wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử HK2

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
Nền văn minh đại Văn Lang- Âu Lạc đc hình thành ở khu vực nào
a)
Lưu vực sông Hồng, sông Cả, sông Mã
b)
Các tỉnh miền núi và trung du phía bắc
c)
Lưu vực sông Hồng và sông Thu Bồn
d)
Các tỉnh đồng bằng Nam Trung Bộ
2.
Địa bàn chủ yếu của quóc gia Văn Lang - Âu Lạc tương ứng với khu vực nào
a)
Nam Trung Bộ và Nam Bộ ngày nay
b)
Bắc Bộ và Nam Bộ VN ngày nay
c)
Trung Bộ và Nam Bộ VN ngày nay
d)
Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ VN ngày nay
3.
Nd nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc
a)
Khí hậu nhiêt đới ẩm gió mùa
b)
Có nhiều mỏ khoáng sản
c)
Có hệ thống sông ngòi dày đặc
d)
Đất đai khô cằn, khó canh tác
4.
VĂn minh Văn Lang - Âu Lạc thuộc nền văn hoá nào
a)
Văn hoá Đông Sơn
b)
Văn hoá Óc Eo
c)
Văn hoá Sa Huỳnh
d)
Văn hoá Hoà Bình
5.
Văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn đc gọi là
a)
Văn minh Đại Việt
b)
Văn minh sông Mã
c)
Văn minh Việt Nam
d)
Văn minh sông Hồng
6.
Văn minh Văn Lang - Âu Lạc mang đặc trưng của nền kinh tế nào
a)
Kinh tế thương mại đường biển
b)
Kinh tế thủ công nghiệp
c)
Kinh tế nông nghiệp lúa nước
d)
Kinh tế thương mai đường bộ
7.
Quốc gia nào là nhà nước đầu tiên ở VN
a)
Phù Nam
b)
Chăm Pa
c)
Âu Lạc
d)
Văn Lang
8.
Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt ở
a)
Phong Châu
b)
Thăng Long
c)
Cổ Loa
d)
Đại La
9.
Nội dung nào không đúng về bộ máy nhà nước thời Văn Lang
a)
Đứng đầu đất nước là Vua Hùng
b)
Cả nước đc chia làm 30 bộ
c)
Lạc tướng đứng đầu các bộ
d)
Bồ chính cai quản các chiềng, chạ
10.
Nội dung nào đúng về nhà nước Văn Lang
a)
Có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố
b)
Chưa có quân đội và chữ viết
c)
Kinh đô đóng tại vùng Phong Khê
d)
Đứng đầu nhà nước là An Dương Vương
11.
Người đứng đầu nhà nước Văn Lang
a)
An Dương Vương
b)
Hùng Vương
c)
Lạc tướng
d)
Lạc hầu
12.
Người đứng đầu nhà nước Âu Lạc
a)
Hùng Vương
b)
Trưng Vương
c)
Ngô Vương
d)
An Dương Vương
13.
Kinh đô của nhà nước Âu Lạc đc đặt tại
a)
Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ)
b)
Vùng của sông Tô LỊch (Hà Nội)
c)
Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội)
d)
Vùng cửa sông Bạch Đằng (Hải Phòng)
14.
Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các chiềng, chạ
a)
Quan lang
b)
Lạc hầu
c)
Lạc tướng
d)
Bồ chính
15.
Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các bộ là
a)
Quan lang
b)
Lạc tướng
c)
Lạc hầu
d)
Bồ chính
16.
Nhân vật lịch sử nào đc đề cập trong câu đố sau: Vua nào công đức lưu danh, Dựng nước Âu Lạc, xây thành Cổ Loa?
a)
An Dương Vương
b)
Lý Nam Đế
c)
Hùng Vương
d)
Triệu Việt Vương
17.
Nội dung nào không đúng về nhà nước Âu Lạc
a)
Có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố
b)
Lãnh thổ thu hẹp hơn so với Văn Lang
c)
Kinh đô đóng tại vùng Phong Khê
d)
Đứng đầu nhà nước là An Dương Vương
18.
Hoạt động kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang - Âu Lạc
a)
Nông nghiệp trồng lúa nước
b)
Đánh bắt thuỷ hải sản
c)
Chăn nuôi gia súc
d)
Chế tác sản phẩm thủ công
19.
Nội dung nào không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Việt cổ
a)
Nguồn lương thức chủ yếu là gạo nếp, gạo tẻ
b)
Nhà ở phổ biến là kiểu nhà sàn từ gỗ, tre, nứa,...
c)
Thương mai đường biển là nguồn sống chính
d)
Phương tiện đi lại trên sông là thuyền, bè
20.
Lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là
a)
b)
Thịt
c)
Rau củ
d)
Lúa gạo
21.
Trong đời sống hằng ngày, nam giới người VIệt cổ trang phục như thế nào
a)
Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mặc
b)
Đóng khố, đề mình trần, đi chân đất
c)
Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc
d)
Đóng khố, đi dép làm từ mo cau
22.
Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ
a)
Nhà tranh vách đất
b)
Nhà trệt xây từ gạch
c)
Nhà mái bằng xây từ gạch
d)
Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa,...
23.
Phong tục nào không phải là phong tục truyền thống của người Việt cổ
a)
Thờ Chúa
b)
Ăn trầu
c)
Nhuộm răng
d)
Xăm mình
24.
Người Việt cổ không có phong tục nào
a)
Ăn trầu
b)
Làm bánh chưng, bánh dày
c)
Xăm mình
d)
Lì xì cho trẻ em vào dịp Tết
25.
Nội dung nào không phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Việt cổ
a)
Thờ Thiên Chúa
b)
Thờ cúng tổ tiên
c)
Thờ các vị thần tự nhiên
d)
Thờ các vị thủ lĩnh
26.
Văn minh Chăm-pa đc hình thành tại khu vực nào của VN hiện nay
a)
Đồng bằng Bắc Bộ
b)
Nam Trung Bộ
c)
Tây Bắc
d)
Nam Bộ
27.
Nội dung nào không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Chăm-pa
a)
Có nhiều vịnh, cảng biển tốt
b)
Địa hình thấp, chủ yếu là đồng bằng
c)
Khí hậu khô nóng, đất đai cằn cỗi
d)
Có dải đồng bằng nhỏ, hẹp dọc ven biển
28.
Cư dân Chăm-pa cổ gồm 2 bộ tộc chính là
a)
Dừa và Cau
b)
Cam và Quýt
c)
Hổ và Gấu
d)
Voi và Gấu
29.
Chế độ nào được bảo lưu lâu dài trong cộng đồng người Chăm
a)
Chế độ phụ hệ
b)
Chế độ vua - tôi
c)
Chế độ mẫu hệ
d)
Chế độ quan - dân
30.
Tổ chức xã hội của người Chăm đc phân chia theo những yếu tố nào
a)
Tộc người và tín ngưỡng
b)
Lãnh thổ và tộc người
c)
Tín ngưỡng và tôn giáo
d)
Địa hình và địa bàn cư trú
31.
Văn minh Chăm-pa bắt nguồn từ nền văn hoá nào
a)
Văn hoá Đông Sơn
b)
Văn hoá Hạ Long
c)
Văn hoá Óc Eo
d)
Văn hoá Sa Huỳnh
32.
Văn minh Chăm-pa chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh nào
a)
Văn minh Ai Cập
b)
Văn minh Ấn Độ
c)
Văn minh Hy Lạp
d)
Văn minh Trung Hoa
33.
Người có công lập nhà nước Chăm-pa là
a)
Khu Liên
b)
Thục Phán
c)
Hùng Vương
d)
Lý Bí
34.
Nhà nước Chăm-pa theo chế độ nào
a)
Quân chủ lập hiến
b)
Dân chủ chủ nô
c)
Dân chủ đại nghị
d)
Quân chủ chuyên chế
35.
Nội dung nào không phản ánh đúng đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa
a)
Nông nghiệp trống lúa phát triển
b)
Buôn bán bằng đường biển phát triển
c)
Thủ công nghiệp phát triển đa dạng
d)
Công nghiệp phát triển mạnh mẽ
36.
Bữa cơm hằng ngày của cư dân Chăm-pa thường là
a)
cá, rau và muối
b)
rau, thịt và cá
c)
cơm, rau và cá
d)
thịt, cá và tiêu
37.
Loại hình nhà phổ biến của cư dân Chăm-pa là
a)
Nhà sàn dựng bằng gỗ
b)
Nhà trệt xây bằng gạch
c)
Nhà tranh vách đất
d)
Nhà mái bằng xây bằng gạch
38.
Những tôn giáo nào của Ấn Độ đc cư dân Chăm-pa sùng mộ
a)
Nho giáo và Đạo giáo
b)
Hin-đu giáo và Phật giáo
c)
Phật giáo và Hồi giáo
d)
Thiên Chúa giáo và Hồi giáo
39.
Loại hình kiến trúc tiêu biểu của người Chăm là
a)
Đền tháp
b)
Cung điện
c)
Chùa chiền
d)
Nhà thờ
40.
Chữ Chăm cổ của người Chăm-pa đc sáng tạo dựa trên cơ sở chữ nào
a)
Chữ Hán
b)
Chữ Phạn
c)
Chữ Nôm
d)
Chữ La-tinh
41.
Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Chăm-pa là
a)
Thờ sinh thực khí
b)
Thờ Thành Hoàng
c)
Thờ Phật
d)
Thờ Thánh A-la
42.
Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân Chăm-pa đc UNESCO công nhận là di sản văn hoá thế giới
a)
Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam)
b)
Tháp Bà Pô Na-ga (Khánh Hoà)
c)
Tháp Mỹ Khánh (Huế)
d)
Tháp Cảnh Tiên (Bình ĐỊnh)
43.
Địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam là khu vực nào của người VIệt ngày nay
a)
Bắc Bộ
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Nam Bộ
d)
Nam Trung Bộ
44.
Điều kiện tự nhiên nào đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại đường biển quốc tế
a)
Giáp biển, có nhiều cảng biển
b)
Đất đai canh tác giàu phù sa
c)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
d)
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
45.
Nội dung nào không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Phù Nam
a)
Đất đai khô cằn, khó canh tác
b)
Nguồn lợi thuỷ sản phong phú
c)
Giáp biển, có nhiều hải cảng
d)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
46.
Văn minh Phù Nam có cội nguồn từ nền văn hoá nào
a)
Văn hoá Hoà Bình
b)
Văn hoá Bàu Tró
c)
Văn hoá Óc Eo
d)
Văn hoá Bắc Sơn
47.
Những lực lượng nào trong xã hội Phù Nam có vai trò chi phối các quan hệ chính trị - xã hội và ngoại giao
a)
Quý tộc và tu sĩ
b)
Nông dân và thợ thủ công
c)
Nông dân và nô lệ
d)
Thợ thủ công và thương nhân
48.
Tầng lớp bị trị trong xã hội Phù Nam bao gồm
a)
Quý tộc, tăng lữ và nông dân
b)
Nông dân, thương nhân và quý tộc
c)
Tu sĩ, thợ thủ công và nô lệ
d)
Nông dân, thợ thủ công và nô lệ
49.
Nhà nước Phù Nam mang tính chất của nhà nước
a)
Dân chủ nô lệ phương Tây
b)
Chuyên chế cổ đại phương Đông
c)
Phong kiến phương Đông
d)
Cộng hoà đại nghị phương Tây
50.
Người Phù Nam đã dựa loại chữ nào để xây dựng hệ thống chữ viết của riêng mình
a)
Chữ Hán
b)
Chữ La-tinh
c)
Chữ Phạn
d)
Chữ Quốc ngữ
51.
Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là
a)
Thương cảng Hội An
b)
Thương cảng Vân Đồn
c)
Thương cảng Đà Nẵng
d)
Thương cảng Óc Eo
52.
Nhà ở của cư dân Phù Nam chủ yếu là
a)
Nhà sàn
b)
Nhà thuyền
c)
Nhà đất
d)
Nhà bê tông
53.
Một rong những hình thức chôn cất người chết của cư dân Phù Nam là
a)
Tháp táng
b)
Vách táng
c)
Hoả táng
d)
Mộc táng
54.
Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là
a)
Tín ngưỡng thờ thánh A-la
b)
Tín ngưỡng thờ Phật
c)
Tín ngưỡng thờ Chúa
d)
Tín ngưỡng phồn thực
55.
Nghệ thuật điêu khắc của người Phù Nam chịu ảnh hưởng đậm nét của quốc gia nào
a)
Ấn Độ
b)
Trung Quốc
c)
Đại Việt
d)
Triều Tiên
56.
Điểm giống trong đời sống kinh tế của cư dân Phù Nam với Văn Lang - Âu Lạc và Chăm-pa là
a)
Làm nông trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công
b)
Phát triển đánh bắt thuỷ sản và khai thác lâm sản
c)
Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài
d)
Nghề khai thác lâm thố sản khá phát triển
57.
Điểm giống nhau về tín ngưỡng của cư dân Chăm-pa với cư dân Phù Nam là
a)
Theo tôn giáo Hin-đu và Phật giáo
b)
Sùng bái tự nhiên và thờ cúng tổ tiên
c)
Có tập tục ăn trầu và hoả táng người chết
d)
Có nghệ thuật ca múa độc đáo và phát triển
58.
Kinh tế của Vương quốc Phù Nam so với Văn Lang - Âu Lạc và Chăm--pa có điểm gì khác biệt
a)
Vương quốc giàu mạnh nhất khu vực Đông Nam Á
b)
Ngoại thương đường biển phát triển mạnh mẽ
c)
Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở Đông Nam Á
d)
Thể chế chính trị là nhà nước quân chủ điển hình
59.
So với các quốc gia Văn Lang - Âu Lạc, kinh tế của quốc gia cổ Chăm-pa có điểm gì khác biệt
a)
Phát triển khai thác thổ lâm sản và xây dựng đền tháp
b)
Chăn nuôi, làm các mặt hàng thủ công mỹ nghệ và đánh cá
c)
Chủ yếu là nông nghiệp trồng lúa nước sử dụng sức kéo trâu bò
d)
Đúc đồng, làm gốm, buôn bán đường biển phát triển mạnh
60.
Các nền minh cổ trên đất nước VN có điểm chung gì
a)
Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ
b)
Hình thành ở lưu vực các con sông
c)
Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa
d)
Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn
61.
Văn minh Đại Việt còn có tên gọi khác là
a)
Văn minh Việt cổ
b)
Văn minh sông Hồng
c)
Văn minh sông Mã
d)
Văn minh Thăng Long
62.
Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ VN thời kì nào
a)
Thời kì Bắc thuộc
b)
Thời kì phong kiến độc lập (từ thể kỉ X đến giữa thế kỉ XIX)
c)
Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kì XIX
d)
Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX
63.
Nội dung nào phản ánh đúng cơ sở hình thành của nền văn minh Đại Việt
a)
Kế thừa những thành tựu của nền văn minh Chăm-pa và Phù Nam
b)
Quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài
c)
Nền độc lập, tự chủ và sự phát triển của quốc gia Đại Việt
d)
Sự ảnh hưởng của các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi
64.
Nội dung nào đúng về văn minh Đại Việt
a)
Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa
b)
Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây,...
c)
Không tiếp thu văn minh phương Tây
d)
Chỉ tiêp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa
65.
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào để làm phong phú nền văn minh Đại Việt
a)
Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử
b)
Bộ thuỷ nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa thượng
c)
Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo
d)
Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử, hệ thống thuỷ lợi
66.
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào để làm phong phú nền văn minh Đại Việt
a)
Phật giáo, chữ viết, cách thức xây dựng hệ thống đê điều
b)
Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử
c)
Phật giáo, nghệ thuật, kiến trúc
d)
Đạo giáo, văn học, khoa học - kĩ thuật
67.
Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của nền văn minh Đại Việt là
a)
Vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian
b)
Việc chia cả nước thành các đạo, phủ, châu/huyện do vua trực tiếp quản lý
c)
Tổ chức bộ máy nhà nước đc hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương
d)
Các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước
68.
Các triều đại phong kiến ở VN đều xây dựng bộ máy nhà nước theo chế độ nào
a)
Dân chủ chủ nô
b)
Quân chủ lập hiến
c)
Dân chủ đại nghị
d)
Quân chủ chuyên chế
69.
Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chình dưới triều đại nào
a)
Nhà Lê sơ
b)
Nhà Trần
c)
Nhà Lý
d)
Nhà Hồ
70.
Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt
a)
Hình luật
b)
Hồng Đức
c)
Gia Long
d)
Hình Thư
71.
Bộ luật nào đc ban hành dưới thời Lê sơ
a)
HÌnh Thư
b)
Quốc triều hình luật
c)
Hình luật
d)
Hoàng Việt luật lệ
72.
Bộ luật nào đc ban hành dưới thời Nguyễn
a)
Hoàng triều luât lệ
b)
HÌnh luật
c)
Hoàng triều đại điển
d)
Hình thư
73.
Nội dung nào phản ánh đúng thành tựu trong lĩnh vực kinh tế Đại Việt (thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX)
a)
Xây dựng đc nền kinh tế tự chủ và toàn diện
b)
Kinh tế nông nghiệp phát triền đỉnh cao thời Lý
c)
Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
d)
Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước châu Á
74.
Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đế VN thường thực hiện nghi lễ nào
a)
Lễ Tịch Điền
b)
Lễ cúng cơm mới
c)
Lễ cầu mùa
d)
Lễ đâm trâu
75.
Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức "lễ Tịch Điền" nhằm mục đích gì
a)
Khuyến khích sản xuất nông nghiệp
b)
Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo đê điều
c)
Khuyến khích khai khẩn đất hoang
d)
Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp
76.
Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là
a)
Làm vũ khí, đúc đồng, thuộc địa
b)
Làm gốm, chế biến thực phẩm
c)
Làm thuỷ tinh, đồ trang sức, vàng bạc
d)
Đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt
77.
Cục Bách tác là tên gọi của
a)
Các xưởng thủ công của Nhà nước
b)
Các đồn điền sản xuất nông nghiệp
c)
Cơ quan quản lí việc đắp đê
d)
Cơ quan biên soạn lịch sử
78.
Các quan xưởng đc thành lập nhằm mục đích gì
a)
Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan
b)
Đúc tiền, làm gốm sứ, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan
c)
Đúc tiền, vũ khí, làm tơ lụa, đồng hồ, may mũ áo cho vua quan
d)
Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, làm tranh sơn mài đề xuất khẩu
79.
Thương nghiệp VN thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào
a)
Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài
b)
Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến
c)
Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp
d)
Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa
80.
Câu nói nổi tiếng của Hưng Đạo Vương "Phải khoan thư sức dân đề làm kế sâu rễ bền gốc, đó là thượng sách để giữ nước" đã thể hiện tư tưởng nào
a)
Trung quân ái quốc
b)
Yêu nước thương dân
c)
Tương thân tương ái
d)
Yêu chuộng hoà bình
81.
Hệ tư tưởng tôn giáo nào giữ địa vị thống trị ở VN trong các thế kỉ XV - XIX
a)
Phật giáo
b)
Nho giáo
c)
Công giáo
d)
Đạo giáo
82.
Nho giáo sớm đã trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt, vì Nho giáo
a)
Được đông đảo các tầng lớp nhân dân sùng mộ
b)
Có nội dung đơn giản nên người dân dễ tiếp cận
c)
Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị
d)
Hoà quyện với các tín ngưỡng dân gian của người Việt
83.
Thành tựu về giáo dục, khoa cử của văn minh Đại Việt (thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX) là
a)
Xây dựng Quốc Tử Giám, tổ chức thi cử, tuyển chọn quan lại
b)
Tổ chức đề đặn ba năm một lần các kì thi Hương, thi hội, thi Đình
c)
Nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
d)
Sử dụng chữ Quốc ngữ làm chữ viết vhinhs thức trong thi cử
84.
Các bia đá đc dựng ở Văn MIếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ
a)

Đề cao giáo dục, khoa cử

b)
Phát triển các loại hình văn hoá dân gian
c)
Coi trọng nghề thủ công điêu khắc
d)
Quan tâm đến biên soạn lịch sử
85.
Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết Nào
a)
Chữ Quốc ngữ
b)
Chữ La-tinh
c)
Chứ Hán Việt
d)
Chữ Nôm
86.
Nội dung nào phản ánh đúng ý nghĩa từ sự ra đời của chữ Nôm ở Đại Việt
a)
Cho thấy sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá bên ngoài của người Việt Nam
b)
Phản ánh ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến VN
c)
Phản ánh tính khép kín, biệt lập với văn hoá bên ngoài của văn minh Đại Việt
d)
Cho thấy sự ảnh hưởng của Ấn Độ đến VN trên phương diện ngôn ngữ
87.
Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của
a)
Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người VN
b)
Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công đạo đến VN
c)
Sự phát triển của văn minh Đai VIệt thời Lý-Trần
d)
Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến VN trên phương diện ngôn ngữ
88.
Nội dung nào không phản ánh đúng sự phát triển của văn học Đại Việt thời phong kiến
a)
Văn học chữ Hán phát triển mạnh, đạt dc nhiều thành tựu rực rỡ
b)
Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn học Ấn Độ (về: thể loại, ngữ liệu,...)
c)
Văn học dân gian phản ánh tâm tư, tình cảm của các tầng lớp nhân dân
d)
Văn học chữ Nôm xuất hiện vào thế kỉ XIII và phát triển mạnh từ thế kỉ XV
89.
Trong các thế kỉ XVI - XVIII, nền văn học nước ta tồn tại nhiều bộ phân phong phú, ngoại trừ
a)
Văn học chữ Hán
b)
Văn học chữ Nôm
c)
Văn học dân gian
d)
Văn học chữ Quốc ngữ
90.
Bộ phận văn học rất phát triển ở nước ta trong các thế kỉ XVI - XIX là
a)
Văn học chữ Hán
b)
Văn học chữ Nôm
c)
Văn học dân gian
d)
Văn học chữ Quốc ngữ
91.
Nội dung nào không phải là tín ngưỡng của cư dân trong nên văn minh Đại Việt
a)
Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước
b)
Thờ Mẫu, thờ Thành hoàng, thờ tổ nghề
c)
Tôn trọng giá trị văn hoá truyền thống
d)
Thờ thần Mặt Trời và thần Sáng tạo
92.
Chọn từ thích hợp: Nền văn minh Đại VIệt là nền văn minh (...) và văn hoá làng xã
a)
Nông nghiệp độc canh cây lúa
b)
Nông nghiệp lúa nước
c)
hướng biển
d)
thương nghiệp