wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp QTH Cấp 1

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Bốn chức năng cơ bản của QTH là
a)
hoặc định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra
b)
hoạch định , thực hiện , kiểm tra và sửa sai
c)
hoạch định , thực hiện đo lường và kiểm tra
d)
không câu nào đúng
2.
Nhà quản trị có đặc điểm
a)
điều khiển công việc của người khác
b)
trực tiếp thực hiện công việc
c)
có trách nhiệm những không cần quyền hạn
d)
không câu nào đúng
3.
ba cấp bậc trong nhà quản trị trong tổ chức
a)
cấp cơ sở, cấp giữa và cấp cao
b)
cấp trẻ , cấp ytrung niên và cấp cao tuổi
c)
cấp thu nhập thấp, cấp thu nhập vừa và cấp thu nhập cao
d)
không câu nào đúng
4.
ba kỹ nắng cần thuyết của nhà quản trị là
a)
kỹ năng trình bày , kyyx năng tổng hợp , kỹ năng định hướng
b)
kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chiến lược
c)
kỹ năng kỹ thuật , kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy
d)
kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy, kỹ năng trình bày
5.
Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị bao gồm
a)
Đại gia biểu tượng , lãnh đạo, liên lạc
b)
đại diện ( tượng trưng ) , lãnh đạo và liên lạc
c)
đại diện ( tượng trưng) , lãnh đao và trung gian
d)
không câu nào đúng
6.
các vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm
a)
phổ biến thông tin
b)
cung cấp thông tin
c)
thu thập và tiếp nhận thông tin
d)
cả 3 đều đúng
7.
các vai trò quyết dịnh của nhà quản trị bao gồm
a)
giải quyết các thay đổi và xung đột
b)
Phân bổ tài nguyên
c)
thương thuyết , đàm phán
d)
cả 3 đúng
8.
người ta chia các cấp bậc quản trị trong một tổ chức thành
a)
2 cấp
b)
3 câp
c)
4 câp
d)
5 cấp
9.
ở cấp quản trị càng cao thì nhà quản trị càng cần nhiều kỹ nawngg về
a)
nhân sự
b)
kỹ thuật
c)
tư duy
d)
tất cả sai
10.
ba nhóm ( lĩnh vực ) vai trò của nhà quản trị là :
a)
vai trò đại diện, vai trò thông tin , vai trò lãnh đạo
b)
vai trì hòa giải, vai trò phân bổ tài nguyên,vai trò thương thuyết
c)
vai trì quan hệ với con người , vai trò thông tin , vai trò quyết định
d)
tất cà đều sai
11.
vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị được thể hiện
a)
vai trò lãnh đọa , người đại diện , người liên lạc
b)
vai trò thu thâp phổ biến thông tin và phát ngôn
c)
vai trò doanh nhân, hòa giải , phân phối nguồn lực , thương thuyết
d)
tất cả đều sai
12.
Vai trò thông tin ở nhà quản trị được thể hiện
a)
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc
b)
vai trò thu thâp phổ biến thông tin và phát ngôn
c)
vai trò doanh nhân, hòa giải , phân phối nguồn lực , thương thuyết
d)
tất cả đều sai
13.
quản trị mang đặc tính
a)
khoa học
b)
nghê thuật
c)
cả 2 đúng
d)
cả 2 sai
14.
Điền vào chỗ trống " Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhua trong một tổ chức nhằm thực hiện ________ chung "
a)
mục tiêu
b)
lợi nhuận
c)
kế hoạch
d)
lợi ích
15.
tác giả của " Trường Phái quản trị quá trình là "
a)
Harold Koontz
b)
Henrry Fayol
c)
R.Owen
d)
Max Weber
16.
điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là
a)
Năng suất lao động
b)
Con người
c)
hiệu quả
d)
lợi nhuân
17.
Điểm quan tâm chung giữa trường phái quản trị khoa học , quản trị hành chính, quản trị định lượng là
a)
con người
b)
năng suất lao động
c)
cách thức quản trị
d)
lợi nhuận
18.
Kỹ năgng tư duy , kỹ năng nhân sự , và kỹ năng kỹ thuật là những kỹ năng cần phải có đối với
a)
lãnh đạo cấp cao
b)
lãnh đạo cấp trung
c)
lãnh đạo cấp cơ sở
d)
cả ABC đúng
19.
Kỹ năng nào cần thiết ỏ mức độ như nhau đối với các nhà quản trị
a)
Tư duy
b)
Kỹ thuật
c)
Nhân sự
d)
Tất cả đều sai
20.
quản trị theo thuyết Z là
a)
quản trị theo cách của MỸ
b)
quản trị theo cách của Nhật Bản
c)
Quản trị kết hợp theo cách của Nhật và của Mỹ
d)
Các cách hiểu trên đều sai
21.
Tác giả của học thuyết Z là
a)
Người Mỹ
b)
người Nhật
c)
người Mỹ gốc Nhật
d)
một người khác
22.
Marry Parker Follet thuộc trường phái quản trị nào
a)
Khoa học
b)
hành chính
c)
tâm lý xã hội
d)
định lượng
23.
tác giả ọc thuyết X là
a)
William Ouchi
b)
Frederick Heberg
c)
henry Fayol
d)
Douglas McGregor
24.
Mayo thuộc trường phái quản trị nào
a)
Hiện đại
b)
tâm lý xh
c)
định lượng
d)
cổ diển
25.
Điền vào chỗ trống " Trường phái Tâm lỹ Xã hội trong quản trịnhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ______ của con người trong xã hội "
a)
xã hội
b)
bình đẳng
c)
đẳng cấp lợi ích
26.
Các thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là :
a)
Quan điểm xí nghiệp là một hệ thống khép kín
b)
chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người
c)
Cả A và B
d)
Cách nhìn phiến diện
27.
Lý thuyết " Quản trị khoa học " được xếp vào trường pháp quản trị nào
a)
Tâm lý Xh
b)
quản trị định lượng
c)
cổ điển
d)
quản trị hiện đại
28.
Phát biểu đúng về môi trường
a)
Là những lực lượng những thế chế bên ngoài tổ chức có ảnh hưởng đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức
b)
là những tổng hợp các yêu cầu của khách hàng có tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp
c)
là tổng hợp các yếu tố đầu vào tác động đến kết quả hoạt đọng của doanh nghiệp
d)
không câu nào đúng
29.
Môi trường vĩ mô gồm
a)
khách hàng , nhà cung ứng, sản phẩm thay thế , đối thủ cạnh tranh
b)
các yếu tố kinh tế chính trị , xã hội , pháp luật, công nghệ và tự nhiên
c)
nhân lực, marketing nghiên cứu & phát triển tài chính và văn hóa đơn vị
d)
nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật , nhà cung ứng
30.
Môi trường vi mô bao gồm
a)
khách hàng , nhà cung ứng, sản phẩm thay thế , đối thủ cạnh tranh
b)
các yếu tố kinh tế chính trị , xã hội , pháp luật, công nghệ và tự nhiên
c)
nhân lực, marketing nghiên cứu & phát triển tài chính và văn hóa đơn vị
d)
nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật , nhà cung ứng
31.
Môi trường Nội Bộ bao gồm
a)
khách hàng , nhà cung ứng, sản phẩm thay thế , đối thủ cạnh tranh
b)
các yếu tố kinh tế chính trị , xã hội , pháp luật, công nghệ và tự nhiên
c)
nhân lực, marketing nghiên cứu & phát triển tài chính và văn hóa đơn vị
d)
nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật , nhà cung ứng
32.
Khách hàng là yếu tố của môi trường :
a)
nội địa
b)
vĩ mô
c)
nội bộ
d)
vi mô
33.
Xu hướng toàn cầu hóa của nền kinh tế , là yếu tố thuộc môi trường
a)
ngành
b)
tổng quát
c)
nội bộ
d)
vi mô
34.
yếu tố kinh tế là của môi trường :
a)
Quốc tế
b)
vĩ mô
c)
nội bộ
d)
vi mô
35.
Trình độ nhân lực của tổ chức thuộc yếu tố môi trường :
a)
Vĩ mô
b)
vi mô
c)
nội lực
d)
nội địa
36.
Nguồn cung nhân lực phục vụ cho hoạt động của tổ chức thuộc yếu tố môi trường:
a)
ngành
b)
tổng quát
c)
nội bộ
d)
Vi mô
37.
cấu trúc nhân khẩu thuộc yếu tố :
a)
Nội vi
b)
khách hàng
c)
ngành
d)
tổng quát
38.
văn hóa thuộc yếu tố môi trường :
a)
Nội vi
b)
khách hàng
c)
ngành
d)
tổng quát
39.
chọn câu đúng nhất . Thu nhập của người dân là yếu tố thuộc môi trường
a)
Vĩ mô
b)
kinh tế
c)
khách hàng
d)
ngành
40.
Bước đầu tiên của quy trình ra quyết định là :
a)
Đánh giá , kiểm tra vấn đề
b)
nhận dạng và xác định vấn đề
c)
so sánh và đánh giá các phương án ( các giải pháp )
d)
Liệt kê phương án ( các giải pháp) giải quyết vấn đề
41.
Quyết định quản tri là hành vi sáng tạo của nhà quản trị nhằm định ra ______ của tổ chức để giải quyết một vấn đề " chín muồi '
a)
chương trình và tính chất hoạt động
b)
chương trình và chiến lược
c)
kế hoạch và tính chất hoạt động
d)
kế hoạch và chiến lược
42.
quyết định chiến lược là quyết dịnh được đề ra bởi
a)
nhà quản trị cấp cao
b)
nhà qquanr trị cấp giữ ( trung gian )
c)
nhà quản trị cấp thấp ( cơ sở )
d)
tất cả các cấp bậc quản trị
43.
Ưu điểm của quyết định tập thể là
a)
tính dân chủ cao
b)
tính độc đoán cao
c)
tính linh hoạt cao
d)
tính trách nhiệm cao
44.
Ưu điểm của quyết định cá nhân là
a)
tính dân chủ cao
b)
tính chấp nhận của tổ chức cao
c)
tính linh hoạt cao
d)
tất cả đều sai
45.
Khi ra quyết định quản trị , nhà quản trị cần phải dựa trện việc phân tích các yếu tố thuộc
a)
môi trường vĩ mô
b)
môi trường vi mô
c)
môi trường nội bộ
d)
tất cả A ,B ,B
46.
Các quyết định quản trị cần phải thỏa mãn yêu cầu nào sau đây:
a)
y/c tính khoa học ( nghĩa là dựa trên những căn cứ khoa học )
b)
Y/c về tính thống nhất ( nghĩa là không có sự mâu thuân và xung đột với những quyết định khác )
c)
Y/c tính đúng thẩm quyền
d)
tất cả các câu trên
47.
những phẩm chất cá nhân cần ho quyết định hiệu quả là :
a)
Kinh nghiệm
b)
xét đoán
c)
sáng tạo
d)
tất cả
48.
Nhược điểm cuả quyết định cá nhân là
a)
Kiến thức và tin tức bị hạn chế
b)
giải pháp đề ra khó được nhiều người chấp nhận
c)
mất dân chủ
d)
tất cả các câu trên
49.
Các quyết định quản trị đúng thẩm quyền là quyết định :
a)
được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao của nhà quản trị
b)
được đề ra ngoài phạm vi quyền hành được gia của nhà quản trị
c)
Cả 2 câu đúng
d)
Cả 2 câu sai
50.
Trong các loại quyết định , loại nào sau đây không thuộc quyết định thời gian
a)
quyết định ngắn hạn
b)
quyết định trung hạn
c)
quyết định tác nghiệp
d)
quyết định dài hạn
51.
Cơ sở khoa học của ra quyết định
a)
nhu cầu ra quyết định
b)
thông tin ra quyết định
c)
khả năng của đơn vị
d)
tất cả ABC
52.
Chọn phát biểu phù hợp nhất trong các phát biểu sau về yêu câu của thông tin
a)
Phải là tin tốt , đầy đủ kịp thời để ra quyết định quản trị
b)
Đầy đủ , kịp thời, chính xác
c)
Phải là tin xấu, phải đầy đủ kịp thời , chính xác để ra quyết định quản trị
d)
thông tin phải mới lạ,
53.
Phát biểu nào thể hiện thông tin quản trị
a)
Thông tin về nhà cung cấp
b)
Thông tin kết quả kinh doanh của đối tác
c)
Thông tin về tốc độ tăng trưởng của ngành
d)
Tất cả ABC
54.
Chọn câu phù hợp
a)
Nhà quản trị chỉ chọn 1 loại mô hình để ra quyết định
b)
Nhà quản trị chọn 2 mô hình ra quyết dịnh quản trị vì nó liên quan đến 2 đối tượng : đối tượng bị tác động bởi quyết định quản trị và nhà quản trị
c)
Nhà quản trị có thể dùng nhiều mô hình quản trị tùy tình huống
d)
tất cả abc không hợp
55.
Đặc điểm hoạch định tác nghiệp là gì
a)
Xác định mục tiêu chi tiết , ngắn hạn , quy mô từng bộ phận
b)
xác định mục tiêu cơ bản , dài hạn quy mô toàn đơn vị
c)
Bao gồm các biện pháp quy mô toàn đơn vị để đạt mục tiêu chung
d)
bao gồm các biện pháp áp dụng cho nhà cung cấp
56.
Hoạch định tác nghiệp là gì
a)
hoạch định liên quan tài chính
b)
hoạch định liên quan về nguồn nhân lực
c)
hoạch định liên quan triển khai các tính huống công việc cụ thể và trong thời gian ngắn
d)
Hoạch định liên quan triển khai nguồn vốn ODA
57.
Trong ma trận SWOT , O có nghĩa là
a)
các điểm yếu của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh
b)
các điểm mạnh của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh
c)
các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài
d)
Các đe dọa doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh
58.
Trong ma trận SWOT , S có nghĩa là
a)
các điểm yếu của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh
b)
các điểm mạnh của doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh
c)
các cơ hội của doanh nghiệp từ môi trường bên ngoài
d)
Các đe dọa doanh nghiệp so với các đối thủ cạnh tranh
59.
Ý nào chưa được thể hiện ở các bước trong tiến trình hoạch định
a)
xác định mục tiêu
b)
Xác định phạm vi
c)
Xác định nguồn lực
d)
Xác định cách làm
60.
Quyết định tác nghiệp là quyết định diễn ra theo :
a)
Định kỳ
b)
Hàng ngày
c)
Sự thay đổi của đối tác
d)
Tất cả ABC
61.
Phân tích môi trường là bước mấy trong tiến trình hoạch địnhh
a)
Bước 2
b)
Bước 3
c)
Bước 4
d)
Bước 5
62.
Ma trận SWOT được dùng trong bước mấy của tiến trình hoạch định
a)
Bước 2
b)
Bước 3
c)
Bước 4
d)
Bước 5
63.
Nghệ thuật ủy quyền bao gồm
a)
Sẳn sáng tin cậy cấp dưới
b)
Chấp nhận sai lầm ( để cải tiến phương pháp ) của người được ủy quyền
c)
Sẳn sàng cho phép cấp dưới có quyền ra quyết định
d)
cả 3 đều đúng
64.
Các nguyên tắc ủy quyền
a)
Ủy quyền không giới hạn hay làm mất trách nhiệm của người ủy quyền
b)
Ủy quyền phải tự giác không được áp đặt
c)
Xác định rõ nội dung , giới hạn của nhiệm vụ được ủy quyền
d)
Cả 3 đều đúng
65.
Một tổ chức tốt khi
a)
Cá nhân phát huy năng lực
b)
Hiệu quả sản xuất cao
c)
Khách hàng được phụ vụ tốt
d)
Tất cả đều đúng
66.
Nguyên tắc linh hoạt của tổ chức bộ máy có ý nghĩa là
a)
Bộ máy thay đổi để phù hợp với môi trường thay đổi
b)
Tùy yêu càu công việc mà bố trí cán bộ quản lý
c)
Tùy yêu cầu khách hàng mà có chính sách khuyến mãi phù hợp
d)
Tư tưởng của lãnh đạo cao nhất phải nhạy bén và thực tế
67.
Tầm hạn quản trị ( span of control 0 theo chiều ngang thường là :
a)
3 đến 9
b)
30 đến 99
c)
300 đến 99
d)
kết quả khác
68.
Theo Max Weber quyền hành bao gồm các yếu tố
a)
Chức vụ hợp pháp
b)
Có năng lực và phẩm chất để cấp dưới tin tưởng và tôn trọng
c)
Được cấp dưới thừa nhận
d)
Cả 3 đều đúng
69.
Phân công thành tổ bảo vệ , tổ kho nguyên vật liệu , ... là theo nguyên tắc
a)
Thời gian làm việc
b)
Chức năng làm việc
c)
Sản phẩm bán ra
d)
Quy trình sản xuất
70.
Cấu trúc tổ chức theo chức năng có ưu điểm
a)
Không yêu cầu nhà quản trị có kiến thức toàn diện
b)
sử dụng các chuyên gia
c)
Hiệu quả khi áp dụng đối với các công việc lặp lại hằng ngày
d)
Cả 3 đều đúng
71.
Cấu trúc tổ chức trực tuyến có chức năng có đặc điểm
a)
Kết hợp hai mô hình tổ chức : trực tuyến và chức năng
b)
Tổ chức có lập các đơn vị chức năng ở cấp trung ương
c)
Phần lớn các đơn vị tổ chức trực tuyến
d)
Cả 3 đều đúng
72.
Cấu trúc tổ chức ma trận có đặc điểm
a)
Được tổ chức theo dự án
b)
có quản lý dự án cho mỗi dự án
c)
Các bộ phận chuyên môn không cần có mặt thường xuyên mà tùy theo yêu cầu ( tiến độ ) dự án
d)
Cả 3 đều đúng
73.
Cấu trúc tổ chức ma trận có ưu điểm
a)
Chuyên môn hóa cao
b)
Chi phí hoạt động thấp
c)
Tuyển chọn được nhân lực có chất lượng cao
d)
Cả 3 đều đúng
74.
Phân quyền là
a)
Chia quyền lợi cho cấp dưới
b)
Phân tán quyền lợi cho các đơn vị cùng cấp
c)
Phân tán quyền ra quyết định cho cấp dưới trong cùng một tổ chức
d)
Cả 3 đều đúng
75.
Lựa chọn phát biểu phù hợp nhất trong các phát biểu sau : Trong một tổ chức có bao nhiêu loại câu trúc chính thức
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
76.
Theo A.Maslow , con người có mấy loại nhu cầu
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
77.
Trình tự nhu cầu của con người từ thấp đến cao theo A.Maslow là
a)
Sinh lý, an toàn , xã hội, tôn trọng, tự khẳng định
b)
Sinh lý, an toàn, xã hội, tự khẳng định , tôn trọng
c)
An toàn, sinh lý, xã hội, tự khằng định, tôn trọng
d)
Không câu nào đúng
78.
Theo Douglas Mc.Gregor , con người có mấy bản chất
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
79.
Thuyết nhu cầu của Alderfer chia nhu cầu con người thành mấy loại
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
80.
Thuyết hai nhân tố của tác giả nào
a)
Herzberg
b)
McGregor
c)
Vroom
d)
C.Alderfer
81.
Thuyết nhu cầu của Alderfer cho rằng
a)
Các nhu cầu mang tính thứ bậc
b)
Có thể có nhiều nhu cầu trong cùng một thời điểm
c)
Các nhu cầu được xếp từ thấp đến cao
d)
Các nhu cầu được xếp từ cao đến thấp
82.
Các loại kiểm tra
a)
Kiểm tra sác xuất, kiểm tra định kỳ , kiểm tra dự phòng
b)
Kiểm tra lường trước , kiểm tra đồng thời, Kiểm tra phản hồi
c)
Kiểm tra dự phòng, kiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra định mức
d)
Tất cả abc
83.
Mục đích kiểm tra
a)
Đảm bảo kết quả đạt được phù hợp với mục tiêu của tổ chức
b)
Bảo đảm kết quả đạt được phù hợp với xu hướng
c)
Bảo đảm kết quả đạt được với chi phí
d)
tất cả abc
84.
Việc kiểm tra dựa vào nguyên tắc, ngoại trừ
a)
Phù hợp với đặc điểm của tổ chức
b)
phù hợp với đặc điểm của tất cả nhân viên ( Người thừa hành )
c)
Phù hợp với đặc điểm nhà quản trị
d)
Tất cả abc
85.
Mục đích của kiểm tra
a)
Tìm lỗi
b)
tìm giải pháp
c)
phát hiện vấn đề và đơn vị ( bộ phận ) có trách nhiệm giải quyết
d)
tất cả ABC