wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNW AT16 - VuLanAnh

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Biện pháp phòng chống tấn công SQL Injection trong giai đoạn lập trình (Development)
a)
Sử dụng câu truy vấn tham số hóa (Parameterized Queries), Validation dữ liệu đầu vào, Lọc dữ liệu đầu vào (Filtering)
b)
Lọc làm sạch dữ liệu (Sanitization), Sử dụng câu truy vấn tham số hóa (Parameterized Queries), Validation dữ liệu đầu vào, Lọc dữ liệu đầu vào (Filtering)
c)
Lọc làm sạch dữ liệu (Sanitization), Sử dụng câu truy vấn tham số hóa (Parameterized Queries)
d)
Lọc làm sạch dữ liệu (Sanitization), Sử dụng câu truy vấn tham số hóa (Parameterized Queries), Validation dữ liệu đầu vào
2.
Làm cách nào để chèn comment vào tệp CSS?
a)
// this is a comment
b)
' this is a comment
c)
/* this is a comment */
d)
// this is a comment //
3.
Thuộc tính CSS nào được sử dụng để thay đổi màu văn bản của một phần tử?
a)
text-color
b)
color
c)
fgcolor
4.
Làm cách nào để hiển thị siêu liên kết mà không có gạch chân?
a)
a {text-decoration:no-underline;}
b)
a {text-decoration:none;}
c)
a {decoration:no-underline;}
d)
a {underline:none;}
5.
Làm thế nào để bạn làm cho mỗi từ trong văn bản bắt đầu bằng một chữ cái viết hoa?
a)
text-transform:capitalize
b)
transform:capitalize
c)
text-style:capitalize
d)
khum thể
6.
Làm thế nào để bạn tạo một danh sách liệt kê các mục của nó bằng hình vuông?
a)
list-type: square;
b)
list: square;
c)
list-style-type: square;
7.
Khi sử dụng thuộc tính padding ; bạn có được phép sử dụng giá trị âm không?
a)
không
b)
8.
Giá trị mặc định của thuộc tính position là gì?
a)
relative
b)
absolute
c)
fixed
d)
static
9.
Câu 3: Đâu là vị trí chính xác để chèn JavaScript?
a)
Cả phần và phần
b)
Phần
c)
Phần
10.
Câu 4: Hàm PHP nào chỉ loại bỏ tất cả các biến phiên?
a)
session_destroy();
b)
isset_session();
c)
$_SESSION=null;
d)
session_unset();
11.
Câu 5: Theo OWASP TOP 10 năm 2021, hiểm họa nào được xếp hạng thứ 2:
a)
Phá vỡ kiểm soát truy cập - Broken Access Control
b)
Tiêm lệnh - Injection
c)
Lỗi trong việc sử dụng mật mã - Cryptographic Failures
d)
Cấu hình an toàn sai – Security Misconfiguration
12.
Câu 6: Làm thế nào bạn có thể tạo một danh sách đánh số?
a)
    b)
    c)
      d)
      .
      13.
      Câu 7: Lệnh HMTL chính xác để thêm màu nền là gì?
      a)
      yellow
      b)
      c)
      14.
      Câu 8: Theo OWASP TOP 10 năm 2021, hiểm họa nào được xếp hạng thứ 9?
      a)
      Yêu cầu giả mạo phía máy chủ - Server-Side Request Forgery
      b)
      Lỗi giám sát và ghi nhật ký an toàn – Security Logging and Monitoring Failures
      c)
      Lỗi toàn vẹn dữ liệu và phần mềm - Software and Data Integrity Failures
      d)
      Lỗi định danh và xác thực - Identification and Authentication Failures
      15.
      Câu 9: Loại kiểm thử nào có độ phủ 100%?
      a)
      Kiểm thử động (DAST = Dynamic AST)
      b)
      Kiểm thử tương tác (IAST = Interactive AST)
      c)
      Kiểm thử tĩnh (SAST = Static AST)
      16.
      Câu 10: Chọn phát biểu SAI:
      a)
      Web service tương tác với người dùng thông qua các giao thức web
      b)
      Web service tương tác qua các API (SOAP, RESTful)
      c)
      Web service không cung cấp giao diện người dùng
      d)
      Web service có thể là một phần (back-end) của một Web Application
      17.
      Câu 11: Khi sử dụng phương thức POST, các biến được hiển thị trong URL
      a)
      Sai
      b)
      Đúng
      18.
      Câu 12: Kết quả của việc mô hình hóa hiểm họa là:
      a)
      Danh mục các hiểm họa và xếp hạng mức độ ưu tiên của các hiểm họa
      b)
      Danh mục các hiểm họa và các cơ chế an toàn
      c)
      Danh mục các hiểm họa và cách thức xử lý các hiểm họa
      d)
      Danh mục các hiểm họa
      19.
      Câu 13: Làm thế nào để tạo một mảng trong PHP?
      a)
      $car = “Volvo”, “BMW”, “Toyota”;
      b)
      $car = array[“Volvo”, “BMW”, “Toyota”];
      c)
      $car = array(“Volvo”, “BMW”, “Toyota”);
      20.
      Câu 14: Hình dưới đây mô tả tấn công nào?
      a)
      CSRF – Cross-site Request Forgery
      b)
      XSS – Cross Site Scripting
      c)
      Injection
      d)
      SSRF – Server-Side Request Forgery
      21.
      Câu 15: Biện pháp phòng chống tấn công CSRF – Cross-site Request Forgery là:
      a)
      Lọc dữ liệu đầu vào, kiểm thử
      b)
      Lọc dữ liệu đầu vào, kiểm thử, người dùng không mở các đường link từ những nguồn không đáng tin cậy
      c)
      Sử dụng form token
      22.
      Câu 16: PHP có thể chạy trên Microsoft Windows IIS (Internet Information Server)
      a)
      Đúng
      b)
      Sai
      23.
      Câu 17: Hàm nào trong PHP thực hiện việc loại bỏ các ký tự điều khiển có trong đầu vào?
      a)
      filter_var(), filter_var_array(), filter_input(), filter_input_array(), htmlspecialchars()
      b)
      filter_var(), filter_var_array(), filter_input_array()
      c)
      filter_input(), filter_input_array()
      d)
      filter_var(), filter_var_array(), filter_input(), filter_input_array()
      24.
      Câu 18: Lệnh HTML chính xác để tham chiếu đến Bảng định kiểu bên ngoài (External CSS) là gì?
      a)
      mystyle.css
      b)
      c)