wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI KHÓA - 2022-2023

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
2.
1. Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực nước ta trong những năm qua là
a)
A. bước đầu hình thành các vùng trọng điểm sản xuất lương thực hàng hóa.
b)
B. sản lượng lương thực tăng nhanh, đáp ứng vừa đủ cho nhu cầu của hơn 90 triệu dân.
c)
C. các cây màu lương thực đã trở thành các cây hàng hóa.
d)
D. đảm bảo nhu cầu trong nước và trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.
3.
Câu 2. Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta sản xuất cây lương thực?
a)
A. Đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. Khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh.
c)
C. Nhiều sông, chế độ nước theo mùa.
d)
D. Địa hình đồi núi, phân bậc theo độ cao.
4.
Câu 3. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay
a)
A. giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực.
b)
B. cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.
c)
C. cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh.
d)
D. giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.
5.
Câu 4. Vùng chăn nuôi lợn thường gắn với
a)
A. các đồng cỏ tươi tốt.
b)
B. vùng trồng cây ăn quả.
c)
C. vùng trồng cây công nghiệp.
d)
D. vùng trồng cây lương thực.
6.
Câu 5. Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị xuất khẩu hàng đầu của nước ta là
a)
A. cà phê, cao su, mía, lạc.
b)
B. hồ tiêu, bông, chè, dừa.
c)
C. cà phê, điều, hồ tiêu.
d)
D. điều, chè, thuốc lá, dâu tằm.
7.
Câu 6. Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
a)
A. diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
b)
B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
c)
C. nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
d)
D. nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.
8.
Câu 7. Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta chủ yếu là do
a)
A. điều kiện khí hậu ổn định.
b)
B. có nhiều ngư trường trọng điểm.
c)
C. có diện tích mặt nước để nuôi trồng thủy sản lớn.
d)
D. vùng biển rộng, thềm lục địa nông.
9.
Câu 8. Khó khăn về tự nhiên ảnh hưởng đến hoạt động đánh bắt thủy sản nước ta là
a)
A. bão, áp thấp nhiệt đới.
b)
B. cát bay, cát chảy.
c)
C. nhiễm mặn, phèn.
d)
D. triều cường dâng cao
10.
Câu 9. Việc đẩy mạnh khai thác hải sản ở vùng biển Hoàng Sa, Trường Sa mang lại ý nghĩa nào sau đây về an ninh quốc phòng?
a)
A. Bảo vệ nguồn lợi ven bờ có nguy cơ cạn kiệt.
b)
B. Khẳng định và bảo vệ chủ quyền biển đảo.
c)
C. Khai thác hiệu quả nguồn lợi hải sản xa bờ.
d)
D. Mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn.
11.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây trồng nào sau đây không phải là sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất của Tây Nguyên?
a)
A. Cà phê
b)
B. Hồ tiêu.
c)
C. Điều.
d)
D. Lạc.
12.
Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có sản lượng lúa lớn nhất?
a)
A. Nghệ An.
b)
B. Phú Yên.
c)
C. Kiên Giang.
d)
D. Sóc Trăng.
13.
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết trâu được nuôi nhiều ở vùng nào sau đây của nước ta?
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
14.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
15.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
16.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
17.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
18.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
19.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
20.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
21.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
22.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
23.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
24.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
25.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
26.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
27.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
28.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
29.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
30.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
31.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
32.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
33.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
34.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
35.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
36.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
37.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
38.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
39.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
40.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
41.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
42.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
43.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
44.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
45.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
46.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
47.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
48.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
49.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
50.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
51.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
52.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
53.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
54.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
55.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
56.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
57.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
58.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
59.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
60.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
61.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
62.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
63.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
64.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
65.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
66.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
67.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
68.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
69.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
70.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
71.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
72.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
73.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
74.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
75.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
76.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
77.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
78.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
79.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
80.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D