WorksheetsCÂU HỎI TRĂC NGHIỆM PHÁP LUẬT.
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một chức năng cơ bản của nhà nước là?
a)
A. Chức năng đối nội
b)
B. Chức năng sản xuất
c)
C. Chức năng thương mại
d)
D. Chức năng dân sự
2.
Câu 2. Hệ thống pháp luật Việt Nam hiện nay thuộc loại hình?
a)
A Pháp luật xã hội chủ nghĩa
b)
B Pháp luật thông luật
c)
C Pháp luật lục địa
d)
D Pháp luật truyền thống
3.
Câu 3. Bộ máy nhà nước Việt Nam gồm có?
a)
A Chính phủ, Đảng, Quân đội
b)
B Quốc hội, Nhà vua, Tòa án
c)
C Quốc hội, Chính phủ, Tòa án, Viện kiểm sát
d)
D Quốc hội, Chính phủ, Công đoàn
4.
Câu 4. Chủ thể nào có quyền lập pháp?
a)
A. Tòa án
b)
B Chính phủ
c)
C Quốc hội
d)
D Chủ tịch nước
5.
Câu 5 Pháp luật là gì?
a)
A Quy định đạo đức
b)
B Hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành
c)
C Phong tục tập quán
d)
D Quy tắc xử sự của tổ chức
6.
Câu 6 Nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước VN là?
a)
A Chuyên chế cá nhân
b)
B Quyền lực tuyệt đối
c)
C Độc quyền hành pháp
d)
D Tập trung dân chủ
7.
Câu 7. Chức năng đối ngoại của nhà nước là?
a)
A Quản lý đất đai
b)
B Giữ gìn an ninh trật tự
c)
C Thiết lập quan hệ quốc tế
d)
D Cung cấp giáo dục
8.
Câu 8. Hệ thống pháp luật Việt Nam có đặc điểm nào?
a)
A Chỉ phục vụ cho giới cầm quyền
b)
B Thống nhất, đồng bộ, khả thi
c)
C Chủ yếu dựa vào án lệ
d)
D Do các tổ chức tư nhân ban hành
9.
Câu 9. Chức năng tư pháp thuộc về cơ quan nào?
a)
A Bộ Công an
b)
B Quốc hội
c)
C Chính phủ
d)
D Tòa án nhân dân
10.
Câu 10. Cơ quan hành pháp cao nhất của Việt Nam là?
a)
A Tòa án Nhân dân tối cao
b)
B Quốc hội
c)
C Chính phủ
d)
D Văn phòng Trung ương
11.
Câu 11. Chủ tịch nước có vai trò gì?
a)
A Lãnh đạo Chính phủ
b)
B Nguyên thủ quốc gia
c)
C Chủ tịch Quốc hội
d)
D Trưởng ban tổ chức Trung ương
12.
Câu 12. Bộ máy hành chính nhà nước cấp xã do ai đứng đầu?
a)
A Chủ tịch mặt trận
b)
B Bí thư chi bộ
c)
C Trưởng thôn
d)
D Chủ tịch UBND xã
13.
Câu 13. Hệ thống pháp luật có đặc điểm nào sau đây?
a)
A Có tính quy phạm phổ biến
b)
B Mang tính cá nhân
c)
C Không mang tính bắt buộc
d)
D Chỉ điều chỉnh hành vi đạo đức
14.
Câu 14. Cơ quan nào có quyền giải thích Hiến pháp, luật và pháp lệnh?
a)
A Ủy ban Thường vụ Quốc hội
b)
B Chính phủ
c)
C Tòa án nhân dân
d)
D Chủ tịch nước
15.
Câu 15. Tổ chức nào không thuộc bộ máy nhà nước?
a)
A Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
b)
B Tòa án nhân dân
c)
C Quốc hội
d)
D Chính phủ
16.
Câu 16. Hiến pháp năm 2013 được Quốc hội thông qua vào ngày nào?
a)
A 02/09/1945
b)
B 01/01/2014
c)
C 28/11/2013
d)
D 01/05/2013
17.
Câu 17. Bản Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực thi hành từ khi nào?
a)
A 01/01/2014
b)
B 02/09/2013
c)
C 28/11/2013
d)
D 01/05/2014
18.
Câu 18. Hiến pháp 2013 có bao nhiêu điều?
a)
A 100 điều
b)
B 129 điều
c)
C 112 điều
d)
D 120 điều
19.
Câu 19. Hiến pháp quy định ngôn ngữ quốc gia là gì?
a)
A Tiếng Pháp
b)
B Tiếng Anh
c)
C Tiếng Hoa
d)
D Tiếng Việt
20.
Câu 20. Hiến pháp quy định như thế nào về quyền bình đẳng giới?
a)
A Nam, nữ bình đẳng về mọi mặt
b)
B Nam, nữ bình đẳng về mọi mặt
c)
C Nữ không được làm lãnh đạo
d)
D Không quy định
21.
Câu 21. Hiến pháp quy định cơ quan nào cao nhất trong bộ máy Nhà nước?
a)
A Tòa án
b)
B Chủ tịch nước
c)
C Chính phủ
d)
D Quốc hội
22.
Câu 22. Hiến pháp do cơ quan nào xây dựng và thông qua.
a)
A Chính phủ
b)
B Chủ tịch nước
c)
C Quốc hội
d)
D Tòa án
23.
Câu 23. Chế độ chính trị được khẳng định trong Hiến pháp là gì?
a)
A Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
b)
B Chế độ tư bản chủ nghĩa
c)
C Chế độ phong kiến quân chủ
d)
D Chế độ liên bang
24.
Câu 24. Hiến pháp quy định người dân có quyền nào sau đây?
a)
A Quyền bắt người
b)
B Quyền xét xử
c)
C Quyền sống, quyền học tập và quyền được pháp luật bảo hộ
d)
D Quyền lập pháp
25.
Câu 25. Hiến pháp thể hiện điều gì về mối quan hệ giữa nhà nước và công dân?
a)
A Công dân phải phục tùng vô điều kiện
b)
B Công dân là chủ thể của quyền lực nhà nước
c)
C Nhà nước toàn quyền kiểm soát
d)
D Công dân không có quyền khiếu kiện
26.
Câu 26. Hiện pháp là văn bản pháp lý có hiệu lực như thế nào trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
a)
A.Tương đương với luật
b)
B.Thấp nhất
c)
C. Cao nhất
d)
D. Chỉ áp dụng ở địa phương
27.
Câu 27. Hiến pháp 2013 mở rộng quyền con người như thế nào?
a)
A. Quy định cụ thể rõ ràng hơn quyền của con người
b)
B. Giảm bớt quyền công dân
c)
C. Không thay đổi gì so với trước.
d)
D. Chuyển quyền con người cho địa phương quản lý.
28.
Câu 28. Pháp luật dân sự điều chỉnh mối quan hệ nào sau đây.
a)
A. Quan hệ rộng
b)
B. Quan hệ hành chính
c)
C. Quan hệ hình sự
d)
D. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
29.
Câu 29. Chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm.
a)
A. Cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác.
b)
B. Cá nhân
c)
C.Chỉ pháp nhân
d)
D. Chỉ hộ gia đình
30.
Câu 30. Pháp nhân được thành lập khi nào.
a)
A. Khi có con dấu riêng
b)
B. Khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép
c)
C. KHi có tài sản ngân hàng
d)
D. Khi có văn phòng riêng
e)
Tùy chọn 5
31.
Câu 31. Người chưa đủ 6 tuổi có hành vi dân sự như thế nào.
a)
A. Khong có năng lực hành vi dân sự
b)
B. Có năng lực hành vi đầy đủ
c)
C.Có năng lực hành vì hạn chế
d)
D. Có thể tự định đoạt tài sản
32.
Câu 32.Hợp đồng dân sự là gì?
a)
A. Quyết định của tòa án
b)
B. Sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự
c)
C Văn bản đo chính quyền. ban hành
d)
D Lệnh của cơ quan hành
33.
Câu 33. Đối tượng điều chỉnh của luật Dân sự.
a)
A. Quan hệ lao động
b)
B. Quan hệ hành chính
c)
C. Quan hệ nhân thân
d)
D. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
34.
Câu 34. Theo căn cứ pháp lý có mấy loại chiếm hữu trong pháp luật dân sự
a)
A. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật và chiếm hữu không có cân cứ pháp luật
b)
B. Chiếm hữu có cân cử pháp luật
c)
C. Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật
d)
D. Chiếm hữu không ngay tình
35.
Câu 35. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng là gì?
a)
A. Trạch nhiệm hình sự
b)
B. Trách nhiệm từ vi pham hợp đồng
c)
C. Trách nhiệm phát sinh khi có thiệt hại xảy ra mà không do hợp đồng
d)
D. Trách nhiệm hành chính
36.
Câu 36. Thời điểm hợp đồng dân sự có hiệu lực là khí nào?
a)
A. Khi đăng ký tại UBND
b)
B. Khi được công chứng
c)
C. Khi có người làm chứng
d)
D. Khi các bên đã thỏa thuần và ký kết
37.
Câu 37. Người từ đủ 6 đến chưa đủ 15 tuổi có năng lực hành vi dân sự như thế nào?
a)
A. Cô năng lực hành vi đầy đủ.
b)
B. Không có năng lực hành vi
c)
C. Cô năng lực hành vi dân. sự từng phần
d)
D. Không được tham gia giao dịch
38.
Câu 38. Giá trị pháp lý của hợp đồng miệng là gì?
a)
A. Chỉ có hiệu lực khi công chứng
b)
B. không có hiệu lực
c)
C. Chỉ có hiệu lục khi có người làm chứng
d)
D. Có hiệu lực nên không yêu cầu bằng văn bản
39.
Câu 39. Quan hệ nhân thân có mấy loại.
a)
A. Quan hệ nhân thân có tài sản đi cùng và quan hệ nhân thân phi tài sản
b)
B. Quan hệ nhân thân có tài sản đi kèm
c)
C. Quan hệ nhân thân không có tài sản đi kèm
d)
D. Quan hệ nhân thân liên quan đến thừa kế
40.
Câu 40. Nguyên tắc cơ bản trong gia kết hợp đồng dân sự là gì?
a)
A. Tự do tự luân cam kết thỏa thận nhưng không được trái pháp luật đạo đức xã hội.
b)
B. Chỉ có sự thỏa thận bằng văn bản giửa các bên
c)
C. Chỉ cần có sự chứng kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
d)
D. Chỉ áp dụng với hợp đồng có giá trị lớn
41.
Câu 41. Giao dịch dân sự vô hiệu do đâu
a)
A. Do vi phạm điều cấm của pháp luật
b)
B. Do các bên không thích
c)
C. Do một bên thay đổi ý định
d)
D. Do có tranh chấp
42.
Câu 42. Thế nào là tài sản hình thành trong tương lai.
a)
A. Tài sản đã sỡ hữu
b)
B. Tài sản chưa hình thành tại thời điểm giao kết hợp đồng
c)
C. Tài sản bị thuế chấp
d)
D. Tài sản bị mất
43.
Câu 43. Người đại diện theo pháp luật là ai
a)
A. Người làm chứng
b)
B. Người được pháp luật quy định hoặc đc chỉ định làm đại diện
c)
C. Người thuê luật sư
d)
D. Người thừa kế
44.
Câu 44. Quyền sỡ hữu theo bộ luật dân sự 2015 bao gồm những quyết định nào.
a)
A.Quyền sỡ hưu, quyền sữ dụng, quyền quản lý
b)
B. Quyền linh hoạt, quyền thừa kế, quyền chiếm hữu
c)
C. Quyền chiếm hữu, quyền sữ dụng, quyền định đọa
d)
D. Quyền sữ dụng, quyền chiếm hữu, quyền khai thác
45.
Câu 45. Tài sản bảo đảm có thể loại nào.
a)
A. Chỉ tài sản hiện có
b)
B. Chỉ tài sản có giá trị sỡ hữu
c)
C. Chỉ tài sản đăng kí
d)
D. Tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai
46.
Câu 46. Chủ sỡ hữu quyền định đoạt tài sản của mình bằng hình thức nào?
a)
A. Bán, tặng cho, để lại thừa kế, từ bỏ
b)
B. Chỉ được bán hoặc cho thuê
c)
C. Chỉ được để lại thừa kế
d)
D. Chỉ được cầm đồ thuế chấp
47.
Câu 47. Khái niệm" Trách nhiệm bồi thường thiệt hại" bao gồm yếu tố nào?
a)
A. Hành vi trái pháp luật, thiệt hại, mối quan hệ nhân quả, lỗi
b)
B. Chỉ có lỗi
c)
C. Chỉ có thiệt hại
d)
D. Chỉ có hành vi vi phạm
48.
Câu 48. Pháp luật lao đọng điều chỉnh mối quan hệ giữa ai với ai?
a)
A. Người lao động và người thân
b)
B. Người lao động và nhà nước
c)
Người sữ dụng lao đông và cơ quan thuế
d)
D. Người lao động và người sữ dụng lao động
49.
Câu 49. Đối tượng điều chỉnh của pháp luật lao động là gì?
a)
A. Quan hệ dân sự
b)
B. Quan hệ hình sự
c)
C. Quan hệ lao động và các quan hệ liên quan trực tiếp
d)
D. Quan hệ thương mại
50.
Câu 50. Người lao động là ai?
a)
A. Người làm việc tự do
b)
B. Người làm việc theo hợp đồng lao động
c)
C. Người quản lí doanh nghiệp
d)
D. Người có việc làm ổn định
51.
Câu 51. Người sữ dụng lao động là ai
a)
A. Cá nhân tổ chức thuê mướn người sữ dụng lao động
b)
Người giám sát lao động
c)
C. Cơ quan quản lý lao động
d)
D. Nhà nước
52.
Câu 52. Phương pháp điều chỉnh của pháp luật lao động là gì?
a)
A. Kết hợp mệnh lệnh - thoat thuận
b)
B. Chỉ sữ dụng mệnh lệnh
c)
C. Chỉ sữ dụng thoả thuận
d)
D. Không sữ dụng phương pháp nào
53.
Câu 53. Quyền của nguoief lao động là gì?
a)
A. Làm việc không theo nội quy
b)
B. Yêu cầu xa thảy quản lý
c)
C. Tự do tăng ca không báo cáo
d)
D. Làm việc lựa chọn việc làm học nghề an toàn lao động
54.
Câu 54. Nghĩa vụ của người lao động là gì?
a)
A. Tổ chức thực giện nhiệm vụ
b)
B. Tự ý nghỉ việc
c)
C. Chấp hành nội quy, quỷ luật lao động, thoả ước lao động
d)
D. Không cần tuân theo hợp đồng
55.
Câu 55. Hợp đồng lao động là gì?
a)
A. Văn bản hành chính
b)
B. Sự thoả thuận giửa NLD và NSDLD về việc làm có trả công
c)
C. Giấy phép lao động
d)
D. Bản cam kết đạo đức
56.
Câu 56. NSDLĐ đơn phương chấm dứt hợp đồng khi nào?
a)
A. Khi không hài lòng
b)
B. Có lý do chính đáng theo luật và báo trước
c)
C. Tuỳ ý
d)
D. Không cần lý do
57.
Câu 57. Người lao động làm việc theo gườ được hưởng mức lương như thế nào?
a)
A. Bằng 100%
b)
B. Ít nhất bằng 150% ngày lương
c)
C. Không tăng
d)
D. Tuỳ NSDLĐ quyết định
58.
Câu 58. Một trong các hình thức xử lý kĩ luật lao động là gì?
a)
A. Sai thải
b)
B. Phạt tiền
c)
C. Tạm gian
d)
D. Trừ vào tài sản
59.
Câu 59. Người sữ dụng lao động có thể yêu cầu thử việc bao nhiêu lần.
a)
A. Không giới hạn
b)
B. Một lần cho một công việc
c)
C. Ba lần
d)
D. Một năm một lần
60.
Câu 60. Hình thức hợp đồng lao động phải như thế nào.
a)
A. Bằng văn bản, trừ trường hợp hợp đồng dưới 1 tháng
b)
B. Bắt buộc công chứng
c)
C. Chỉ cần miệng
d)
D. Gửi qua gmail là đủ
61.
Câu 61. Thoả ước lao động tập thể có giá trị như thế nào?
a)
A. Là quy định tàm thời
b)
B. Chỉ là hình thức than khảo
c)
C. Không có hiệu lục
d)
D. Là căn cứ để điều chỉnh quan hệ lao động trong doanh nghiệp
62.
Câu 62. Tiền lương là gì?
a)
A. Tiền đóng bảo hiểm
b)
B. Khoản trợ cấp từ nhà nước
c)
C. Tiền lương hàng tháng
d)
D. Khoản tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động
63.
Câu 63. Bảo hiểm xac hội là gì?
a)
A. Khoản tiết kiệm cá nhân
b)
B. Chế độ bảo đảm thay thế hoặc bù đắp thu nhập
c)
C. Tiền trợ cấp của doanh nghiệp
d)
D. Hình thức thưởng tết
64.
Câu 64. Thời gian làm việc không quá bao nhiêu giờ/ngày.
a)
A. 6 giờ
b)
B. 10 giờ
c)
C. 8 giờ
d)
D. 12 giờ
65.
Câu 65. Thời gian nghỉ hàng tuần tới thiểu là bao nhiêu?
a)
A. 8 giờ
b)
B. 24 giờ liên tục
c)
C. 1 ngày công
d)
D. 12 giờ
66.
Câu 66. Thời gian nghỉ lễ tết có được hưởng lương không.
a)
A. không
b)
B. Có
c)
C. Chỉ hưởng nếu có thâm niên
d)
D. Chỉ nếu có hợp đồng dài hạn
67.
Câu 67. Tiền lương tháng được tính trên điều gì?
a)
A.Thâm niên công tác
b)
B. Số ngày nghỉ phép
c)
C. Mức đóng bảo hiểm
d)
D. Thời gian làm việc và mức lương thỏa thận
68.
Câu 68. Nghỉ thai sanr được nghỉ bao nhiêu tháng
a)
A. 4 tháng
b)
B. 3 tháng
c)
C. 9 tháng
d)
D. 6 tháng
69.
Câu 69. Tiền lương ca đêm được công thêm bao nhiêu phần trăm
a)
A. 50%
b)
B. 20%
c)
C. ít nhất 30%
d)
D. 10%
70.
Câu 70. Thời gian nghỉ việc riêng có hưởng lương gồm trường hợp nào.
a)
A. kết hôn tang lễ người thân
b)
B. Đi du lịch
c)
C. Đi học
d)
D. Thay đổi chỗ ở
71.
Câu 71. NLĐ bị sa thảy có được trợ cấp thất nghiệp không?
a)
A. Chỉ có quyết định của tòa
b)
B. Không bao giờ
c)
C. Có nếu đóng đủ bảo hiểm thất nghiệp
d)
D. Nếu NSDLĐ đồng ý
72.
Câu 72. NLĐ làm việc bao nhiêu năm thì số ngaỳ phép tăng.
a)
A. 7 năm
b)
B. 3 năm
c)
C. 10 năm
d)
D. 5 năm
73.
Câu 73. Luật hành chính điều chỉnh lĩnh vục nào dưới đây.
a)
A. Quan hệ hình sự
b)
B. Quan hệ dân sự
c)
C. Quản lý hành trính nhaF NƯỚC
74.
Câu 74. Đối tượng điều chỉnh của luật hành chính là
a)
A. Quan hệ dân sự
b)
B. Quan hệ xã hội phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước
c)
C. Quan hệ lao động
d)
D. Quan hệ dân sự
75.
Câu 75. Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của luật hành chính là.
a)
A. Mệnh lênh - đơn phương
b)
B. Thỏa thuận - bình đẳng
c)
C. Thỏa thuận - tự nguyện
d)
D. Tự do ý chí
76.
Câu 76. Vi phạm hành chính là vi phạm do ai thực hiện
a)
A. Chỉ tổ chức
b)
B. Chỉ cá nhân
c)
C. Cá nhân, tổ chức
d)
D. Cơ quan nhà nước
77.
Câu 77. Xữ phạm vi phạm hành chính là.
a)
A. Hình phạt tù
b)
B. biện pháp giáo dục
c)
C. Biện pháp cưỡng chế nhà nước
d)
D. Cảnh cáo nội bộ
78.
Câu 78. Hình thức xử phạt hành chính nhẹ nhất là?
a)
A. Cảnh cáo
b)
B. Phạt tiền
c)
C. Tịch thu tang vật
d)
D. Trục xuất
79.
Câu 79.Thầm quyền xử phạt hành chính thuộc về ai?
a)
A. Người thẩm quyền theo quy định
b)
B. Bất kì cán bộ nào
c)
C. Người dân
d)
D. tòa án
80.
Câu 80. Biện pháp khắc phục hậu quả là?
a)
A. Biện pháp hình sự
b)
B. Hình phạt chính
c)
C. Biện pháp không mang tính trừng phạt
d)
D. Biện pháp tùy nghi
81.
Câu 81. Nguyên tắc xử phạt VPHC là?
a)
A. Phạt tiền nghiêm khắc
b)
B. Phạt càng nặng càng tốt
c)
C. Mỗi hành vi vi phạm chỉ bị phạt một lần
d)
D. Xử lý tùy tiện
100 %
