WorksheetsĐỊA LÍ - GIỮA KÌ II
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Nhân tố nào sau đây khiến cho tỉ suất sinh cao
a)
Phong tục tập quán lạc hậu
b)
Chính sách dân số có hiệu quả
c)
Chiến tranh, thiên tai tự nhiên
d)
Đời sống ngày càng nâng cao
2.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân nhập cư của Hoa Kì cao là do
a)
chính sách mở cửa.
b)
diện tích lãnh thổ rộng.
c)
nền kinh tế phát triển.
d)
nền chính trị ổn định.
3.
Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2020 là 19% có nghĩa là
a)
trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em bị chết trong năm đó.
b)
trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em được sinh ra trong năm đó.
c)
trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó.
d)
trung bình 1000 dân, có 19 trẻ em nguy cơ tử vong trong năm.
4.
Xu hướng thay đổi tỉ suất sinh thô của các nhóm nước trên thế giới hiện nay là
a)
nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô thấp hơn nhóm phát triển.
b)
tỉ suất sinh thô nhóm nước phát triển giảm, đang phát triển tăng nhanh.
c)
tỉ suất sinh thô các nhóm nước phát triển và đang phát triển tăng nhanh.
d)
nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn nhóm phát triển.
5.
Nguyên nhân tỉ lệ nhập cư của một vùng lãnh thổ giảm là do
a)
nền kinh tế phát triển.
b)
chiến tranh và thiên tai.
c)
tài nguyên phong phú.
d)
mức sống ngày càng cao.
6.
Nhân tố làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng không phải là
a)
thiên tai ngày càng nhiều.
b)
chiến tranh ở nhiều nước.
c)
phong tục tập quán lạc hậu.
d)
Tiến bộ của y tế, giáo dục.
7.
Các yếu tố nào sau đây là nguyên nhân làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng?
a)
Điều kiện đất, khí hậu, sông ngòi thuận lợi.
b)
Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật.
c)
Chính sách phát triển dân số từng thời kì.
d)
Chiến tranh, thiên tai tự nhiên ở nhiều nước.
8.
Dân số Hoa Kì ngày càng tăng, chủ yếu do
a)
khuyến khích sinh đẻ.
b)
tỉ suất tử giảm mạnh.
c)
người nhập cư lớn.
d)
gia tăng tự nhiên cao.
9.
Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
a)
một quốc gia.
b)
một khu vực.
c)
vùng lãnh thổ.
d)
toàn thế giới.
10.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm do
a)
sự tiến bộ về y tế, khoa học - kĩ thuật và chính sách.
b)
sự phát triển kinh tế, văn hóa và an ninh quốc phòng.
c)
điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện.
d)
hoà bình trên thế giới được lập lại ở nhiều khu vực.
11.
Việt Nam có tỷ suất sinh là 16%o và tỉ suất tử là 5%o, vậy tỷ suất gia tăng tự nhiên là
a)
1,1%
b)
1,3%
c)
1,2%
d)
1,4%
12.
Nhân tố làm cho tỉ suất sinh thấp không phải là
a)
phong tục tập quán lạc hậu.
b)
chính sách dân số hợp lí.
c)
kinh tế - xã hội phát triển.
d)
mức sống người dân cao.
13.
Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới?
a)
Đại dương
b)
Phi
c)
Âu
d)
Mĩ
14.
Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi
a)
phù hợp với công nghiệp hoá.
b)
nâng cao tỷ lệ dân thành thị.
c)
xuất hiện nhiều đô thị lớn.
d)
sản phẩm hàng hóa đa dạng.
15.
Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là
a)
dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều.
b)
dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn.
c)
dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ.
d)
lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi.
16.
Những khu vực nào sau đây tập trung đông dân nhất trên thế giới?
a)
Nam Á, Bắc Á, Tây Nam Á, Tây Âu.
b)
Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.
c)
Nam Á, Đông Á, Tây và Trung Âu.
d)
Đông Âu, Đông Nam Á, Nam Mĩ.
17.
Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở
a)
châu Mĩ.
b)
châu Phi.
c)
châu Phi
d)
châu Á.
18.
Hậu quả của đô thị hóa tự phát là
a)
ách tắc giao thông, ô nhiễm nước.
b)
làm thay đổi tỉ lệ sinh tử ở đô thị.
c)
làm thay đổi sự phân bố dân cư.
d)
làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
19.
Phân bố dân cư của châu lục nào sau đây ngày càng tăng nhiều?
a)
Châu Âu
b)
Châu Mỹ
c)
Châu Á
d)
Châu Phi
20.
Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất?
a)
Tây Âu
b)
Bắc Mĩ
c)
Nam Mĩ
d)
Châu Phi
21.
Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?
a)
Á
b)
Phi
c)
Mĩ
d)
Âu
22.
Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
a)
quá trình đô thị hóa.
b)
sự phân bố dân cư.
c)
số dân nông thôn giảm.
d)
mức sống dân cư tăng.
23.
Dân cư thường tập trung đông ở khu vực nào sau đây?
a)
Các thung lũng, hẻm vực.
b)
Các ốc đảo và cao nguyên.
c)
Vùng đồng bằng, ven biển.
d)
Miền núi, mỏ khoáng sản.
24.
Khu vực nào sau đây ở châu Mĩ có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?
a)
Trung Mĩ.
b)
Ca-ri-bê.
c)
Bắc Mĩ.
d)
Nam Mĩ.
25.
Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới?
a)
Châu Mĩ
b)
Châu Phi
c)
Châu Âu
d)
Châu Á
26.
Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do
a)
các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng).
b)
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
c)
nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.
d)
tác động của các loại đất, sự phân bố của đất.
27.
Nguồn lực là
a)
các điều kiện tự nhiên trong nước ở dưới dạng tiềm năng được con người nghiên cứu đưa vào khai thác.
b)
tổng thế các yếu tố trong và ngoài nước được khai thác nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một lãnh thổ.
c)
tổng thể các yếu tố trong nước không thể khai thác để phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một lãnh thổ.
d)
các điều kiện kinh tế - xã hội ở cả trong và ngoài nước được khai thác để phát triển kinh tế của một lãnh thổ
28.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
a)
ngoại lực, dân số.
b)
dân số, lao động.
c)
nội lực, lao động.
d)
nội lực, ngoại lực.
29.
Nguồn lực kinh tế - xã hội nào sau đây quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước?
a)
Con người.
b)
Thị trường.
c)
Công nghệ.
d)
Nguồn vốn.
30.
Cơ sở để phân chia nguồn lực thành các nguồn lực bên trong và bên ngoài là
a)
tính chất nguồn lực.
b)
nguồn gốc hình thành.
c)
xu thế phát triển.
d)
phạm vi lãnh thổ.
31.
Nguồn lực kinh tế - xã hội có vai trò nào sau đây?
a)
Làm giàu có về nguồn tài nguyên cung cấp nguyên liệu cho sản xuất.
b)
Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế.
c)
Lựa chọn chiến lược phát triển đất nước phù hợp với từng giai đoạn.
d)
Tạo ra động lực thúc đẩy các cơ sở sản xuất hình thành và phát triển.
32.
Nguyên nhân nào sau đây không đúng về việc các nước đang phát triển có nguồn tài nguyên đa dạng, phong phú nhưng nền kinh tế vẫn chậm phát triển?
a)
Tài nguyên ít có giá trị về kinh tế, lợi nhuận thu về thấp.
b)
Dân cư đông nên sản xuất nông nghiệp vẫn chiếm ưu thế.
c)
Khoa học - kĩ thuật và công nghệ vẫn còn lạc hậu, thiếu đồng bộ.
d)
Nguồn lao động dồi dào nhưng trình độ thấp, thiếu chuyên môn.
33.
Căn cứ vào đâu để phân loại các nguồn lực?
a)
Vai trò và mức độ ảnh hưởng.
b)
Thời gian và khả năng khai thác.
c)
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.
d)
Không gian và thời gian hình thành.
34.
Nguồn lực tự nhiên có vai trò như thế nào đối với quá trình sản xuất?
a)
Quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác.
b)
Ít ảnh hưởng đến các hoạt động sản xuất.
c)
Tạo động lực cho quá trình sản xuất.
d)
Cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.
35.
Nguồn lực nào sau đây được xác định là điều kiện cần cho quá trình sản xuất?
a)
Vị trí địa lí.
b)
Dân cư và nguồn lao động.
c)
Đường lối chính sách.
d)
Tài nguyên thiên nhiên.
36.
Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực như sau:
a)
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
b)
Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
c)
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
d)
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
37.
Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
a)
Vị trí địa lí.
b)
Đất đai, biển.
c)
Lao động.
d)
Khoa học.
38.
Vai trò của nguồn lao động với việc phát triển kinh tế được thể hiện ở khía cạnh nào dưới đây?
a)
Tham gia tạo ra các cầu lớn cho nền kinh tế.
b)
Người sản xuất tạo ra sản phẩm hàng hóa lớn.
c)
Là yếu tố đầu vào, góp phần tạo ra sản phẩm.
d)
Thị trường tiêu thụ, khai thác các tài nguyên.
39.
Sau năm 1986 nước ta có một bước nhảy vọt về nền kinh tế. Nền kinh tế nước ta phát triển mạnh là nhờ vào nguồn lực nào dưới đây?
a)
Chính sách, chiến lược phát triển kinh tế.
b)
Nguồn vốn đầu tư, thị trường ngoài nước.
c)
Vị trí địa lí, khí hậu và các dạng địa hình.
d)
Dân cư và nguồn lao động chất lượng.
40.
Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế xã hội?
a)
Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.
b)
Điều kiện quyết định sự phát triển nền sản xuất.
c)
Tài nguyên tạo lợi thế quan trọng cho phát triển.
d)
Phục vụ trực tiếp cuộc sống, phát triển kinh tế.
41.
Trong các nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực nào quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển của một đất nước?
a)
Khoa học kĩ thuật và công nghệ.
b)
Thị trường tiêu thụ.
c)
Chính sách và xu thế phát triển.
d)
Dân số và nguồn lao động.
42.
Cơ cấu theo thành phần kinh tế phản ánh
a)
trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.
b)
sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ.
c)
khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.
d)
trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.
43.
Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau đây?
a)
Cơ cấu thu nhập.
b)
Cơ cấu ngành kinh tế.
c)
Cơ cấu lãnh thổ.
d)
Cơ cấu thành phần kinh tế.
44.
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
a)
Trình độ phân công lao động xã hội.
b)
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
c)
Việc sử dụng lao động theo ngành.
d)
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
45.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
a)
việc sử dụng lao động theo ngành.
b)
trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
c)
trình độ phân công lao động xã hội.
d)
việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
46.
Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng
a)
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.
b)
tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
c)
giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.
d)
giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.
47.
Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có
a)
nông - lâm - ngư nghiệp.
b)
công nghiệp - xây dựng.
c)
dịch vụ.
d)
kinh tế trong nước.
48.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?
a)
Chăn nuôi.
b)
Khai khoáng.
c)
Trồng trọt.
d)
Hộ gia đình.
49.
Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ?
a)
Xây dựng.
b)
Thương mại.
c)
Du lịch.
d)
Vận tải.
50.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
a)
Khu chế xuất.
b)
Vùng kinh tế.
c)
Điểm sản xuất.
d)
Ngành sản xuất.
51.
Cơ cấu theo lãnh thổ phản ánh
a)
các thành phần kinh tế có tác động qua lại.
b)
trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.
c)
khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.
d)
trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.
52.
Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là
a)
lâm - ngư nghiệp.
b)
dịch vụ.
c)
công nghiệp - xây dựng.
d)
nông nghiệp.
53.
Cơ cấu lãnh thổ gồm có
a)
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
b)
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
c)
toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
d)
toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
54.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
a)
Nông - lâm - ngư nghiệp.
b)
Nhà nước.
c)
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Ngoài nhà nước.
55.
Cơ cấu theo ngành phản ánh
a)
trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.
b)
trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.
c)
sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ.
d)
khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.
56.
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
a)
nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
b)
nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
c)
dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
d)
công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
57.
Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là
a)
sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn.
b)
cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.
d)
cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người.
58.
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?
a)
Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.
b)
Cung cấp lương thực cho con người.
c)
Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.
d)
Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.
59.
Xác định cơ cấu cây trồng, thời vụ, khả năng xen canh và năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu tố chủ yếu nào dưới đây?
a)
Khí hậu.
b)
Nguồn nước.
c)
Đất đai.
d)
Sinh vật.
60.
Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là
a)
điều kiện chăn nuôi.
b)
tỉ trọng trong cơ cấu.
c)
cơ cấu ngành chăn nuôi.
d)
phương pháp chăn nuôi.
61.
Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất có không ảnh hưởng đến
a)
năng suất cây trồng.
b)
quy mô và cơ cấu cây trồng.
c)
sinh trưởng của cây trồng.
d)
sự phân bố cây trồng.
62.
Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là
a)
ứng dụng thành tựu của khoa học công nghệ vào sản xuất.
b)
đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
c)
sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
d)
sản xuất có tính mùa vụ, có sự phân bố tương đối rộng.
63.
Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do
a)
chịu ảnh hưởng của nguồn nước, đất đai.
b)
tính bất bênh không ổn định của khí hậu.
c)
chịu tác động trực tiếp của con người.
d)
sản xuất phụ thuộc nhiều vào thị trường.
64.
Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?
a)
Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng.
b)
Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
c)
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
d)
Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên.
65.
Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
a)
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.
b)
sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất.
c)
sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
d)
chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
66.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
a)
nguồn nước và sinh vật.
b)
máy móc và phân bón.
c)
đất trồng và khí hậu.
d)
cây trồng và vật nuôi.
67.
Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?
a)
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác.
c)
Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất.
d)
Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn.
68.
Việc đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
Hạn chế việc chuyển đổi mục đích sử dụng.
b)
Bảo vệ độ phì của tài nguyên đất.
c)
Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp.
d)
Sử dụng hợp lý tài nguyên đất nông nghiệp.
69.
Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt ảnh hưởng đến đặc điểm nào dưới đây?
a)
Trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng.
b)
Tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm, tính mùa vụ sâu sắc hơn.
c)
Tăng tính bấp bênh, không ổn định của sản xuất nông nghiệp.
d)
Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt.
70.
Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào
a)
độ phì của đất.
b)
tính chất của đất.
c)
quỹ đất.
d)
quy mô của đất.
71.
Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?
a)
Năng suất cây trồng.
b)
Sự phân bố cây trồng.
c)
Sự phát triển của cây trồng.
d)
Quy mô sản xuất nông nghiệp.
72.
Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?
a)
Khoai lang
b)
Lúa gạo
c)
Lúa mì
d)
Ngô
73.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
a)
Lúa mì
b)
Ngô
c)
Lúa gạo
d)
Kê
74.
Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
a)
lúa mì
b)
lúa nước
c)
khoai tây
d)
ngô
75.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
a)
nhiệt đới, cận nhiệt.
b)
ôn đới, hàn đới.
c)
nhiệt đới, hàn đới.
d)
cận nhiệt, ôn đới.
76.
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
a)
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
b)
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
c)
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
d)
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
77.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
a)
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
c)
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
d)
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
78.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?
a)
In-đô-nê-xi-a.
b)
Thái Lan.
c)
Trung Quốc.
d)
Băng-la-đet.
79.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
a)
Ô-xtrây-li-a.
b)
LB Nga.
c)
Hoa Kì.
d)
Trung Quốc.
80.
Ngô là cây phát triển tốt trên đất
a)
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
b)
phù sa, cần có nhiều phân bón.
c)
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
d)
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
81.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?
a)
Ngô
b)
Kê
c)
Lúa mì
d)
Lúa gạo
82.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
nhiệt đới và ôn đới.
b)
cận nhiệt và nhiệt đới.
c)
ôn đới và hàn đới.
d)
ôn đới và cận nhiệt.
83.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
a)
cận nhiệt.
b)
nhiệt đới.
c)
ôn đới.
d)
hàn đới.
84.
Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất
a)
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
b)
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
c)
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
d)
phù sa, cần có nhiều phân bón.
85.
Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
a)
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
phù sa, cần có nhiều phân bón.
c)
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
d)
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
86.
Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?
a)
Ấn Độ.
b)
Hoa Kì.
c)
LB Nga.
d)
Ô-xtrây-li-a.
100 %
