wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNGP Tim mạch (103-191)

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Tim và màng ngoài tim nằm trong:
a)
Trung thất trên
b)
Trung thất trước
c)
Trung thất giữa
d)
Trung thất sau
2.
Về hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây đúng?
a)
Đáy tim nằm trên cơ hoành
b)
Trong rãnh gian thất sau có tĩnh mạch tim giữa
c)
Xoang tĩnh mạch vành nằm ở mặt ức sườn của tim
d)
Tâm nhĩ trái có các tĩnh mạch phổi và tĩnh mạch chủ trên đổ vào
3.
Về động mạch và tĩnh mạch vành, câu nào sau đây sai?
a)
Tĩnh mạch tim lớn đi trong rãnh gian thất trước
b)
Tĩnh mạch tim giữa đổ vào xoang tĩnh mạch vành
c)
Động mạch vành trái cho nhánh động mạch gian thất trước
d)
Nhánh gian thất sau thường xuất phát từ động mạch mũ
4.
Về hình thể trong của tim, câu nào sau đây sai?
a)
Giữa hai tâm nhĩ thông nhau qua lỗ bầu dục
b)
Giữa tâm nhĩ và tâm thất cùng bên thông nhau qua lỗ nhĩ-thất
c)
Giữa hai tâm thất ngăn cách nhau bởi vách gian thất
d)
Lỗ động mạch chủ và lỗ động mạch phổi đều có van
5.
Về phía sau, tâm nhĩ trái liên quan với:
a)
Thực quản
b)
Phế quản chính trái
c)
Phổi và màng phổi
d)
Động mạch chủ ngực
6.
Các động mạch vành:
a)
Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
b)
Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
c)
Nằm trong khoang màng ngoài tim
d)
Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim
7.
Trong hệ thống động mạch vành, nhánh bờ trái xuất phát từ:
a)
Thân chung động mạch vành trái
b)
Động mạch mũ
c)
Động mạch gian thất trước
d)
Động mạch gian thất sau
8.
Trong rãnh gian thất trước có động mạch gian thất trước và:
a)
Tĩnh mạch tim lớn
b)
Tĩnh mạch tim giữa
c)
Tĩnh mạch tim trước
d)
Tĩnh mạch tim chếch
9.
Nút xoang nhĩ:
a)
Nằm ở thành trái của tâm nhĩ trái
b)
Nằm ở thành phải của tâm nhĩ phải
c)
Có bản chất là các tế bào thần kinh
d)
Nối với nút nhĩ-thất bởi bó nhĩ-thất
10.
Mô tả về các buồng của tim, chi tiết nào sau đây sai?
a)
Đổ vào tâm nhĩ trái có các tĩnh mạch phổi
b)
Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm thất trái
c)
Tâm nhĩ thông với tâm thất cùng bên qua lỗ nhĩ-thất
d)
Van nhĩ thất phải còn gọi là van ba lá
11.
Rãnh tận cùng:
a)
Ở đáy tim và là ranh giới của tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái
b)
Nối bờ phải tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới
c)
Ở bên trái vách liên nhĩ
d)
Tương ứng với bó nhĩ-thất
12.
Hố bầu dục:
a)
Nằm ở mặt phải vách gian nhĩ
b)
Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái
c)
Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
d)
Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van tĩnh mạch chủ dưới
13.
Hiện tượng nào sau đây xảy ra vào thì tâm trương?
a)
Van hai lá mở
b)
Van động mạch chủ mở
c)
Máu từ tâm thất trái lên động mạch chủ
d)
Máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi
14.
Rãnh gian nhĩ nằm ở:
a)
Mặt ức sườn
b)
Đỉnh tim
c)
Mặt hoành
d)
Đáy tim
15.
Mô tả về mặt ức sườn của tim, điểm nào sau đây sai?
a)
Liên quan với xương ức và các sụn sườn
b)
Có rãnh vành nằm giữa phần tâm nhĩ và phần tâm thất
c)
Có rãnh gian thất trước chạy dọc giữa hai tâm thất
d)
Có động mạch gian thất trước và tĩnh mạch tim giữa
16.
Mỏm tim thường nằm tương ứng với mức nào sau đây?
a)
Khoang gian sườn 3 trên đường trung đòn trái
b)
Khoang gian sườn 4 trên đường trung đòn trái
c)
Khoang gian sườn 5 cạnh bờ trái xương ức
d)
Khoang gian sườn 4 cạnh bờ trái xương ức
17.
Nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau được gọi là:
a)
Khuyết đỉnh tim
b)
Rãnh tận cùng
c)
Xoang ngang
d)
Xoang tĩnh mạch vành
18.
Rãnh gian thất sau của tim nằm ở:
a)
Đáy tim
b)
Mặt trái của tim
c)
Mặt trước của tim
d)
Mặt hoành của tim
19.
Mô tả về hình thể ngoài và liên quan của tim, câu nào sau đây sai?
a)
Đỉnh tim hướng ra trước, xuống dưới và sang trái
b)
Đáy tim nằm lên cơ hoành và còn gọi là mặt hoành
c)
Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn
d)
Mặt trái tim liên quan với phổi và màng phổi trái
20.
Chi tiết giải phẫu nào sau đây chạy từ mặt trước đến mặt hoành của tim?
a)
Rãnh vành
b)
Rãnh gian thất trước
c)
Rãnh gian thất sau
d)
Rãnh tận cùng
21.
Thành phần nào sau đây đi cùng với động mạch gian thất sau ở rãnh gian thất sau?
a)
Tĩnh mạch tim lớn
b)
Tĩnh mạch tim giữa
c)
Tĩnh mạch tim nhỏ
d)
Xoang tĩnh mạch vành
22.
Chi tiết giải phẫu nào sau đây không thấy ở tâm nhĩ phải?
a)
Van lỗ bầu dục
b)
Mào tận cùng
c)
Lỗ xoang tĩnh mạch vành
d)
Hố bầu dục
23.
Mô tả về động mạch vành, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch vành phải xuất phát từ xoang phải động mạch chủ
b)
Nhánh gian thất sau xuất phát từ động mạch vành trái
c)
Động mạch gian thất trước cho các nhánh chéo
d)
Động mạch mũ xuất phát từ thân chung động mạch vành trái
24.
Mô tả hình thể ngoài của tim, câu nào sau đây đúng?
a)
Đáy tim nằm trên cơ hoành nên còn gọi là mặt hoành
b)
Vị trí mỏm tim tương ứng với giao điểm giữa đường thẳng đi qua điểm giữa xương đòn trái và khoảng gian sườn 4 hoặc 5 bên trái
c)
Mặt trước tim liên quan với xương ức và các sụn sườn thứ 2 đến thứ 7
d)
Trên lâm sàng, bờ phải tim là ranh giới giữa mặt trước và đáy tim
25.
Chi tiết nào sau đây được nhìn thấy ở mặt hoành lẫn mặt phổi của tim?
a)
Rãnh nhĩ thất
b)
Rãnh gian thất sau
c)
Xoang tĩnh mạch vành
d)
Khuyết đỉnh tim
26.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến kích thước của tim?
a)
Tuổi
b)
Giới
c)
Huyết áp
d)
Nhóm máu
27.
Khi khám tim cho bệnh nhân, bác sĩ nghe âm thổi bất thường ở mỏm mũi kiếm xương ức. Âm thổi này có khả năng xuất phát từ:
a)
Van nhĩ thất trái
b)
Van nhĩ thất phải
c)
Van động mạch phổi
d)
Van động mạch chủ
28.
Khi khám tim cho bệnh nhân, bác sĩ nghe âm thổi bất thường ở khoảng gian sườn 2 cạnh bờ trái xương ức. Âm thổi này có khả năng xuất phát từ:
a)
Van nhĩ thất trái
b)
Van nhĩ thất phải
c)
Van động mạch phổi
d)
Van động mạch chủ
29.
Vị trí bình thường của lỗ động mạch vành là:
a)
Lỗ động mạch vành phải trên đường SJ, lỗ động mạch vành trái dưới đường SJ
b)
Lỗ động mạch vành phải dưới đường SJ, lỗ động mạch vành trái trên đường SJ
c)
Cả lỗ động mạch vành phải và động mạch vành trái đều ngang đường SJ
d)
Cả lỗ động mạch vành phải và động mạch vành trái đều dưới đường SJ
30.
Xoang động mạch chủ nào sau đây gọi là xoang không vành?
a)
Xoang phải và xoang trái
b)
Xoang phải và xoang sau
c)
Xoang sau
d)
Xoang phải
31.
Về mặt lâm sàng, bờ phải (hay bờ sắc) của tim là ranh giới giữa:
a)
Mặt hoành và mặt phổi
b)
Mặt hoành và mặt ức sườn
c)
Mặt ức sườn và mặt phổi
d)
Mặt phổi và mặt đáy
32.
Thông thường, động mạch nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu cơ tim ở mặt hoành?
a)
Động mạch vành phải
b)
Động mạch vành trái
c)
Động mạch mũ
d)
Động mạch gian thất trước
33.
Đặc điểm nào sau đây đúng với tĩnh mạch tim giữa?
a)
Đi cùng động mạch gian thất trước
b)
Đi trong rãnh nhĩ thất trái
c)
Đổ vào xoang tĩnh mạch vành
d)
Đổ vào tâm nhĩ phải
34.
Đặc điểm nào sau đây đúng với lá thành ngoại tâm mạc thanh mạc?
a)
Nằm trong trung thất giữa
b)
Nối tim với cơ hoành, xương ức
c)
Chỗ dày lên tạo nên dây chằng hoành - ngoại tâm mạc
d)
Nằm ngay trên bề mặt cơ tim và các động mạch vành
35.
Trên lâm sàng, bờ trái của tim chính là ranh giới giữa:
a)
Mặt hoành và mặt phổi
b)
Mặt hoành và mặt ức sườn
c)
Mặt ức sườn và mặt phổi
d)
Mặt phổi và đáy tim
36.
Động mạch nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu vùng mỏm tim?
a)
Động mạch mũ
b)
Động mạch vành phải
c)
Động mạch gian thất sau
d)
Động mạch gian thất trước
37.
Động mạch gian thất sau đi cùng với:
a)
Tĩnh mạch tim lớn
b)
Tĩnh mạch tim nhỏ
c)
Tĩnh mạch tim giữa
d)
Tĩnh mạch tim chếch
38.
Nút nhĩ thất sẽ bị thiếu máu nuôi trong trường hợp tắc động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch gian thất trước
b)
Động mạch vành phải
c)
Động mạch mũ
d)
Động mạch vành trái
39.
Trong trường hợp ưu thế trái động mạch vành, mặt hoành thất trái được cấp máu bởi:
a)
Động mạch mũ
b)
Động mạch gian thất sau
c)
Động mạch gian thất trước
d)
Động mạch vành phải
40.
Điều nào sau đây đúng đối với mặt dưới của tim?
a)
Tiếp xúc với vòm hoành trái
b)
Có thân chung động mạch vành trái chạy trong rãnh vành
c)
Có tĩnh mạch tim lớn chạy trong rãnh gian thất sau
d)
Có một đoạn của động mạch gian thất trước
41.
Trong trường hợp ưu thế phải động mạch vành, các nhánh sau thất trái xuất phát từ đâu?
a)
Động mạch vành phải
b)
Động mạch mũ
c)
Nhánh gian thất sau
d)
Nhánh bờ trái
42.
Khi khám tim, bác sĩ sờ thấy mỏm tim đập ở vị trí nào sau đây thì cho là bình thường?
a)
Khoảng liên sườn 3 trên đường trung đòn trái
b)
Khoảng liên sườn 4 hoặc 5 trên đường trung đòn trái
c)
Ngang góc ức trên đường trung đòn trái
d)
Ngang mỏm mũi kiếm trên đường trung đòn trái
43.
Nhánh nào sau đây được xem là nhánh chính của động mạch vành phải?
a)
Nhánh nút xoang
b)
Nhánh nón
c)
Nhánh gian thất sau
d)
Nhánh bờ phải
44.
Chi tiết số 1 là: …
a)
Rãnh gian nhĩ
b)
Rãnh vành
c)
Rãnh gian thất sau
45.
Chi tiết số 2 là: …
a)
Rãnh gian nhĩ
b)
Rãnh vành
c)
Rãnh gian thất sau
46.
Chi tiết số 3 là: …
a)
Rãnh gian nhĩ
b)
Rãnh vành
c)
Rãnh gian thất sau
47.
Nhánh đầu tiên của cung động mạch chủ là:
a)
Động mạch cảnh chung phải
b)
Động mạch cảnh chung trái
c)
Thân động mạch cánh tay đầu
d)
Động mạch dưới đòn trái
48.
Động mạch nào sau đây xuất phát trực tiếp từ cung động mạch chủ?
a)
Động mạch cảnh chung phải
b)
Động mạch dưới đòn phải
c)
Động mạch dưới đòn trái
d)
Động mạch cảnh trong trái
49.
Tĩnh mạch đơn đổ vào đâu?
a)
Tâm nhĩ trái
b)
Tĩnh mạch chủ trên
c)
Tĩnh mạch chủ dưới
d)
Tâm nhĩ phải
50.
Động mạch gian sườn sau xuất phát từ?
a)
Động mạch chủ ngực
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch trung thất
d)
Động mạch ngực ngoài
51.
Thân động mạch cánh tay đầu chia thành hai nhánh là?
a)
Động mạch cảnh chung trái, động mạch cảnh chung phải
b)
Động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái
c)
Động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải
d)
Động mạch cảnh trong phải, động mạch cảnh ngoài phải
52.
Cung động mạch chủ cho thân động mạch cánh tay đầu và?
a)
Động mạch cảnh chung phải, động mạch cảnh chung trái
b)
Động mạch cảnh chung phải, động mạch dưới đòn phải
c)
Động mạch cảnh chung trái, động mạch dưới đòn trái
d)
Động mạch dưới đòn phải, động mạch dưới đòn trái
53.
Ở vị trí ngang đốt sống cổ 3, trong bao cảnh có chứa các thành phần nào sau đây?
a)
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh lang thang
b)
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh lang thang
c)
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thân giao cảm cổ
d)
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thân giao cảm cổ
54.
Động mạch cảnh chung chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức:
a)
Đốt sống cổ C2
b)
Đốt sống cổ C1
c)
Bờ trên sụn giáp
d)
Bờ dưới sụn giáp
55.
Vị trí xuất phát của động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài thường ở ngang mức với bộ phận nào?
a)
Sụn nhẫn
b)
Xương móng
c)
Đốt sống cổ 4
d)
Đốt sống cổ 6
56.
Chọn câu đúng:
a)
Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài
b)
Động mạch cảnh trong không cho nhánh bên ở vùng cổ
c)
Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh hoành và thần kinh lang thang
d)
Động mạch cảnh trong cấp máu cho hầu hết phần mềm ở đầu và cổ
57.
Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cổ là gì?
a)
Động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài động mạch cảnh trong
b)
Động mạch cảnh ngoài nằm phía sau động mạch cảnh trong
c)
Động mạch cảnh ngoài có nhánh bên ở cổ
d)
Động mạch cảnh ngoài đi cùng với tĩnh mạch cảnh ngoài
58.
Động mạch cảnh chung thường chia đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở?
a)
Tam giác dưới hàm
b)
Tam giác cổ
c)
Tam giác cảnh
d)
Tam giác vai đòn
59.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch cảnh trong?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch mạch mạc trước
60.
Các động mạch sau đây là nhánh của động mạch cảnh ngoài, ngoại trừ?
a)
Động mạch mặt
b)
Động mạch lưỡi
c)
Động mạch giáp dưới
d)
Động mạch hầu lên
61.
Về động mạch cảnh ngoài, câu nào sau đây sai?
a)
Động mạch cảnh ngoài bắt đầu từ bờ trên sụn giáp
b)
Ở chỗ xuất phát, động mạch cảnh ngoài nằm phía ngoài động mạch cảnh trong
c)
Động mạch cảnh ngoài không nằm trong bao cảnh
d)
Động mạch cảnh ngoài cấp máu cho tuyến giáp qua động mạch giáp trên
62.
Động mạch cảnh ngoài có đặc điểm gì?
a)
Là động mạch chính cấp máu cho các cơ, tuyến vùng đầu, mặt, cổ
b)
Vùng mang tai, đi xuyên qua phần nông tuyến mang tai
c)
Cấp máu cho tuyến giáp bằng động mạch giáp trên và động mạch giáp dưới
d)
Chia thành hai nhánh tận ở ngang bờ trên sụn giáp
63.
Liên quan giữa động mạch cảnh ngoài và cơ hai thân, câu nào sau đây đúng?
a)
Bụng trước cơ hai thân bắt chéo phía ngoài động mạch cảnh ngoài
b)
Bụng trước cơ hai thân đi phía trong động mạch cảnh ngoài
c)
Bụng sau cơ hai thân bắt chéo phía ngoài động mạch cảnh ngoài
d)
Bụng sau cơ hai thân đi phía trong động mạch cảnh ngoài
64.
166.Nhánh bên đầu tiên của động mạch cảnh ngoài là
a)
Động mạch giáp trên
b)
Động mạch lưỡi
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch tai sau
65.
167.Khi cần thắt động mạch giáp trên trong phẫu thuật tuyến giáp, cần chú ý nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên vì
a)
Thần kinh nằm phía ngoài động mạch
b)
Thần kinh nằm phía sau động mạch
c)
Thần kinh nằm phía trước trong động mạch
d)
Thần kinh nằm phía sau trong động mạch
66.
Động mạch thanh quản trên đi xuyên qua màng giáp móng cùng với?
a)
Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên
b)
Nhánh trong thần kinh thanh quản trên
c)
Thần kinh quặt ngược thanh quản
d)
Thần kinh thanh quản dưới
67.
Các động mạch sau đây xuất phát từ mặt trước động mạch cảnh ngoài, ngoại trừ?
a)
Động mạch giáp trên
b)
Động mạch lưỡi
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch hầu lên
68.
Động mạch mặt có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ?
a)
Có nguyên ủy là mặt trước động mạch cảnh ngoài
b)
Trên đường đi, bắt chéo bờ xương hàm dưới
c)
Cho một trong những nhánh bên có tên là động mạch má
d)
Thông nối dồi dào với động mạch bên đối diện
69.
Thần kinh nào sau đây bắt chéo phía ngoài động mạch lưỡi 2 lần?
a)
Thần kinh lưỡi
b)
Thần kinh hạ thiệt
c)
Thần kinh thiệt hầu
d)
Thần kinh hàm dưới
70.
Khi mô tả đường đi của động mạch hàm, người ta chia động mạch thành ba đoạn dựa vào?
a)
Cơ cắn
b)
Cơ mút
c)
Cơ chân bướm trong
d)
Cơ chân bướm ngoài
71.
Động mạch nào sau đây không phải là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?
a)
Động mạch hầu lên
b)
Động mạch đốt sống
c)
Động mạch lưỡi
d)
Động mạch mặt
72.
Động mạch cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận là động mạch hàm và động mạch thái dương nông ở vị trí nào?
a)
Phía sau cổ xương hàm dưới
b)
Ngang góc hàm dưới
c)
Ngang bờ trên sụn giáp
d)
Phía trước lỗ tai ngoài
73.
Sau khi đi qua khỏi cổ xương hàm dưới, động mạch hàm đi ngang qua mặt ngoài của?
a)
Cơ chân bướm trong
b)
Cơ hàm móng
c)
Cơ chân bướm ngoài
d)
Cơ cắn
74.
Động mạch dưới ổ mắt là nhánh của?
a)
Động mạch mặt
b)
Động mạch mắt
c)
Động mạch trên ổ mắt
d)
Động mạch hàm
75.
Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch hàm trước khi động mạch này đi bắt ngang qua cơ chân bướm ngoài?
a)
Động mạch huyệt răng dưới
b)
Động mạch huyệt răng trên sau
c)
Động mạch cơ cắn
d)
Động mạch khẩu cái xuống
76.
Sau khi đi qua khỏi cơ chân bướm ngoài, động mạch hàm cho nhánh nào sau đây?
a)
Động mạch má
b)
Động mạch bướm khẩu cái
c)
Động mạch thái dương sâu
d)
Động mạch màng não giữa
77.
Động mạch ngang mặt là nhánh của
a)
Động mạch mặt
b)
Động mạch thái dương nông
c)
Động mạch hàm
d)
Động mạch góc
78.
Khi cần, ta có thể bắt mạch ở phía trên mỏm gò má, ngay trước lỗ tai ngoài. Đó là vị trí của động mạch nào?
a)
Động mạch ngang mặt
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch thái dương nông
d)
Động mạch thái dương sâu
79.
Một động mạch đi vào tuyến mang tai từ sau ra trước rồi bắt chéo phía ngoài cơ cắn và ở phía dưới cung gò má, đó là?
a)
Động mạch ngang mặt
b)
Động mạch cơ cắn
c)
Động mạch hàm
d)
Động mạch má
80.
Thân động mạch cánh tay đầu chia thành động mạch cảnh chung phải và động mạch dưới đòn phải ở ngang vị trí?
a)
Sau khớp sụn sườn 1 bên phải
b)
Sau khớp ức đòn bên phải
c)
Bờ trên mỏm gai đốt sống cổ 4
d)
Bờ trên xương đòn bên phải
81.
Sau khi cho nhánh động mạch giáp trên, động mạch cảnh ngoài sẽ cho nhánh kế tiếp là?
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch hầu lên
d)
Động mạch hàm
82.
Về các động mạch cảnh, câu nào sau đây đúng?
a)
Hai động mạch cảnh chung xuất phát từ cung động mạch chủ
b)
Động mạch cảnh chung tận hết ở ngang mức củ cảnh
c)
Ở vùng cổ, động mạch cảnh ngoài đi kèm với tĩnh mạch cảnh ngoài
d)
Ở vùng cổ, động mạch cảnh trong không cho nhánh bên
83.
Động mạch môi dưới là nhánh bên của
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch hàm
d)
Động mạch bướm khẩu cái
84.
Thành phần nào sau đây đi trong phần sâu tuyến nước bọt mang tai?
a)
Động mạch hàm
b)
Thần kinh lang thang
c)
Động mạch cảnh ngoài
d)
Thần kinh mặt
85.
Động mạch nào sau đây không xuất phát từ động mạch cảnh ngoài?
a)
Động mạch cổ sâu
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch lưỡi
d)
Động mạch chẩm
86.
Động mạch cơ cắn là nhánh của
a)
Động mạch cảnh ngoài
b)
Động mạch dưới đòn
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch hàm
87.
Động mạch lưỡi cho các nhánh sau đây, ngoại trừ
a)
Nhánh lưng lưỡi
b)
Nhánh động mạch lưỡi sâu
c)
Nhánh hạnh nhân khẩu cái
d)
Nhánh trên móng
88.
Động mạch nào sau đây cho nhánh động mạch ngang mặt?
a)
Động mạch hàm
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch thái dương nông
d)
Động mạch tai sau
89.
Nhánh nào sau đây không thuộc động mạch hàm?
a)
Động mạch góc
b)
Động mạch huyệt răng trên
c)
Động mạch nhĩ trước
d)
Động mạch màng não giữa