wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược lý chương 3

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Chất trung gian dẫn truyền thần kinh có phản ứng đặc hiệu với các thụ thể của hệ giao cảm là:
a)
A. Noradrenalin
b)
B. Acetylcholin
c)
C. GABA
d)
D. Nicotin
2.
Thụ thể nào khi kích thích hệ giao cảm sẽ gây tác dụng co cơ trơn mạch máu, co cơ tia mống mắt:
a)
A. α1
b)
B. α2
c)
C. β2
d)
D. β3
3.
Thụ thể nào khi kích thích hệ giao cảm sẽ gây tác dụng co mạch, tăng huyết áp là:
a)
A. α1
b)
B. α2
c)
C. α1 chiếm ưu thế
d)
D. α2 chiếm ưu thế
4.
Đáp ứng của cơ thể khi kích thích thụ thể giao cảm α2 là:
a)
A. Co mạch máu
b)
B. Tăng huyết áp
c)
C. Tăng kết tập tiểu cầu
d)
D. Giảm kết tập tiểu cầu
5.
Chất trung gian dẫn truyền thần kinh có phản ứng đặc hiệu với các thụ thể của hệ phó giao cảm là:
a)
A. Adrenalin
b)
B. Acetylcholin
c)
C. Noradrenalin
d)
D. Dopamin
6.
Thuốc tác dụng ức chế thụ thể muscarinic (M1) của hệ cholinergic là:
a)
A. Adrenalin
b)
B. Salbutamol
c)
C. Dopamin
d)
D. Atropin
7.
Đáp ứng của cơ thể khi kích thích hệ muscarinic là:
a)
A. Co cơ trơn mạch máu
b)
B. Co cơ trơn phế quản
c)
C. Giãn cơ trơn phế quản
d)
D. Giãn cơ trơn tiêu hóa
8.
Thụ thể nào khi bị kích thích có thể gây giảm nhịp tim, giảm sức co bóp cơ tim:
a)
A. Thụ thể M1
b)
B. Thụ thể M2
c)
C. Thụ thể Nm
d)
D. Thụ thể Nn
9.
Chất trung gian hóa học của hệ phó giao cảm là:
a)
A. Adrenalin
b)
B. Acetylcholin
c)
C. Atropin
d)
D. Dopamin
10.
Thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể α1-giao cảm là:
a)
A. Heptaminol
b)
B. Methyldopa
c)
C. Isoprenalin
d)
D. Salbutamol
11.
Thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể α2-giao cảm là:
a)
A. Heptaminol
b)
B. Methyldopa
c)
C. Isoprenalin
d)
D. Salbutamol
12.
Thuốc có tác dụng kích thích không chọn lọc trên thụ thể β-giao cảm là:
a)
A. Terbutalin
b)
B. Methyldopa
c)
C. Isoprenalin
d)
D. Salbutamol
13.
Thuốc có tác dụng kích thích chọn lọc trên thụ thể β-giao cảm là:
a)
A. Dopamin
b)
B. Isoprenalin
c)
C. Methyldopa
d)
D. Terbutalin
14.
Thuốc có tác dụng ức chế chọn lọc trên thụ thể β-giao cảm là:
a)
A. Propranolol
b)
B. Prazosin
c)
C. Atenolol
d)
D. Reserpin
15.
Thuốc có tác dụng kích thích trực tiếp trên hệ phó giao cảm là:
a)
A. Pilocarpin
b)
B. Neostigmin
c)
C. Atropin
d)
D. Scopolamin
16.
Thuốc ức chế giao cảm tác dụng trực tiếp trên hệ α-giao cảm là:
a)
A. Atenolol
b)
B. Propranolol
c)
C. Metoprolol
d)
D. Ergotamin
17.
Thuốc tác dụng ức chế chọn lọc trên β1-giao cảm là:
a)
A. Atenolol
b)
B. Propranolol
c)
C. Prazosin
d)
D. Ergotamin
18.
Thuốc có tác dụng ức chế không chọn lọc trên hệ β giao cảm là:
a)
A. Metoprolol
b)
B. Propranolol
c)
C. Betaxolol
d)
D. Phentolamin
19.
Acetylcholin là chất dẫn truyền thần kinh có tác dụng:
a)
A. Kích thích giao cảm
b)
B. Ức chế giao cảm
c)
C. Kích thích phó giao cảm
d)
D. Ức chế phó giao cảm
20.
Propranolol là thuốc thuộc nhóm tác dụng:
a)
A. Kích thích giao cảm
b)
B. Ức chế giao cảm
c)
C. Kích thích phó giao cảm
d)
D. Ức chế phó giao cảm
21.
Thuốc ức chế giao cảm tác dụng trên cả thụ thể β1, β2 là:
a)
A. Atenolol
b)
B. Acebutolol
c)
C. Labetalol
d)
D. Metoprolol
22.
Thuốc có tác dụng ức chế chọn lọc trên thụ thể β1 – giao cảm là:
a)
A. Atenolol
b)
B. Propranolol
c)
C. Labetalol
d)
D. Sotalol
23.
Thuốc thuộc nhóm ức chế phó giao cảm thụ thể N là:
a)
A. Atropin
b)
B. Scopolamin
c)
C. Hexamethonium
d)
D. Homatropin
24.
Tác dụng của thuốc ephedrin là:
a)
A. Gây buồn ngủ, ngủ gà
b)
B. Ức chế hô hấp
c)
C. Làm hạ huyết áp
d)
D. Giãn cơ trơn phế quản
25.
Dopamin là thuốc thuộc nhóm tác dụng:
a)
A. Cường giao cảm
b)
B. Huỷ giao cảm
c)
C. Cường phó giao cảm
d)
D. Huỷ phó giao cảm
26.
Phân nhóm tác dụng của ephedrin là:
a)
A. Kích thích trực tiếp hệ giao cảm
b)
B. Kích thích gián tiếp hệ giao cảm
c)
C. Ức chế trực tiếp hệ giao cảm
d)
D. Ức chế gián tiếp hệ giao cảm
27.
Cơ chế tác dụng của thuốc phentolamin là:
a)
A. Ức chế không chọn lọc thụ thể α – giao cảm
b)
B. Ức chế chọn lọc thụ thể α1 – giao cảm
c)
C. Ức chế chọn lọc thụ thể α2 – giao cảm
d)
D. Ức chế không chọn lọc thụ thể β – giao cảm
28.
Phân nhóm tác dụng của phentolamin là:
a)
A. Kích thích trực tiếp hệ giao cảm
b)
B. Kích thích gián tiếp hệ giao cảm
c)
C. Ức chế trực tiếp hệ giao cảm
d)
D. Ức chế gián tiếp hệ giao cảm
29.
Phân nhóm tác dụng của ergotamin là:
a)
A. Kích thích hệ giao cảm
b)
B. Ức chế hệ giao cảm
c)
C. Kích thích hệ phó giao cảm
d)
D. Ức chế hệ phó giao cảm
30.
Chỉ định chính của adrenalin là:
a)
A. Cấp cứu tăng huyết áp
b)
B. Cấp cứu tăng nhãn áp
c)
C. Cấp cứu trụy tim mạch
d)
D. Cấp cứu cơn đau thắt ngực
31.
Thụ thể nào khi bị kích thích sẽ gây đáp ứng co cơ vân:
a)
A. Thụ thể M1
b)
B. Thụ thể M2
c)
C. Thụ thể Nm
d)
D. Thụ thể Nn
32.
Thụ thể nào khi bị kích thích gây đáp ứng co cơ trơn và tăng tiết dịch:
a)
A. Thụ thể M1
b)
B. Thụ thể M2
c)
C. Thụ thể Nm
d)
D. Thụ thể Nn
33.
Thụ thể nào khi bị kích thích làm co mạch, tăng huyết áp:
a)
A. Thụ thể M1
b)
B. Thụ thể M2
c)
C. Thụ thể Nm
d)
D. Thụ thể Nn
34.
Thuốc kích thích hệ nicotinic sẽ gây tác dụng gì:
a)
A. Giãn mạch, hạ huyết áp
b)
B. Co đồng tử
c)
C. Giãn đồng tử
d)
D. Giãn cơ vân
35.
Các chất trung gian hóa học do hệ giao cảm tiết ra bao gồm:
a)
A. Adrenalin, noradrenalin, dopamin
b)
B. Adrenalin, noradrenalin, atropin
c)
C. Adrenalin, noradrenalin, acetylcholin
d)
D. Adrenalin, noradrenalin, nicotin
36.
Cơ chế tác dụng của thuốc methyldopa là kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:
a)
A. Thụ thể α1 – giao cảm
b)
B. Thụ thể α2 – giao cảm
c)
C. Thụ thể β – giao cảm
d)
D. Thụ thể β2 – giao cảm
37.
Thuốc isoprenalin tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:
a)
A. Thụ thể α1 – giao cảm
b)
B. Thụ thể α2 – giao cảm
c)
C. Thụ thể β – giao cảm
d)
D. Thụ thể β2 – giao cảm
38.
Thuốc terbutaline tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:
a)
A. Kích thích chủ yếu trên thụ thể α1 – giao cảm
b)
B. Kích thích chủ yếu trên thụ thể α2 – giao cảm
c)
C. Kích thích chọn lọc trên thụ thể β1 – giao cảm
d)
D. Kích thích chọn lọc trên thụ thể β2 – giao cảm
39.
Thuốc thuộc nhóm kháng cholinesterase thuận nghịch là:
a)
A. Nicotin
b)
B. Pilocarpin
c)
C. Neostigmin
d)
D. Atropin
40.
Cơ chế tác dụng của neostigmin là:
a)
A. Kích thích giao cảm tương tự acetylcholin
b)
B. Kích thích hệ M ở thần kinh trung ương gây co giật
c)
C. Kích thích hệ N ở hạch thực vật gây cường phó giao cảm
d)
D. Kích thích hệ N ở cơ xương gây giãn cơ, nhược cơ
41.
Phân nhóm tác dụng của atropin là:
a)
A. Kích thích giao cảm
b)
B. Hủy giao cảm
c)
C. Kích thích phó giao cảm
d)
D. Hủy phó giao cảm
42.
Atropin có tác dụng ức chế cạnh tranh với thuốc nào:
a)
A. Scopolamin
b)
B. Adrenalin
c)
C. Acetylcholin
d)
D. Dopamin
43.
Cơ chế tác dụng của atropin là:
a)
A. Giảm tốc độ thủy phân của acetylcholin ở cả trung ương và ngoại vi
b)
B. Tăng tốc độ thủy phân acetylcholin
c)
C. Ngăn cản acetylcholin gắn vào thụ thể của hệ cholinergic
d)
D. Kích thích acetylcholin gắn vào thụ thể cholinergic
44.
Phân nhóm tác dụng của atropin là:
a)
A. Ức chế thần kinh trung ương
b)
B. Ức chế cả hệ M và hệ N
c)
C. Ức chế chọn lọc hệ M
d)
D. Ức chế chọn lọc hệ N
45.
Các tác dụng không mong muốn của atropin có thể xảy ra là:
a)
A. Giãn đồng tử, tăng nhãn áp
b)
B. Chậm nhịp tim, hạ huyết áp
c)
C. Đau do co thắt dạ dày, ruột
d)
D. Tiêu chảy do làm tăng nhu động ruột
46.
Cơ chế tác dụng của các thuốc liệt hạch là:
a)
A. Tranh chấp với acetylcholin tại thụ thể muscarinic
b)
B. Tranh chấp với acetylcholin tại thụ thể nicotinic
c)
C. Giảm tốc độ thủy phân acetylcholin ở trung ương và ngoại vi
d)
D. Tương tự acetylcholin nhưng mạnh và bền vững hơn
47.
Các thuốc liệt hạch thể hiện tác dụng ưu thế trên hệ phó giao cảm là:
a)
A. Gây co đồng tử
b)
B. Tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim
c)
C. Tăng tiết dịch, nước bọt
d)
D. Tăng nhu động đường tiêu hóa
48.
Các tác dụng không mong muốn thường gặp khi dùng các thuốc liệt hạch là:
a)
A. Liệt thể mi
b)
B. Tiêu chảy
c)
C. Phù phổi cấp
d)
D. Chậm nhịp tim
49.
Các thuốc ức chế hệ N cơ vân thường được sử dụng trong trường hợp nào:
a)
A. Co giật do ngộ độc mã tiền
b)
B. Bệnh nhược cơ
c)
C. Phù phổi cấp
d)
D. Cơn tăng huyết áp cấp tính
50.
Thuốc ít gây co thắt phế quản do tác dụng chọn lọc trên thụ thể β1 giao cảm là:
a)
A. Atenolol
b)
B. Propranolol
c)
C. Labetalol
d)
D. Timolol
51.
Một trong các tác dụng chính của các thuốc nhóm chẹn beta giao cảm là:
a)
A. Giảm sức co bóp cơ tim
b)
B. Giảm dẫn truyền nhĩ thất
c)
C. Giảm tiêu thụ oxy cơ tim
d)
D. Giảm tiết renin
52.
Đặc điểm dược động học của adrenalin là:
a)
A. Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
b)
B. Tiêm dưới da hấp thu chậm do gây co mạch nơi tiêm
c)
C. Tiêm tĩnh mạch hấp thu nhanh và ít gây tai biến
d)
D. Bị phân hủy mạnh qua gan
53.
Cơ chế tác dụng của adrenalin là:
a)
A. Kích thích các thụ thể α và β giao cảm nhưng trên α mạnh hơn
b)
B. Kích thích các thụ thể α và β giao cảm nhưng trên β mạnh hơn
c)
C. Chọn lọc trên thụ thể α
d)
D. Chọn lọc trên thụ thể β
54.
Thuốc có tác dụng gây co mạch ngoại vi, giãn mạch , giãn đồng tử, tăng nhịp tim là:
a)
A. Methyldopa
b)
B. Phenylephrin
c)
C. Adrenalin
d)
D. Terbutalin
55.
Tác dụng của adrenalin trên mắt là:
a)
A. Giãn đồng tử, hạ nhãn áp
b)
B. Co đồng tử, tăng nhãn áp
c)
C. Giãn đồng tử, tăng nhãn áp
d)
D. Co đồng tử, hạ nhãn áp
56.
Adrenalin gây tăng nhãn áp là do tác dụng nào:
a)
A. Co mạch máu mắt
b)
B. Giãn mạch máu não
c)
C. Co cơ tia mống mắt
d)
D. Giãn cơ tia mống mắt
57.
Adrenalin làm tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim là do:
a)
A. Kích thích thụ thể α1 ở tim
b)
B. Kích thích thụ thể α2 ở tim
c)
C. Kích thích thụ thể β ở tim
d)
D. Kích thích thụ thể β1 ở tim
58.
Tác dụng của adrenalin trên tim mạch là:
a)
A. Kích thích α1 – giao cảm gây co mạch ngoại vi
b)
B. Kích thích α2 – giao cảm gây giãn mạch não
c)
C. Kích thích β1 – giao cảm làm giảm nhịp tim
d)
D. Kích thích β2 – giao cảm gây co thắt cơ trơn phế quản
59.
Tác dụng của adrenalin gây kích thích hô hấp, làm giãn cơ trơn phế quản là do:
a)
A. Kích thích thụ thể α1
b)
B. Kích thích thụ thể α2
c)
C. Kích thích thụ thể β1
d)
D. Kích thích thụ thể β2
60.
Phenylephrin là thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:
a)
A. α1 – giao cảm
b)
B. α2 – giao cảm
c)
C. β1 – giao cảm
d)
D. β2 – giao cảm
61.
Chỉ định chính của phenylephrin là:
a)
A. Nhỏ mắt làm co đồng tử trong điều trị viêm màng bồ đào
b)
B. Nhỏ mắt làm co đồng tử trước khi phẫu thuật trong nhãn cầu
c)
C. Nhỏ mắt làm giảm sung huyết kết mạc
d)
D. Điều trị glaucoma góc đóng
62.
Trường hợp nào chống chỉ định phenylephrin:
a)
A. Cường giáp nặng
b)
B. Glaucoma góc mở
c)
C. Tụt huyết áp do sốc
d)
D. Viêm màng bồ đào
63.
Methyldopa hạ huyết áp theo cơ chế tác dụng nào:
a)
A. Kích thích thụ thể α1 – giao cảm
b)
B. Kích thích thụ thể α2 – giao cảm
c)
C. Kích thích thụ thể β1 – giao cảm
d)
D. Kích thích thụ thể β2 – giao cảm
64.
Chỉ định chính của các thuốc kích thích chọn lọc β2 – giao cảm là:
a)
A. Điều trị dọa sảy thai 3 tháng đầu
b)
B. Điều trị hen phế quản
c)
C. Điều trị cơn đau thắt ngực
d)
D. Điều trị tăng huyết áp
65.
Cơ chế tác dụng của isoprenalin là:
a)
A. Kích thích hệ α1 – giao cảm
b)
B. Ức chế hệ α – giao cảm
c)
C. Kích thích hệ β – giao cảm
d)
D. Ức chế hệ β – giao cảm
66.
Isoprenalin làm tăng tần số tim, tăng co bóp cơ tim do tác động lên thụ thể nào:
a)
A. α1 – giao cảm
b)
B. α2 – giao cảm
c)
C. β1 – giao cảm
d)
D. β2 – giao cảm
67.
Tác dụng trên phế quản của isoprenalin là:
a)
A. Giãn phế quản do kích thích β1 – giao cảm
b)
B. Co thắt phế quản do ức chế β1 – giao cảm
c)
C. Giãn phế quản do kích thích β2 – giao cảm
d)
D. Co thắt phế quản do ức chế β2 – giao cảm
68.
Phân nhóm tác dụng của salbutamol là:
a)
A. Kích thích giao cảm
b)
B. Ức chế giao cảm
c)
C. Kích thích phó giao cảm
d)
D. Ức chế phó giao cảm
69.
Tác dụng của salbutamol là:
a)
A. Giãn phế quản, giảm co bóp tử cung
b)
B. Giãn phế quản, tăng co bóp tử cung
c)
C. Co thắt phế quản, giảm co bóp tử cung
d)
D. Co thắt phế quản, tăng co bóp tử cung
70.
Tác dụng không mong muốn gây run cơ, tăng nhịp tim của salbutamol là do tác dụng trên thụ thể nào:
a)
A. α1 – giao cảm
b)
B. α2 – giao cảm
c)
C. β1 – giao cảm
d)
D. β2 – giao cảm
71.
Pilocarpin là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào:
a)
A. Kích thích trực tiếp hệ phó giao cảm
b)
B. Kích thích gián tiếp hệ phó giao cảm
c)
C. Ức chế hệ muscarinic
d)
D. Ức chế hệ nicotinic
72.
Cơ chế tác dụng của pilocarpin là:
a)
A. Kích thích hệ muscarinic
b)
B. Kích thích hệ nicotinic
c)
C. Ức chế hệ muscarinic
d)
D. Ức chế hệ nicotinic
73.
Cơ chế tác dụng của pilocarpin là:
a)
A. Kích thích trực tiếp hệ nicotinic
b)
B. Tác dụng đối kháng với atropin
c)
C. Gây giãn đồng tử
d)
D. Gây giãn phế quản
74.
Tác dụng của pilocarpin là:
a)
A. Gây co đồng tử
b)
B. Giãn cơ vòng bàng quang
c)
C. Giãn cơ trơn phế quản
d)
D. Giãn mạch, hạ huyết áp
75.
Tác dụng của atropin là:
a)
A. Giãn đồng tử
b)
B. Tăng nhu động dạ dày, ruột
c)
C. Co cơ vòng bàng quang
d)
D. Tăng tiết mồ hôi, nước bọt
76.
Pilocarpin dùng nhỏ mắt điều trị glaucoma do tác dụng nào:
a)
A. Co cơ vòng mống mắt
b)
B. Co cơ vòng bàng quang
c)
C. Co cơ túi mật
d)
D. Co cơ trơn phế quản
77.
Thuốc kích thích hệ dopamin ngoài gây giãn cơ trơn mạch thận vì:
a)
A. Thụ thể D1 chiếm ưu thế lại có chủ yếu ở cơ trơn mạch thận
b)
B. Thụ thể D2 chiếm ưu thế lại có chủ yếu ở cơ trơn mạch thận
c)
C. Thụ thể D1 chiếm ưu thế ở trung ương gây ảnh hưởng đến thận
d)
D. Thụ thể D2 chiếm ưu thế ở trung ương gây ảnh hưởng đến thận
78.
Tác dụng hủy phó giao cảm của atropin thể hiện trên các cơ quan như thế nào:
a)
A. Trên mắt: co cơ vòng mống mắt, liệt thể mi
b)
B. Trên tuần hoàn: thuốc làm tăng huyết áp ngay cả liều thấp
c)
C. Trên cơ trơn: giãn các cơ trơn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu
d)
D. Trên tuyến ngoại tiết: tăng tiết nước bọt, mồ hôi
79.
Đặc điểm dược lý của neostigmin là:
a)
A. Là thuốc kháng cholinesterase không thuận nghịch
b)
B. Làm giảm tốc độ thủy phân acetylcholin cả trung ương và ngoại vi
c)
C. Dễ hấp thu qua đường tiêu hóa và đường tiêm
d)
D. Tác dụng đối nghịch với acetylcholin
80.
Đặc điểm dược lý của noradrenalin là:
a)
A. Tác dụng rất yếu trên thụ thể α nên ít ảnh hưởng tới tim hơn adrenalin
b)
B. Tác dụng chủ yếu trên thụ thể α nên gây co mạch mạnh hơn adrenalin
c)
C. Có tác dụng gây co thắt cơ trơn phế quản tương tự adrenalin
d)
D. Gây co cơ tia mống mắt làm giãn đồng tử tương tự adrenalin
81.
Thuốc kháng cholinesterase có tác dụng gián tiếp cường hệ cholinergic do:
a)
A. Tăng tốc độ thủy phân acetylcholin
b)
B. Giảm tốc độ thủy phân acetylcholin
c)
C. Tăng lượng atropin
d)
D. Tăng lượng chất trung gian hóa học
82.
Đặc điểm của thuốc homatropin là:
a)
A. Có nguồn gốc tự nhiên
b)
B. Dạng bào chế thông dụng nhất là thuốc tiêm
c)
C. Tác dụng làm co đồng tử tương tự atropin
d)
D. Có tác dụng giảm đau do co thắt cơ trơn
83.
Đặc điểm của pilocarpin là:
a)
A. Được chiết xuất hoàn toàn từ thực vật
b)
B. Chỉ hấp thu qua đường uống và tiêm
c)
C. Dạng thuốc nhỏ mắt dùng để điều trị glaucom
d)
D. Tác dụng đối nghịch với acetylcholin
84.
Khi dùng tubocurarin có thể gây tai biến co thắt phế quản và hạ huyết áp là do tác dụng nào:
a)
A. Đối kháng với acetylcholin
b)
B. Tăng tiết histamin
c)
C. Tăng tiết dịch phế quản
d)
D. Giảm tiết nước bọt
85.
Suxamethonium có đặc điểm sau:
a)
A. Là thuốc cura tự nhiên
b)
B. Là thuốc cura chống khử cực
c)
C. Là thuốc cura gây khử cực lâu bền
d)
D. Tác dụng đối kháng với acetylcholin
86.
Đặc điểm của các thuốc ức chế thụ thể β1 – giao cảm là:
a)
A. Gây co thắt cơ trơn phế quản
b)
B. Làm tăng hoạt động của tim
c)
C. Làm tăng tiết renin thận
d)
D. Ức chế dẫn truyền xung động điện tim
87.
Các thuốc ức chế thụ thể β1 – giao cảm được chỉ định điều trị cơn đau thắt ngực là do có tác dụng:
a)
A. Làm giảm tiêu thụ oxy cơ tim
b)
B. Làm giảm dẫn truyền nội tại
c)
C. Làm giảm tiết renin
d)
D. Làm ổn định màng tế bào cơ tim
88.
Đặc điểm của phentolamin là:
a)
A. Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
b)
B. Tác dụng xuất hiện nhanh và ngắn
c)
C. Thuốc gây co mạch, hạ huyết áp
d)
D. Thuốc làm chậm nhịp tim do phản xạ
89.
Thuốc thuộc nhóm alcaloid của lõa mạch ức chế trực tiếp hệ α – giao cảm là:
a)
A. Prazosin
b)
B. Phentolamin
c)
C. Ergotamin
d)
D. Phenoxybenzamin
90.
Đặc điểm của các thuốc nhóm alcaloid cựa mạch là:
a)
A. Được lấy từ một loài vi khuẩn sống trên các loại ngũ cốc
b)
B. Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
c)
C. Tốc độ hấp thu thuốc tăng lên khi uống cùng cafein
d)
D. Chuyển hóa mạnh ở gan, thải trừ chủ yếu qua thận
91.
Ergotamin có thể gây thiếu máu cục bộ cơ tim và hoại tử chi là do tác dụng nào:
a)
A. Co cơ trơn tử cung
b)
B. Co cơ trơn phế quản
c)
C. Co mạch ngoại vi
d)
D. Co cơ trơn tiêu hóa
92.
Đặc điểm của adrenalin là:
a)
A. Làm giảm tiết insulin, làm tăng glucose máu
b)
B. Làm giảm khả năng kết dính tiểu cầu
c)
C. Làm giảm chuyển hóa cơ bản
d)
D. Làm giảm cholesterol máu
93.
Tác dụng chủ yếu của Salbutamol trên cơ trơn phế quản, ít tác dụng trên tim là do:
a)
A. Kích thích chọn lọc thụ thể β1 – giao cảm
b)
B. Kích thích chọn lọc thụ thể β2 – giao cảm
c)
C. Kích thích cả thụ thể β1 và β2 – giao cảm
d)
D. Kích thích cả thụ thể α1 và α2 – giao cảm
94.
Đường dùng của Salbutamol hay gây run cơ, nhịp tim nhanh là:
a)
A. Khí dung
b)
B. Uống
c)
C. Ngậm dưới lưỡi
d)
D. Đặt hậu môn