Worksheetsôi thôi chếc
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Mục tiêu nào sau đây thuộc nhóm "chuyển đổi trong chiến dịch quảng cáo?
a)
Tăng lượt tương tác bài viết
b)
Mua hàng, đăng ký dùng thử, ghé thăm cửa hàng
c)
Tăng nhận diện thương hiệu
d)
Tạo khách hàng tiềm năng
2.
Messenger Ads có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
Là loại quảng cáo tương tác trong bài viết
b)
Xuất hiện dưới dạng tin nhắn trực tiếp
c)
Hiển thị trong phần bình luận của bài viết
d)
Chỉ áp dụng trên nền tảng Instagram
3.
Nội dung nào sau đây là lời khuyên khi sử dụng hình ảnh cho quảng cáo?
a)
Ưu tiên chên toàn bộ nội dung văn bản vào ảnh
b)
Tăng cường sử dụng filter và hiệu ứng
c)
Nên sử dụng hình ảnh trừu tượng, khó đoán
d)
Giữ văn bản trên hình ảnh ở mức tối thiểu
4.
Yêu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến việc thiết lập ngân sách quảng cáo trên mạng xã hội
a)
Ngành lĩnh vực hoạt động
b)
Thời gian đăng bài viết thủ công
c)
Mục tiêu chiến dịch
d)
Chiến lược đặt giá thầu
5.
Lý do nào sau đây cho thấy vai trò quan trọng của việc nhấm đối tượng mục tiêu?
a)
Lập kế hoạch ngân sách tự động
b)
Tìm đúng người nhận thông điệp truyên thông
c)
Giúp xác định định dạng video phù hợp
d)
Tăng số lượng hashtag trong bài viết
6.
Một trong các lưu ý quan trọng khi sử dụng Messenger Ads là gì
a)
Tập trung tạo video bắt mắt
b)
Giữ thông điệp đơn giản và trực tiếp
c)
Thêm hình ảnh động vào tin nhắn
d)
Chèn nhiều đường link trong nội dung tin
7.
Một đặc điểm nổi bật của Carousel Ads là gì?
a)
Cho phép liên kết hình ảnh hoặc video với trang địch để tạo khách hàng tiềm năng
b)
Phù hợp nhất cho livestream
c)
Chỉ dùng cho quảng cáo ứng dụng
d)
Hiển thị dưới dạng tin nhân trực tiếp
8.
Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về Collection Ads?
a)
Hiển thị nhiều ảnh và nhiều video trong một bài đăng
b)
Video ngắn từ 15-30 giây phục vụ quảng bá sản phẩm
c)
Có thể mua hàng ngay trên nền tảng mà không cần thoát ra ngoài
d)
Tương tác với khách hàng qua hộp tin nhân
9.
Khi triển khai quảng cáo trên mạng xã hội, vì sao nên chọn định dạng phù hợp với nền tảng?
a)
Để giảm chi phí trên mỗi lượt click
b)
Vì mỗi nền tảng có quy định và hành vi người dùng khác nhau
c)
Để chạy quảng cáo ngắn hơn
d)
Vì nền tảng chỉ cho phép một loại định dạng duy nhất
10.
Khi sử dụng quảng cáo video trên thiết bị và đồng, điều nào sau đây là là khuyên hữu ích?
a)
Không cần nghiên cứu đối tượng mục tiêu
b)
Video nên dài từ 5-7 phút để có chiều sâu nội dung
c)
không nên có quá nhiều chi tiết trong một cảnh quay
d)
Nên chiên nhiều nội dung nhỏ vào một khung hình
11.
Khi sử dụng hưởng cho mục đích phân loại nổi dung, điều gì nên tránh?
a)
Đặt hashtag trong phần mô tả video
b)
Dùng cùng một hashtag trong tất cả bài đăng
c)
Sử dụng quá nhiều từ trong một hashtag
d)
Gần hashtag ở đầu bài viết
12.
Tại sao quảng cáo Stones la có khả năng hiển thị cao hơn?
a)
Vì có thể lập lại liên tục trên trang chủ
b)
Vì sử dụng được nhiều emoji hơn
c)
Vì có định dạng ảnh ngang dễ nhìn hơn
d)
Vì năm ở đầu nguồn cấp dữ liệu của người dùng
13.
Loại quảng cáo nào được mô tả là đơn giản và có mặt ở hầu hết các nên tăng mạng xã hội
a)
Video Ads
b)
Carousel Ads
c)
Images Ads
d)
Messenger Ads
14.
Loại hình quảng cáo nào cho pháp hiển thị nhiều hình ảnh hoặc video trong một nội dùng duy nhất
a)
Carousel Ads
b)
Stories Ads
c)
Messenger Ads
d)
Collection Ads
15.
Bước nào trong quy trình quảng cáo liên quan đến việc mô tả đặc điểm khách hàng?
a)
Cài đặt retargeting
b)
Mô tả đối tượng mục tiêu
c)
Tạo quảng cáo và triển khai
d)
Chọn nên tầng mạng xã hội
16.
Một trong những nguyên tác xây dựng nội dung hiệu quả trên Forpage là gil
a)
Nội dung nên được trích dẫn từ các bài viết chuyên sâu
b)
Tạo nội dung đơn giản, rõ ràng, ngắn gọn và phù hợp với khách hàng mục tiêu
c)
Ưu tiên việt dài và nhiều thông tin kỹ thuật
d)
Hạn chế sử dụng hình ảnh trong bài viết
17.
Chức vàng nào sau đây không phải là một tính năng chính của fanpage!
a)
Theo đội hiệu suất quảng cáo Facebook Ads
b)
Đăng nội dung lên Trang
c)
Kết nối với khách hàng qua chatbot
d)
Bán hàng trên Marketplace
18.
Trong trình quản lý quảng cáo, việc thử nghiệm A/B có lợi ích gì?
a)
Giúp giảm thời gian chạy quảng cáo
b)
Tạo báo cáo tự động gửi hàng ngày
c)
So sánh rượu quả của các yếu tố khác nhau như tiêu đề, hình ảnh, nút kêu gọi
d)
Tự động chọn bài viết có nội dung tốt nhất
19.
Công cụ nào giúp đoanh nghiệp quản lý bài viết lịch đứng và hiệu quả tương tác trên cả Facebook và Instagram?
a)
Meta Business Suite
b)
Facebook Live
c)
Messenger
d)
Ads Manager
20.
Tư duy ưu tiên di động trong kỹ thuật tạo fanpage co nghia la
a)
Nội dung phải trực quan, sống động
b)
Các loại hình nội dung trên Fanpage có sách thước phù hợp với thực sát t
c)
Các nội dung hình ảnh trên fanpage thái là các ảnh động
d)
Các chủ thể chiếm trong nội dung fanpage
21.
Tại sao nên để quảng cáo ra khỏi giai doan máy học trước khi chỉnh sửa?
a)
Vì dễ làm mất dữ liệu khách hàng
b)
Vì sẽ ảnh hưởng hiệu quả và kéo dài quá trình máy học
c)
vì không thể thay đổi nội dung quảng cáo sau khi khỏi chay
d)
Vì có thể bị gỡ quâng cáo vĩnh viễn
22.
Nội dung nào sau đây KHÔNG PHẢI là mục tiêu phố biến trong chiến dịch Facebook Marketing?
a)
Điều hướng khách hàng bằng cách chuyến họ đến trang website
b)
Tăng lượng người theo dõi
c)
Tăng lượt ghé thăm cửa hàng thực tế
d)
Tăng nhận thức về thương hiệu
23.
Một lưu ý khi tạo nội dung bài viết trên fanpage là gì?
a)
Chọn hình ảnh chất lượng cao và đồng bộ phong cách
b)
Sử dụng thật nhiều hashtag để dễ tìm kiếm
c)
Tránh cập nhật thông tin sản phẩm mới
d)
Chỉ đăng nội dung văn bản, hạn chế hình ảnh
24.
Điều là lợi ích của việc tích hợp Facebook và Instagram trong Meta Business Suite?
a)
Tự động tạo video Reels trên Instagram
b)
Tiết kiệm thời gian khi đăng bài trên cả hai nền tảng cùng lúc
c)
Chuyên toàn bộ bài viết sang Messenger
d)
Giúp tăng lượng bình luận giả
25.
Bang tacetona (Fanpage) có vai trò gì đối với doanh nghiệp?
a)
Chỉ sử dụng để livestream
b)
Là tăng thay thế hoàn toàn Instagram
c)
là nơi để doanh nghiệp quảng bá thương hiệu và kết nối khách hàng
d)
Là nơi giao tiếp cá nhân với khách hàng
26.
Chức năng nào sau đây KHÔNG có trong Meta Business Suite?
a)
Tự động gọi điện đến khách hàng
b)
Quân ly tin nhân từ nhiều kênh tại một nơi
c)
Tạo quảng cáo và đăng bài đa nền tảng
d)
Phân tích hiệu suất và thống kê tương tác
27.
Khi xây dựng nội dung tiếp thị trên Facebook, yếu tố nào là quan trọng nhất?
a)
Chọn đối tượng mục tiêu phù hợp và thông điệp rõ ràng
b)
Chạy quảng cáo tự động toàn thời gian
c)
Chi phí thọ mỗi lượt hiện thị
d)
Cử sụng từ ngữ phức tạp và mang tính học thuật
28.
Tính năng nào KHÔNG thuộc Meta Business Suite?
a)
Theo dõi thông tin chi tiết và xu hướng
b)
⁃ Tạo và phân phối nội dung trên cả nên tăng Facebook và X
c)
Đăng nội dung trên Facebook và Instagram
d)
Tại quảng cáo theo mục tiêu marketing
29.
Một ưu điểm của trình quản lý quảng cáo Facebook là gì?
a)
Tự động tạo sản phẩm mới trong Cửa hàng
b)
Tăng trưởng fanpage không cần nội dung
c)
Tích hợp livestream trực tiếp từ Instagram
d)
Quản lý nhiều chiến dịch quảng cáo cùng lúc
30.
Tính năng nào dưới đây giúp doanh nghiệp xây dựng cộng đồng trên Fanpage?
a)
Tích hợp chatbot trả lời tự động
b)
Tạo nhóm Facebook kết nối người theo dõi
c)
Tạo quảng cáo động
d)
Phân tích hành vì người dùng trên Marketplace
31.
Nội dung quảng cáo càng hấp dẫn và phù hợp, điều này có thể ảnh hưởng như thế nào đến chi phí quảng cáo
a)
Nội dung tốt không ảnh hưởng đến chi phí mà chỉ cải thiện trải nghiệm người dùng
b)
Giúp giảm chi phí trên mỗi kết quả mục tiêu.
c)
Nội dung xuất sắc có thể tăng chi phí do tiếp cận được nhiều khách hàng hơn.
d)
Khi nội dung hay, Facebook sẽ tăng chi phí vì nhiều người xem quảng cáo hơn
32.
Mục tiêu Lưu lương truy cập (Traffic) trong quảng cáo Facebook cũ tác dụng gì?
a)
Chuyển mọi người đền một đích đến cụ thể, chẳng hạn như website, ứng dụng hoặc sự kiên
b)
Tăng số lượt xem video trên Trang Facebook.
c)
Nâng cao mức độ nhận biết thương hiệu trong nhóm khách hàng mục tiêu.
d)
Thu hút nhiều tin nhân từ khách hàng qua Messenger.
33.
Đặt giá thầu thù công (Manual Bidding) cho phép nhà quảng cáo kiểm soát điều gì?
a)
Kiểm soát mức giá thầu tối đa mà quảng cáo có thể đặt trong mỗi phiên đấu giá.
b)
Tự động tối ưu hóa chi tiêu ngân sách hằng ngày theo thuật toán Facebook.
c)
Đảm bảo luôn đạt được một chi phí trên mỗi kết quả có định như mong muốn.
d)
Đệ Facebook tự động điều chỉnh giả thầu dựa trên mục tiêu chiến dịch đã chọn
34.
Chi phí trên mỗi kết quả (Cost Per Result - CPR) được tính toán như thế nào?
a)
Bằng ngân sách toàn chiến dịch chia cho số ngày chạy quảng cáo đã thiết lập.
b)
Bằng cách lấy tổng số tiền đã chỉ tiêu chia cho số kết quả đạt được từ chiến dịch.
c)
Bằng cách lấy tổng số tiên đã chi tiêu chia cho số lượt hiển thị của quảng cáo
d)
Bằng tổng số tiền chi tiêu trừ đi doanh thu bán hàng thu được từ quảng cáo.
35.
Mục tiêu Khách hàng tiềm năng (Lead Generation) của chiến dịch quảng cáo thường hương tới những kết quả nào sau đây?
a)
Lượt hiển thị quảng cáo và Số người tiếp cận.
b)
Lượt xem video và Lượt tương tác với bài viết.
c)
Lượt thích Trang, Bình luận, Chia sẻ.
d)
Mẫu phản hồi tức thì, Tìn nhân, Cuộc gọi, Lượt đăng ký
36.
Giá thầu quảng cáo trên Facebook được xác định bởi những yếu tố chính nào?
a)
Số người đã tiếp cận, Số lượt tương tác, và Số lượt hiển thị của quảng cáo.
b)
Ngân sách chiến dịch, Thời gian chạy quảng cáo, và Đối tượng mục tiêu.
c)
Nội dung bài quảng cáo, Định dạng quảng cáo, và Mục tiêu chiến dịch.
d)
Giá thầu nhà quảng cáo đặt, Tỷ lệ hành động ước tính của người dùng, và Chất lượng quảng cáo
37.
Đâu là một thủ thuật giúp tối ưu hóa nội dung quảng cáo trên Facebook?
a)
Chỉ nên sử dụng một hình ảnh và một thông điệp duy nhất để đảm bảo tình nhất quân thương hiệu
b)
Không cần thêm lời kêu gọi hành động (CTA) rõ ràng, hãy để khách hàng tự quyết định m
c)
Luồn đầu tư sản xuất nội dung quảng cáo với chi phí cao để tạo ăn tượng chuyên nghiệp như
d)
Kết hợp đa dạng các định dạng quảng cáo hình ảnh, video, quay vòng và chuẩn đó nhiều phiên bản tiêu đề ruột thường thường các thàn nhau để thử nghiêm
38.
Số người tiếp cận" (Reach) được định nghĩa như thế nào trong báo cáo quảng cáo?
a)
Số lượng người duy nhất nhìn thấy quảng cáo của bạn ít nhất một lần.
b)
Số lần quảng cáo xuất hiện trên màn hình (kể cả trùng lặp một người).
c)
Số người gửi tin nhắn phản hồi sau khi xem quảng cáo.
d)
Số người nhấp vào hoặc tương tác với quảng cáo của bạn.
39.
Cài đặt tối ưu hóa ngân sách chiến dịch (Campaign Budget Optimization-CBO) sẽ phát huy hiệu quả tốt nhất khi chiến địch có tối thiểu bao nhiêu nhóm quảng cáo
a)
ít nhất 2 nhóm quảng cáo.
b)
ít nhất 6 nhóm quảng cáo.
c)
Ít nhất 4 nhóm quảng cáo.
d)
ít nhất 3 nhóm quảng cáo.
40.
Mục tiêu Mức độ nhận biết (Brand Awareness) của chiến dịch quảng cáo Facebook nhằm đạt được điều gì?
a)
Hiển thị quảng cáo tới những người có nhiều khả năng sẽ nhớ đến quảng cáo nhất.
b)
Tăng số lượt cài đặt ứng dụng cho sản phẩm của doanh nghiệp.
c)
Thu thập thêm khách hàng tiềm năng thông qua mẫu đăng ký.
d)
Tăng lượng tương tác (thích, bình luận, chia sẻ) trên bài đăng Facebook.
41.
Sau khi xác định đặc điểm khách hàng hiện tại, bước tiếp theo bạn nên làm gì đối với đối tượng mục tiêu quảng cáo?
a)
Lựa chọn luôn vị trí quảng cáo tự động do Facebook đề xuất.
b)
Tạo ngay nội dung quảng cáo và bỏ qua bước điều chỉnh đối tượng.
c)
Thiết lập ngân sách cho chiến dịch trước, rồi mới quay lại xác định đối tượng
d)
Mở rộng hoặc thu hẹp đối tượng đó dựa trên quy mô của tập khách hàng mục tiêu
42.
Khi xác định đối tượng mục tiêu cho quảng cáo Facebook, nhà quảng cáo nên xem xét những đặc điểm chung hào của khách hàng hiện tại
a)
Tình trạng hôn nhân của khách hàng và bạn bè của họ.
b)
Chiều cao, cân nặng và tình trạng sức khỏe của khách hàng
c)
Tên tuổi, số điện thoại và địa chỉ email của khách hàng.
d)
Thông tin nhân khẩu học, vị trí địa lý và sở thích của khách hàng
43.
Facebook Stories và Imtagram Stories được xếp vào nhóm danh mục vị trí quảng cáo nào trong Trình quản lý quảng cáo?
a)
Danh mục "Nguồn cấp dữ liệu" (Feed).
b)
Danh mục "Tin và Reels".
c)
Danh mục "Tìm kiếm",
d)
Danh mục "Ứng dụng và trang web".
44.
Lượt hiển thị” (Impressions) của quảng cáo thể hiện điều gì?
a)
Số lần quảng cáo được hiển thị trên màn hình cho đối tượng mục tiêu (kế cả một người có thể thấy nhiều lần)
b)
Số lượt bình luận, chia sẻ mà quảng cáo nhận được.
c)
Số lần quảng cáo được hiển thị ở vị trí cột bên phải trên Facebook.
d)
Số lượt phát sinh chi phí mỗi khi quảng cáo được phân phối.
45.
Đối tương tương tự (Lookalike Audience) giúp bạn tiếp cận nhóm người dùng mới nào?
a)
Những người nằm ngoài phạm vi đối tượng mà bạn đã chọn nhầm đến ban đầu.
b)
Những người đã mua hàng nhiều lần và trở thành khách hàng trung thành.
c)
Những người đã từng tương tác với nội dung trên Trang Facebook của bạn.
d)
Những người dùng mới có đặc điểm tương tự với nhóm khách hàng hiện tại của bạn
46.
Điều nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của marketing trên Tik Tok đối với doanh nghiệp?
a)
Tăng chi phí marketing cho doanh nghiệp.
b)
Xây dựng cộng đồng khách hàng gắn kết.
c)
Bán sản phẩm và dịch vụ hiệu quả hơn.
d)
Tăng nhận thức về thương hiệu.
47.
Đặc trưng nổi bật của nội dung video trên Tik Tok là gì?
a)
Video ngắn với nội dung độc đáo, sáng tạo, thu hút người xem.
b)
Bài viết văn bản dài tương tự như một blog truyền thống.
c)
Hình ảnh tĩnh kèm chú thích văn bản dài ở phần mô tả.
d)
Đoạn audio dài với ít hoặc không có hình ảnh minh họa.
48.
Tiêu chí nào sau đây KHÔNG được Tik Tok sử dụng để đánh giá mức độ tương tác của người dùng đối với một video?
a)
Tỷ lệ người xem xem hết video đó.
b)
Số lượt chia sẻ, bình luận và thả tim (like) trên video đó.
c)
Số lượng sản phẩm bản được trực tiếp từ video đó.
d)
Tỷ lệ người xem quay lại xem (xem lập lại) video đó.
49.
Phục vụ nhu cầu giải trí cá nhân của chủ doanh nghiệp.
a)
Mở rộng nhận diện thương hiệu hoặc thúc đẩy bán hàng.
b)
Tăng chi phí marketing mà không gia tăng doanh số.
c)
Hạn chế sự nhận diện thương hiệu trên thị trường.
50.
Tik Tok Shop cung cấp những giải pháp nào cho thương hiệu và người bản muốn bán hàng trực tiếp trên Tik Tok?
a)
Mở một cửa hàng kinh doanh vật lý thông qua ứng dụng Tik Tok.
b)
Mua gói quảng cáo giảm giá đặc biệt trực tiếp từ Tik Tok.
c)
Tích hợp trực tiếp (Direct Integration) và Tích hợp đối tác (Partner Integration).
d)
Thuê KOL (người nổi tiếng) đề livestream bán hàng trên TikTak.
51.
Tiêu chí nào sau đây KHÔNG được đề cập khi lựa chọn influencer cho chiến dịch TikTok Marketing?
a)
Xác định mục tiêu thương hiệu cần đạt được với chiến dịch.
b)
Ưu tiên chọn influencer đòi hỏi thù lao cao để đảm bảo chất lượng.
c)
Thiết lập chân dung (profile) influencer phù hợp với thương hiệu.
d)
Sử dụng các công cụ, cơ sở dữ liệu về influencer.
52.
Nguyên tắc "30" trong chiến lược nội dung Tik Tok bao gồm những yếu tố nào?
a)
Concept - Customer - Consistent (Ý tưởng nội dung - Khách hàng - Tính nhất quân)
b)
Concept - Category - Consistent (Ý tưởng nội dung - Thể loại nội dung - Tính nhất quản)
c)
Concept - Category - Consequence (Ý tưởng nội dung - Thể loại nội dung - Hệ quả cuối).
d)
Content - Creative - Consistent (Nội dung - Sảng tạo - Tính nhất quán).
53.
Lợi ích của giải pháp Tích hợp đối tác (Partner Integration) trong TikTok Shop là gì?
a)
Buộc doanh nghiệp xây dựng mới hoàn toàn hệ thống quản lý bán hàng dành riêng cho Tik Tok
b)
Cho phép doanh nghiệp đồng bộ sản phẩm tửừ nền tảng TMĐT sẵn có và quản lý đơn hàng, thanh toán qua hệ thống hiện tại của thơ
c)
Tik Tok không hỗ trợ kết nối Tik Tok Shop với các nền tảng khác ngoài Tik Tok
d)
Yêu cầu người bản quản lý sản phẩm trên hai nền tảng riêng biệt cùng lúc.
54.
Đầu KHÔNG phải là thứ cần chuẩn bị trước khi triển khai một chiến dịch quảng cáo Tik Tok Ads?
a)
Thẻ thanh toán (Visa/Mastercard) để thanh toán chi phí quảng cáo.
b)
Đội ngũ sáng tạo nội dung hùng hậu hàng trăm người để sản xuất video liên tục
c)
Video quảng cáo giới thiệu về sản phẩm/dịch vụ để chạy trên Tik Tok
d)
Một tài khoản email hợp lệ để đăng ký tài khoản quảng cáo.
55.
Điều nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của Tik Tok Shop?
a)
Khi lượng truy cập giảm, số đơn hàng mới cũng sẽ giảm theo đáng kể
b)
Nền tảng có lượng lớn người dùng trẻ, dễ tiếp cận bằng nội dung mới.
c)
Trải nghiệm mua sắm liền mạch, hỗ trợ thanh toán trực tuyến ngay trên ứng dụng
d)
Hiển thị đầy đủ thông tin sản phẩm và cho phép kinh doanh đa dạng ngành hàng.
56.
Định dạng quảng cáo nào sau đây KHÔNG có trên nền tảng Tik Tok?
a)
Quảng cáo Hashtag Challenge Ads (thử thách kèm hashtag).
b)
Quảng cáo Brand Takeover Ads (hiển thị khi mở ứng dụng).
c)
Quảng cáo Story Ads (câu chuyện ngắn tồn tại 24 giờ).
d)
Quảng cáo In-feed Ads (xuất hiện trong luồng video).
57.
TikTok influencer Marketing là gì?
a)
Doanh nghiệp thuê người ảnh hưởng quản lý kênh Tik Tok của doanh nghiệp như một nhân viên
b)
Người ảnh hưởng trên Tik Tok tự trả tiền để quảng cáo cho thương hiệu của họ
c)
Người ảnh hưởng trả tiền đề thương hiệu đăng nội dung quảng cáo cho họ trên Tik Tok.
d)
Hình thức thương hiệu hợp tác với người ảnh hưởng để tạo nội dung thương hiệu trên Tik Tok nhám nâng cao nhận thức và thu thu giá.
58.
Tik Tok Marketing được hiểu là gì?
a)
Xu hướng chia sẻ nội dung trên TikTok không vì mục đích kinh doanh.
b)
Việc tập trung phát triển ứng dụng Tik Tok nhằm tăng số lượng người dùng.
c)
Cách sử dụng nền tảng Tik Tok để quảng bá thương hiệu, sản phẩm hoặc dịch vụ
d)
Dành toàn bộ ngân sách marketing chỉ để chạy quảng cáo trên TikTok
59.
Quảng cáo In-feed trên Tik Tok có đặc điểm nào sau đây?
a)
Là chiến dịch thử thách yêu cầu người dùng tạo video kèm một hashtag nhất định.
b)
Xuất hiện ngay khi người dùng mở ứng dụng và kéo dài tối đa 60 giây.
c)
Xuất hiện xen lẫn trong luồng video "For You" của người dùng và có thể dẫn người xem đến website hoặc ứng đụng ngoài
d)
Là một bộ lọc hiệu ứng đặc biệt mà người dùng có thể thêm vào video của mình.
60.
Doanh nghiệp có thể lựa chọn những loại ngân sách nào khi thiết lập chiến dịch Tik Tok Ads?
a)
Ngân sách ngày (Daily) hoặc ngân sách trọn đời (Lifetime) cho chiến dịch.
b)
Không cần thiết lập ngân sách, Tik Tok sẽ tự phân bố chí phí phù hợp
c)
Ngân sách dựa trên giá mỗi lượt nhấp (CPC) hoặc mỗi nghìn lượt xem (CPM).
d)
Ngân sách theo tuần hoặc theo tháng cố định cho chiến dịch.
61.
Tại sao cần thường xuyên theo dõi YouTube Analytics của kênh?
a)
Để can thiệp trực tiếp vào thuật toán xếp hạng của You Tube cho kênh của bạn.
b)
Để tăng ngay lượt xem cho video bằng cách chỉnh sửa các số liệu phân tích theo ý muốn.
c)
Để biết video nào hoạt động tốt hoặc kém nhất, hiểu nội dung nào phù hợp với khán giả và yêu tố nào ảnh hưởng đến hiệu suất video
d)
Thực tế việc theo dõi phân tích không đem lại nhiều tác dụng cho sự phát triển của kênh
62.
Nếu muốn truyền tải thông điệp ngắn gọn, dễ nhớ đến thật nhiều người xem trong thời gian ngắn, bạn nên chọn định dạng quảng cáo nào?
a)
Quảng cáo trong luồng (có thể hoặc không thể bỏ qua).
b)
Quảng cáo ngoài luồng phát (Outstream ad).
c)
Quảng cáo trên đầu trang chủ (Masthead ad).
d)
Quảng cáo đệm 6 giây (Bumper ad).
63.
Phát biểu nào sau đây đúng về việc sử dụng quảng cáo You Tube?
a)
Quảng cáo YouTube giúp hưởng lưu lượng truy cập mục tiêu, tiếp cận nhiều đối tượng hơn và tăng lượt truy cập vào trang web
b)
Nên dùng quảng cáo You Tube để thay thế hoàn toàn chiến lược nội dung tự nhiên của kênh
c)
Lượt xem từ quảng cáo được tính vào doanh thu kiếm tiên của kênh như lượt xem tự nhiên
d)
Không cần xác định mục tiêu chiến dịch rõ ràng trước khi chạy quảng cáo trên YouTube
64.
Yếu tố nào sau đây sẽ góp phần tăng sức mạnh của kênh (Channel strength) và từ đó hỗ trợ SEO You Tube tốt hơn?
a)
Mua các lượt thích, bình luận ảo để tăng tương tác cho video trên kênh.
b)
Ấn số lượng người đăng ký kênh để tạo sự tò mò cho khán giả
c)
Nâng cao độ uy tín của kênh và duy trì tần suất đăng video đều đặn
d)
Xóa bỏ các video cũ có ít lượt xem để kênh có nhiều video "chất lượng cao hơn
65.
SEO You Tube được hiểu là gì?
a)
Là chỉnh sửa mã nguồn của YouTube nhằm làm cho kênh thông tin được ưu tiên
b)
Là quá trình tôi ưu hóa video để nâng cao thứ hạng của video trên trang kết quả tìm kiếm của YouTube.
c)
Là dùng các bọt tự động tăng lượt xem, lượt thích để cải thiện xếp hạng video.
d)
Là việc chạy quảng cáo để video luôn xuất hiện ở vị trí đầu trong trang tìm kiếm.
66.
Cách nào sau đây giúp thu hút thêm nhiều người đăng ký (subscribers) cho kênh You Tube?
a)
Tuân thủ lịch xuất bản video một cách nhất quán đề người xem biết khi nào có video mới
b)
Chỉ tập trung đăng nội dung một chiều, không cần tương tác hay xây dựng mối quan hệ với người xem
c)
Hạn chế chia sẻ video trên các nền tảng khác ngoài You Tube để thu hút người xem về kênh
d)
Thay đổi ngẫu nhiên thời gian đăng video để tạo sự bất ngờ cho người đăng ký
67.
Hoạt động nào sau đây không phải mục đích của việc phân tích đối thủ trên YouTube?
a)
Học hỏi từ những nội dung và chiến lược của đối thủ cạnh tranh.
b)
Phát hiện xu hướng, từ khóa phổ biến và sở thích của khán giả trong lĩnh vực.
c)
Xác định những kênh mà khán giả mục tiêu của bạn thường xem.
d)
Sao chép y nguyên chiến lược và nội dung của đối thủ cạnh tranh.
68.
SEO video YouTube nên bắt đầu từ giai đoạn nào?
a)
Ngay từ khi bắt đầu lên ý tưởng và tạo video (trước khi upload video lên kênh).
b)
Chỉ khi chạy chiến dịch quảng cáo cho video đó thì mới cần quan tâm SEO.
c)
Sau khi video đạt một số lượng người xem nhất định thì mới tối ưu SEO
d)
Chỉ sau khi video đã được tải lên YouTube và xuất bản công khai
69.
Chiến lược SEO YouTube nào được coi là đơn giản nhất cho người mới bắt đầu?
a)
SEO đề xuất – tập trung tối ưu từ khóa, thẻ để video xuất hiện trong mục video đề xuất.
b)
Mua quảng cáo Google để kéo traffic cho video (coi như một cách SEO nhanh)
c)
SEO video YouTube - tối ưu cho từng video riêng lẻ với nhóm từ khóa tương ứng
d)
SEO Playlist - tạo và tối ưu danh sách phát để tăng thời gian xem và xếp hạng cho nnom video.
70.
Thuật toán thông minh của YouTube ưu tiên những video như thế nào?
a)
Ưu tiên những video chứa nhiều quảng cáo để tăng doanh thu cho YouTube.
b)
Ưu tiên những video có nội dung ý nghĩa, chất lượng cao mà ngươi xem thích xem và tương tác
c)
Ưu tiên những video có độ phân giải cao (4K trở lên) bắt kế nội dung ra sao.
d)
Ưu tiên những video có thời lượng càng dài càng tốt, không xét nội dung.
71.
Điều nào sau đây không nằm trong quá trình xác định đối tượng mục tiêu của kênh YouTube?
a)
Xác định độ tuổi, giới tỉnh và khu vực địa lý của khán giả mục tiêu.
b)
Phân tích mạng xã hội và lắng nghe ý kiến để hiểu văn đề, nhu cầu của khán giả.
c)
Tìm hiều loại nội dung mà đối tượng mục tiêu đang xem và những kênh họ đăng ký,
d)
Xác định ngân sách quảng cáo phù hợp để tiếp cận đối tượng mục tiêu.
72.
Lợi ích nào sau đây không phải là lợi ích của You Tube marketing?
a)
Cải thiện khả năng hiển thị trong kết quả tìm kiếm.
b)
Giảm chi phí marketing cho doanh nghiệp xuống mức tối thiểu
c)
Tiếp cận được một lượng khán giả rất lớn.
d)
Tăng cường nhận thức về thương hiệu của doanh nghiệp.
73.
Phát biểu nào sau đây đúng về YouTube Shorts?
a)
YouTube Shorts giúp tiếp cận đối tượng ưu tiên xem trên thiết bị di động bằng các video dạng ngắn
b)
Video YouTube Shorts chỉ hiển thị trên máy tính để bàn, không dành cho điện thoại di động
c)
YouTube Shorts cho phép đăng video dài hơn 60 giây để cạnh tranh với nội dung đài
d)
YouTube Shorts không hỗ trợ thêm âm thanh, chữ hoặc hiệu ứng vào video ngắn
74.
Định dạng quảng cáo nào sau đây không có trong các định dạng quảng cáo chính trên YouTube?
a)
Quảng cáo hiển thị hình ảnh tĩnh trên trang (Display ads).
b)
Quảng cáo đệm 6 giây (Bumper ads).
c)
Quảng cáo ngoài luồng phát (Outstream ads).
d)
Quảng cáo trên đầu trang chủ YouTube (Masthead ads).
75.
Quảng cáo Masthead trên YouTube có đặc điểm nổi bật gì?
a)
Chỉ hiển thị trên các trang web đối tác của Google chứ không có trên YouTube.
b)
Xuất hiện ở đầu trang chủ YouTube và tự động chạy video không âm thanh trong thời gian tối đa 30 giây
c)
Có thể bỏ qua sau 5 giây nếu người xem không muốn tiếp tục xem quảng cáo.
d)
Xuất hiện trong kết quả tìm kiếm của YouTube và tính phí dựa trên lượt nhấp chuột
76.
Điểm khác biệt nào dưới đây thuộc về giám sát truyền thông xã hội chứ không phải lắng nghe xã hội
a)
Nhìn vào toàn bộ bối cảnh cuộc thảo luận đề dự báo xu hướng môi
b)
Chủ động tham gia cuộc trò chuyện để định hướng dư luận trên mạng xã hội
c)
Tập trung vào các chi tiết và dữ liệu quá khứ để đo lường hiệu quả chiên dịch.
d)
Phân tích thông tin nhằm định hương chiến lược tương lai cho doanh nghiệp
77.
Phân tích đối thủ cạnh tranh trên mạng xã hội thường bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
Đánh giá xem đối thủ đang hoạt động như thế nào trên mạng xã hội: họ có bao nhiều người theo đối tỷ lệ tương tác của họ ra sao và mực mức độ tương tác trung bình trên mỗi bài đăng của họ.
b)
Thu thập thông tin về dây chuyền sản xuất và nhà cung cấp nguyên liệu của đối thủ cạnh tranh.
c)
Theo dõi tình hình biến động giá cổ phiếu của công ty đối thủ trên thị trường chứng khoán
d)
Phân tích chi tiết cơ cấu tổ chức và số lượng nhân viên của đối thủ cạnh tranh
78.
Thông tin nào sau đây không thể được xác định từ việc giám sát truyền thông mạng xã hội?
a)
Doanh thu bán hàng hàng quý của công ty trên thị trường thực tế.
b)
Phân tích tình cảm (Social sentiment) của khách hàng về thương hiệu trên mạng xã hội
c)
Chỉ số ROI (Return on Investment) của các hoạt động marketing trên mạng xã hội
d)
Lan truyền xã hội (Social share of voice) của thương hiệu trên mạng xã hội
79.
Đâu là một chỉ số quan trọng cần theo dõi trong phân tích hiệu quả của quảng cáo trả phí trên mạng xã hội
a)
CPC (Cost per Click) - Chi phí cho mỗi lượt nhấp chuột vào quảng cáo
b)
Số lượng sản phẩm lỗi được phát hiện trong quá trình sản xuất do tác động của quảng cáo.
c)
Tỷ lệ nhân viên của doanh nghiệp nhấp vào quảng cáo của chính công ty
d)
Số lương cửa hàng vật lý mà doanh nghiệp mở thêm trong năm.
80.
Công cụ Hootsuite có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
Cho phép giám sát tắt cả các nền tảng mạng xã hội lớn, có phiên bản miễn phí (và tùy chọn trả phí), và cùng cấp luồng tìm kiếm tùy chỉnh theo từ khóa, hashtag, vị trí.... giúp theo dõi chủ đề nhanh chóng
b)
Chỉ hỗ trợ giám sát mạng xã hội nội bộ do doanh nghiệp tự xây dựng, không áp dụng cho Facebook hoặc Twitter
c)
Là công cụ phân tích dữ liệu tài chính doanh nghiệp và không liên quan đến mạng xã hội
d)
Yêu cầu người dùng phải biết lập trình mới có thể tùy chỉnh lường tìm kiếm trên mạng xã
81.
Phân tích đánh giá phương tiện truyền thông xã hội giúp doanh nghiệp thiết lập mục tiêu truyền thông vềư thế nào?
a)
Bằng cách tự động tạo ra nôi dung mới dựa trên xu hướng đề doanh nghiệp không cần lập kế hoạch thủ công
b)
Bằng cách tăng tối đa số lượng bài đăng mỗi ngày trên mọi nền tảng để tiếp cận nhiều người nhất có thể
c)
Bằng cách so sánh trực tiếp ngân sách quảng cáo của doanh nghiệp với ngân sách của đối thủ cạnh tranh
d)
Bằng cách xác định kênh truyền thông và loại nội dung đang hoạt động hiệu quả, từ đó đặt ra các mục tiêu mau xương trên mang là thi khả thi và thực tế hơn.
82.
"Impressions, Reach, Likes, Comments, Shares, Views, Clicks, Sales (Tỷ lệ chuyển đổi đơn hàng) là các chỉ số thuộc loại phân tích nào trong marketing truyền thông xã hội?
a)
Phân tích đối tương (Audience analytics).
b)
Phân tích cảm xúc xã hội (Sentiment analysis).
c)
Phân tích quảng cáo trả phí (Paid ads analytics).
d)
Phân tích hiệu quả hoạt động (Performance analysis).
83.
Đầu KHÔNG PHẢI là một công cụ dùng để giám sát mạng xã hội
a)
Google Analytics
b)
Sprout Social
c)
Hootsuite
d)
Mentionlytics.
84.
Bước nào sau đây không nằm trong quy trình thực hiện một báo cáo marketing truyên thông xã hội?
a)
Thu thập các dữ liệu cần thiết để đưa vào báo cáo.
b)
Thêm các hình ảnh minh họa, biểu đồ trực quan vào báo cáo.
c)
Xác định đối tượng khách hàng mục tiêu cần tiếp cận trong chiến dịch.
d)
Chọn phương pháp trình bày báo cáo (ví dụ: dạng slide, văn bản, dashboard trực tuyến...
85.
Tại sao các thương hiệu/doanh nghiệp nên sử dụng công cụ giám sát mạng xã hội thay vì tự tìm kiếm thu công trên từng nền tảng
a)
Vì sử dụng công cụ sẽ tự động xóa được mọi bình luận tiêu cực trên mạng xã hội theo thời gian thực.
b)
Vì công cụ giám sát cho phép doanh nghiệp kiểm soát hoàn toàn nội dung do người dùng đăng lên mạng xã hội
c)
Vì các công cụ giúp thực hiện việc theo dõi nhanh hơn, dễ dàng hơn và thú vị hơn so với làm thủ công trên từng mạng xã hội
d)
Vì các công cụ này hoàn toàn miễn phí và đảm bảo thu thập chính xác 100% mọi dữ liệu trên mạng xã hội
86.
Chỉ số nào sau đây không nằm trong nhóm dữ liệu của phân tích đối tượng (Audience analytics) trên mạng xã hội
a)
Giới tính của khán giả hoặc khách hàng trên các nền tảng mạng xã hội.
b)
Tỷ lệ tương tác trung bình (engagement rate) trên mỗi bài đăng của trang
c)
Vị trí địa lý (địa điểm) của người dùng hoặc khách hàng.
d)
Độ tuổi của người dùng theo dõi hoặc tương tác với kênh truyền thông.
87.
Phân tích tình cảm (sentiment analysis) trong đánh giá markarting mạng xã hội giúp doanh nghiệp hiệu được điều gì?
a)
Số lượng khách hàng ghé thăm cửa hàng thực tế của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
Mức độ biến động của thị phần thương hiệu trên thị trường quốc tế theo từng quý
c)
Hiệu suất sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp so với các kỳ trước đó (tăng hay giảm)
d)
Tất cả cảm xúc tích cực hay tiêu cực mà khách hàng thảo luận về thương hiệu, qua đó đo lương được mức độ hài lòng và phát trên m sự không hài lòng của họ.
88.
Đâu không phải là tiêu chỉ phân tích đánh giá người có ảnh hưởng (Influencer analysis).
a)
Số lượng bài đăng được tạo bởi mỗi influencer.
b)
Thu nhập hàng tháng của mỗi influencer
c)
Quy mô khán giả (follower) của mỗi influencer
d)
Tổng số tương tác trên mỗi bài đăng.
89.
Giám sát truyền thông mạng xã hội là quá trình nào dưới đây?
a)
Quá trình nghiên cứu thị trường truyền thống để áp dụng vào chiến lược mạng xã hội
b)
Quá trình theo dõi các từ khóa (vì dự hashtag) trên mạng xã hội để tìm kiếm đề cập về thương hiệu hoặc từ khỏa đã nắc định trư
c)
Quá trình kiểm duyệt và xóa các bình luận tiêu cực về thương hiệu trên mạng xã hội theo thời gian thực
d)
Quá trình lập kế hoạch tạo nội dung truyền thông xã hội nhằm thu hút nhiều khách hàng mục tiêu
90.
Phân tích truyền thông xã hội có thể giúp chứng minh ROI (Return on Investment) bằng cách nào sau đây?
a)
Đo lường lợi nhuận từ mạng xã hội dựa trên cảm nhận chủ quan thay vì các số liệu cụ thể.
b)
Tăng cường chỉ tiêu không giới hạn cho quảng cáo trên mạng xã hội để đảm bảo doanh thu cao hơn chi ph
c)
Theo dõi các mã UTM và sử dụng URL rút gọn để biết được lượt nhấp chuột và giao dịch mua hàng xuất phát từ chiến cưới củ thể thờ mạng xã hội
d)
Yêu cầu mỗi khách hàng hoàn thành khảo sát trực tuyên về mức độ hài lòng ngay sau khi mua sản phẩm
100 %
