Worksheets[GPĐC] HỆ TIẾT NIỆU
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Name
Class
Date
1.
Họ và tên của bạn là
4 lines
2.
Bạn học lớp
4 lines
3.
Câu 1: Thành phần không thuộc hệ tiết niệu:
a)
Thận.
b)
Bàng quang
c)
Âm đạo.
d)
Niệu đạo.
4.
Câu 2: Nhận định đúng về thận:
a)
Thận gồm 3 mặt, 2 bờ.
b)
Thận nằm trong ổ phúc mạc.
c)
Thận nằm sau phúc mạc, trong ổ thận.
d)
Cực dưới của thận cách điểm cao nhất của mào chậu từ 1-2cm.
5.
Câu 3: Câu nhân quả, chọn:
I. Bàng quang lúc rỗng không sờ thấy khi thăm khám bụng vì:
II. Bàng quang nằm hoàn toàn sau xương mu
a)
Nếu I đúng, II đúng và có liên quan nhân quả.
b)
Nếu I đúng, II đúng và không liên quan nhân quả.
c)
I đúng, II sai.
d)
II đúng, I sai.
6.
Câu 4: Nhận định đúng về niệu quản:
a)
Niệu quản có 2 chỗ hẹp.
b)
Niệu quản được chia làm niệu quản bụng và đoạn chậu hông.
c)
Niệu quản là ống dẫn nước tiểu ra ngoài.
d)
Niệu quản đoạn bụng bên phải bắt chéo ĐM chậu chung.
7.
Câu 5: Tuyến hành - niệu đạo đổ trực tiếp vào:
a)
Túi tinh.
b)
Niệu đạo xốp.
c)
Niệu đạo tiền liệt.
d)
Lồi tinh.
8.
Câu 6: Bàng quang có:
a)
1 mặt.
b)
2 mặt.
c)
4 mặt.
d)
3 mặt.
9.
Câu 7: Nói về vị trí của thận, điều nào sau đây SAI:
a)
Thận phải thường nằm thấp hơn thận trái.
b)
Cực trên của thận liên quan tới tuyến thượng thận.
c)
Thận là tạng nằm sau phúc mạc, trong ổ thận.
d)
Thận trái có phần lớn mặt trước liên quan tới gan.
10.
Câu 8: Liên quan của thận, chọn câu SAI:
a)
Tuyến thượng thận ở trên.
b)
Thận phải liên quan tới gan, góc đại tràng phải và phần xuống tá tràng.
c)
Thận trái liên quan tới dạ dày, tụy, góc đại tràng trái và ruột non.
d)
Phía sau từ trong ra ngoài, liên quan cơ ngang bụng, cơ vuông thắt lưng, cơ thắt lưng lớn.
11.
Câu 9: Niệu quản có mấy vị trí hẹp sinh lý ?
a)
4.
b)
2.
c)
1.
d)
3.
12.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về thận ?
a)
Mặt trước là mặt phẫu thuật của thận.
b)
Thận phải thấp hơn thận trái.
c)
Thận là cơ quan nằm trong phúc mạc.
d)
Nephron là đơn vị cấu trúc của thận.
e)
Cực trên của thận ngang mức xương sườn X.
13.
Câu 11: Trong các thành phần của hệ tiết niệu, thành phần nào có sự khác biệt nhiều nhất ở nam và nữ:
a)
Thận.
b)
Niệu đạo.
c)
Niệu quản.
d)
Bàng quang.
14.
Câu 12: Nói về vị trí của thận, điều nào sau đây ĐÚNG:
a)
Thận trái thường nằm thấp hơn thận phải.
b)
Thận phải có phần lớn mặt trước liên quan tới gan.
c)
Thận là tạng nằm sau phúc mạc, trong ổ thận.
d)
Cực trên của thận phải có liên quan tới lách.
15.
Câu 13: Động mạch nào sau đây không góp phần nuôi niệu quản:
a)
Động mạch sinh dục.
b)
Động mạch chậu chung.
c)
Động mạch trực tràng dưới.
d)
Động mạch thận.
16.
Câu 14: ĐM nuôi dưỡng phần vỏ thận là:
a)
ĐM gian thùy.
b)
ĐM thẳng.
c)
ĐM cung.
d)
ĐM gian tiểu thùy.
17.
Câu 15: Phương tiện cố định bàng quang:
a)
Đáy chậu.
b)
Dây chằng mu tiền liệt ở nam giới.
c)
Dây chằng rốn giữa.
d)
Dây chằng rốn trong.
18.
Câu 16: Niệu đạo nữ giới ứng với niệu đạo nam giới ở đoạn
a)
Niệu đạo tiền liệt.
b)
Niệu đạo màng.
c)
Niệu đạo xốp.
d)
Niệu đạo tiền liệt, màng.
19.
Câu 17: Bình thường thận cao:
a)
9cm.
b)
10cm.
c)
11cm.
d)
12cm.
20.
Câu 18: Một phần phình của niệu đạo nam là
a)
Niệu đạo xốp.
b)
Niệu đạo màng.
c)
Hố thuyền.
d)
Lỗ sáo.
21.
Câu 19: Niệu quản ở đoạn chậu:
a)
Là đoạn từ mào chậu đến bàng quang.
b)
Bắt chéo phía trước ống dẫn tinh ở nam giới.
c)
Bắt chéo phía sau ĐM tử cung ở nữ giới.
d)
B,C đều đúng.
22.
Câu 20: Động mạch thận
a)
Có nguyên ủy từ ĐM chủ bụng.
b)
ĐM bên trái dài hơn bên phải.
c)
Trong nhu mô thận, ĐM có các nhánh nối với nhau.
d)
Tất cả đều đúng.
23.
Câu 21: Niệu đạo đoạn màng là:
a)
Đoạn niệu đạo đi qua hoành chậu.
b)
Đoạn niệu đạo đi qua hoành niệu dục.
c)
Đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang.
d)
Đoạn niệu đạo đi qua tuyến tiền liệt.
24.
Câu 22: Niệu quản ở nam giới chạy dọc theo
a)
ĐM chậu trong.
b)
ĐM tinh hoàn.
c)
Ống dẫn tinh.
d)
ĐM bàng quang trên.
25.
Câu 23: Chiếu lên khung xương, bình thường cực trên thận phải ngang mức
a)
Bờ trên xương sườn XI.
b)
Bờ dưới xương sườn XI.
c)
Bờ trên xương sườn XII.
d)
Bờ dưới xương sườn XII.
26.
Câu 24: Thận có các chức năng chính sau:
a)
Bài tiết nước tiểu.
b)
Cân bằng điện giải, thải chất độc.
c)
Điều chỉnh huyết áp và tạo bạch cầu.
d)
Tất cả đều đúng.
27.
Câu 25: Thận là một nội tạng:
a)
Ngoài khúc mạc.
b)
Sau khúc mạc.
c)
Dưới khúc mạc.
d)
A,B đúng.
28.
Câu 26: Thận có hai bờ là:
a)
Bờ trong và bờ ngoài.
b)
Bờ trước và bờ sau.
c)
Bờ trên và bờ dưới.
d)
Tất cả đều sai.
29.
Câu 27: Rốn thận nằm ở:
a)
Bờ trong.
b)
Bờ ngoài.
c)
Mặt trước.
d)
Mặt sau.
30.
Câu 28: Xoang thận
a)
Chứa niệu quản.
b)
Chứa các đài thận.
c)
Chứa bể thận.
d)
B,C đúng.
31.
Câu 29: Niệu quản
a)
Dẫn nước tiểu từ bể thận đến bàng quang.
b)
Có hai đoạn là đoạn bụng và đoạn chậu.
c)
Chạy sau động mạch tử cung.
d)
Tất cả đều đúng.
32.
Câu 30: Bàng quang
a)
Có đỉnh ở sau.
b)
Đáy bàng quang ở trên.
c)
Khi đầy có hình cầu nằm trong ổ bụng.
d)
Trong lòng có lỗ niệu đạo ngoài.
33.
Câu 31: Tinh hoàn
a)
Nơi dự trữ tinh trùng.
b)
Có khi không nằm trong bìu mà ở một vị trí khác.
c)
Co lại khi trời lạnh.
d)
Không có chức năng nội tiết.
34.
Câu 32: Mào tinh
a)
Hình vuông.
b)
Chứa ống sinh tinh xoắn.
c)
Gồm có đầu thân và đuôi.
d)
Tất cả đều đúng.
35.
Câu 33: Niệu đạo nam gồm các đoạn sau:
a)
Tiền liệt, màng và xốp.
b)
Tiền liệt dương vật và xốp.
c)
Tiền liệt, màng và dương vật.
d)
Màng, xốp, dương vật.
36.
Câu 34: Buồng trứng tương ứng với thành phần nào sau đây ở nam giới
a)
Tiền liệt tuyến.
b)
Dương vật.
c)
Tinh hoàn.
d)
Bìu.
37.
Câu 35: Tử cung là nơi
a)
Xảy ra sự thụ tinh.
b)
Nơi giao hợp.
c)
Nơi tạo ra kinh nguyệt ở phụ nữ tuổi hoạt động sinh dục.
d)
Bình thường nằm dưới bàng quang.
38.
Câu 36: Tạng nào là tạng trong ổ phúc mạc
a)
Gan.
b)
Tá tràng.
c)
Thận.
d)
Buồng trứng.
39.
Câu 37: Thận phải không liên quan với cơ quan nào sau đây:
a)
Gan.
b)
Đầu tụy.
c)
Tá tràng.
d)
Ruột non.
40.
Câu 38: Cấu tạo của thận gồm có:
a)
Vỏ thận và tủy thận.
b)
Nhu mô thận và xoang thận.
c)
Tháp thận và nhú thận.
d)
Tiểu thùy vỏ và cột thận.
41.
Câu 39: Chạy qua rốn thận kể từ trước ra sau có:
a)
TM thận, bể thận, ĐM thận.
b)
Bể thận, TM thận, ĐM thận.
c)
TM thận, ĐM thận, bể thận.
d)
ĐM thận, TM thận, bể thận.
42.
Câu 40: Tam giác bàng quang được giới hạn bởi:
a)
Hai lỗ niệu quản và niệu đạo tiền liệt.
b)
Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong.
c)
Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài.
d)
Lỗ niệu đạo trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản phải.
43.
Câu 41: Vị trí nào sau đây không phải là một chỗ hẹp của niệu quản:
a)
Nơi bắt chéo với động mạch sinh dục.
b)
Đoạn trong thành bàng quang.
c)
Khúc nối bể thận - niệu quản.
d)
Chỗ bắt chéo động mạch chậu.
44.
Câu 42: Đối chiếu lên thành cơ thể, đầu trên thận trái nằm ở:
a)
Ở ngang bờ trên xương sườn XI.
b)
Ở ngang bờ trên xương sườn XII.
c)
Ở ngang bờ dưới xương sườn XI.
d)
Ở ngang bờ dưới xương sườn XIII.
45.
Câu 43: Một chi tiết thuộc đoạn niệu đạo xốp là:
a)
Lồi tinh.
b)
Lỗ đổ ống phóng tinh.
c)
Mào niệu đạo.
d)
Hố thuyền.
46.
Câu 44: Đầu nhú thận có ống đổ vào:
a)
Ống thu thập.
b)
Ống lượn xa.
c)
Đài thận bé.
d)
Đài thận lớn.
47.
Câu 45: Niệu quản bắt chéo với ĐM tử cung cách cổ tử cung khoảng:
a)
10mm.
b)
15mm.
c)
20mm.
d)
25mm.
48.
Câu 46: ĐM nào sau đây không cấp máu cho niệu quản:
a)
ĐM thận.
b)
ĐM sinh dục.
c)
ĐM chậu.
d)
ĐM bàng quang trên.
49.
Câu 47: Chọn câu trả lời SAI: Đâu không phải nhánh của tĩnh mạch thận trái?
a)
TM tuyến thượng thận trái.
b)
TM sinh dục trái.
c)
TM thắt lưng 2.
d)
TM chủ bụng.
50.
Câu 48: Theo phân đoạn của giải phẫu niệu đạo nam giới được chia ra :
a)
3 đoạn : Niệu đạo tiền liệt tuyến, niệu đạo màng, niệu đạo xốp.
b)
2 đoạn : Niệu đạo sau, niệu đạo trước.
c)
2 đoạn : Niệu đạo cố định, niệu đạo di động.
d)
3 đoạn: Niệu đạo màng, niệu đạo cố định, niệu đạo di động.
51.
Câu 49: Các tiểu thể thận chủ yếu nằm trong:
a)
Phần tia của vỏ thận.
b)
Cột thận.
c)
Tủy thận.
d)
Phần lượn của vỏ thận.
52.
Câu 50: Để chia các phân thùy thận, người ta dựa vào:
a)
Cấu trúc nhu mô thận.
b)
Sự phân chia của động mạch thận.
c)
Sự phân bố của ống sinh niệu.
d)
Sự phân bố của đài thận.
53.
Câu 51: Động mạch cung của thận xuất phát từ:
a)
Động mạch trước và sau bể thận.
b)
Động mạch gian thùy.
c)
Tiểu động mạch thẳng.
d)
Động mạch đến.
54.
Câu 52: Tuyến thượng thận nằm ở vị trí nào sau đây của thận:
a)
Phần trên của bờ ngoài.
b)
Phần trên của bờ trong.
c)
Phần trên của mặt trước.
d)
Phần trên của mặt sau.
55.
Câu 53: Thành phần không liên quan với mặt sau thận trái:
a)
Cơ thẳng bụng.
b)
Cơ ngang bụng.
c)
Cơ thắt lưng.
d)
Cơ vuông thắt lưng.
56.
Câu 54: Ở trẻ con phần lớn bàng quang:
a)
Nằm trong vùng chậu.
b)
Nằm trong ổ bụng.
c)
Nằm sau phúc mạc.
d)
Nằm dưới phúc mạc.
57.
Câu 55: Ở nữ giới, 2 mặt dưới bên của bàng quang liên quan với:
a)
Khoang sau xương mu.
b)
Tử cung.
c)
Ruột non.
d)
Âm đạo.
58.
Câu 56: Chi tiết nào không có ở tam giác bàng quang:
a)
Lỗ niệu quản.
b)
Nếp gian niệu quản.
c)
Lưỡi bàng quang.
d)
Nếp niêm mạc bàng quang.
59.
Câu 57: Các vị trí sau đây đều là chỗ hẹp niệu đạo nam giới ngoại trừ:
a)
Cổ bàng quang.
b)
Miệng sáo.
c)
Niệu đạo màng.
d)
Niệu đạo trong vật xốp.
60.
Câu 58: Đỉnh bàng quang là nơi gặp nhau của:
a)
Hai mặt dưới bên.
b)
Mặt đáy và hai mặt dưới bên.
c)
Mặt đáy và mặt trên.
d)
Hai mặt dưới bên và mặt trên.
61.
Câu 59: Thành phần nào không có trong niệu đạo tiền liệt:
a)
Lỗ đổ tuyến hành niệu đạo.
b)
Lồi tinh.
c)
Lỗ đổ ống phóng tinh
d)
Lỗ túi bầu dục tiền liệt.
62.
Câu 60: Nhánh nhập của cuộn mao mạch phát sinh từ ĐM nào sau đây:
a)
ĐM gian thùy.
b)
ĐM gian tiểu thùy.
c)
ĐM cung.
d)
ĐM phân thùy.
63.
Câu 1: Dựa vào HÌNH 1, hãy cho biết vùng mang số 2 mô tả liên quan của thận với:
a)
Tá tràng.
b)
Tụy.
c)
Gan.
d)
Dạ dày.
e)
Cơ hoành.
64.
Câu 2: Dựa vào HÌNH 1, hãy cho biết vùng mang số 3 mô tả liên quan của thận với:
a)
Dạ dày.
b)
Tụy.
c)
Gan.
d)
Cơ hoành.
e)
Lách.
65.
Câu 3: Dựa vào HÌNH 1, hãy cho biết vùng mang số 6 mô tả liên quan của thận với:
a)
Dạ Dày.
b)
Tụy.
c)
Gan.
d)
Cơ hoành.
e)
Ruột non.
66.
Câu 4: Dựa vào HÌNH 1, hãy cho biết vùng mang số 8 mô tả liên quan của thận với:
a)
Tụy.
b)
Gan.
c)
Dạ dày.
d)
Cơ hoành.
e)
Lách.
67.
Câu 5: Dựa vào HÌNH 1, hãy cho biết vùng mang số 9 mô tả liên quan của thận với:
a)
Ruột non
b)
Tuỵ
c)
Gan
d)
Dạ dày
e)
Cơ hoành
68.
Câu 6: Dựa vào HÌNH 2, hãy cho biết chi tiết 1 là:
a)
Bao xơ thận.
b)
Tiểu thùy vỏ.
c)
Cột thận.
d)
Nhủ thận.
69.
Câu 7: Dựa vào HÌNH 2, hãy cho biết chi tiết 3 là:
a)
Dải lớn.
b)
Tiểu thùy vỏ.
c)
Cột thận.
d)
Nhủ thận.
70.
Câu 8: Dựa vào HÌNH 2, hãy cho biết chi tiết 7 là:
a)
Dải lớn.
b)
Dải nhỏ.
c)
Cột thận.
d)
Nhủ thận.
71.
Câu 9: Dựa vào HÌNH 2, hãy cho biết chi tiết 9 là:
a)
Nhủ thận.
b)
Tiểu thùy vỏ.
c)
Xoang thận.
d)
Bể thận.
72.
Câu 10: Dựa vào HÌNH 2, hãy cho biết chi tiết 10 là:
a)
Tháp thận.
b)
Niệu quản.
c)
Cột thận.
d)
Nhủ thận.
73.
DỰA VÀO HÌNH 11.8, hãy trả lời các câu hỏi sau:
Câu 11: Hãy cho biết chi tiết 1 là:
a)
Tuyến tiền liệt.
b)
Tĩnh mạch.
c)
Ống dẫn tinh.
d)
Niệu quản.
74.
Câu 12: Hãy cho biết chi tiết 2 có vai trò:
a)
Tiết ra dịch trong tinh dịch.
b)
Sản xuất và lưu trữ chất dịch.
c)
Chứa nước tiểu.
d)
Tất cả đều sai.
75.
Câu 13: Hãy cho biết chi tiết 3 là:
a)
Động mạch tử cung.
b)
Vòi tử cung.
c)
Tuyến thượng thận.
d)
Ống hậu môn.
76.
Câu 14: Hãy cho biết chi tiết 4:
a)
Động mạch tử cung.
b)
Niệu quản.
c)
Lưỡi bang quang.
d)
Vòi tử cung.
77.
Câu 15: Hãy cho biết chi tiết nào có vai trò giống nhau:
a)
7 và 8.
b)
2 và 8.
c)
1 và 3.
d)
5 và 6.
78.
Câu 16: Thận phải thấp hơn thận trái một khoảng:
a)
1cm.
b)
2cm.
c)
3cm.
d)
2-3cm.
79.
Câu 17: Chi tiết số 5 miêu tả:
a)
Niệu quản đoạn chậu.
b)
Bàng quang.
c)
Tuyến tiền liệt.
d)
Trực tràng.
80.
Câu 18: Chi tiết 6 ở mặt sau thận là:
a)
Cơ hoành.
b)
Cơ thắt lung.
c)
Xương sườn 12.
d)
Xương sườn 11.
81.
Câu 19: Vị trí nào miêu tả niệu quản đoạn bụng:
a)
7 và 8.
b)
9.
c)
8.
d)
7.
82.
Câu 20: Các chi tiết chỉ động mạch chậu:
a)
1, 2, 3 và 4.
b)
1, 2 và 7.
c)
1, 7 và 4.
d)
1, 3 và 4.
83.
Câu 21: Hãy cho biết số 1 tương ứng với vị trí nào sau đây:
a)
Túi cùng trước.
b)
Bàng quang.
c)
Trực tràng.
d)
Tuyến tiền liệt.
84.
Câu 22: Hãy cho biết số 2 tương ứng với vị trí nào sau đây:
a)
Túi cùng trước.
b)
Bàng quang.
c)
Trực tràng.
d)
Tuyến tiền liệt.
85.
Câu 23: Hãy cho biết số 3 tương ứng với vị trí nào sau đây:
a)
Xương mu.
b)
Bàng quang.
c)
Trực tràng.
d)
Tuyến tiền liệt.
86.
Câu 24: Hãy cho biết số 4 tương ứng với vị trí nào sau đây:
a)
Túi cùng trước.
b)
Bàng quang.
c)
Trực tràng.
d)
Tuyến tiền liệt.
87.
Câu 25: Hãy cho biết số 5 tương ứng với vị trí nào sau đây:
a)
Túi cùng trước.
b)
Bàng quang.
c)
Túi sau cùng.
d)
Tuyến tiền liệt.
88.
Câu 26: Hãy cho biết số 6 tương ứng với vị trí nào sau đây:
a)
Túi cùng trước.
b)
Bàng quang.
c)
Trực tràng.
d)
Tuyến tiền liệt.
89.
Câu 27: Hãy cho biết số 4 tương ứng với vị trí nào sau đây:
a)
Niệu quản đoạn bụng.
b)
Niệu quản đoạn chậu.
c)
Bàng quang.
d)
Động mạch, tĩnh mạch chủ.
90.
Câu 28: Hãy cho biết số 2 tương ứng với vị trí nào sau đây:
a)
Niệu quản đoạn bụng.
b)
Niệu quản đoạn chậu.
c)
Bàng quang.
d)
Động mạch, tĩnh mạch chủ.
91.
Câu 29: Dựa vào hình 1.3, niệu đạo nam dài khoảng bao nhiêu cm:
a)
12cm.
b)
16cm.
c)
10cm.
d)
20cm.
92.
Câu 30: Theo hình 1.4, chiều dài niệu đạo nữ là khoảng bao nhiêu:
a)
5cm.
b)
3cm.
c)
10cm.
d)
4cm.
100 %
