ.
d)
D. đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu.
73.
Câu 73. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết mỏ dầu Đại Hùng thuộc bể trầm tích nào?
a)
A. Nam Côn Sơn.
b)
B. Tư Chính - Vũng Mây
c)
C. Cửu Long.
d)
D. Malay - Thổ Chu.
74.
Câu 74. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đà Nẵng không có phân ngành nào sau đây?
a)
A. Rượu, bia, nước giải khát.
b)
B. Thủy hải sản.
c)
C. Lương thực
d)
D. Đường sữa, bánh kẹo.
75.
Câu 75. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
a)
A. Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
b)
B. Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
c)
C. Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
d)
D. Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
76.
Câu 76. Cho bảng số liệu:
a)
A. Biểu đồ đường.
b)
B. Biểu đồ miền.
c)
C. Biểu đồ tròn.
d)
D. Biểu đồ kết hợp.
77.
Câu 77. Nhận định nào sau đây đúng với ngành công nghiệp điện lực ở nước ta?
a)
A. Có tốc độ tăng trưởng chậm.
b)
B. Không gây tác động tới môi trường.
c)
C. Có cơ cấu ngành đa dạng
d)
D. Chỉ tập trung phát triển thủy điện.
78.
Câu 78. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu?
a)
A. Khai thác gỗ, lâm sản.
b)
B. Khai thác than.
c)
C. Khai thác dầu khí.
d)
D. Khai thác kim loại phóng xạ.
79.
Câu 79. Cho bảng số liệu sau:
a)
A. Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.
b)
B. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm, khu vực Nhà nước tăng.
c)
C. Tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước tăng, kinh tế Nhà nước giảm.
d)
D. Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất.
80.
Câu 80. Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
a)
A. cơ sở hạ tầng còn yếu.
b)
B. sông ngòi ngắn dốc.
c)
C. sự phân mùa của khí hậu.
d)
D. nhu cầu sử dụng điện cao.
100 %
