wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 15ph lớp 12 HK1

Total questions: 84

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Câu: Thuật ngữ AI bắt đầu được sử dụng tại đâu và từ khi nào?
a)
Tại hội thảo ở Đại học Dartmouth (Mỹ) vào năm 1955.
b)
Tại hội thảo ở Đại học Stanford (Mỹ) vào năm 1956.
c)
Tại hội thảo ở Đại học Harvard (Mỹ) vào năm 1950.
d)
Tại hội thảo ở Đại học Dartmouth (Mỹ) vào năm 1956.
2.
Câu: MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?
a)
Y tế.
b)
Giáo dục.
c)
Nghiên cứu khoa học.
d)
Kinh doanh.
3.
Câu: Phần mềm máy tính nào của Google đã đánh bại nhà vô địch cờ vây Lee Sedol vào năm 2016?
a)
AlphaZero.
b)
Stockfish.
c)
AlphaGo.
d)
Jamboard.
4.
Câu: Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực giao thông vận tải?
a)
Tối ưu hoá quá trình sản xuất.
b)
Chẩn đoán bệnh.
c)
Phân tích dữ liệu khoa học.
d)
Điều khiển xe ô tô tự lái.
5.
Câu: Phương án nào sau đây là ví dụ về AI tạo sinh trong sáng tác nhạc?
a)
DALL-E.
b)
Mubert.
c)
ChatGPT.
d)
Midjourney.
6.

Câu: Sản phẩm người máy nào của công ty AILife ở Mỹ có khả năng nghe và nhìn, nhận biết môi trường xung quanh, hiểu ngôn ngữ tự nhiên và có khả năng học?

a)
Mik
b)
Xoxe.
c)
Asimo.
d)
Nadine.
7.
Câu: Lĩnh vực nghiên cứu nào của AI có khả năng phân tích và nhận dạng các hình ảnh từ thế giới bên ngoài?
a)
Thị giác máy tính.
b)
AI tạo sinh.
c)
Học máy.
d)
Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
8.
Câu: AI không có đặc trưng nào sau đây?
a)
Khả năng hiểu ngôn ngữ.
b)
Khả năng nhận thức được môi trường xung quanh.
c)
Khả năng rút kinh nghiệm từ những sai lầm.
d)
Khả năng giải quyết vấn đề.
9.
Câu: Tập hợp quy tắc suy diễn của hệ chuyên gia MYCIN được biểu dưới dạng nào?
a)
IF … ELSE …
b)
FOR … THEN …
c)
WHILE … IN …
d)
IF … THEN …
10.
Câu: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
AI làm cho máy tính có khả năng thực hiện những công việc cần có trí tuệ như của con người.
b)
Các lĩnh vực nghiên cứu phát triển AI gồm có: học máy, xử lí ngôn ngữ tự nhiên, thị giác máy tính, AI tạo sinh.
c)
Thị giác máy tính góp phần phát triển các hệ thống AI để điều khiển phương tiện tự lái, hỗ trợ người lái hay người máy có camera tích hợp công nghệ nhận dạng giọng nói và cảm xúc.
d)
ChatGPT có thể viết các tóm tắt nghiên cứu giống như bài viết của một nhà khoa học.
11.
Câu: Khả năng học của AI được thể hiện như thế nào?
a)
Hệ thống AI vận dụng các quy tắc logic và tri thức đã tích luỹ để đưa ra kết luận dựa trên các thông tin đang có.
b)
Hệ thống AI học từ dữ liệu đầu vào, tìm ra được các tính chất và quy luật tiềm ẩn trong dữ liệu, rút ra được tri thức để thực hiện công việc tốt hơn trước.
c)
Hệ thống AI nhận dữ liệu đầu vào từ các cảm biến, xử lí dữ liệu, rút ra thông tin và hiểu biết môi trường xung quanh để có hành vi phù hợp.
d)
Hệ thống AI có các kĩ thuật, phương pháp phân tích dữ liệu từ đó trích xuất được tri thức, đề xuất cách giải quyết vấn đề và ra quyết định tối ưu để đạt được mục tiêu đặt ra.
12.
Câu: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
AI mạnh đã được sử dụng rộng rãi và có hiệu quả cao trong một số nhiệm vụ cụ thể.
b)
Không thể phân biệt được hệ thống AI yếu với trí tuệ con người nói chung.
c)
AI yếu có thể được con người huấn luyện thông qua học máy nhưng không thể tự học hỏi hoặc tự cải thiện nếu không có sự hỗ trợ và hướng dẫn của con người.
d)
Hệ chuyên gia MYCIN là một ví dụ về AI mạnh.
13.
Câu: Công nghệ nhận dạng vân tay không được sử dụng để
a)
xác thực giao dịch trực tuyến.
b)
xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
c)
mở khoá điện thoại thông minh.
d)
quản lí điểm danh.
14.
Câu: Chức năng tìm kiếm trên Google bằng hình ảnh thuộc loại AI nào?
a)
AI mạnh.
b)
AI rộng.
c)
Siêu AI.
d)
AI hẹp.
15.
Câu: AI có lợi ích như thế nào đối với sản xuất nông nghiệp?
a)
Các ứng dụng định vị GPS sử dụng AI để đề xuất lựa chọn đường đi tối ưu, cung cấp hướng dẫn lái xe dựa trên tình hình giao thông thời gian thực.
b)
Hệ thống AI có khả năng chẩn đoán các bệnh dựa trên hình ảnh y khoa như chụp X-quang, MRI hay CT scan.
c)
AI có thể dự đoán thời tiết và tác động của nó đối với cây trồng.
d)
AI có thể phân tích kiểu học tập và sở thích của học sinh để đề xuất các nội dung giảng dạy phù hợp.
16.
Câu: Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?
a)
Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.
b)
Nhận dạng khuôn mặt.
c)
Nhận dạng chữ viết tay.
d)
Kiểm tra lỗi chính tả.
17.
Câu: Hệ thống đề xuất các bộ phim trên Netflix là ví dụ về đặc trưng nào của AI?
a)
Khả năng giải quyết vấn đề suy luận.
b)
Khả năng học.
c)
Khả năng hiểu ngôn ngữ.
d)
Khả năng nhận thức.
18.

Câu: Trí tuệ nhân tạo tạo sinh (AI tạo sinh) là một dạng AI có thể tạo ra nội dung và ý tưởng mới, bao gồm các cuộc trò chuyện, câu chuyện, hình ảnh, video và âm nhạc. Vậy theo em, AI tạo sinh có ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ tài chính?

a)
AI tạo sinh sử dụng các mô hình để tạo trình tự protein mới với các đặc tính cụ thể để thiết kế kháng thể, enzyme, vắc-xin và liệu pháp gen.
b)
AI tạo sinh có thể giúp quản lí lưới điện, nâng cao độ an toàn tại nơi vận hành và tối ưu hoá quá trình sản xuất năng lượng thông qua mô phỏng hồ chứa.
c)
AI tạo sinh có thể nhanh chóng phát hiện gian lận trong khiếu nại, thẻ tín dụng và khoản vay.
d)
AI tạo sinh có thể phụ trách việc thiết kế vật liệu, chip và bộ phận mới nhằm tối ưu hoá quy trình sản xuất và giảm chi phí.
19.
Câu: Trợ lí ảo của Samsung là
a)
Siri.
b)

Cortana

c)
Alex
d)
Bixby.
20.
Câu: Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là
a)
Apollo.
b)
Valkyrie.
c)
Asimo.
d)
Sophia.
21.
Câu: Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?
a)
Tesla.
b)
Honda.
c)
NASA.
d)
Toshiba.
22.
Câu: Hội thảo nào được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ AI, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI, thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực này trong các năm tiếp theo?
a)
Hội thảo Hampshire.
b)
Hội thảo Bletchley.
c)
Hội thảo Dartmouth.
d)
Hội thảo Jenesys.
23.
Câu: Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?
a)
Google Translate.
b)
ChatGPT.
c)
Dây chuyền lắp ráp tự động.
d)
Dự báo thời tiết.
24.
Câu: Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên YouTube là ví dụ về đặc trưng nào của AI?
a)
Khả năng học.
b)
Khả năng giải quyết vấn đề.
c)
Khả năng hiểu ngôn ngữ.
d)
Khả năng nhận thức.
25.
Câu: Máy tính điều khiển xe tự lái như thế nào?
a)
Sử dụng cảm biến lidar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
b)
Sử dụng cảm biến radar và siêu âm để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
c)
Sử dụng cảm biến siêu âm và lidar để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
d)
Sử dụng cảm biến radar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
26.
Câu: Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
27.
Câu: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.
b)
Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo mạnh.
c)
Giữa AI và tự động hoá có sự khác biệt.
d)
Mọi ứng dụng AI trong thực tế đều cần có sự kết hợp ở các mức độ khác nhau của những đặc trưng trí tuệ.
28.
Câu: Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?
a)
Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.
b)
Nhận dạng khuôn mặt.
c)
Nhận dạng chữ viết tay.
d)
Kiểm tra lỗi chính tả.
29.
Câu: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.
b)
Google dịch là dịch vụ dịch thuật có trả phí do Google phát triển.
c)
Các robot thông minh được coi là ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực điều khiển.
d)
Hệ thống nhận dạng khuôn mặt là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo tổng quát.
30.
Câu: Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực y học?
a)
Dịch thuật.
b)
Bảo mật thông tin.
c)
Nhận dạng biển số xe.
d)
Xác định các bất thường trên hình ảnh CT/MRI sọ não.
31.
Câu: Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?
a)
Siêu trí tuệ nhân tạo.
b)
Trí tuệ nhân tạo tổng quát.
c)
Trí tuệ nhân tạo hẹp.
d)
Trí tuệ nhân tạo mạnh.
32.
Câu: Siri không có tính năng nào sau đây?
a)
Đặt báo thức.
b)
Thanh toán hoá đơn.
c)
Gọi điện thoại.
d)
Tìm kiếm.
33.
Câu: Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của AI trong lĩnh vực sản xuất?
a)
Điều phối điều trị.
b)
Quản lí tồn kho và dự báo nhu cầu.
c)
Kiểm tra chất lượng sản phẩm.
d)
Tối ưu hoá quá trình lắp ráp.
34.
Câu: AI có lợi ích như thế nào đối với khoa học và nghiên cứu?
a)
AI có thể tự động chấm điểm bài kiểm tra và phân loại học sinh dựa trên thành tích học tập.
b)
AI có thể phân tích dữ liệu bệnh lí của bệnh nhân và đề xuất phương pháp điều trị hiệu quả nhất.
c)
Các hệ thống AI được tích hợp vào dây chuyền sản xuất giúp tăng hiệu suất, giảm sai sót và tiết kiệm chi phí nhờ khả năng làm việc liên tục và không cần nghỉ ngơi.
d)
AI được sử dụng để dự đoán các kết quả trong các lĩnh vực như thời tiết, tác động của biến đổi khí hậu và địa chất học.
35.
Câu: Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?
a)
Một loại phần mềm.
b)
Một loại phần cứng.
c)
Khả năng máy tính học và suy nghĩ như con người.
d)
Một hệ điều hành.
36.
Câu: AI có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
Y tế
b)
Giáo dục
c)
Giao thông
d)
Tất cả các lĩnh vực trên
37.
Câu: Một ví dụ về ứng dụng của AI là gì?
a)
Phần mềm xử lý văn bản
b)
Hệ thống tự động lái xe
c)
Máy in
d)
Máy quét mã vạch
38.
Câu: AI có thể thực hiện các nhiệm vụ nào sau đây?
a)
Nhận diện giọng nói
b)
Dịch ngôn ngữ
c)
Chơi cờ vua
d)
Tất cả các nhiệm vụ trên
39.
Câu: Machine learning là một phần của lĩnh vực nào?
a)
Công nghệ thông tin
b)
Trí tuệ nhân tạo
c)
Thiết kế đồ họa
d)
Phần cứng máy tính
40.
Câu: Một ví dụ về machine learning là gì?
a)
Chương trình soạn thảo văn bản
b)
Hệ thống dự đoán thời tiết
c)
Thiết kế trang web
d)
Tất cả nhiệm vụ trên
41.
Câu: Trí tuệ nhân tạo (AI) giúp ích gì trong y tế?
a)
Chẩn đoán bệnh
b)
Điều trị bệnh
c)
Quản lý hồ sơ bệnh án
d)
Tất cả các ý trên
42.
Câu: Lợi ích của AI trong giáo dục là gì?
a)
Tăng cường trải nghiệm học tập cá nhân hóa
b)
Giảm chi phí giảng dạy
c)
Tự động hóa quy trình giảng dạy
d)
Tất cả các ý trên
43.
Câu: AI trong giao thông có thể giúp gì?
a)
Điều phối giao thông
b)
Giảm tai nạn giao thông
c)
Tự động lái xe
d)
Tất cả các ý trên
44.
Câu: Lý do nào khiến AI phát triển nhanh chóng trong thời gian gần đây?
a)
Sự phát triển của công nghệ máy tính
b)
Sự gia tăng dữ liệu lớn (Big Data)
c)
Nhu cầu ứng dụng AI trong nhiều lĩnh vực
d)
Tất cả các lý do trên
45.
Câu: Machine learning là gì?
a)
Học máy tự động từ dữ liệu
b)
Viết mã phần mềm
c)
Quản lý dữ liệu
d)
Tất cả các ý trên
46.
Câu: Một ví dụ về machine learning trong đời sống hàng ngày là gì?
a)
Hệ thống gợi ý phim trên Netflix
b)
Máy in
c)
Máy quét mã vạch
d)
Tất cả các ý trên
47.
Câu: Làm thế nào AI có thể cải thiện chất lượng dịch vụ y tế?
a)
Phân tích dữ liệu bệnh án để đưa ra chẩn đoán chính xác hơn
b)
Thay thế hoàn toàn bác sĩ
c)
Chỉ lưu trữ hồ sơ bệnh án
d)
Giảm chi phí điều trị
48.
Câu: AI có thể giúp quản lý giao thông như thế nào?
a)
Phân tích dữ liệu giao thông để dự đoán tắc đường
b)
Tự động điều khiển đèn giao thông
c)
Phân tích dữ liệu để tối ưu hóa tuyến đường
d)
Tất cả các ý trên
49.
Câu: Làm thế nào AI có thể tăng cường trải nghiệm học tập cá nhân hóa?
a)
Phân tích dữ liệu học tập để đưa ra gợi ý học tập phù hợp
b)
Thay thế hoàn toàn giáo viên
c)
Chỉ lưu trữ dữ liệu học tập
d)
Giảm chi phí giáo dục
50.
Câu: Ứng dụng của machine learning trong kinh doanh là gì?
a)
Phân tích dữ liệu khách hàng để tối ưu hóa chiến lược marketing
b)
Quản lý tài chính doanh nghiệp
c)
Dự đoán nhu cầu thị trường
d)
Tất cả các ý trên
51.
Câu: Một ví dụ về việc sử dụng AI trong thực tế hàng ngày là gì?
a)
Hệ thống gợi ý mua sắm trên Amazon
b)
Máy in
c)
Máy quét mã vạch
d)
Tất cả các ý trên
52.
Câu: Làm thế nào AI có thể thay đổi cách chúng ta làm việc và học tập trong tương lai?
a)
Thay thế hoàn toàn con người trong công việc và học tập
b)
Tăng cường khả năng làm việc và học tập bằng cách cung cấp các công cụ hỗ trợ thông minh
c)
Chỉ lưu trữ dữ liệu làm việc và học tập
d)
Giảm chi phí làm việc và học tập
53.
Câu: Mạng máy tính là gì?
a)
Một hệ thống kết nối nhiều máy tính để trao đổi thông tin
b)
Một thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu
c)
Một phần mềm giúp bảo mật dữ liệu
d)
Một thiết bị đầu vào của máy tính
54.
Câu: Đâu là thành phần cơ bản của một mạng máy tính?
a)
Máy tính, thiết bị mạng, phần mềm quản lý
b)
Chỉ máy tính và phần mềm quản lý
c)
Máy in và máy chiếu
d)
Máy tính và thiết bị lưu trữ
55.
Câu: Đâu không phải là loại mạng máy tính?
a)
Mạng LAN
b)
Mạng WAN
c)
Mạng MAN
d)
Mạng USB
56.
Câu: Trong mạng máy tính, từ viết tắt LAN có nghĩa là gì?
a)
Local Area Network
b)
Large Area Network
c)
Long Area Network
d)
Logical Area Network
57.
Câu: Một mạng LAN chủ yếu được sử dụng để kết nối máy tính trong phạm vi nào?
a)
Cả một quốc gia
b)
Một khu vực nhỏ như văn phòng hoặc lớp học
c)
Một lục địa
d)
Toàn cầu
58.

Câu: Trong một mạng LAN, thiết bị nào sau đây có thể được sử dụng để phân phối tín hiệu và quản lý lưu lượng giữa các thiết bị?

a)
Switch
b)

Router

c)

Modem

d)

Hub

59.
Câu: Mạng WAN khác với mạng LAN ở điểm nào?
a)
Phạm vi địa lý
b)
Tốc độ truyền dữ liệu
c)
Loại thiết bị sử dụng
d)
Số lượng máy tính kết nối
60.
Câu: Một mạng máy tính có thể kết nối bao nhiêu máy tính tối đa?
a)
Tùy thuộc vào loại mạng
b)
10 máy
c)
100 máy
d)
1000 máy
61.
Câu: Tại sao mạng máy tính có thể giảm chi phí trong một tổ chức?
a)
Bởi vì các thiết bị mạng rẻ hơn
b)
Bởi vì giảm thiểu việc mua sắm phần mềm độc lập
c)
Bởi vì tiết kiệm thời gian và công sức khi chia sẻ tài nguyên
d)
Bởi vì không cần bảo trì
62.
Câu: Phần mềm nào được sử dụng để quản lý và điều phối hoạt động của mạng?
a)
Hệ điều hành mạng
b)
Phần mềm diệt virus
c)
Phần mềm xử lý văn bản
d)
Trình duyệt web
63.
Câu: Hãy cho biết chức năng của một router trong mạng máy tính.
a)
Kết nối các mạng khác nhau và chuyển tiếp dữ liệu giữa chúng
b)
Lưu trữ dữ liệu
c)
In tài liệu
d)
Cung cấp năng lượng cho các thiết bị mạng
64.

Câu: Mạng WAN thường được sử dụng trong tình huống nào?

a)
Kết nối các văn phòng trong một thành phố
b)
Kết nối các máy tính trong cùng một phòng
c)
Kết nối các máy tính ở các quốc gia khác nhau
d)
Kết nối các thiết bị trong một tòa nhà
65.
Câu: Mạng Wi-Fi là gì?
a)
Một loại mạng không dây
b)
Một loại mạng có dây
c)
Một loại mạng LAN
d)
Một loại mạng WAN
66.
Câu: Tính năng nào dưới đây không phải của mạng LAN?
a)
Kết nối toàn cầu
b)
Chia sẻ tài nguyên
c)
Chia sẻ dữ liệu
d)
Chia sẻ kết nối Internet
67.
Câu: Khi bạn cần kết nối nhiều máy tính trong một phòng học, loại mạng nào sẽ phù hợp nhất?
a)
Mạng LAN
b)
Mạng WAN
c)
Mạng MAN
d)
Mạng PAN
68.
Câu: Nếu bạn muốn thiết lập một mạng để kết nối các thiết bị trong một tòa nhà cao tầng, bạn nên sử dụng thiết bị nào?
a)
Switch
b)
Modem
c)
Router
d)
Access Point
69.
Câu: Để kết nối một văn phòng với các văn phòng khác trên toàn quốc, bạn nên chọn giải pháp nào?
a)
Sử dụng mạng WAN
b)
Sử dụng mạng LAN
c)
Sử dụng mạng MAN
d)
Sử dụng mạng PAN
70.
Câu: Bạn cần thiết lập một mạng không dây trong một khu vực rộng lớn. Bạn nên chọn thiết bị nào?
a)
Router không dây
b)
Switch
c)
Hub
d)
Modem
71.
Câu: Trong một mạng LAN nhỏ, thiết bị nào được sử dụng để phân phối dữ liệu đến các máy tính khác trong mạng?
a)
Switch
b)
Hub
c)
Router
d)
Modem
72.
Câu: Nếu bạn muốn bảo vệ mạng máy tính của mình khỏi các cuộc tấn công từ bên ngoài, bạn nên sử dụng thiết bị nào?
a)
Firewall
b)
Switch
c)
Router
d)
Access Point
73.

Câu: AI khác với tự động hóa ở điểm nào?

a)

AI yêu cầu sự kết hợp của nhiều đặc trưng trí tuệ.

b)

AI chỉ làm việc với dữ liệu số.

c)

AI không cần con người can thiệp.

d)

AI không thể học hỏi từ dữ liệu mới

74.

Câu: Ưu điểm chính của cobot so với robot là gì?

a)

Cobot có khả năng làm việc nhanh hơn và mạnh hơn robot truyền thống.

b)

Cobot có thể hoạt động tự chỉ và phối hợp với con người một cách an toàn.

c)

Cobot chỉ được sử dụng trong ngành công nghiệp sản xuất, còn robot có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

d)

Cobot có khả năng thay thế hoàn toàn robot truyền thống trong mọi quy trình sản xuất, kể cả những công việc nặng nhọc.

75.

Câu: Dịch vụ khách hàng đã phát triển được những tính năng nổi bật nào nhờ AI?

a)

Tự động hóa toàn bộ quy trình chăm sóc khách hàng mà không cần bất kỳ sự can thiệp nào của con người.

b)

Cải thiện khả năng phân tích dữ liệu khách hàng để dự đoán nhu cầu và xu hướng, từ đó tối ưu hóa trải nghiệm khách hàng.

c)

Cung cấp hỗ trợ 24/7 thông qua chatbot, giúp khách hàng nhận được phản hồi nhanh chóng và hiệu quả.

d)

Thay thế hoàn toàn nhân viên chăm sóc khách hàng bằng các chương trình AI không cần giao tiếp với con người.

76.

Câu: Cách tiếp cận nào không phải là phương pháp học của AI?

a)

Học sâu (Deep Learning).

b)

Học máy (Machine Learning).

c)

Học qua kinh nghiệm (Reinforcement Learning).

d)

Học bằng cách tham gia trò chơi (Game-Based Learning).

77.

Câu: Một trong những thách thức lớn nhất mà trí tuệ nhân tạo phải đối mặt là gì?

a)

Khả năng lưu trữ dữ liệu lớn.

b)

Thiếu hụt nguồn nhân lực trong lĩnh vực này.

c)

Đảm bảo tính chính xác và đáng tin cậy của các quyết định mà AI đưa ra.

d)

Sự phát triển của các công nghệ mạng không dây.

78.

Câu: Địa chỉ MAC (Media Access Control) có vai trò gì trong mạng máy tính?

a)

Quản lý lưu lượng mạng.

b)

Định danh thiết bị trong mạng.

c)

Chỉ định tên miền cho các thiết bị.

d)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu.

79.

Câu: Khi một máy tính gửi dữ liệu qua mạng, dữ liệu đó thường được chia thành các đơn vị nhỏ hơn. Những đơn vị này được gọi là gì?

a)

Packet (Gói tin).

b)

Frame (Khung).

c)

Segment (Đoạn).

d)

Block (Khối).

80.

Câu: Địa chỉ MAC gồm bao nhiêu ký tự hệ thập lục phân?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

16

81.

Câu: Nhà cung cấp dịch vụ truy cập Internet được gọi là gì?

a)

ISP

b)

AP

c)

IP

d)

NIC

82.

Câu: AI có thể hỗ trợ trong việc phát hiện gian lận tài chính như thế nào?

a)

Phân tích các giao dịch để phát hiện mẫu bất thường.

b)

Tự động hóa quy trình kiểm tra tài liệu.

c)

Cung cấp dịch vụ khách hàng tự động.

d)

Tất cả các ý trên.

83.

Câu: Công nghệ nào được sử dụng để phát triển các hệ thống nhận diện giọng nói?

a)

Học sâu.

b)

Học máy.

c)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Tất cả các ý trên.

84.

Câu: Địa chỉ MAC nào sau đây là hợp lệ?

a)

192.168.1.1

b)

00:1A:2B:3C:4D:5E

c)

255.255.255.0

d)

12-34-56-78-90