wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HỌC

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
Tên
4 lines
2.
Câu 1. Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại tách ra đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch là
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Zn.
d)
D. Na
3.
Câu 2. Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 1 M và AgNO3 1 M, thứ tự điện phân ở cathode là
a)
A. Cu2+, Ag+, H2O.
b)
B. Ag+, Cu2+, H2O.
c)
C. H2O, Cu2+, Ag+.
d)
D. Cu2+, H2O, Ag+.
4.
Câu 3. Khi điện phân dung dịch gồm CuSO4 và HCl (sử dụng điện cực trơ, có màng ngăn xốp), chất khí đầu tiên thoát ra ở anode là
a)
A. O2.
b)
B. Cl2.
c)
C. H2.
d)
D. SO2.
5.
Câu 4. Trong nhiều thiết bị có bộ phận tản nhiệt làm bằng nhôm. Vai trò tản nhiệt của nhôm được gây ra bởi tính chất vật lí nào sau đây?
a)
A. Tính dẫn nhiệt.
b)
B. Tính dẫn điện.
c)
C. Tính dẻo.
d)
D. Tính chống ăn mòn.
6.
Câu 5. Có thể dát mỏng, kéo sợi kim loại Au là do kim loại Au có
a)
A. tính dẻo cao.
b)
B. tính dẫn điện tốt.
c)
C. độ cứng cao.
d)
D. nhiệt độ nóng chảy cao.
7.
Câu 6. Kim loại tungsten (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn sợi đốt. Ứng dụng này dựa trên tính chất nào của kim loại W?
a)
A. Nhiệt độ nóng chảy cao.
b)
B. Khả năng dẫn điện tốt.
c)
C. Tính dẻo cao.
d)
D. Độ cứng cao.
8.
Câu 7. Trong vỏ Trái Đất, những kim loại nào sau đây tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất.
a)
A. Ag, Au.
b)
B. Zn, Fe.
c)
C. Mg, Al.
d)
D. Na, Ba.
9.
Câu 8. Kim loại nào sau đây tồn tại chủ yếu dưới dạng hợp chất trong quặng.
a)
A. Ag.
b)
B. Au.
c)
C. Pt.
d)
D. Fe.
10.
Câu 9. Ion kim loại nào sau đây có nhiều nhất trong nước biển?
a)
A. Mg2+.
b)
B. K+.
c)
C. Na+.
d)
D. Ca2+.
11.
Câu 10. Chất nào dưới đây là thành phần chính của quặng hematite?
a)
A. Iron(II) oxide.
b)
B. Iron(III) oxide.
c)
C. Iron.
d)
D. Iron(II) sulfide.
12.
Câu 11. Nhôm (Al) là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất. Trong tự nhiên, quặng bauxite là nguyên liệu chính để sản xuất nhôm trong công nghiệp. Thành phần chính của quặng bauxite là
a)
A. Na3AlF6.
b)
B. Al2O3.2H2O
c)
C. KAl(SO4)2.12H2O
d)
D. K2O.Al2O3.6SiO2
13.
Câu 12. Duralumin là hợp kim của nhôm có thành phần chính là
a)
A. nhôm và đồng.
b)
B. nhôm và sắt.
c)
C. nhôm và carbon.
d)
D. nhôm và thuỷ ngân.
14.
Câu 13. Các kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp hơn nhiều so với các kim loại khác. Nguyên nhân là do: (1) Tinh thể có kiểu mạng lập phương tâm khối. (2) Khối lượng nguyên tử nhỏ hơn các kim loại khác. (3) Có lực liên kết kim loại yếu. (4) Có bán kính nguyên tử lớn và cấu trúc mạng tinh thể kém đặc khít. (5) Lớp ngoài cùng chỉ có 1 electron.
a)
A. (1), (2) và (3).
b)
B. (2) và (3).
c)
C. (1), (3) và (4).
d)
D. (1), (3) và (5)
15.
Câu 14. Kim loại nhóm IA có tính khử mạnh hơn so với các nhóm kim loại khác. Đâu không phải là lý do
a)
A. Kim loại nhóm IA chỉ có 1 electron hóa trị nên chúng dễ dàng nhường 1 electron lớp ngoài cùng.
b)
B. Các kim loại nhóm IA có bán kính lớn, dẫn đến lực hút giữa hạt nhân và electron lớp ngoài cùng mạnh hơn.
c)
C. Kim loại nhóm IA có thế điện cực chuẩn rất nhỏ.
d)
D. Trong cùng một chu kì, kim loại nhóm IA có bán kính nguyên tử lớn nhất.
16.
Câu 15. Trong tự nhiên kim loại nhóm IA chỉ tồn tại ở dạng hợp chất (chủ yếu là dạng muối) vì
a)
A. Thế điện cực chuẩn rất nhỏ nên chúng dễ nhường 1 electron.
b)
B. Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ.
c)
C. Bán kính của kim loại kiềm nhỏ.
d)
D. Thế điện cực chuẩn rất lớn nên chúng dễ nhận 1 electron.
17.
Câu 16. Lý do người ta sử dụng Na2CO3 trong xử lí nước bể bơi để đảm bảo được chất lượng loại bỏ vi khuẩn, giúp xử lí nước hồ bơi hiệu quả và nhanh chóng.
a)
A. Na2CO3 là hóa chất có tác dụng làm tăng độ pH của nước bể bơi.
b)
B. Na2CO3 là hóa chất có tác dụng làm giảm độ pH của nước bể bơi.
c)
C. Na2CO3 là hóa chất có tác dụng tạo môi trường trung tính cho nước bể bơi.
d)
D. Na2CO3 phân hủy tác dụng phân hủy rác trong hồ bơi.
18.
Câu 17. Đề làm giảm bớt lượng acid dư trong dịch vị dạ dày, người ta thường uống “thuốc muối dạ dày” có công thức:
a)
A. NaOH.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. Na2O.
19.
Câu 18. Phương pháp Solvay để sản xuất NaHCO3 và Na2CO3 , Phát biểu nào sau đây không đúng.
a)
A. Trong quá trình Solvay, phản ứng nung vôi để cung cấp vôi sống và carbon dioxide.
b)
B. Ammonia và carbon dioxide được sử dụng quay vòng trong quá trình sản xuất.
c)
C. Phản ứng chuyển hóa NaHCO3 thành Na2CO3 là phản ứng tỏa nhiệt.
d)
D. NaHCO3 ít tan hơn các muối khác nên kết tinh trước.
20.
Câu 19. Trong tự nhiên Magnesium tồn tại trong quặng dolomite có công thức hóa học:
a)
A. MgCO3.CaCO3.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca3(PO4)3.
d)
D. Ca(HCO3)2
21.
Câu 20. Chọn phát biểu đúng
a)
A. Trong tự nhiên Magnesium tồn tại trong quặng hematit.
b)
B. Trong tự nhiên calcium có trong đá vôi, dolomite, thạch cao.
c)
C. Trong tự nhiên beryllium tồn tại ở dạng đơn chất.
d)
D. Trong tự nhiên barium có trong quặng sylvinite.
22.
Câu 21. Trong tự nhiên, calcium sulfate tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
A. vôi sống.
b)
B. vôi tôi.
c)
C. thạch cao sống.
d)
D. đá vôi.
23.
Câu 22. Nguyên tố nhóm IIA được tìm thấy trong tự nhiên dưới dạng nào? (1) Các cation M2+ trong nước ao hồ, nước ngầm. (2) Các khoáng vật ít tan như carbonate, sulfate, silicate. (3) Các hợp chất ít tan trong răng, xương động vật.
a)
A.(1) và (2).
b)
B. (1) và (3).
c)
C. (1), (2) và (3).
d)
D. (2) và (3).
24.
Câu 23. Trong tự nhiên, magnesium có nhiều ở khoáng vật nào sau đây?
a)
A. Dolomite.
b)
B. Calcite.
c)
C. Phosphorite.
d)
D. Halite.
25.
Câu 24. Nhận định nào không đúng về cấu tạo và tính chất vật lí của các kim loại nhóm IIA?
a)
A. Khối lượng riêng tương đối nhỏ, là những kim loại nhẹ hơn nhôm (trừ Ba).
b)
B. Độ cứng của kim loại nhóm IIA cao hơn so với kim loại nhóm IA cùng chu kì.
c)
C. Mạng tinh thể của chúng đều có kiểu lập phương tâm khối.
d)
D. Nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp (trừ Be).
26.
Câu 25. Đâu là tính chất vật lí cơ bản của các kim loại nhóm IIA
a)
A. Khối lượng riêng tăng dần khi bán kính nguyên tử tăng.
b)
B. Các kim loại nhóm IIA có cùng kiểu mạng tinh thể.
c)
C. Nhiệt độ nóng chảy của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng.
d)
D. Sự biến đổi nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IIA không theo quy luật.
27.
Câu 26. Số mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA từ Be tới Ba? (1) Bán kính nguyên tử tăng dần từ Be đến Ba do sự tăng số lớp electron. (2) Các kim loại nhóm IIA đều là kim loại nhẹ. (3) Các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần từ Be đến Ba. (4) Các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại nhóm IA (5) Magnesium là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong nhóm IIA. (7) Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại nhóm IIA khác nhau. (8) Beryllium là kim loại nhẹ nhất trong các kim loại nhóm IIA.
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
28.
Câu 27. Cho mỗi mảnh nhỏ kim loại Mg, Ca, Sr và Ba vào mỗi ống nghiệm chứa 5 mL nước. Quan sát hiện tượng thí nghiệm để dự đoán phản ứng với nước của kim loại nhóm IIA, nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
A. Khí thoát ra trên bề mặt kim loại là khí hydrogen.
b)
B. Barium có khối lượng riêng nhỏ nhất nên nổi trên mặt nước và tan nhanh.
c)
C. Khả năng phản ứng với nước xếp theo thứ tự Mg < Ca < Sr < Ba.
d)
D. Magnesium phản ứng chậm nhất do Mg(OH)2 có độ tan nhỏ nhất.
29.
Câu 28. Barium phản ứng với nước dễ dàng hơn so với magnesium ở điều kiện thường là do các nguyên nhân nào sau đây? (1) Barium có tính khử mạnh hơn magnesium. (2) Độ tan của barium hydroxide trong nước cao hơn nhiều so với magnesium hydroxide. (3) Bọt khí hydrogen sinh ra bám trên bề mặt magnesium nhiều hơn, cản trở phản ứng tiếp diễn.
a)
A. (1).
b)
B. (1), (2) và (3).
c)
C. (1) và (3).
d)
D. (1) và (2).
30.
Câu 29. Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng nhanh với nước ở điều kiện thường?
a)
A. Be, Ba, Mg
b)
B. Mg, Ca, Ba.
c)
C. Ca, Sr, Ba.
d)
D. Sr, Be, Ba.
31.
Câu 30. Ở nơi tồn ứ rác thải, chất nào sau đây được các công nhân vệ sinh môi trường dùng để xử lí tạm thời nhằm sát trùng, diệt khuẩn, phòng chống dịch bệnh?
a)
A. Cát vàng.
b)
B. Than đá.
c)
C. Đá vôi.
d)
D. Vôi bột.
32.
Câu 32. Trong nông nghiệp, trộn urea hoặc phân đạm ammonium với chất nào sau đây thì sẽ làm giảm đáng kể tác dụng của phân đạm?
a)
A. KNO3.
b)
B. Ca(H2PO4)2.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D.CaCl2.
33.
Câu 33. Phân tích một mẫu nước tự nhiên thấy chứa nhiều các ion: Na+, Ca2+, HCO3-, Cl- và SO42-. Chất nào sau đây có thể làm mềm mẫu nước trên?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. NaOH.
d)
D. HCl.
34.
Câu 34. [KNTT - SBT] Cho các nhận định sau về tác hại của nước cứng: (1) làm giảm bọt khi giặt quần áo bằng xà phòng; (2) làm đường ống dẫn nước đóng cặn, giảm lưu lượng nước; (3) làm thức ăn lâu chín và giảm mùi vị; (4) làm nồi hơi phủ cặn, gây tốn nhiên liệu và có nguy cơ gây nổ. Số nhận định đúng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
35.
Câu 35. Cho các phương pháp sau: (1) dùng nhiệt, (2) dùng dung dịch K2CO3, (3) dùng nhựa trao đổi ion, (4) dùng dung dịch Ca(OH)2. Số phương pháp có khả năng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
36.
Câu 36. Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. NaCl.
c)
C. Na3PO4.
d)
D. HCl.
37.
Câu 37. Cách nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
a)
A. Dùng dung dịch Na2CO3.
b)
B. Đun sôi nước.
c)
C. Dùng dung dịch Na3PO4.
d)
D. Dùng phương pháp trao đổi ion.
38.
Câu 38. Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
a)
A. CaSO4.
b)
B. NaCl.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. CaCO3.
39.
Câu 39. Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là
a)
A. [Ne]3d1÷104s1÷2.
b)
B. [Ar]3d1÷104s1÷2.
c)
C. [Ar] 3d1÷104s2.
d)
D. [Ar] 3d104s1÷2.
40.
Câu 40. Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, hai kim loại nào sau đây đều là kim loại nhẹ (D < 5g/cm3)
a)
A. Cr, Mn
b)
B.Fe, Co
c)
C. Sc, Ti
d)
D. Ni,Cu
41.
Câu 41. Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có độ cứng cao nhất là
a)
A.Ti
b)
B.Fe
c)
C.Cr
d)
D.Cu
42.
Câu 42. Sắt được sử dụng để sản xuất nam châm trong các máy phát điện và nhiều thiết bị (loa, chuông, tivi, máy tính, điện thoại,…) dựa trên tính chất nào sau đây?
a)
A. Tính dẫn điện..
b)
B. Tính dẫn nhiệt
c)
C. Tính dẻo.
d)
D. Tính nhiễm từ.
43.
Câu 43. Kim loại được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế tạo thép không gỉ (dùng làm thìa, dao, dụng cụ y tế,…) là
a)
A. Na.
b)
B. Mg.
c)
C. Cr.
d)
D. Ca.
44.
Câu 44. Đồng kim loại được sử dụng để chế tạo dây dẫn điện, thiết bị điện,.. dựa trên tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Dẫn điện tốt.
b)
B. Tính dẻo.
c)
C. Dẫn nhiệt tốt.
d)
D. Ánh kim.
45.
Câu 45. Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Sắt thuộc nhóm kim loại nặng và có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.
b)
B. Trong số các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, chromium có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
c)
C. Chromium có độ cứng cao nên được dùng mạ lên các thiết bị để chống mài mòn.
d)
D. Các đơn chất kim loại có khối lượng riêng lớn sẽ có độ cứng cao.
46.
Câu46. Cho một số loại nước sau: (a) Nước có chứa nhiều Ca(HCO3)2. (b) Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+, HCO3-. (c) Nước có chứa hàm lượng ít ion Ca2+ và Mg2+. (d) Nước có chứa nhiều ion Na+, Cl-. (e) Nước chứa nhiều ion Fe2+, Hg2+, Pb2+. Có bao nhiêu loại nước đã nêu thuộc loại nước cứng?
a)

A.2 a, b

b)

B.2 a,c

c)

C.4 ,a,b,d,e

d)

D.3 a,b,c

47.
Câu 48. Cho một số loại nước sau: (a) Chứa nhiều ion Li+ và HCO3-. (b) Chứa nhiều ion Mg2+, HCO3-, Cl-. (c) Chứa nhiều ion Na+, HCO3- và SO42-. (d) Nước có chứa ít ion nhưng chứa nhiều ion K+ , HCO3- và Cl- . (e) Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+, Cl-. Có bao nhiêu loại nước đã nêu thuộc loại nước cứng toàn phần?
a)

A.1 b

b)

B.2 b,c

c)

C.4 a,c,d,e

d)

D.2 (a,e)

48.
Câu 49. Cho những mẫu nước sau, số mẫu nước thuộc vào nước cứng tạm thời là bao nhiêu? (a) Nước có chứa nhiều ion Ca2+ , HCO3-. (b) Nước có chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+, HCO3-, SO42- . (c) Nước có chứa nhiều ion Mg2+, SO42-, Cl-. (d) Nước có chứa ít ion Ca2+ nhưng chứa nhiều ion Mg2+ và Cl- . (e) Nước chỉ chứa nhiều ion Na2+ , K+ , HCO3-, Cl- .
a)

A.1 a

b)

B.3 a, c, e

c)

C.4a,b,d,e

d)

D.2 a, c

49.
50
a)

A.1 SrSO4

b)

B. 3 SrSO4, BaCO3, MgCO3

c)

C.4 ( CaCO3, MgCO3, SrSO4, BaCO3)

d)

D.2 (SrSO4,MgCO3)

50.

Câu 51. Cho bảng độ tan của các chất sau Độ tan của các chất (g/100g H2O, 20oC)

Hãy cho biết có bao nhiêu chất không tan ở bảng trên?

a)

A.1 ( Mg( OH)2

b)

B ( Mg(OH)2, Ca(OH)2

c)

C.4

d)

D.2 ( Ca (OH)2, SR(OH)2

51.

Câu 52. Cho bảng độ tan của các chất sau Độ tan của các chất (g/100g H2O, 20oC)

a)

A.1 (SrSO4)

b)

B.3(BeSO4, SrSO4, CaSO4)

c)

C.2 (SrSO4, BaSO4)

d)

D.2 (MgSO4, BeSO4)

52.

Câu 53. Cho biến thiên enthalpy của phản ứng nhiệt phân muối carbonate của kim loại IIA và các nhận định sau: (a) Chất có nhiệt độ phân hủy cao nhất là MgCO3 (b) Chất có nhiệt độ phân hủy thấp nhất là BaCO3 (c) Nhiệt độ phân hủy của SrCO3 cao hơn MgCO3. (d) Thứ tự sắp xếp độ bền nhiệt giảm dần từ trái sang phải là MgCO3 > CaCO3 > SrCO3 > BaCO3 Có bao nhiêAu nhận định đúng?

a)

A.1 c

b)

B.2 a,c

c)

C.4 a,b,c,d

d)

D.1 d

53.

Câu 54. Cho biến thiên enthalpy của phản ứng nhiệt phân muối nitrate của kim loại IIA và các nhận định sau: (a) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng nhiệt phân Mg(NO3)2 thấp hơn Ba(NO3)2 nên Mg(NO3)2 kém bền nhiệt hơn Ba(NO3)2. (b) Chất có nhiệt độ phân hủy thấp nhất là Ca(NO3)2 (c) Nhiệt độ phân hủy của Ba(NO3)2 cao hơn Sr(NO3)2. (d) Thứ tự sắp xếp độ bền nhiệt tăng dần từ trái sang phải là Mg(NO3)2 < Ca(NO3)2 < Sr(NO3)2 < Ba(NO3)2. Có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

A.3 (a,c,d)

b)

B.2 (a,b)

c)

C.4

d)

D.3 (a,b,c)

54.

Câu 55. Cho các nguyên tố hoá học: 11Na, 13Al, 16S, 23V, 24Cr, 25Mn, 26Fe. Có bao nhiêu nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?

a)

A.3 Mn, Cr,Fe

b)

B.2 Mn, Cr

c)

C.4 V, Cr, Mn, Fe

d)

3Al, 16S, 23V, 24Cr, 25Mn, 26Fe. Có 6

55.
Câu 56. Cho các nguyên tố hoá học: Ti, Al, Sc, Ca, W, Co, N. Có bao nhiêu nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?
a)

A.3 Ti, Sc, Co

b)

B.2 Ti, Sr

c)

C.4 Ti, Sr,W,N

d)

D.tất cả các chất

56.
Câu 57. Cho các nguyên tố hoá học: Cu, Ag, Sr, Cd, Pb, V, Sn. Có bao nhiêu nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?
a)

A.3 Cu, V, Pb

b)

B.2 Cu, V

c)

C.4 Cu, Ag, V, Sn

d)

D.5 ( Cu, Ag, Sr, Pb, V)

57.

Trong tự nhiên, các nguyên tố nhóm IA chỉ tồn tại ở dạng hợp chất là do các nguyên tố nhóm IA có độ âm điện lớn nên dễ dàng kết hợp với các nguyên tố khác.  

a)

đúng

b)

sai

58.

Trong tự nhiên, các nguyên tố nhóm IA chỉ tồn tại ở dạng hợp chất là do các nguyên tố nhóm IA đều là những kim loại hoạt động hoá học mạnh nên không tồn tại dạng đơn chất.

a)

đúng

b)

sai

59.

Kim loại kiềm có khả năng phản ứng hoá học dễ dàng với nhiều chất nên trong tự nhiên, các nguyên tố kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

a)

đúng

b)

sai

60.

 Nhiệt độ sôi của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi theo chiều tăng dần. 

a)

đúng

b)

sai

61.

Trong các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs, nhiệt độ nóng chảy tăng dần. 

a)

đúng

b)

sai

62.

Xét theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần.

a)

đúng

b)

sai

63.

Để bảo quản kim loại Na cần ngâm Na trong cồn tinh khiết

a)

đúng

b)

sai

64.

Để bảo quản kim loại Na cần ngâm Na trong dầu hoả.

a)

đúng

b)

sai

65.

Kim loại kiềm có khả năng phản ứng hoá học dễ dàng với nhiều chất. Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản kim loại kiềm, người ta dùng biện pháp ngâm chúng trong bình kín có chứa đầy nước

a)

đúng

b)

sai

66.

Cho một lượng nhỏ K2O vào nước dư rồi khuấy đều sẽ tạo ra dung dịch trong suốt và thoát ra khí H2

a)

đúng

b)

sai

67.

Cho một thìa baking soda (khoảng 1,0g) vào cốc chứa 100ml nước rồi khuấy đều thu đươc dung dịch trong suốt

a)

đúng

b)

sai

68.

Cho một thìa NaOH (khoảng 1,0g) vào cốc chứa 100ml nước rồi khuấy đều thu đươc dung dịch trong suốt

a)

đúng

b)

sai

69.

Soda có nhiều ứng dụng thiết thực trong đời sống hằng ngày. Một trong những ứng dụng đó là bột soda kết hợp với tinh bột ngô và một số muối vô cơ khác, có tác dụng làm cho bánh nở xốp, bông mềm

a)

đúng

b)

sai

70.

Hợp chất sodium hydrogencarbonate được dùng để điều trị chứng dư acid trong dạ dày, làm mềm thực phẩm.

a)

đúng

b)

sai

71.

Phương pháp Solvay để sản xuất Na2CO3 trong công nghiệp các chất ammonia và carbon dioxide được sử dụng quay vòng trong quá trình sản xuất.

a)

đúng

b)

sai

72.

Dung dịch NaCl có nồng độ 0,9% dùng để vệ sinh, sát khuẩn.

a)

đúng

b)

sai

73.

Sodium chloride là nguyên liệu cần thiết để sản xuất Na2CO3 trong công nghiệp theo phương pháp solvay

a)

đúng

b)

sai

74.

NaCl là nguyên liệu quan trọng để sản xuất thuỷ tinh. 

a)

đúng

b)

sai

75.

 Trong vỏ Trái Đất các nguyên tố nhóm IIA tồn tại chủ yếu dạng hơp chất.

a)

đúng

b)

sai

76.

 Trong vỏ Trái Đất các nguyên tố nhóm IIA tồn tại chủ yếu dạng đơn chất

a)

đúng

b)

sai

77.

Một số nguyên tố nhóm IIA được tìm thấy trong tự nhiên dưới dạng các khoáng vật ít tan như carbonate, sulfate, silicate.  

a)

đúng

b)

sai

78.

Nhiệt độ sôi của các kim loại nhóm IIA từ Be đến Ba biến đổi theo chiều giảm dần

a)

đúng

b)

sai

79.

Do kiểu mạng tinh thể khác nhau nên các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy biến đổi không theo quy luật như kim loại kiềm.

a)

đúng

b)

sai

80.

Xét theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, bán kính nguyên tử của các kim loại thuộc nhóm IIA biến đổi theo xu hướng  giảm dần.

a)

đúng

b)

sai

81.

Kim loại Be không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Kim loại Mg phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường sinh ra Mg(OH)2 và khí H2.  

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Trong nhóm IIA, khi bán kính nguyên tử tăng, lực hút giữa hạt nhân và electron lớp ngoài cùng giảm, nên nguyên tử dễ nhường electron hơn, làm tăng tính kim loại.      

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Trong các kim loại từ Be đến Ba, do điện tích hạt nhân giảm nên số lớp electron giảm, lực hút giữa hạt nhân và electron lớp ngoài cùng tăng nên tính kim loại của chúng giảm dần.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong nhóm IIA của bảng tuần hoàn, khi đi từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử tăng, tính kim loại tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Đốt cháy kim loại (R) nhóm IIA trong khí oxygen thu được hợp chất R2O.    

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Khi đốt nóng, kim loại nhóm IIA cháy trong không khí tạo oxide, phản ứng toả nhiều nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Không thể nhận biết đơn chất và hợp chất của Ca2+, Sr2+, Ba2+ bằng phương pháp đốt cháy trong không khí

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Cho độ tan của các hydroxide nhóm IIA (g/100g H2O, 200C) như sau:

Dựa vào bảng độ tan ở trên, có thể dự đoán được khả năng phản ứng với nước tăng dần từ Mg đến Ba.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Độ tan trong nước của các hydroxide nhóm IIA ở 20 °C được cho ở bảng sau:

Độ tan của các hydroxide càng lớn thì mức độ phản ứng của các kim loại nhóm IIA với nước càng thuận lợi.                                                                                                       

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Cho một số loại nước sau:

(a) Nước có chứa nhiều Na+ và  HCO3-.

(b) Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+, Cl-.

(c) Nước có chứa nhiều ion HCO3- và Mg2+.

(d) Nước có chứa nhiều ion K+, Cl-.

(e) Nước chứa nhiều ion Ca2+, Na+, SO42-.

Có bao nhiêu loại nước đã nêu thuộc loại nước cứng vĩnh cửu?

a)

2 c,d

b)

2a,e

c)

2 b,e

d)

4 b,c,d,e