wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTCL

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. SBU cung cấp lợi nhuận lớn cho doanh nghiệp nằm ở ô nào trong ma trận BCG?
a)
A. Dấu hỏi
b)
B. Ngôi sao
c)
C. Bò sữa
d)
D. Con chó
2.
Câu 2. Biện pháp chính của chiến lược thâm nhập thị trường là:
a)
A. Thay đổi hoặc cải tiến sản phẩm.
b)
B. Mở rộng kênh phân phối
c)
C. Tăng cường các nỗ lực marketing
d)
D. Chuyển giao năng lực cạnh tranh cốt lõi
3.

Câu3 : "Đáp ứng nhu cầu của một phân khúc thị trường nào đó thông qua yếu tố địa lý, đối tượng khách hàng hoặc tính chất sản phẩm" là chiến lược:

a)
A. Chiến lược thâm nhập thị trường.
b)
B. Chiến lược phát triển thị trường.
c)
C. Chiến lược đa dạng hóa.
d)
D. Chiến lược trọng tâm hóa.
4.

Câu 4: "Năm 2010, cà phê Trung Nguyên được xuất khẩu đến hơn 60 quốc gia..." đó là họ đã sử dụng chiến lược:

a)
A. Chiến lược thâm nhập thị trường.
b)
B. Chiến lược phát triển thị trường.
c)
C. Chiến lược đa dạng hóa.
d)
D. Chiến lược trọng tâm hóa.
5.

Câu 5 : Thiết lập mục tiêu ngắn hạn, hàng năm... là nội dung ở giai đoạn nào trong quản trị chiến lược?

a)
A. Hoạch định chiến lược
b)
B. Thực hiện chiến lược
c)
C. Đánh giá chiến lược
d)
D. Kiểm tra chiến lược
6.

Câu 6: Một tuyên bố ý nghĩa và lý do cần tại của đoanh nghiệp là ?

a)
A. Tầm nhìn của doanh nghiệp
b)
B. Sứ mệnh của doanh nghiệp
c)
C. Mục tiêu của doanh nghiệp
d)
D. Chiến lược của doanh nghiệp
7.

Câu 7: Một tuyên bố về định hướng cho tương lai, khát vọng của doanh nghiệp về những mục tiêu mà doanh nghiệp muốn đạt tới là?

a)
A. Tầm nhìn của doanh nghiệp
b)
B. Sứ mệnh của doanh nghiệp
c)
C. Mục tiêu của doanh nghiệp
d)
D. Chiến lược của doanh nghiệp
8.

Câu 8: "Tháng 9 năm 2010, Trung Nguyên tuyên bố mua lại Nhà máy Cà phê Sài Gòn của Công ty cổ phần Sữa Việt Nam - Vinamilk tại khu công nghiệp Mỹ Phước, Bình Dương với tổng vốn đầu tư 17 triệu USD, nâng tổng công suất sản xuất sản xuất cà phê hòa tan của Trung Nguyên lên gấp 3 lần trước đây" đó là họ đang lựa chọn chiến lược:

a)
A. Hội nhập dọc về phía trước
b)
B. Hội nhập theo chiều ngang
c)
C. Đa dạng hóa đồng tâm
d)
D. Đa dạng hóa hàng ngàng.
9.

Câu 9: Vai trò của tầm nhìn chiến lược là:

a)
A. Đồng tâm nhất trí trong nội bộ doanh nghiệp
b)
B. Phương tiện để hoàn thành sứ mệnh
c)
B. Cơ sở để phòng ngừa rủi ro
d)
D. Vạch ra khát vọng chinh phục đỉnh cao mạnh mẽ cho tổ chức, người lao động và các thành phần liên quan.
10.

Câu 10 : "Năm 2020 Massan Group mua lại hệ thống siêu thị Vinmart của Vingroup (hiện nay là Winmart) tạo ra một tập đoàn bán lẻ khổng lồ với hơn 3.000 cửa hàng trên toàn quốc và trực tiếp bán sản phẩm của mình tới khách hàng" đó là họ đã lựa chọn chiến lược:

a)
A. Hội nhập dọc về phía trước
b)
B. Hội nhập dọc về phía sau.
c)
C. Đa dạng hóa đồng tâm
d)
D. Đa dạng hóa hàng ngang.
11.

Câu 11: Anh/chị cho biết đâu không phải đặc trưng cơ bản của chiến lược là?

a)
A. Chiến lược luôn mang tính định hướng.
b)
B. Chiến lược chỉ cần tập trung vào mục tiêu ngắn hạn trước mắt của tổ chức mà không cần chú trọng đến mục tiêu dài hạn.
c)
C. Chiến lược trước hết và chủ yếu được xây dựng trong các ngành nghề kinh doanh, lĩnh vực kinh doanh truyền thống và thế mạnh của tổ chức.
d)
D. Chiến lược luôn tập trung vào các quyết định lớn, quan trọng về kinh doanh.
12.

Câu 12: Anh/chị hãy cho biết đâu không phải vai trò của chiến lược đối với tố chức?

a)
A. Chiến lược giúp cho tổ chức nhận rõ được mục đích hướng đi của mình trong tương lai và lấy đó làm kim chỉ nam cho mọi hoạt động của tổ chức.
b)
B. Chiến lược giúp cho tổ chức nắm bắt và và tận dụng các cơ hội, đồng thời có biện pháp chủ động đối phó với những nguy cơ và mối đe dọa từ các đối thủ
c)
C. Chiến lược làm giảm hiệu quả sử dụng các nguồn lực, tăng cường vị thế của tổ chức, đảm bảo cho tổ chức phát triển liên tục và bền vững.
d)
D. Chiến lược tạo ra các căn cứ vững chắc cho tổ chức, đề ra các quyết định phù hợp với sự biến động của kinh tế - xã hội.
13.

Câu 13: Chiến lược cấp tổ chức do ai xây dựng?

a)
A. Nhân viên và người lao động.
b)
B. Lãnh đạo phòng ban.
c)
C. Chủ tịch Hội đồng, Ban Lãnh đạo.
d)
D. Lãnh đạo các phòng ban và nhân viên.
14.

Câu 14: Chiến lược cấp cơ sở cần tập trung vào những nội dung nào?

a)
A. Chiến lược cơ sở tập trung vào chủ đề mà tổ chức lựa chọn để nhấn mạnh.
b)
B. Chiến lược cơ sở tập trung vào cách thức mà nó tự định vị vào khu vực mà họ tham gia cung ứng sản phẩm dịch vụ để đạt lợi thế.
c)
C. Cả hai đáp án A và B.
d)
D. Tất cả các nhận định trên đều sai.
15.

Câu 15: Nhận định nào sau đây đúng?

a)
A. Các chiến lược chức năng được phát triển nhằm phá hủy chiến lược cấp cao hơn của tổ chức.
b)
B. Các chiến lược chức năng được phát triển nhằm thực hiện thành công chiến lược cấp thấp hơn của tổ chức.
c)
C. Các chiến lược chức năng được phát triển nhằm thực hiện thành công chiến lược cấp cao hơn của tổ chức.
d)
D. Tất cả các nhận định trên đều sai.
16.

Câu 16: Mô hình quản trị chiến lược của Fred R David được chia ra mấy bước để thực hiện?

a)
A. 2.
b)
В. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
17.

Câu 17: Chiến lược "Bổ sung các sản phẩm mới hay dịch vụ mới trên thị trường nhưng có liên quan mật thiết về công nghệ sản xuất và hoạt động Marketing hiện có của doanh nghiệp" là chiến lược:

a)
A. Đa dạng hóa hàng ngang
b)
B. Đa dạng hóa đồng tâm
c)
C. Đa dạng hóa hỗn hợp
d)
D. Đa dạng hóa không liên quan
18.

Câu 18: "Năm 2020 Massan Group mua lại hệ thống siêu thị Vinmart của Vingroup (hiện nay là Winmart) tạo ra một tập đoàn bán lẻ khổng lồ với hơn 3.000 cửa hàng trên toàn quốc và trực tiếp bán sản phẩm của mình tới khách hàng" đó là họ đã lựa chọn chiến lược:

a)
A. Hội nhập dọc về phía trước
b)
B. Hội nhập dọc về phía sau.
c)
C. Đa dạng hóa đồng tâm
d)
D. Đa dạng hóa hàng ngàng.
19.

Câu 19: "Sở hữu hoặc gia tăng quyền kiểm soát đối với nhà cung ứng của DN" là chiến lược:

a)
A. Hội nhập dọc về phía trước
b)
B. Hội nhập dọc về phía sau.
c)
C. Đa dạng hóa đồng tâm
d)
D. Đa dạng hóa hàng ngàng.
20.

Câu 20: "Tiêu chuẩn kiểm tra và đánh giá có thể lượng hóa được, có thể đo lường, so sánh, phân tích và đối chiếu được" là:

a)
A. Tiêu chuẩn định tính
b)
B. Tiêu chuẩn định lượng
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
21.

Câu 21: Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh liên quan đến:

a)
A. Chiến lược tổng thể hướng tới các mục tiêu cơ bản dài hạn trong phạm vị của cả doanh nghiệp.
b)
B. Mục tiêu và hành động tại lĩnh vực chức năng
c)
C. Phương thức cạnh tranh thành công trên các thị trường kinh doanh sản phẩm và dịch vụ.
d)
D. Chiến lược cụ thể của từng cá nhân bên trong doanh nghiệp.
22.

Câu 22: Công cụ SMART được sử dụng để đo lường

a)
A. Tầm nhìn chiến lược
b)
B. Sứ mệnh chiến lược
c)
C. Mục tiêu chiến lược
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
23.

Câu 24 : Đâu không phải yêu cầu trong tổ chức thực hiện chiến lược.

a)
A. Huy động mọi nguồn lực của công ty
b)
B. Linh hoạt thích nghi với môi trường
c)
C. Luôn có hệ thống chính sách phù hợp
d)
D. Sẵn sàng chấp nhận rúi ro
24.

Câu 26: Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu "...". "Chiến lược là tập hợp các mục tiêu cơ bản dài hạn, được xác định phù hợp với... của tổ chức và các cách thức, phương tiện để được những mục tiêu đó một cách tốt nhất, sao cho phát huy được những điểm mạnh, khắc phục được những điểm yếu của tố chức, đón nhận được các cơ hội, né tránh hoặc giảm thiểu các thiệt hại do những nguy cơ từ môi trường bên ngoài gây ra.

a)
A. Định hướng, phương hướng
b)
B. Phương hướng, sứ mệnh
c)
C. Tầm nhìn, sứ mệnh
d)
D. Phương hướng, tầm nhìn
25.

Câu 27 : SBU của doanh nghiệp có đặc điểm "Sản phẩm có thị phần tương đổi thấp, tý lệ tăng trưởng của thị trường cao", nằm ở ô nào trong ma trận BCG:

a)
A. Dấu hỏi
b)
B. Con chó
c)
C. Ngôi sao
d)
D. Bò sữa
26.

Câu 28: Chiến lược cấp doanh nghiệp liên quan đến:

a)

A. Chiến lược tổng thể hướng tới các mục tiêu cơ bản dài hạn trong phạm vi của cả doanh nghiệp

b)
B. Phương thức cạnh tranh thành công trên các thị trường kinh doanh sản phẩm
c)
C. Mục tiêu và hành động tại lĩnh vực chức năng
d)
D. Chiến lược cụ thể của từng cá nhân bên trong doanh nghiệp
27.

Câu 29: Sắp xếp thứ tự quy trình điều chỉnh chiến lược: (1) Xác định các cản trở đối với điều chỉnh chiến lược; (2) Thực hiện điều chỉnh chiến lược; (3) Xác định sự cần thiết phải điều chỉnh chiến lược; (4) Đánh giá lại sự điều chỉnh chiến lược

a)
A. (2) - (1) - (3) - (4)
b)
B. (1) - (3) - (2) - (4)
c)
C. (3) - (1) - (2) - (4)
d)
D. (3) - (2) - (1) - (4)
28.

Câu 30: Sắp xếp đúng thứ tự quy trình đánh giá chiến lược: (1) Xác định đối tượng, phạm vi và đánh giá chiến lược; (2) Xây dựng các tiêu chuẩn kiểm tra chiến lược; (3) Thực hiện kiểm tra và đánh giá chiến lược; (4) Xác định nội dung kiểm tra và đánh giá chiến lược.

a)
A. (1) - (4) - (2) - (3)
b)
B. (4) - (1) - (2) - (3)
c)
C. (2) - (1) - (4) - (3)
d)
D. (1) - (2) - (4) - (3)
29.

Câu 31: "Triển khai các phương án chiến lược đã được lụa chọn" công việc của giai đoạn nào trong quá trình quản trị chiến lược?

a)
A. Hoạch định chiến lược
b)
B. Tổ chức thực hiện chiến lược
c)
C. Kiểm soát chiến lược
d)
D. Không có đáp án nào đúng
30.

Câu 32: Nội dung của giai đoạn hoạch định chiến lược?

a)
A. Xác định tầm nhìn, sứ mệnh, mục tiêu chiến lược
b)
B. Phân tích môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
c)
C. Phân tích và lựa chọn chiến lược
d)
D. Cả 3 phương án trên
31.

Câu 33: Chiến lược là gì?

a)
A. Chiến lược là tập hợp các mục tiêu cơ bản dài hạn, được xác định phù hợp với tầm nhìn, sứ mạng của tổ chức và các cách thức, phương tiện để được những mục tiêu đó một cách tốt nhất, sao cho phát huy được những điểm mạnh, khắc phục được những điểm yếu của tổ chức, đón nhận được các cơ hội, né tránh hoặc giảm thiểu các thiệt hại do những nguy cơ từ môi trường bên ngoài.
b)
B. Chiến lược là tập hợp các mục tiêu cơ bản ngắn hạn, được xác định phù hợp với tầm nhìn, sứ mạng của tổ chức và các cách thức, phương tiện để được những mục tiêu đó một cách tốt nhất.
c)
C. Chiến lược là phương tiện để được những mục tiêu đó một cách tốt nhất.
d)
D. Cả ba đáp án trên.
32.

Câu 34: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)
A. Cội nguồn của thành công hay thất bại phụ thuộc vào một trong những yếu tố quan trọng là tổ chức có chiến lược hay và phù hợp với thực tế.
b)
B. Để thành công tổ chức không cần có chiến lược hay và phù hợp với thực tế
c)
C. Nguyên nhân thất bại của tổ chức là có chiến lược hay và phù hợp với thực tế.
d)
D. Đáp án B và C.
33.

Câu 35: Trong tổ chức kinh doanh đa ngành nghề, đa lĩnh vực có mấy cấp chiến lược?

a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
34.

Câu 36: Hệ thống chiến lược trong tổ chức hiện nay thường được chia 3 cấp như sau?

a)
A. Chiến lược cấp tổ chức, chiến lược cấp cơ sở, chiến lược cấp chức năng.
b)
B. Chiến lược cấp cao, chiến lược cấp trung, chiến lược cấp đơn vị.
c)
C. Chiến lược cấp trung ương, chiến lược cấp tỉnh, chiến lược cấp huyện.
d)
D. Chiến lược cấp cấp cao, chiến lược cấp cơ sở, chiến lược cấp chức
35.

Câu 37: Theo anh/chị chiến lược cấp tổ chức nhằm trả lời câu hỏi nào sau đây?

a)
A. Tổ chức đã, đang và sẽ hoạt động trong ngành hoặc những lĩnh vực nào?
b)
B. Tổ chức đã, đang và sẽ hoạt động như thế nào?
c)
C. Tổ chức đã, đang và sẽ tận dụng nguồn lực như thế nào?
d)
D. Tổ chức đã, đang và sẽ từ bỏ mục tiêu nào?
36.

Câu 38 :Nhận định nào sau đây là đúng?

a)
A. Chiến lược cấp tổ chức bao hàm định hướng chung về vấn đề tăng trưởng, quản lý các thành viên, phân bổ nguồn lực tài chính và các nguồn lực khác giữa những đơn vị thành viên này.
b)
B. Chiến lược cấp tổ chức bao hàm định hướng chung xác định một cơ cấu mong muốn của sản phẩm, dịch vụ, của các lĩnh vực mà tổ chức tham gia.
c)
C. Chiến lược cấp tổ chức bao hàm định hướng chung xác định ngành nghề hoạt động mà tổ chức đang hoặc sẽ phải tiến hành.
d)
D. Cả ba đáp án trên.
37.

Câu 39: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)
A. Mỗi bộ phận này phải xây dựng cho mình một chiến lược phát triển phù hợp thực tế của bộ phận đó nhưng phải gắn với chiến lược của tổ chức.
b)
B. Mỗi bộ phận này phải xây dựng cho mình một chiến lược phát triển phủ hợp thực tế của bộ phận đó nhưng phải gắn với chiến lược của địa phương tổ chức đặt trụ sở.
c)
C. Mỗi bộ phận này phải xây dựng cho mình một chiến lược phát triển phù hợp thực tế của bộ phận đó nhưng phải gắn với chiến lược của quốc gia.
d)
D. Tất cả các nhận định trên đều sai.
38.

Câu 40 : Chiến lược cấp cơ sở không cần cần tập trung vào nội dung sau?

a)
A. Chiến lược cơ sở tập trung chủ đề mà tổ chức lựa chọn để nhấn mạnh.
b)
B. Chiến lược cơ sở tập trung cách thức mà nó tự định vị vào khu vực mà họ tham gia cung ứng sản phẩm dịch vụ để đạt lợi thế.
c)
C. Cả hai đáp án A và B.
d)
D. Chiến lược cơ sở tập trung cách thức mà nó tự định vị vào khu vực mà họ đặt nhà máy sản xuất sản phẩm dịch vụ.
39.

Câu 41: Những đặc trưng cơ bản của chiến lược là?

a)
A. Chiến lược luôn mang tính định hướng và chiến lược được xây dựng dựa trên cơ sở các lợi thế cạnh tranh của tổ chức.
b)
B. Chiến lược luôn tập trung vào các quyết định lớn, quan trọng về kinh doanh.
c)
C. Chiến lược trước hết và chủ yếu được xây dựng trong các ngành nghề kinh doanh, lĩnh vực kinh doanh truyền thống và thế mạnh của tổ chức.
d)
D. Cả ba đáp án trên.
40.

Câu 42: Các yếu tố đầy đủ cấu thành nên chiến lược của tổ chức là?

a)
A. Phương hướng của tố chức trong dài hạn; thị trường và quy mô của tổ chức; lợi thế cạnh tranh của tổ chức; các nguồn lực cần thiết để tổ chức cạnh tranh; các nhân tố môi trường ảnh hưởng tới khả năng cạnh tranh của tổ chức; những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan.
b)
B. Phương hướng của tổ chức trong dài hạn; những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan.
c)
C. Phương hướng của tổ chức trong dài hạn; thị trường và quy mô của tô chức; những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan.
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
41.

Câu 43: Anh/chị hãy cho biết đâu không phải là yếu tố cấu thành nên chiến lược của tổ chức là?

a)
A. Phương hướng của tổ chức trong dài hạn.
b)
B. Thị trường và quy mô của tổ chức.
c)
C. Lợi thế cạnh tranh của tổ chức.
d)
D. Đối thủ cạnh tranh.
42.

Câu 44: Vai trò của chiến lược đối với tổ chức được thể hiện trên các khía cạnh sau:

a)
A. Chiến lược giúp cho tổ chức nhận rõ được mục đích hướng đi của mình trong tương lai và lấy đó làm kim chỉ nam cho mọi hoạt động của tổ chức.
b)
B. Chiến lược giúp cho tổ chức nắm bắt và và tận dụng các cơ hội, đồng thời có biện pháp chủ động đối phó với những nguy cơ và mối đe dọa từ các đối thủ.
c)
C. Chiến lược góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực, tăng cường vị thế của tổ chức, đảm bảo cho tổ chức phát triển liên tục và bền vững. Chiến lược tạo ra các căn cứ vững chắc cho tổ chức, đề ra các quyết định phù hợp với sự biến động của kinh tế - xã hội.
d)
D. Cả ba đáp án trên.
43.

Câu 45: Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)
A. Chiến lược cấp chức năng là chiến lược của các bộ phận như: quảng cáo, dịch vụ, khách hàng, sản xuất, tài chính, nghiên cứu và phát triển, quản trị nhân nhân lực....
b)
B. Chiến lược cấp chức năng là chiến lược của các bộ phận như: khách hàng, sản xuất, tài chính, nghiên cứu và phát triển, quản trị nhân nhân lực....
c)
C. Chiến lược cấp chức năng là chiến lược của các bộ phận như: nghiên cứu và phát triển, quản trị nhân nhân lực....
d)
D. Tất cả 3 đáp án trên.
44.

Câu 46: Nhận định nào sau đây không đúng?

a)
A. Chiến lược cấp chức năng là chiến lược của các bộ phận như: quảng cáo, dịch vụ, khách hàng, sản xuất, tài chính, nghiên cứu và phát triển, quản trị nhân nhân lực....
b)
B. Chiến lược cấp chức năng là chiến lược của các bộ phận như: chăm sóc khách hàng, sản xuất, tài chính, nghiên cứu và phát triển, quản trị nhân nhân lực....
c)
C. Chiến lược cấp chức năng là chiến lược của các bộ phận như: hội đồng quản trị, giám đốc.
d)
D. Chiến lược cấp chức năng là chiến lược của các bộ phận như: nghiên cứu và phát triển, quản trị nhân nhân lực....
45.

Câu 47: Nhận định nào sau đây đúng?

a)
A. Các chiến lược chức năng được phát triển nhằm phá hủy chiến lược cấp cao hơn của tổ chức.
b)
B. Các chiến lược chức năng được phát triển nhằm thực hiện thành công chiến lược cấp thấp hơn của tổ chức.
c)
C. Các chiến lược chức năng được phát triển nhằm thực hiện thành công chiến lược cấp cao hơn của tổ chức.
d)
D. Tất cả các nhận định trên đều sai.
46.

Câu 48: Nhận định nào sau đây đúng?

a)
A. Chiến lược cấp chức năng cũng là một lời công bố chi tiết về các mục tiêu và phương hướng hành động ngắn hạn nhằm đạt được các mục tiêu ngắn hạn của các cấp chiến lược cơ sở và dài hạn của tố chức.
b)
B. Chiến lược cấp chức năng cũng là một lời công bố chi tiết về các mục tiêu và phương hướng hành động dài hạn nhằm đạt được các mục tiêu ngắn hạn của các cấp chiến lược cơ sở và dài hạn của tổ chức.
c)
C. Chiến lược cấp chức năng cũng là một lời công bố dài hạn nhằm đạt được các mục tiêu của các cấp chiến lược cơ sở và dài hạn của tổ chức.
d)
D. Tất cả các nhận định trên đều sai
47.

Câu 49: "Tập trung khai thác thị trường và gia tăng thị phần cho các sản phẩm và dịch vụ hiện tại của doanh nghiệp thông qua các nỗ lực marketing” là chiến lược:

a)
A.Thâm nhập thị trường
b)
B. Phát triển thị trường
c)
C.Chiến lược trọng tâm hóa
d)
D. Chiến lược đa dạng hóa
48.
Câu 50. "Là phương thức tăng trưởng của doanh nghiệp bằng việc tham gia vào thị trường mới với các sản phẩm mới mà về mặt công nghệ không có gì liên quan đến các sản phẩm mà doanh nghiệp đang sản xuất" là chiến lược:
a)
A. Chiến lược thâm nhập thị trường
b)
B. Chiến lược phát triển thị trường
c)
C. Đa dạng hóa không liên quan.
d)
D. Đa dạng hóa đồng tâm.
49.

Câu 51: "Những nỗ lực nhằm sở hữu (một phần hoặc hoàn toàn) hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với nhà cung cấp, nhà phân phối hoặc đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp." là chiến lược:

a)
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung.
b)
B. Chiến lược đa dạng hoá.
c)
C. Chiến lược tăng trưởng bằng con đường hội nhập.
d)
D. Chiến lược phòng thủ.
50.
Câu 52. "Những nỗ lực nhằm sở hữu (một phần hoặc hoàn toàn) hoặc gia tăng khả năng kiểm soát đối với đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp." là chiến lược:
a)
A. Chiến lược hội nhập dọc về phía trước
b)
B. Chiến lược hội nhập dọc về phía sau
c)
C. Chiến lược hội nhập theo chiều ngang.
d)
D. Không đáp án nào đúng.
51.

Câu 52: Trong ma trận BCG, đối với sản phẩm nằm ở ô dấu hỏi

a)
A. Không nên đầu tư
b)
B. Cân nhắc và có thể đầu tư
c)
C. Đầu tư để giữ vững vị thế dẫn đầu
d)
D. Đầu tư vừa đủ để duy trì lợi thế cạnh tranh
52.

Câu 53: Phân tích môi trường bên ngoài cho phép tổ chức xác định được:

a)
A. Những cơ hội kinh doanh
b)
B. Những mối đe doạ hay rủi ro từ bên ngoài
c)
C. Nội lực bên trong của DN
d)
D. Cả A và B đều đúng
53.

Câu 54: SBU của doanh nghiệp có đặc điểm "Sản phẩm có thị phần thấp, tỷ lệ tăng trưởng của thị trường thấp", nằm ở ô nào trong ma trận BCG:

a)
A. Dấu hỏi
b)
B. Con chó
c)
C. Ngôi sao
d)
D. Bò sữa
54.

Câu 55: SBU của doanh nghiệp có đặc điểm "Sản phẩm có thị phần cao, tỷ lệ tăng trưởng của thị trường cao", nằm ở ô nào trong ma trận BCG:

a)
A. Dấu hỏi
b)
B. Con chó
c)
C. Ngôi sao
d)
D. Bò sữa
55.

Câu 56: "Tạo ra lợi thế cạnh tranh bằng cách sản xuất ở mức chi phí thấp hơn (hoặc cao hơn) đối thủ cạnh tranh" là chiến lược:

a)
A. Chiến lược dẫn đầu về chi phí
b)
B. Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm
c)
C. Chiến lược phát triển về giá
56.

Câu 57: Trong phân tích ma trận SWOT "Sử dụng chiến lược phát triển phát huy điểm mạnh và tận dụng cơ hội" là:

a)
A. Chiến lược ST
b)
B. Chiến lược WO
c)
C. Chiến lược SO
d)
D.Chiến lược WT
57.

Câu 58: Trong phân tích ma trận SWOT "Sử dụng chiến lược cạnh tranh nhằm tận dụng tối đa điểm mạnh vượt qua thách thức" là:

a)
A. Chiến lược ST
b)
B. Chiến lược WO
c)
C. Chiến lược SO
d)
D. Chiên lược WT
58.

Câu 59: Trong phân tích ma trận SWOT "Sử dụng chiến lược giảm thiểu điểm yếu, vượt qua thách thức" là:

a)
A. Chiến lược ST
b)
B. Chiến lược WO
c)
C.Chiến lược SO
d)
D. Chiến lược WT
59.

Câu 60: Trong phân tích ma trận SWOT "Sử dụng các chiến lược tận dụng cơ hội vượt qua điểm yếu" là:

a)
A. Chiến lược ST
b)
B. Chiến lược WO
c)
C. Chiến lược SO
d)
D. Chiến lược WT
60.

Câu 61: Thực thi chiến lược bao gồm các hoạt động chủ yếu là gì?

a)
A. Dự đoán, thiết lập mục tiêu dài hạn, đề ra các chiến lược, lựa chọn phương án chiến lược
b)
B. Thiết kế tổ chức, thiết lập mục tiêu thường niên, phân bổ nguồn lực, ...
c)
C. Kiềm tra chất lượng, kiểm soát tài chính, quản lý hàng tồn kho
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
61.

Câu 62: Nhận định nào sau đây đúng nhất?

a)
A. Chiến lược cấp chức năng giải quyết 2 vấn đề: đáp ứng của lĩnh vực chức năng đối với môi trường tác nghiệp; phối hợp với các chính sách chức năng khác nhau.
b)
B. Chiến lược cấp chức năng không giải quyết được 2 vấn đề là: đáp ứng của lĩnh vực chức năng đối với môi trường tác nghiệp; phối hợp với các chính sách chức năng khác nhau.
c)
C. Chiến lược cấp chức năng chỉ giải quyết vấn đề là phối hợp với các chính sách chức năng khác nhau.
d)
D. Tất cả các nhận định trên đều sai
62.

Câu 63: Nhận định nào sau đây đúng nhất?

a)
A. Chiến lược cấp chức năng giải quyết vấn đề là đáp ứng của lĩnh vực chức năng đối với môi trường tác nghiệp.
b)
B. Chiến lược cấp chức năng không giải quyết được 2 vấn đề là: đáp ứng của lĩnh vực chức năng đối với môi trường tác nghiệp; phối hợp với các chính sách chức năng khác nhau.
c)
C. Chiến lược cấp chức năng chỉ giải quyết vấn đề là phối hợp với các chính sách chức năng khác nhau.
d)
D. Cả hai đáp án A và C
63.

Câu 64: Nhận định nào sau đây không đúng nhất?

a)
A. Nội dung các bước thực hiện trong mô hình quản trị chiến lược của Fred R David là: thiết lập, thực thi chiến lược, đánh giá chiến lược.
b)
B. Nội dung các bước thực hiện trong mô hình quản trị chiến lược của Fred R David là thu thập thông tin, viết và ban hành chiến lược.
c)
C. Nội dung các bước thực hiện trong mô hình quản trị chiến lược của Fred R David là áp dụng chiến lược của đối thủ vào tổ chức.
d)
D. Cả ba đáp án trên.
64.

Câu 65: Chiến lược cấp cơ sở (hay còn gọi là cấp đơn vị kinh doanh) liên quan đến:

a)
A. Chiên lược tông thê hướng tới các mục tiêu cơ bản dài hạn trong phạm vi của cả doanh nghiệp.
b)
B.Mục tiêu và hành động tại lĩnh vực chức năng.
c)
C. Phương thức cạnh tranh thành công trên các thị trường kinh doanh sản phẩm và dịch vụ.
d)
D.Chiên lược cụ thể của từng cá nhân bên trong doanh nghiệp.
65.

Câu 66: Nội dung nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa cơ cấu tổ chức và chiến lược

a)
A. Chiến lược đi theo cơ cấu tổ chức
b)
B. Những thay đổi trong chiến lược sẽ đưa đến những thay đổi trong cơ cấu tổ chức
c)
C. Cơ cấu tổ chức nên được thiết kế để tạo điều kiện dễ dàng cho việc theo đuối chiến lược của doanh nghiệp
d)
D. Cơ cấu tổ chức hàng phù hợp với chiến lược bao nhiêu, càng tạo ra cơ may để thực hiện chiến lược thành công bấy nhiêu
66.

Câu 67: Sắp xếp đúng thứ tự quy trình tổ chức thực hiện kế hoạch chiến lược: (1) Thiết lập mục tiêu hàng năm; (2) Tạo môi trường văn hóa hỗ trợ thực hiện chiến lược; (3) Điều chỉnh cơ cấu tổ chức theo mục tiêu chiến lược; (4) Xây dựng hệ thống chính sách; (5) Đảm bảo các nguồn lực cho thực hiện chiến lược

a)
A. (1) - (5) - (3) - (4) - (2)
b)
B. (1) - (4) - (5) - (3) - (2)
c)
C. (5) - (4) - (1) - (3) - (2)
d)
D. (5) - (2) - (1) - (3) - (4)
67.

Câu 68: Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên tắc trong thực hiện chiến lược kinh doanh?

a)
A. Định hướng mục tiêu rõ ràng
b)
B. Bảo đảm nguồn tài nguyên chiến lược
c)
C. Kế hoạch triến khai liên tục, không điều chỉnh
d)
D. Luôn có sự kiếm tra và điều chỉnh
68.

Câu 69: Nhận định nào không đúng khi phân bổ nguồn lực cho thực thi chiến lược

a)
A. Phân bổ nguồn lực căn cứ vào các chiến lược được lựa chọn nhằm tạo ra vị thế cạnh tranh và tăng trưởng doanh nghiệp trong tương lai
b)
B. Nguồn lực được phân bổ phải phù hợp với đặc điểm của ngành nghề kinh doanh
c)
C. Việc phân bổ nguồn lực phải dựa trên sự sẵn có hoặc khan hiểm của các nguồn lực
d)
D. Nguồn lực mới được phân bổ cần có sự kế thừa, thích hợp và tương thích với các nguồn lực hiện có
69.

Câu 70: Để điều chỉnh cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào:

a)
A. Mục tiêu, chiến lược của tổ chức
b)
B. Quy mô của tổ chức
c)
C. Đặc điểm ngành nghề
d)
D. Nguồn nhân lực của tổ chức
70.

Câu 71: Điều chỉnh cơ cấu tổ chức không cần căn cứ vào yếu tố nào?

a)
A. Căn cứ vào tình hình tài chính của tổ chức
b)
B. Căn cứ vào giới tính và độ tuổi nguồn nhân lực của tổ chức
c)
C. Căn cứ vào chiến lược kinh doanh của tổ chức
d)
D. Căn cứ vào môi trường bên ngoài tổ chức
71.

Câu 72: Kế hoạch thực thi chiến lược cần phải đảm bảo những yêu cau nao?

a)
A. Kế hoạch phải cụ thể, rõ ràng
b)
B. Kế hoạch phải mang tính khái quát, định hướng
c)
C. Kế hoạch không nên phổ biến rộng rãi đối với tất cả các thành viên trong tổ chức
d)
D. Khi xây dựng kế hoạch chỉ cần dựa vào nguồn lực hiện tại của tổ chức
72.

Câu 73: Khi phân công công việc để thực thi chiến lược cần căn cứ vào yếu tố nào?

a)
A. Căn cứ vào đặc điểm, năng lực của từng cá nhân
b)
B. Căn cứ vào đề xuất của nhân viên
c)
C. Căn cứ vào đề xuất của nhà quản trị
d)
D. Căn cứ vào đối thủ cạnh tranh
73.

Câu 74: Nguồn lực trong tổ chức bao gồm những yếu tố nao?

a)
A. Nhân lực và vật lực
b)
B. Nguồn lực tài chính và cơ sở vật chất
c)
C. Nguồn lực vô hình và nguồn lực hữu hình
d)
D. Tin lực và tài lực
74.

Câu 75: Mục đích của điều chỉnh chiến lược là:

a)
A Thay đổi các chiến lược tổ chức đang thực hiện cho phù hợp hơn với điều kiện thực tế.
b)
B. Thay đổi các chiến lược tổ chức đang thực hiện cho phù hợp hơn với chính sách của tổ chức
c)
C. Thay đổi các chiến lược tổ chức đang thực hiện để thích hợp với cơ cấu của tổ chức
d)
D. Thay đổi mục tiêu chiến lược tổ chức đang thực hiện cho phù hợp hơn với hoàn cảnh nội bộ.
75.

Câu 76: Yêu cầu đối với kiểm tra, đánh giá chiến lược kinh doanh không phải là:

a)
A. Phải phù hợp với đối tượng kiểm tra và các giai đoạn khác nhau của quản trị chiến lược
b)
B. Hoạt động kiểm tra phải đảm bảo tính linh hoạt.
c)
C. Kiểm tra không cần đảm bảo tính lường trước.
d)
D. Kiểm tra phải tập trung vào những điểm thiết yếu
76.

Câu 77 :"Tính nhất quán, tính phù hợp, tính khả thi" là yêu cầu của tiêu chuẩn nào?

a)
A. Tiêu chuẩn định lượng
b)
B. Tiêu chuẩn định tính
c)
C. Cả A và B đều đúng
77.

Câu 78 :Trong tiêu chuẩn định tính cần đảm bảo yêu cầu:

a)
A. Điều chỉnh nguồn lực do nhà quản trị các cấp tiến hành
b)
B. Điều chỉnh nguồn lực do người lao động tiến hành
c)
C. Trong điều chỉnh nguồn lực có thể phải nâng cao tay nghề, trình độ chuyên môn cho nguồn nhân lực để thực hiện chiến lược một cách hiệu quả
d)
D. Điều chỉnh nguồn lực liên quan đến số lượng và chất lượng của nguồn lực
78.

Câu 84: "Thiết lập một khoảng cách giữa các tình trạng hoạt động mong muốn của tổ chức với tình hình thực tế của tổ chức đang diễn ra trên thị trường" là công việc của giai đoạn nào trong quá trình điều chỉnh chiến lược?

a)
A.Xác định sự cần thiết phải điều chỉnh chiến lược
b)
B.Xác định các cản trở đối với điều chỉnh chiến lược
c)
C. Thực hiện điều chỉnh chiến lược
d)
D.Đánh giá lại sự điều chỉnh chiến lược
79.

Câu 85: Sắp xếp đúng thứ tự quy trình đánh giá chiến lược: (1) So sánh kết quả đạt được với tiêu chuẩn đề ra; (2) Xác định đối tượng, phạm vi, nội dung đánh giá; (3) Đề ra tiêu chuẩn đánh giá; (4) Đo lường kết quả đánh giá; (5) Tìm biện pháp khắc phục; (6) Xác định các nguyên nhân dẫn đến sai lệch

a)
A. (2) - (3) - (1) - (6) - (5) - (4)
b)
B. (2) - (3) - (4) - (1) - (6) - (5)
c)
C. (1) - (2) - (6) - (2) - (4) - (5)
d)
D. (1) - (4) - (2) - (3) - (6) - (5)
80.

Câu 86: Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu đảm bảo tính chuyên môn hóa cao của tổ chức

a)
A. Cơ cấu chức năng
b)
B. Cơ cấu bộ phận
c)
C. Cơ cấu trực tuyến
d)
D. Cơ cấu ma trận
81.

Câu 87: Nội dung nào thuộc về giai đoạn thực thi chiến lược?

a)
A. Thiết kế cơ cấu tổ chức
b)
B. Thiết kế mặt bằng tổ chức
c)
C. Thiết kế hệ thống quản trị doanh nghiệp
82.

Câu 88: Phân bổ nguồn lực trong giai đoạn thực thi chiến lược cần chú ý những yếu tố nào?

a)
A. Cách thức, nội dung phân bổ nguồn lực sẽgiống nhau đối với các cấp chiến lược
b)
B. Phân bổ nguồn lực khác nhau ở từng giai đoạn phát triền khác nhau của doanh nghiệp
c)
C. Phân bổ nguồn lực cần phù hợp với đặc điểm nguồn lực của đối thủ cạnh tranh
d)
D. Không có đáp án nào đúng
83.

Câu 89:Cơ cấu tổ chức theo chức năng có ưu điểm gì?

a)
A. Phù hợp với sự thay đối nhu cầu của thị trường
b)
B. Phối hợp được các nguồn lực, các bộ phận bên trong một cách tối ưu
c)
C. Giúp tổ chức thực hiện được sứ mệnh đa mục tiêu
d)
D. Tận dụng được năng lực chuyên gia ở từng lĩnh vực
84.

Câu 90: Nhược điểm của cơ cấu tố chức ma trận là?

a)
A. Làm cho tổ chức trở nên linh hoạt, mềm dẻo
b)
B. Tận dụng được năng lực chuyên gia ở từng lĩnh vực
c)
C. Tuân thủ nguyên tắc thống nhất trong chỉ huy
d)
D. Quyền hạn và trách nhiệm rõ ràng
85.

Câu 91: Trong quá trình thực thi chiến lược, Nhà quản trị có thể gặp phải những loại xung đột nào?

a)
A. Xung đột chức năng
b)
B. Xung đột phi chức năng
c)
C. Xung đột hòa giải
d)
D. Cả A và B đều đúng
86.

Câu 92: Tác động của xung đột đối với quá trình thực thi chiến lược

a)
A. Tác động tích cực
b)
B. Tác động tiêu cực
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Không có đáp án nào hoàn toàn đúng
87.

Câu 93: Để quản trị xung đột, nhà quản trị chiến lược có thể sử dụng phương pháp nào?

a)
A. Canh tranh, hợp tác, thỏa hiệp
b)
B. Canh tranh, hợp tác, thỏa hiệp, né tránh
c)
C. Hòa giải và né tránh
d)
D. Canh tranh, hợp tác, thỏa hiệp, né tránh, hòa giải
88.

Câu 94: Trong giải quyết xung đột, phương pháp nào là tốt nhất?

a)
A. Cạnh tranh
b)
B. Thỏa hiệp
c)
C. Hợp tác
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
89.

Câu 23: Chiến lược "Bổ sung các sản phẩm mới hay dịch vụ mới trên thị trường nhưng có liên quan mật thiết về công nghệ sản xuất và hoạt động Marketing hiện có của doanh nghiệp" là chiến lược:

a)

Đa dạng hóa hàng ngang

b)

Đa dạng hóa đồng tâm

c)

Đa dạng hóa hỗn hợp

d)

Đa dạng hóa không liên quan

90.

Câu 25: SBU của doanh nghiệp có đặc điểm: Thị phần tương đối cao , tỷ lệ tăng trưởng của thị trường thấp nằm ở ô nào trong ma trận BCG

a)

Dấu hỏi

b)

Con chó

c)

Ngôi sao

d)

Bò sữa