WorksheetsHỌC PHẦN 1 2
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Nội dung GDQP học phần 1 là những vấn đề cơ bản về đường lối:
a)
A. Cách mạng của Đảng
b)
B. Quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
C. Quốc phòng của Đảng
d)
D. Chiến tranh của Đảng
2.
Một trong những điều kiện để sinh viên được dự thi kết thúc học phần là:
a)
A. Có đủ 75% thời gian học tập trên lớp
b)
B. Có đủ 80% thời gian học tập trên lớp
c)
C. Có đủ 70% thời gian học tập trên lớp
d)
D. Có đủ 65% thời gian học tập trên lớp
3.
Nội dung giáo dục QP&AN học phần II là những vấn đề cơ bản về:
a)
A. Công tác xây dựng khu vực phòng thủ
b)
B. Công tác xây dựng thế trận chiến tranh
c)
C. Công tác xây dựng nền quốc phòng, an ninh
d)
D. Công tác quốc phòng và an ninh
4.
Nội dung giáo dục QP&AN học phần III là những vấn đề cơ bản về:
a)
A. Các môn kỹ thuật, chiến thuật QP&AN
b)
B. Chiến thuật, kỹ thuật chiến đấu và đội ngũ đơn vị
c)
C. Quân sự chung
d)
D. Các môn chung về quân sự, an ninh và bắn súng tiểu liên AK
5.
Một trong những đối tượng được miễn học môn học QP&AN là.
a)
A. Học sinh, sinh viên đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự
b)
B. Học sinh, sinh viên ốm đau, tai nạn đang điều trị tại bệnh viện
c)
C. Học sinh, sinh viên là tu sỹ
d)
D. Học sinh, sinh viên có bằng tốt nghiệp sỹ quan quân đội, công an
6.
Đối tượng được tạm hoãn môn học giáo dục QP&AN là học sinh, sinh viên:
a)
A. Là dân quân, có giấy xác nhận của địa phương
b)
B. Bị ốm đau, tai nạn, thai sản
c)
C. Là tự vệ, có giấy xác nhận của cơ quan
d)
D. Đã tham gia nghĩa vụ quân sự
7.
Phương pháp được sử dụng để nghiên cứu giáo dục QP&AN:
a)
A. Phương pháp nghiên cứu lý thuyết
b)
B. Phương pháp nghiên cứu tổng hợp
c)
C. Phương pháp nghiên cứu phân tích
d)
D. Phương pháp nghiên cứu giả thuyết
8.
Một trong những đối tượng được miễn học môn học giáo dục QP&AN là học sinh, sinh viên:
a)
A. Là dân quân tự vệ
b)
B. Bị ốm đau, tai nạn
c)
C. Là người nước ngoài
d)
D. Đã tham gia nghĩa vụ quân sự
9.
Cơ sở phương pháp luận chung nhất của việc nghiên cứu giáo dục QP&AN là:
a)
A. Học thuyết Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
b)
C. Triết học Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
c)
B. Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh
d)
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối, quan điểm của Đảng
10.
Trong nghiên cứu lĩnh hội các kiến thức, kỹ năng QP&AN, cần sử dụng kết hợp phương pháp dạy học:
a)
A. Kỹ thuật và chiến thuật
b)
B. Lý thuyết và thực hành
c)
C. Lý luận và thực tiễn
d)
D. Học tập và rèn luyện
11.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh là một hiện tượng:
a)
A. Chính trị - xã hội
b)
B. Tự nhiên - xã hội
c)
C. Lịch sử - xã hội
d)
D. Lịch sử - tự nhiên
12.
Quân đội Nhân dân Việt Nam mang bản chất:
a)
A. Của người nông dân
b)
B. Giai cấp công nhân
c)
C. Giai cấp công, nông
d)
D. Nhân dân lao động
13.
VILê-nin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội là:
a)
A. Nhất trí quân dân với lực lượng tiến bộ thế giới
b)
B. Gắn bó Hồng quân với nhân dân lao độn
c)
C. Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân
d)
D. Đoàn kết nhất trínhân dân với quân đội
14.
Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chức năng của Quân đội Nhân dân Việt Nam là:
a)
A. Đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân lao động sản xuất
b)
B. Đội quân công tác, đội quân chiến đấu và đội quân xây dựng
c)
C. Đội quân chiến đấu, đội quân sản xuất, đội quân tuyên truyền
d)
D. Đội quân xây dựng, đội quân công tác, đội quân an ninh trật tự
15.
Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định chiến tranh xuất hiện từ khi:
a)
A. Xuất hiện và tồn tại mâu thuẫn giữa các tập đoàn người
b)
B. Xuất hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
c)
C. Loài người xuất hiện mâu thuẫn trong quá trình sản xuất
d)
D. Thế giới xuất hiện các tôn giáo và mâu thuẫn trong xã hội
16.
Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin là bản chất của:
a)
A. Nhà nước, đảng phái đã sinh ra, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó
b)
B. Giai cấp, nhà nước tổ chức, nuôi dưỡng và huấn luyện quân đội đó
c)
C. Nhân dân lao động và giai cấp đang lãnh đạo đối với quân đội đó
d)
D. Giai cấp, nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó
17.
Nguồn gốc sâu xa nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:
a)
A. Nguồn gốc giai cấp
b)
B. Nguồn gốc xã hội
c)
C. Nguồn gốc kinh tế
d)
D. Nguồn gốc chính trị
18.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, BVTQ xã hội chủ nghĩa là:
a)
A. Nhiệm vụ thường xuyên
b)
B. Một tất yếu khách quan
c)
C. Cấp thiết trước mắt
d)
D. Nhiệm vụ khách quan
19.
Câu nói của V.I.Lênin "giành chính quyền đã khó, nhưng giữ được chính quyền còn khó khăn hơn" thể hiện quan điểm về:
a)
A. Giữ gìn Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
b)
B. Xây dựng Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
c)
C. Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
d)
D. Củng cố chính quyền xô viết
20.
Chiến tranh là kết quả của những mối quan hệ giữa những tập đoàn người có lợi ích cơ bản đối lập nhau, được thể hiện dưới một hình thức đặc biệt, sử dụng một công cụ đặc biệt, đó là:
a)
A. Lực lượng vũ trang
b)
B. Bạo lực vũ trang
c)
C. Bạo lực tổng hợp
d)
D. Lực lượng quân sự
21.
Nguồn gốc trực tiếp này sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là :
a)
A. Nguồn gốc chính trị
b)
B. Nguồn gốc giai cấp
c)
C. Nguồn gốc mâu thuẫn
d)
D. Nguồn gốc xã hội
22.
Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ tính chất xã hội của chiến tranh là:
a)
A. Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng
b)
B. Chiến tranh đi ngược lại lịch sử phát triển của loài người
c)
C. Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa
d)
D. Chiến tranh là hiện tượng lịch sửcủa xã hội loài người
23.
Thái độ của chúng ta đối với chiến tranh là:
a)
A. Phản đối chiến tranh quân sự, ủng hộ chiến tranh giải phóng
b)
B. Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa
c)
C. Ủng hộ chiến tranh chống áp bức, phản đối chiến tranh xâm lược
d)
D. Phản đối chiến tranh phản cách mạng, ủng hộ chiến tranh cách mạng
24.
Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là:
a)
A. Chống xâm lược, bảo vệ Tổ quốc
b)
B. Độc lập tự do, thống nhất đất nước
c)
C. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
d)
D. Tự do độc lập và chủ nghĩa xã hội
25.
Một trong những nhiệm vụ của Quân đội mà Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định:
a)
A. Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội
b)
B. Tuyên truyền chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước cho nhân dân
c)
C. Giúp đỡ nhân dân sản xuất, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc
d)
D. Làm nòng cốt phát triển kinh tế - xã hội cho địa phương nơi đóng quân
26.
Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là:
a)
A. Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc
b)
B. Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, BVTQ
c)
C. Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước
d)
D. Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, bảo vệ độc lập
27.
Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định một trong những nguồn gốc xuất hiện và tồn tại của chiến tranh là sự xuất hiện và tồn tại:
a)
A. Của các tôn giáo và tín ngưỡng
b)
B. Của giai cấp và đối kháng giai cấp
c)
C. Mâu thuẫn của các tập đoàn người
d)
D. Mâu thuẫn giữa các dân tộc
28.
Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin về BVTQ - XHCN là:
a)
A. Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
b)
B. Nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
c)
C. Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nhà nước lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
29.
Quan hệ của chính trị đối với chiến tranh
a)
A. Chính trị chi phối toàn bộ nhưng không làm gián đoạn quá trình chiến tranh
b)
B. Chính trị chi phối toàn bộ quá trình và quyết định một thời đoạn của chiến tranh
c)
C. Chính trị là một bộ phận quyết định mục tiêu của toàn bộ cuộc chiến tranh
d)
D. Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh
30.
Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của Quân đội Nhân dân Việt Nam là một:
a)
A. Hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng, giải phóng dân tộc Việt Nam
b)
B. Tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam
c)
C. Sự kiện trong lịch sử chống giặc ngoại xâm dựng nước và giữ nước ở Việt Nam
d)
D. Hiện tượng tự phát do đòi hỏi cấp thiết của chiến tranh cách mạng ở Việt Nam
31.
Về vị trí của nền QPTD, ANND, Đảng ta khẳng định: Luôn luôn coi trọng QP, AN coi đó là:
a)
A. Nhiệm vụ quan trọng
b)
B. Nhiệm vụ chiến lược
c)
C. Nhiệm vụ hàng đầu
d)
D. Nhiệm vụ trọng tâm
32.
Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là:
a)
A. Xây dựng phát triển kinh tế và bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc
b)
B. Bảo vệ tổ quốc XHCN và xây dựng đất nước xã hội chủ nghĩa
c)
C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
d)
D. Bảo vệ độc lập dân tộc và xây dựng xã hội chủ nghĩa
33.
Một trong những đặc trưng của nền QPTD, ANND là nền quốc phòng, an ninh:
a)
A. Bảo vệ quyền và lợi ích của nhân dân
b)
B. Vì dân, của dân và do nhân dân tiến hành
c)
C. Mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc
d)
D. Do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc
34.
Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, ở nước ta là:
a)
A. Sức mạnh của cả hệ thống chính trị trong nước
b)
B. Sức mạnh do các yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học
c)
C. Sức mạnh tổng hợp do nhiều lực lượng tạo thành
d)
D. Sức mạnh của toàn dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại
35.
Một trong những nội dung xây dựng thế trận QPTD, ANND là:
a)
A. Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với chủ động tiến công tiêu diệt địch
b)
B. Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với chủ động tiến công tiêu diệt địch
c)
C. Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng
d)
D. Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với các biện pháp chống địch tiến công
36.
Quá trình hiện đại hóa nền QPTD, ANN phải gắn liền với:
a)
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Tiềm lực khoa học công nghệ của nước ta
c)
C. Hiện đại hóa nền kinh tế nước nhà
d)
D. Hiện đại hóa quân sự, an ninh đất nước
37.
Mục đích xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh là để.
a)
A. Tạo ra cơ sở vật chất, nâng cao đời sống cho lực lượng vũ trang
b)
B. Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
c)
C. Tạo ra tiềm lực quân sự để phòng thù, bảo vệ vững chắc Tổ quốc
d)
D. Tạo được môi trường hòa bình để phát triển kinh tế đất nước
38.
Để xây dụng nền QPTD, ANND hiện nay, chúng ta phải:
a)
A. Tăng cường vai trò của các tổ chức quần chúng
b)
B. Thường xuyên giáo dục ý thức trách nhiệm của mọi người
c)
C. Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh
d)
D. Phát huy vai trò của các cơ quan đoàn thể và của công dân
39.
Lực lượng QP&AN của nền QPTD, ANND gồm có:
a)
A. Lực lượng toàn dân và LLVTND
b)
B. Lực lượng QEND, CAND
c)
C. Lực lượng toàn dân và LLDBĐV
d)
D. Lực lượng chính trị và lực lượng quân sự, công an
40.
Tiềm lực chính trị tinh thần trong nội dung xây dụng nền QPTD, ANND là khả năng về chính trị tinh thần:
a)
A. Của quân đội để thực hiện nhiệm vụ QP, AN
b)
B. Của xã hội để tự vệ chống lại mọi thủ đoạn kẻ thù xâm lược
c)
C. Có thể huy động được để thực hiện nhiệm vụ QP, AN
d)
D. Có thể huy động được trong nhân dân để chiến đấu, bảo vệ TQ
41.
Một trong những nội dung xây dụng thế trận QPTD, ANND là:
a)
A. Phát triển lực lượng gắn với các vùng dân cư
b)
B. Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)
c)
C. Xây dựng công trình quốc phòng, an ninh vững chắc
d)
D. Phát triển vùng dân cư gắn với các trận địa phòng thủ
42.
"Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền QPTD, ANND" là một trong những nội dung của:
a)
A. Phương pháp xây dựng nền QPTD, ANND
b)
B. Xây dựng tiềm lực nền QPTD, ANND
c)
C. Nhiệm vụ xây dựng nền QPTD, ANND
d)
D. Biện pháp xây dựng nền QPTD, ANND
43.
"Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng" là nội dung của:
a)
A. Đặc điểm nền QPTD, ANND
b)
B. Khái niệm nền QPTD, ANND
c)
C. Vị trínền QPTD, ANND
d)
D. Đặc trưng nền QPTD, ANND
44.
Tiềm lực quốc phòng, an ninh là:
a)
A. Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QPAN
b)
B. Khả năng về con người, của cải vật chất có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QPAN
c)
C. Khả năng về lực lượng, vũ khí trang bị có thể huy động phục vụ cho nhiệm vụ QPAN
d)
D. Khả năng về tài chính, phương tiện kỹ thuật có thể huy động thực hiện nhiệm vụ QPAN
45.
Phân vùng chiến lược về QP&AN kết hợp với vùng kinh tế trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư theo nguyên tắc bảo vệ đi đôi với xây dựng đất nước" là một nội dung của:
a)
A. Nhiệm vụ xây dựng nền QPTD, ANND
b)
B. Biện pháp xây dựng nền QPTD, ANND
c)
C. Xây dựng thế trận của nền QPTD, ANND
d)
D. Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND
46.
Tính cơ động của nền kinh tế đất nước trong mọi điều kiện hoàn cảnh là nội dung của xây dựng.
a)
A. Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
b)
B. Sức mạnh kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
c)
C. Khả năng kinh tế của đất nước khi tiến hành chiến tranh xảy ra
d)
D. Điều kiện kinh tế của đất nước trong điều kiện chiến tranh
47.
Trong xây dung tiềm lực QP&AN, tiềm lực tạo sức mạnh vật chất cho nền QPTD, ANND là:
a)
A. Tiềm lực quân sự
b)
B. Tiềm lực khoa học
c)
C. Tiềm lực chính trị
d)
D. Tiềm lực kinh tế
48.
Thế trận quốc phòng, an ninh là:
a)
A. Sự chuẩn bị toàn diện mọi mặt của đất nước từ Trung ương đến các địa phương trên phạm vi cả nước đáp ứng yêu cầu phòng thủ, BVTQ Việt Nam XHCN
b)
B. Sự sắp xếp, bố trí lực lượng, phương tiện, cơ sở vật chất, tài chính trên phạm vi cả nước theo yêu cầu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
c)
C. Sự tổ chức, bố trí lực lương. tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ theo yêu cầu của quốc phòng, an ninh, BVTQ Việt Nam XHCN
d)
D. Sự chuẩn bị đầy đủ nhân lực, vật lực, tài chính, triển khai bố trí lực lượng, tổ chức phòng thủ dân sự theo yêu cầu của nhiệm vụ BVTQ Việt Nam XHCN
e)
Tùy chọn 5
49.
"Số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ KHKT, CSVCKT có thể huy động phục vụ cho QPAN và năng lực ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học có thể đáp ứng nhu cầu QPAN" là nội dung biểu hiện của:
a)
A. Tiềm lực kinh tế, xã hội của nền QPTD, ANND
b)
B. Tiềm lực khoa học, công nghệ của nền QPTD, ANND
c)
C. Tiềm lực kỹ thuật quân sự của nền QPTD, ANND
d)
D. Tiềm lực khoa học quân sự của nền QPTD, ANND
50.
ĐỐI TƯỢNG CỦA CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC Ở VIỆT NAM LÀ:
a)
Chủ nghĩa đế quốc và phản động lưu vong
b)
Chủ nghĩa khủng bố quốc tế
c)
Các thế lực phản cách mạng
d)
Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động
51.
NẾU XÂM LƯỢC NƯỚC TA KẺ THÙ SẼ:
a)
Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh, kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài với bạo loạn lật đổ từ bên trong
b)
Đánh đồng loạt với các mục tiêu trên từng khu vực và kết hợp với các biện pháp phi vũ trang để tuyên truyền, lừa bịp dư luận
c)
Thực hiện bao vây, phong tỏa kinh tế, quân sự, vừa đánh vừa thăm dò phản ứng của ta, kết hợp và lôi kéo đồng minh
d)
Đánh hủy diệt ngay từ đầu, đưa lực lượng đối lập nên nắm quyền, kết hợp với đưa lực lượng hỗ trợ chính phủ mới
52.
TIẾN HÀNH CHIẾN TRANH XÂM LƯỢC NƯỚC TA, KHÓ KHĂN CƠ BẢN NHẤT CỦA ĐỊCH
a)
Tiến hành một cuộc chiến tranh xâm lược chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án
b)
Phải đương đầu với một dân tộc có truyền thống kiên cường bất khuất chống giặc ngoại xâm
c)
Phải tác chiến trong điều kiện địa hình thời tiết phức tạp
d)
Có nhiều khó khăn trong công tác đảm bảo hậu cần kỹ thuật
53.
MỘT TRONG NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC LÀ
a)
Khu vực phòng thủ tỉnh, thành phố ngày càng được củng cố và phát triển vững chắc
b)
Nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân đã được chuẩn bị từ thời bình và thường xuyên phát triển
c)
Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng an ninh ngày càng được củng cố vững chắc
d)
Thế trận quốc phòng an ninh được xây dựng rộng khắp trên cả nước, từng địa phương có trọng tâm, trọng điểm
54.
CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC LÀ CUỘC CHIẾN TRANH MANG TÍNH CHẤT
a)
Cách mạng chống các thế lực cách mạng thế lực thù địch
b)
Toàn diện lấy dân sự làm trung tâm lấy chính trị làm cơ sở
c)
Toàn dân toàn diện lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt
55.
MỘT TRONG NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC LÀ
a)
Chiến tranh diễn ra khẩn trương quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình
b)
Chiến tranh diễn ra ác liệt phải đối phó với vũ khí công nghệ cao của địch ngay từ đầu
c)
Chiến tranh diễn ra phức tạp phải đối đầu với lực lượng quân sự nhiều nước tham gia
d)
Chiến tranh diễn ra với quy mô lớn diễn ra trên phạm vi cả nước rất quyết liệt
56.
“KẾT HỢP SỨC MẠNH DÂN TỘC VỚI SỨC MẠNH THỜI ĐẠI, PHÁT HUY TINH THẦN TỰ LỰC, TỰ CƯỜNG, TRANH THỦ SỰ GIÚP ĐỠ QUỐC TẾ, SỰ ĐỒNG TÌNH, ỦNG HỘ CỦA NHÂN DÂN TIẾN BỘ THẾ GIỚI” LÀ MỘT TRONG NHỮNG NỘI DUNG CỦA
a)
Đặc điểm nổi bật trong chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc
b)
Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc
c)
Tính chất quan trọng của chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc
d)
Nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc
57.
QUAN ĐIỂM CỦA ĐẢNG TA TRONG CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC LÀ PHẢI TIẾN HÀNH
a)
Cuộc chiến tranh toàn dân, đánh địch trên mọi mặt trận chính trị quân sự ngoại giao trên cả ba vùng chiến lược
b)
Chiến tranh trên cả nước trên mọi mặt trận lấy thắng lợi quân sự là yếu tố quyết định giành thắng lợi
c)
Chiến tranh toàn diện kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự chính trị ngoại giao kinh tế văn hóa tư tưởng
d)
Cuộc chiến tranh chính nghĩa tự vệ bằng sức mạnh của cả dân tộc để bảo vệ độc lập tự do lãnh thổ
58.
YẾU TỐ ĐẶC BIỆT ĐỂ GIÀNH THẮNG LỢI TRONG CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC
a)
Thế trận chính trị
b)
Thế trận quân sự
c)
Thế trận an ninh
d)
Thế trận lòng dân
59.
ĐỂ SẴN SÀNG TIẾN HÀNH CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC ĐỐI VỚI SINH VIÊN TRƯỚC TIÊN PHẢI
a)
Thường xuyên rèn luyện kỹ năng quân sự và sức khỏe
b)
Nhận thức đúng đắn về chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc
c)
Nhận thức đúng đắn về tính chất xã hội của cuộc chiến tranh
d)
Luôn phát huy truyền thống chống ngoại xâm của ông cha ta
60.
ĐIỂM MẠNH CƠ BẢN CỦA ĐỊCH KHI TIẾN HÀNH CHIẾN TRANH XÂM LƯỢC NƯỚC TA LÀ
a)
Có vũ khí, trang bị hiện đại, khoa học công nghệ tiên tiến, kỹ thuật quân sự hiện đại
b)
Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự kinh tế khoa học công nghệ
c)
Quân số đông vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại
d)
Khi tiến công có sự cấu kết với bọn phản động
61.
MỘT TRONG NHỮNG TÍNH CHẤT CỦA CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC LÀ CUỘC CHIẾN TRANH
a)
Chống quân xâm lược
b)
Bảo vệ độc lập dân tộc
c)
Mang tính hiện đại
d)
Bảo vệ chủ nghĩa xã hội
62.
CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC “LÀ CUỘC CHIẾN TRANH CHÍNH NGHĨA, TỰ VỆ CÁCH MẠNG, NHẰM BẢO VỆ ĐỘC LẬP TỰ DO CỦA DÂN TỘC, BẢO VỆ ĐỘC LẬP CHỦ QUYỀN, THỐNG NHẤT TOÀN VẸN LÃNH THỔ CỦA ĐẤT NƯỚC, BẢO VỆ ĐẢNG, BẢO VỆ CHẾ ĐỘ, BẢO VỆ NHÂN DÂN” LÀ MỘT NỘI DUNG CỦA
a)
Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân
b)
Đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc
c)
Quan điểm về chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc
d)
Tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc
63.
MUỐN TIẾN HÀNH CHIẾN TRANH NHÂN DÂN THẮNG LỢI CHÚNG TA PHẢI
a)
Tổ chức lực lượng toàn dân đánh giặc
b)
Tổ chức trận địa đánh giặc ở địa phương
c)
Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân
d)
Tổ chức thế và lực khu vực phòng thủ
64.
ĐỂ TIẾN HÀNH CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC QUAN ĐIỂM CỦA ĐẢNG TA LÀ PHẢI CHUẨN BỊ MỌI MẶT
a)
Trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu dài
b)
Đầy đủ cả tiềm lực kinh tế quân sự lực lượng để đánh lâu dài
c)
Chu đáo, toàn diện rộng khắp để đủ sức đánh lâu dài
d)
Trên tất cả khu vực phòng thủ để đủ sức đánh lâu dài
65.
CHIẾN TRANH NHÂN DÂN BẢO VỆ TỔ QUỐC VIỆT NAM XÃ HỘI CHỦ NGHĨA LÀ CUỘC
a)
Chiến tranh phòng vệ
b)
Chiến tranh chính nghĩa
c)
Chiến tranh tự bảo vệ
d)
Chiến tranh chính đáng
66.
LỰC LƯỢNG LÀM NÒNG CỐT CHO TOÀN DÂN ĐÁNH GIẶC Ở ĐỊA PHƯƠNG
a)
Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ
b)
Lực lượng Bộ đội và công an nhân dân
c)
Bộ đội thường trực và dân quân tự vệ
d)
Bộ đội chủ lực về dân quân du kích
67.
TRONG SỰ NGHIỆP BẢO VỆ TỔ QUỐC, LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN LÀ LỰC LƯỢNG
a)
Chủ lực tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc
b)
Nòng cốt của nền quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân
c)
Nòng cốt cho các lực lượng khác tiến hành chiến tranh
d)
Chủ yếu cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc
68.
KIÊN QUYẾT ĐẤU TRANH LÀM THẤT BẠI MỌI ÂM MƯU THỦ ĐOẠN “DIỄN BIẾN HÒA BÌNH”, BẠO LOẠN LẬT ĐỔ CỦA KẺ THÙ LÀ
a)
Nhiệm vụ cơ bản thường xuyên của cách mạng nước ta
b)
Nhiệm vụ trước mắt và lâu dài của cách mạng Việt Nam
c)
Mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc
d)
Mục tiêu trước mắt của chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc
69.
LỰC LƯỢNG LÀM NÒNG CỐT CHO TOÀN DÂN ĐÁNH GIẶC TRÊN PHẠM VI CẢ NƯỚC LÀ
a)
Bộ đội chủ lực kết hợp với lực lượng địa phương
b)
Quân đội nhân dân và lực lượng vũ trang địa phương
c)
Bộ đội thường trực cùng công an và dân quân tự vệ
d)
Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương
70.
Lực lượng vũ trang Nhân dân Việt Nam gồm
a)
A. Quân đội nhân dân. công an nhân dân, dân quân tự vệ
b)
B. Bộ đội thường trực, lực lượng công an, dân quân tự vệ
c)
C. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương. dân quân tự vệ
d)
D. Bộ đội chủ lực, công an nhân dân, bộ đội biên phòng
71.
Quân đội Nhân dân Việt Nam thành lập ngày, tháng, năm nào?
a)
Α. 19/8/1945
b)
Β. 22/12/1944
c)
C. 20/12/1960
d)
D. 22/12/1945
72.
Đặc điểm thuận lợi trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:
a)
A. Quan hệ quốc tế ngày càng được mở rộng
b)
B. Tiềm lực và vị thế của nước ta được tăng cường
c)
C. Hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu hơn
d)
D. Kinh tế vẫn tiếp tục tăng trưởng ổn định
73.
Nguyên tắc lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang nhân dân.
a)
A. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
b)
B. Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện
c)
C. Trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt
d)
D. Trực tiếp, toàn diện mọi lĩnh vực
74.
Luật Dân quân tự vệ được ban hành:
a)
A. Năm 2020
b)
B. Năm 2018
c)
C. Năm 2019
d)
D. Năm 2017
75.
Một trong những phương hướng xây dựng LLVTND là xây dựng.
a)
A. Quân đội chính qui, hiện đại, tinh nhuệ, luôn luôn sẵn sàng chiến đấu cao
b)
B. Lực lượng vũ trang vững mạnh toàn diện, luôn luôn sẵn sàng chiến đấu
c)
C. Quân đội cách mạng. chính quy, đoàn kết, thống nhất, ngày càng hiện đại
d)
D. Quân đội nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại
76.
Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên.
a)
A. Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần động viên nhanh theo kế hoạch
b)
B. Có số lượng đông đảo, chất lượng ngày càng cao, huấn luyện thường xuyên theo kế hoạch
c)
C. Lực lượng dự bị hùng hậu, luôn trong tư thế sẵn sàng động viên nhanh theo kế hoạch
d)
D. Hùng hậu, vũng mạnh, được nâng cao chất lượng huấn luyện và sẵn sàng chiến đấu
77.
Để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ngày càng hùng mạnh, chúng ta phải:
a)
A. Từng bước bảo đảm hậu cần, kỹ thuật, phương tiện hiện đại cho quân đội
b)
B. Nhanh chóng giải quyết yêu cầu về trang bị vật chất cho LLVT
c)
C. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của LLVT
d)
D. Tích cực đổi mới, kịp thời bổ sung đầy đủ vũ khí kỹ thuật cho LLVT
78.
"Bảo đảm LLVTND luôn trong tư thế SSCĐ và CĐ thắng lợi" là một quan điểm, nguyên tắc xây dựng LLVTND của Đảng ta, quan điểm nguyên tắc này phản ánh :
a)
A. Yêu cầu nhiệm vụ thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân
b)
B. Tính chủ động đối phó kịp thời với kẻ địch đang luôn tìm cách phá hoại ta
c)
C. Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân
d)
D. Chức năng, nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân
79.
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo “tuyệt đối" LLVTND Việt Nam được thể hiện.
a)
A. Đảng chia sẻ quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho giai cấp khác khí đất nước khó khăn
b)
B. Đảng không chia quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho bất cứ ai trong thời bình và thời chiến
c)
C. Đảng không nhường. hoặc chia sẻ quyền lãnh đạo cho bất cứ giai cấp, lực lượng. tổ chức nào
d)
D. Đảng sẽ nhường quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho đảng phái khác khi có chiến tranh
80.
Lực lượng vũ trang Nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí là lực lượng:
a)
A. Chủ yếu của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc, nòng cốt trong xây dựng đất nước
b)
B. Nòng cốt của quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân và chiến tranh nhân dân
c)
C. Xung kích trong các hoạt động quân sự, an ninh và quyết định chiến tranh
d)
D. Nòng cốt quyết định sức mạnh quốc phòng - an ninh của ta trong thời bình
81.
Ngày, tháng, năm thành lập Dân quân Tự vệ Việt Nam.
a)
Α. 28/3/1935
b)
Β. 30/4/1975
c)
C. 28/3/1930
d)
D. 19/8/1945
82.
Quan điểm của Đảng về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân:
a)
A. Phát huy nội lực, tự chủ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
b)
B. Phát huy tự chủ, tự lực xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
c)
C. Độc lập, dựa vào sức mình xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
d)
D. Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
83.
Dân quân tự vệ Việt Nam là:
a)
A. Một bộ phận cơ bản nhất của lực lượng vũ trang nhân dân
b)
B. Thành phần quan trọng của ba thử quân trong lực lượng vũ trang
c)
C. Một bộ phận quan trọng trong lực lượng vũ trang địa phương
d)
D. Lực lượng chiến đấu thường xuyên trên mặt trận quân sự
84.
Lực lượng được Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá "... là lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc... đó là:
a)
A. Lực lượng vũ trang quần chúng
b)
B. Lực lượng dân quân tự vệ
c)
C. Lực lượng vũ trang địa phương
d)
D. Lực lượng vũ trang tại chỗ
85.
Ngày, tháng, năm thành lập Công an Nhân dân Việt Nam:
a)
Α. 22/12/1945
b)
Β. 19/8/1944
c)
C. 19/8/1945
d)
D. 20/12/1944
86.
“Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động nhanh, có sức chiến đấu cao" là biện pháp chấn chỉnh tổ chức biên chế LLVT đối với:
a)
A. Bộ đội binh chủng
b)
B. Bộ đội địa phương
c)
C. Bộ đội chủ lực
d)
D. Bộ đội cơ động
87.
Phong trào TGSX của các đơn vị Quân đội Nhân dân Việt Nam đã phản ánh thường xuyên chức năng:
a)
A. Đội quân lao động
b)
B. Đội quân xây dựng
c)
C. Đội quân tăng gia
d)
D. Đội quân sản xuất
88.
Một trong ba bộ phận của lực lượng VTND Việt Nam là:
a)
A. Dân phòng
b)
B. Dân quân tự vệ
c)
C. Thanh niên xung kích
d)
D. Bảo vệ khu phố
100 %
