WorksheetsT P2
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
86. John bắt đầu thấy thông điệp liên quan đến việc thiếu không gian trên ổ cứng của mình xuất hiện nhiều lần, ông nên làm gì tiếp theo?
a)
- Viết ra những thông báo lỗi hiển thị
b)
- Gọi hỗ trợ kỹ thuật để khắc phục sự cố
c)
- Tắt máy tính cho đến khi hỗ trợ kỹ thuật đến
d)
- Mua một máy tính mới
2.
87. Firmware đề cập đến điều gì?
a)
- Phần mềm cho phép một hệ điều hành giao tiếp với một thiết bị
b)
- Phần mềm tích hợp kiểm soát cách thức một thiết bị hoạt động
c)
- Một loại phương tiện lưu trữ
d)
- Một tiêu chuẩn mà một công ty muốn thực thi trên mỗi máy tính công ty
3.
88. Điều gì xảy ra khi một bản cập nhật cho hệ điều hành thất bại khi quá trình cài đặt bản cập nhật chạy được 75%?
a)
- Bạn không còn quyền tiếp tục cài đặt
b)
- Bạn đã hết thời gian để hoàn thành việc cài đặt đầy đủ
c)
- Bạn không có đủ không gian đĩa cứng để cài đặt tất cả các tập tin
d)
- Bạn nhận ra bạn đã có chương trình cài đặt
4.
89. Nếu bạn lưu trữ một bản sao lưu dữ liệu của bạn với Cloud, dữ liệu nằm ở đâu?
a)
- Trên một ổ đĩa mạng cục bộ
b)
- Trên ổ cứng của bạn
c)
- Trên máy tính của một nhà cung cấp dịch vụ trong một vị trí ngoại vi,chẳng hạn như là một thư mục SkyDrive
d)
- Tại một nơi bên ngoài như là nhà của bạn
5.
90. Nếu một bản cập nhật chương trình ứng dụng làm cho chương trình ngừng hoạt động, những bước bạn có thể làm trước khi cố gắng cài đặt lại bản cập nhật?
a)
- Gỡ bỏ cài đặt toàn bộ chương trình ứng dụng
b)
- Bất kỳ những điều ở trên
c)
- Đóng tất cả các ứng dụng đang mở, bao gồm cả chương trình Email của bạn, và khởi động lại máy tính
d)
- Cài đặt lại hệ điều hành
6.
91. Trong danh sách các bản cập nhật hệ điều hành được liệt kê dưới đây, bản cập nhật nào là quan trọng và cần cài đặt?
a)
- Một bản cập nhật sửa chữa một lỗ hổng bảo mật được biết đến
b)
- Một bản cập nhật để nhận biết các thiết bị Bluetooth mới
c)
- Một bản cập nhật thử nghiệm (beat) phần mềm
d)
- Tất cả các bản cập nhật được liệt kê là quan trọng
7.
92. Bạn có thể làm gì để giảm thiểu khả năng lây nhiễm cho máy tính của bạn với một virus?
a)
- Không bao giờ mở một tập tin với định dạng tập tin.exe gửi qua email mà không quét nó đầu tiên
b)
- Nếu tải một tập tin từ Internet, lưu và quét các tập tin trước khi sử dụng nó
c)
- Tất cả các ý
d)
- Lưu và quét bất kỳ tập tin đính kèm từ email trước khi mở chúng
8.
93. Bạn có thể tìm sự giúp đỡ hoặc tư vấn sửa chữa một vấn đề trên máy tính của bạn ở đâu?
a)
- Tất cả các ý
b)
- Nguồn ngoại tuyến, chẳng hẳn như thư viện hay sách giáo khoa
c)
- Bộ phận CNTT
d)
- Các nguồn trực tuyến, chẳng hạn như một cơ sở kiến thức
9.
94. Chương trình nào bảo vệ máy tính chống lại các chương trình độc hại có thể xâm nhập hệ thống máy tính của bạn.
a)
- Chương trình nén file
b)
- Chương trình chổng virus
c)
- Chương trình sao lưu
d)
- Chương trình xử lý sự cố
10.
95. Tại sao việc đóng một chương trình ứng dụng khi bạn không có nhu cầu sử dụng lại quan trọng?
a)
- Tất cả các ý đều sai
b)
- Để giải phóng bộ nhớ cho chương trình khác
c)
- Để ngăn chặn tất cả các khả năng hỏng các tệp tin chương trình
d)
- Để quan sát màn hình nền đã được đơn giản hóa
11.
96. Tên của thanh công cụ nằm ngay trên Ribbon trong một chương trình Microsoft Office là gì?
a)
- Stradard
b)
- Page Setup
c)
- Quick Access
d)
- File
12.
97. Khi nào bạn có thể sử dụng nút Search thay vì trường nhập văn bản trong đặc tính trợ giúp?
a)
- Để kích hoạt chế độ Search để tìm tiêu chuẩn tìm kiếm
b)
- Để điều hướng nhanh đến trang Web của Microsoft để nhập tiêu chuẩn tìm kiếm
c)
- Để thay đổi chế độ trợ giúp từ trực tuyến về ngoại tuyến
d)
- Để lấy loại trợ giúp xác định cho một chủ đề chẳng hạn như Templates hoặc Training
13.
98. Các hiển thị Hậu trường (Backstage View) là gì?
a)
- Một cách hiển thị mà thông qua thẻ File sẽ giúp bạn quản lý các tệp tin và các thiết bị cho chương trình
b)
- Một cửa sổ cho phép bạn tổ chức các tệp tin, tương tự như Windows Explorer
c)
- Một hộp thoại xuất hiện khi bạn chọn mở hoặc lưu tệp tin
d)
- Tên của đặc tính mà bạn có thể tùy chỉnh các thiết lập của chương trình
14.
99. Images\Word\Q5new.png
a)
- Khi bạn đã nhấn phím Enter
b)
- Bạn đã nhấn phím Tab
c)
- Word vừa áp dụng bao gói từ văn bản trong đoạn
d)
- Ký tự này xuất hiện tự động khi bạn tạo một tài liệu mới
15.
100. Để chọn cả dòng văn bản, bạn có thể sử dụng phương pháp nào?
a)
- Nhấn Ctrl và sau đó nhấp vào dòng văn bản
b)
- Nháy 3 lần chuột trên dòng văn bản
c)
- Nhấp chuột vào phía bên trái dòng văn bản trong thanh lựa chọn
d)
- Nhấp chuột và kéo qua dòng văn bản
e)
- Tất cả các ý
16.
103. Ranh giới của lề trang nằm ở đâu trên thước kẻ?
a)
- Tại đường chia giữa vùng sáng và tối của thước kẻ
b)
- Ở cạnh trái và phải của thước kẻ
c)
- Bên dưới ký hiệu đánh dấu thụt lề trong vùng diện tích sáng của thước kẻ
d)
- Trong vùng diện tích tối của thước kẻ
17.
104. Để chèn ngắt trang thủ công bạn sẽ:
a)
- Trên thẻ Insert, trong nhóm Pages, chọn Page Break
b)
- Nhấn Shift + Enter
c)
- Nhấn Ctrl + Enter
d)
- Nhấn Enter cho đến khi bạn sang trang mới
18.
105. Chọn phương án phù hợp nhất: Làm cách nào để bạn kích hoạt được tính năng Thay thế
a)
- Nhấn Ctrl +H hoặc trên thẻ Home, trong nhón Editing, chọn Replace
b)
- Nhấn Ctrl +H
c)
- Nháy đúp vào bất kỳ vị trí nào trên thanh trạng thái và sau đó chọn Replace
d)
- Trên thẻ Home, trong nhón Editing, chọn Replace
19.
106. Lợi ích của việc sử dụng phong cách (style) để định dạng tài liệu là:
a)
- Những thay đổi về định dạng được tự động thay đổi mỗi khi bạn thực hiện thay đổi phong cách đó
b)
- Cách phong cách đảm bảo sự nhất quán trong toàn bộ tài liệu của bạn
c)
- Bạn có thể áp dụng các phong cách cho bất kỳ văn bản nào trong tài liệu
d)
- Tất cả các ý
20.
107. Những loại hình ảnh nào bạn có thể chèn vào tài liệu Word?
a)
- Ảnh được quét
b)
- Tất cả các ý
c)
- Ảnh chụp
d)
- Các ảnh Clip Art
21.
108. Để chèn một tệp tin Video bạn đã lưu trên ổ cứng vào trong tài liệu, lệnh nào bạn sẽ sử dụng?
a)
- Insert Shape
b)
- Insert Object
c)
- Insert Picture
d)
- Insert Clip Art
22.
109. Phím nào bạn sẽ nhấn để tạo ra dòng mới khi bạn đang ở trong ô cuối cùng của bảng?
a)
- Enter
b)
- Tab
c)
- Spacebar
d)
- Không có phương pháp tạo dòng mới nhanh nào sử dụng bàn phím
23.
110. Làm cách nào để Word phân biệt được những người đánh giá khác nhau đã đưa ra các đề xuất thay đổi trong tài liệu của bạn?
a)
- Tên các tác giả chỉ xuất hiện trong Reviewing Pane
b)
- Mỗi bình luận hoặc thay đổi của người đánh giá lại được xuất hiện với các màu sắc khác nhau
c)
- Không có sự khác nhau về văn bản trong bình luận hoặc đề xuất thay đổi
d)
- Word tự động tạo ra một tệp tin mới để hiển thị các thay đổi của mỗi người đánh giá
24.
111. Trong MS Word, bạn đang đặt con trỏ văn bản ở ô cuối góc bên phải bảng. Bạn muốn thêm một dòng mới vào cuối bảng vậy bạn sẽ sử dụng phím nào dưới đây:
a)
- Phím Ctrl
b)
- Phím Enter
c)
- Phím Shift
d)
- Phím Tab
25.
112. Nhắp đúp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:
a)
- Chọn 1 dòng văn bản.
b)
- Chọn chữ đầu tiên của dòng văn bản đó
c)
- Xóa toàn bộ văn bản
d)
- Chọn ( hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.
26.
113. Với chức năng của MS- Word, bạn không thể thực hiện được việc:
a)
- Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt.
b)
- Tạo bảng biểu trong văn bản.
c)
- Chèn ảnh vào trang văn bản
d)
- Sao chép 1 đoạn văn và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn
27.
115 Bạn đã bôi đen dòng chữ Viện Công nghệ thông tin và bạn muốn dòng chữ này được đậm lên bạn nhấn tổ hợp phím nào để thực hiện điều này
a)
- Ctrl - K
b)
- Ctrl - B
c)
- Ctrl - C
d)
- Ctrl - A
28.
116. Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn
a)
- Cả hai cách trên đều đúng
b)
- Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó
c)
- Home / Paragraph/Dialog box launcher/Indents and Spacing/line spacing/1.5 line
d)
- Cả hai cách trên đều sai
29.
118. Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt.
a)
- Tahoma, Verdana, Times new Roman
b)
- Vn Times, . Vn Arial,. Vn Corier
c)
- Vn Times, Times new roman, Arial
d)
- VNI times, Arial, Vn Avant
30.
119. Muốn biết mình đang sử dụng Word phiên bản nào, bạn sẽ:
a)
- Nhấn Windows, chọn Split
b)
- Nhấn Tools, chọn Options
c)
- Nhấn File, chọn Properties
d)
- Nhấn File/Help, chọn About Microsoft Word
31.
120. Muốn làm xuất hiện hộp Header and Footer thì nhắp chuột lên thực đơn lệnh:
a)
- INSERT
b)
- VIEW
c)
- FILE
d)
- HOME
32.
121. Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-5 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:
a)
- Nhắp chọn thẻ FILE và chọn SAVE & SEND
b)
Nhắp chọn thẻ HOME và chọn COPY
c)
- Nhắp chọn thẻ FILE và chọn SAVE
d)
- Nhắp chọn thẻ FILE và chọn SAVE AS
33.
122. Thẻ Insert/Header and Footer của Ms - Word
a)
- Cho phép chèn số trang tự động cho văn bản
b)
- Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.
c)
- Cho phép chèn thời gian tạo văn bản
d)
- Cho phép thực hiện cả ba điều trên.
34.
123. Phát biểu nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS-WORD:
a)
- Đánh số trang tự động cho văn bản
b)
- Định dạng đĩa mềm
c)
- Định dạng dòng văn bản
d)
- Nối hai tệp văn bản thành 1 tệp văn bản
35.
124. Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng , sau đó nhấn chuột phải. Bạn chọn chức năng nào để trộn 3 ô này làm một
a)
- Distribute Column Evenly
b)
- Distribute Row Evenly
c)
- Delete rows
d)
- Merge Cells
36.
125. Bạn có thể tạo biểu đồ trong Word như thế nào?
a)
- Nhắp chọn thẻ HOME và chọn CHART
b)
- Nhắp chọn thẻ INSERT và chọn SHAPE
c)
- Nhắp chọn thẻ FILE và chọn CHART
d)
- Nhắp chọn thẻ INSERT và chọn CHART
37.
126. Bạn đang soạn thảo văn bản, ở chân các dòng chữ có dấu vân đỏ. Bạn làm thế nào để bỏ các dấu vân đỏ này?
a)
- Trong thẻ HOME, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type
b)
- Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Display. Bỏ dấu tick ở mục Show highlighter mark
c)
- Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check grammar with spelling
d)
- Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type
38.
127 Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có viền kẻ đậm.
a)
- Nhấn Table Tool, chọn Desgin
b)
- Nhấn Home, chọn Style
c)
- Nhấn Table Tool, chọn Layout
d)
- Nhấn Insert , chọn Table
39.
128. Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó, sau đó:
a)
- Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn biểu tượng Format Painter
b)
- Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được
c)
- Nhấn Ctrl+C
d)
- Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn Copy
40.
129. Với công việc nào bạn cần phải mở thẻ HOME.
a)
- Khi muốn cài đặt máy in.
b)
- Khi muốn đổi phông chữ
c)
- Khi muốn ghi lưu tệp văn bản
d)
- Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang
41.
130. Thao tác nào thực hiện việc chèn số trang tự động vào văn bản
a)
- Chọn thẻ Insert → Pages → Conver Page
b)
Chọn thẻ Insert → Pages → Blank Page
c)
- Chọn thẻ Insert → Pages →Page Break
d)
- Chọn thẻ Insert → Header & Footer→Page Number
42.
131. Khi bạn đã có chọn gõ văn bản là theo chuẩn UNICODE, kiểu gõ là Telex thì phông chữ phải sử dụng là
a)
- Vntime
b)
- Arial
c)
- VNITimes
d)
- VnArial
43.
132. Một ô là:
a)
- Một trường bên dưới ribbon để hiển thị tham chiếu
b)
- Các hộp màu xám nằm ở vị trí trên hoặc bên trái trang tính để chỉ ra các cột và các dòng
c)
- Giao của một cột và một dòng
d)
- Vị trí đầu tiên của mỗi dòng
44.
133. Bước nào dưới dây bạn nên sử dụng để hiển thị một danh sách các mẫu sổ tính?
a)
- Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Getting Started
b)
- Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New
c)
- Nhấp chuột vào thẻ File chọn New
d)
- Nhấn Ctrl+N
45.
134. Làm cách nào để bạn điều chỉnh được một độ rộng của cột?
a)
- Nhấp chuột và kéo đường kẻ ở bên dưới tiêu đề dòng
b)
- Trên thẻ Home, trong nhóm Cells, chọn Format, chọn Row Height.
c)
- Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọnColumn Width.
d)
- Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Row Width.
46.
135. Khi chèn một dòng mới, nó sẽ được đặt ở đâu?
a)
- Phía trên dòng hienẹ tại nếu bạn chọn Insert Row Above
b)
- Phía trên dòng hiện tại
c)
- Bên dưới dòng hiện tại
d)
- Phía dưới dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Below
47.
136. Bạn nhập một địa chỉ ô vào trong công thức như thế nào?
a)
- Bạn có thể nhấp chuột vào ô được chứa trong công thức thay vì nhập địa chỉ ô
b)
- Tất cả các ý
c)
- Bạn có thể chọn ô và tiếp tục nhập công thức
d)
- Bạn có thể nhập một cách thủ công
48.
138. Tại sao bạn có thể muốn đặt trường Last Name làm khóa sắp xếp chính và trường First Name thành khóa sắp xếp thứ hai?
a)
- Bạn muốn sắp xếp theo thứ tự những người có cùng tên cuối (LastName)
b)
Bạn muốn lọc dữ liệu để hiện thị tất cả những người có cùng tên cuối (Last Name)
c)
- Bạn muốn nhóm tất cả mọi người có cùng tên đầu (First Name)
d)
- Tất cả các thao tác sắp xếp cần chứa ít nhất 2 trường sắp xếp
49.
139. Thuật ngữ "Series" đề cập đến điều gì?
a)
- Một tập hợp dữ liệu được sử dụng trong biểu đồ
b)
- Kiểu biều đồ được tạo ra
c)
- Nhóm các biểu đồ có thể sử dụng cho các loại dữ liệu khác nhau được đưa vào biểu đồ
d)
- Tiêu đề của biểu đồ
50.
140. Nếu bạn muốn đưa ra một xu hướng liên tục, kiểu biểu đồ nào sẽ được tạo ra?
a)
- Pie (Hình bánh)
b)
- Line (Đường)
c)
- Column (Cột)
d)
- Bar
51.
141. Tại sao bạn muốn xem trang tính trước khi nó được in ra?
a)
- Để tránh lãng phí giấy nếu cần phải thay đổi
b)
- Để xác định khi nào thì cần có những thay đổi về bố cục của báo cáo
c)
- Để quan sát nó xuất hiện như thế nào khi được in
d)
- Tất cả các ý
52.
142. Bạn có thể chèn ngắt trang như thế nào?
a)
- Trên thẻ Insert, trong nhóm Break, chọn Page.
b)
- Trên thẻ Insert, trong nhóm Setup, chọn Page Break.
c)
- Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Page Break.
d)
- Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Breaks, Insert Page Break.
53.
144. Để có thể kết hợp chọn nhiều vùng cùng lúc trên MS Excel ta nhấn tổ hợp phím gì trong khi
a)
- Shift
b)
- Ctrl
c)
- Esc
d)
- Alt
54.
145. Trong MS Excel 2010, sau khi nhập dữ liệu cho một ô, để chuyển con trỏsang ô bên phải thì nhấn phím nào?
a)
- ESC
b)
- Delete
c)
- Enter
d)
- TAB
55.
146. Tập hợp các bảng tính trong cùng một file Excel được gọi là một
a)
- Sheet
b)
- Book
c)
- Document
d)
- Presentation
56.
147. Trong MS Excel 2010, tổ hợp phím nào được dùng để thay thế cho thao tác vào File, chọn Save?
a)
Ctrl+O
b)
- Ctrl+P
c)
- Ctrl+S
d)
- Ctrl+N
57.
148. Trong MS Excel 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì ta phải nhấn tổ hợpphím nào?
a)
- Shift+Ctrl+A
b)
- Ctrl+A
c)
- Ctrl+Alt+A
d)
- Shift+A
58.
150. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
- Tất cả các hàm trong MS Excel 2010 đều có đối số
b)
- Trong MS Excel 2010, để lập công thức tính toán thì bắt buộc phải nhập dấu = ở đầu
c)
- Các tham số trong hàm được phân cách nhau bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tùy theo cách thiết lập
d)
- Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm
59.
151. Trong MS Excel 2010, để xóa một Sheet (trang tính) trong một WorkBook đang mở ta chọn cách nào dưới đây?
a)
- Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Remove
b)
- Nhấp chuột phải một ô trong Sheet và chọn lệnh Clear Contents
c)
- Nhấn Ctrl+A để chọn toàn bộ Sheet, sau đó nhấn phím Delete
d)
- Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Delete
60.
152. Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong MS Excel 2010 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là gì?
a)
- #NAME?
b)
- 7
c)
- Không hiển thị gì cả
d)
- 3+4
61.
153. Trong MS Excel 2010, khi cần hiệu chỉnh dữ liệu trong ô đang chọn ta nhấn phím gì?
a)
- Delete
b)
- F2
c)
- ESC
d)
- Enter
62.
154. Giả sử công thức tại ô F3 là =A5 + Sheet3!G$4. Sau khi sao chép công thức này từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 sẽ là gì?
a)
- = A6 + Sheet3!G$4
b)
- = A5 + Sheet3!G$5
c)
- = A5 + Sheet3!G$4
d)
- = B5 + Sheet3!H$4
63.
155. Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho lỗi #VALUE?
a)
- MAX(“A” ;13; 4)
b)
- COUNTIF(D7:D18 ; “A”)
c)
- COUNT(“A” ;13; 4)
d)
- COUNTA(“A” ;13; 4)
64.
156. Trong MS Excel, khi nhập liệu thì giá trị nào sau đây được hiểu là dữ liệu dạng chuỗi?
a)
1000
b)
- 0001
c)
- -567
d)
- 31/04/2009
65.
157. Khi dữ liệu trên một ô chuyển thành dãy các ký hiệu ##### cho ta biết điều gì?
a)
- Địa chỉ tham chiếu không có thực
b)
- Độ rộng của cột không đủ rộng để hiển thị
c)
- Xảy ra lỗi khi tham chiếu dữ liệu
d)
- Tên hàm trong công thức bị sai
66.
158. Khi nhập giá trị ngày 21/08/2009 mà MS Excel không tự động canh phải nội dung thì trường hợp đó có nghĩa là gì?
a)
- Tự động canh trái vì nó là kiểu số
b)
- Đây là giá trị ngày không hợp lệ
c)
- Máy tính thiết lập cách nhập ngày theo kiểu tháng/ngày/năm
d)
- Sử dụng sai ký hiệu phân cách ngày tháng
67.
159. Ô Name Box (trên thanh thước) có công dụng gì?
a)
- Hiển thị địa chỉ của ô hiện hành và tên của vùng đang chọn
b)
- Hiển thị công thức của ô
c)
- Hiển thị dữ liệu trong ô
d)
- Canh lề dữ liệu cho ô
68.
160. Điểm nằm góc dưới bên phải của con trỏ ô của MS Excel có tác dụng gì?
a)
- Dùng để hiển thị nội dung lỗi của công thức trong ô nếu có
b)
- Sao chép dữ liệu, công thức
c)
- Không có tác dụng gì
d)
- Xác định ô hiện hành
69.
161. Trong MS Excel 2010, thao tác nhấp chọn ô A2, giữ phím Shift và nhấn tiếp vào ô D7 có ý nghĩa gì?
a)
- Di chuyển dữ liệu từ ô A2 sang ô D7
b)
- Bôi đen vùng A2:D7
c)
- Sao chép dữ liệu từ ô A2 sang ô D7
d)
- Bôi đen 2 ô A2 và D7
70.
162. Trong MS Excel 2010, để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của dòng dữ liệu ta sử dụng cách nào sau đây?
a)
- Nhấn End và phím mũi tên sang trái (<-)
b)
- Nhấn Ctrl+End
c)
- Nhấn End và phím mũi tên sang phải (->)
d)
- Nhấn Ctrl +Home
71.
163. Trong MS Excel 2010, để xoay hướng nội dung trong ô, ta tiến hành chọn ô sau đó gọi lệnh gì?
a)
- Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Orientation
b)
- Tại thẻ Home, nhấp nút lệnh Merge and Center
c)
- Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Wral Text
d)
- Tại thẻ Home, nhấn nút lệnh Encrease Indent
72.
164. Trong MS Excel 2010, để xóa các dòng đang chọn ta thực hiện bằng cách nào?
a)
- Tại thẻ Home, nhấn nút Delete trong nhóm Cell
b)
- Tất cả đều đúng
c)
- Nhấn phải chuột lên dòng đang chọn, chọn Clear Contents
d)
- Nhấn phím Delete
73.
165. Trong lúc đang nhập nội dung nếu muốn hủy bỏ nội dung trong ô ta nhấn phím nào?
a)
- Alt+Enter
b)
- ESC
c)
- F2
d)
- Ctrl+W
74.
167. Trong MS Excel 2010, nếu ta nhập vào ô B10 giá trị ‘00001 thì trong ô B10 sẽ hiển thị nội dung gì?
a)
- 00001
b)
- #DIV/0!
c)
- số 1
d)
- Không hiển thị gì cả
75.
167. Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung 06KT5A. Công thức =RIGHT(F8;4) sẽ cho kết quả là gì
a)
- KT5A
b)
- 6KT5
c)
- A5TK
d)
- 06KT
76.
168. Giả sử giá trị ĐƠN GIÁ nằm tại ô A3 của Sheet1, giá trị của cột SỐLƯỢNG nằm tại ô F3 của Sheet2. Để tính giá trị THÀNH TIỀN theo công thức = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ vào ô H3 của Sheet2 thì ta lập công thức như thế nào?
a)
- = Sheet1!A3*Sheet1!F3
b)
- =A3*F3
c)
- = Sheet1!A3 *F3
d)
- =A3*Sheet2!F3
77.
171. Trong MS Excel 2010, ô F8 có chứa nội dung “06KT5A0012”. Để lấy ra từ nội dung trong ô F8 chữ “KT5A” ta sử dụng công thức nào?
a)
- LEFT(F8;6)
b)
- RIGHT(F8;4)
c)
- MID(F8;4;2)
d)
- MID(F8;3;4)
78.
172.Trong MS Excel 2010, khi lập công thức tại ô A3 của Sheet1 nhưng muốntham chiếu đến dữ liệu của ô B3 trong Sheet2 và nhân với 1000 thì công thức đúng là:
a)
- =B3!Sheet2*1000
b)
- =B3*1000
c)
- =Sheet1!B3*1000
d)
- =Sheet2!B3*1000
79.
173. Trong MS Excel 2010, khi sử dụng hàm SUM thì ta có thể:
a)
- Sử dụng tối đa là hai tham số
b)
- Sử dụng tối đa là 255 tham số
c)
- Không sử dụng tham số nào
d)
- Sử dụng tối đa là một tham số
80.
174. Trong MS Excel 2010, hàm OR là một hàm logic. Hàm cho giá trị đúng (True) khi nào?
a)
- Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm có giá trị sai (False)
b)
- Có ít nhất hai biểu thức điều kiện của hàm có giá trị đúng
c)
- Chỉ cần một biểu thức điều kiện nào đó của hàm có giá trị đúng
d)
- Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm đều phải có giá trị đúng
81.
175. Trong MS Excel 2010, giả sử tại ô H9 chứa giá trị 167900. Tại ô G9 ta nhập công thức nào để cho kết quả là 168000
a)
- =ROUND(H9;3)
b)
- =INT(H9)
c)
- =ROUND(H9;-3)
d)
- =MOD(H9;1000)
100 %
