wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TL TD VÀ SDNL

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tuyển dụng cần tuyển được người có năng lực
a)
Tốt nhất trong các ứng viên
b)
Đáp ứng mong muốn của bản thân nhà tuyển dụng
c)
Phù hợp với yêu cầu công việc và tổ chức
d)
Đáp ứng nhu cầu của cán bộ quản lý trực tiếp
2.
Câu 2: tuyển dụng nhân lực là hoạt động tiền đề cho:
a)
Phân tích công việc
b)
Sử dụng nhân lực
c)
Hoạch định nhân lực
d)
Tất cả đáp án còn lại đều sai
3.
Câu 3. Kết quả của tuyển mộ nhân lực khi:
a)
Số người được ký hợp đồng lao động
b)
Danh sách người trúng tuyển
c)
Thông tin về thị trường lao động
d)
Danh sách và thông tin ứng viên
4.
Câu 4. Đánh giá quá trình tuyển mộ nhằm mục đích l
a)
Xem xét tỷ lệ sàng lọc có hợp lý không
b)
Hoàn thiện công tác tuyển mộ
c)
Đánh giá quy trình tuyển chọn
d)
Tổng hợp chi phí tuyển dụng
5.
Câu 5. Để chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn tuyển chọn trưởng phòng kinh doanh cần:
a)
Quy trình phỏng vấn
b)
Câu hỏi phỏng vấn
c)
Hợp đồng lao động
d)
Tất cả đáp án đều đúng
6.
Câu 6. Để đánh giá năng lực lãnh đạo của ứng viên, nên sử dụng phương pháp l
a)
Tất cả các đáp án đúng
b)
Trắc nghiệm DISC
c)
Trắc nghiệm IQ
d)
Trắc nghiệm EQ
7.
Câu 7. Để kiểm tra năng lực nhận thức hiểu biết về nghề những của ứng viên, nên dùng phương pháp tuyển chọn:
a)
Kiểm tra tay nghề
b)
Thi viết
c)
Trắc nghiệm IQ
d)
Trắc nghiệm EQ
8.
Câu hỏi 8. Ưu điểm của phỏng vấn tuyển dụng là
a)
Đánh giá được nhiều loại năng lực của ứng viên
b)
Tiết kiệm thời gian để sàng lọc ứng viên
c)
Đánh giá đầy đủ được kiến thức của ứng viên
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
9.
Câu 9. Tuyển chọn nhân lực là
a)
Quá trình đánh giá các ứng viên và tim ra người phối hợp nhất với cv và tổ chức
b)
Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ ta lực lượng lao động xã hội
c)
Buổi gặp gỡ các nhà tuyển chọn với các ứng viên
d)
Quá trình thu thập các thông tin về người ứng tuyển
10.
Câu 11. Cơ sở cho tuyển dụng nhân học KHÔNG bao gồm
a)
Bản mô tả công việc
b)
Bản bàn giao công việc
c)
Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc
d)
Các đáp án còn lại đều sai
11.
Câu 12:Tác dụng chính của thông báo tuyển dụng:
a)
Để quảng cáo về doanh nghiệp
b)
Để thu hút được ứng viên phù hợp
c)
Khẳng định năng lực cạnh tranh
d)
Chứng tỏ quy mô công ty đang tăng lên
12.
Câu 13. Yêu cầu tuyển dụng bắt buộc của vị trí công nhân may mặc l
a)
Tốt nghiệp trung cấp nghề
b)
Trình độ chuyên môn tốt, có tư duy sáng tạo…
c)
Đảm bảo yêu cầu về sức khỏe
d)
Tiếp cận vấn đề có thứ tự và luôn chú ý tới từng chi tiết dù là nhỏ nhất
13.
Câu 14. Người chịu trách nhiệm chính trong triển khai các phương pháp thu hút ứng viên l
a)
Tổng giám đốc
b)
Trưởng bộ phận có nhu cầu tuyển nhân viên
c)
Nhân viên truyền thông
d)
Nhân viên phòng nhân sự
14.
Câu hỏi 15. Sắp xếp các mục sau theo đúng quy trình tuyển dụng (1) Đánh giá hiệu quả tuyển dụng , (2) Xây dựng kế hoạch tuyển dụng, (3) Thực hiện tuyển dụng, (4) Xác định nhu cầu tuyển dụng
a)
(4)(2)(1)(3)
b)
(2)(1)(3)(4)
c)
(2)(1)(4)(3)
d)
(4)(2)3)(1)
15.
Câu 16. Tiêu thức sàng lọc ứng viên trong tuyển dụng bao gồm
a)
Kiến thức, kỹ năng thái độ
b)
Trắc nghiệm hành vi ứng xử
c)
Kiểm tra trình độ chuyên môn
d)
Kiểm tra tay nghề
16.
Câu 17. Quá trình tuyển dụng chịu tác động của các yếu tố
a)
Yếu tố thuộc về tổ chức
b)
Yếu tố thuộc về môi trường bên ngoài tổ chức
c)
Không chịu tác động của bất kỳ yếu tố nào
d)
Cả yếu tố thuộc về tổ chức và yếu tố thuộc về môi mang bên ngoài tổ chức
17.
Câu 18. Tuyển dụng kém hiệu quả dẫn đến
a)
Tỷ lệ nhân viên mới bỏ việc cao
b)
Kết quả làm việc kém
c)
Tăng chi phí đào tạo
d)
Tất cả đáp án đều đúng
18.
Câu 19. Tuyển dụng nhân lực hiệu quả có tác dụng
a)
Giảm tỷ lệ thất nghiệp xã hội
b)
Tạo động lực lao động cho nhân viên
c)
Đảm bảo đủ nhân lực cho doanh nghiệp vận hành
d)
Tất cả đáp án đều đúng
19.
Câu 20. Người có trách nhiệm phê duyệt nhu cầu tuyển dụng của tổ chức l
a)
Lãnh đạo tổ chức
b)
Cán bộ quản lý trực tiếp
c)
Trưởng bộ phận nhân sự
d)
Trưởng bộ phận giám sát
20.
Câu 21: Nghiên cứu về sử dụng nhân lực, sự đối xử của tổ chức đối với người lao động có thể được thể hiện dưới góc độ:
a)
Chính sách đối xử
b)
Nghệ thuật đối xử
c)
Hoạt động đối xử
d)
Tất cả đáp án trên
21.
Câu 22:Tiếp đón nhân viên mới là hoạt động KHÔNG cần thiết đối với:
a)
Các tổ chức có quy mô lớn
b)
Các tổ chức có quy mô nhỏ
c)
Các tổ chức chưa có thương hiệu trên thị trường
d)
Tất cả đáp án đều sai
22.
Câu 23:Thông tin cần đưa ra khi đón tiếp và định hướng nhân viên mới là
a)
Những nguyên tắc và thủ tục để thực hiện những nhiệm vụ công tác
b)
Các bộ nội quy, quy chế làm việc
c)
Bộ tài liệu về định hướng phát triển của đơn vị
d)
Tất cả đáp án trên
23.
Câu 24: Mục đích của định hướng nhân viên KHÔNG bao gồm:
a)
Giúp người lao động nhanh chóng làm quen với tập thể lao động
b)
Tạo hứng thú và sự tự nguyện cố gắng làm việc của NLD
c)
Giúp NLD nhanh chóng làm quen với tổ chức
d)
Tìm kiếm thêm những tiềm năng của NLD trong thực hiện công việc
24.
Câu 25: Việc KHÔNG cần thiết thực hiện trong định hướng nhân viên mới là
a)
Tìm kiếm những khó khăn khi NLD thực hiện công việc
b)
Cung cấp thông tin định hướng nhân viên
c)
Các đáp án đều sai
d)
Trao đổi với NLD về tình hình thực hiện công việc
25.
Câu 26: Trong đón tiếp nhân viên mới cần đưa vào nội dung sau:
a)
Giới thiệu khái quát về mục tiêu, sứ mạng và tiềm năng của tổ chức
b)
Giới thiệu những công việc mang tính thường xuyên và đột xuất mà NLD cần thực hiện
c)
Giới thiệu cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, chức năng các phòng ban
d)
Những cơ hội và thách thức đặt ra với tổ chức
26.
Câu 27: …… có thể tạo ảnh hưởng đến tâm lí làm việc của tập thể lao động
a)
Thuyên chuyển
b)
Đề bạt
c)
Xuống chức
d)
Tất cả đáp án
27.
Câu 28: …… là hình thức chuyển NLD đến một vị trí làm việc tương tự về trách nhiệm, quyền lợi:
a)
Thuyên chuyển
b)
Đề bạt
c)
Xuống chức
d)
Tất cả đáp án
28.
Câu 29: …… KHÔNG cần quan tâm đến nguyện vọng NLD
a)
Thuyên chuyển
b)
Đề bạt
c)
Xuống chức
d)
Tất cả đáp án đều sai
29.
Câu 30: Điều gì không đúng khi nói về đề bạt
a)
Đề bạt xuất phát từ yêu cầu công việc
b)
Quy trình đề bạt được quy định nghiêm ngặt theo hướng dẫn của bộ nội vụ với mọi tổ chức, doanh nghiệp
c)
Quy định đề bạt cuối cùng thuộc về lãnh đạo cấp cao
d)
Đề bạt phải thực hiện công khai, minh bạch
30.
Câu 31: Hoạt động thuyên chuyển được hiểu là hoạt động
a)
Luân chuyển cán bộ lãnh đạo từ vị trí này sang vị trí khác
b)
Chuyển đổi định kì hoặc đột xuất vị trí công tác của cán bộ sang một vị trí tương đương hoặc thấp hơn
c)
Là hoạt động luân chuyển cán bộ xuất phát từ nhu cầu NLD
d)
Là hoạt động chuyển NLD từ công việc này sang công việc khác, từ địa dư này sang địa dư khác
31.
Câu 32: Các hoạt động thuyên chuyển, đề bạt, xuống chức đề giống nhau là
a)
Đều là quá trình bố trí lại NLD trong nội bộ DN để đáp ứng yêu cầu của sản xuất kinh doanh và làm cho nhu cầu phát triển của cá nhân phù hợp với yêu cầu doanh nghiệp
b)
Đều là hoạt động chuyển NLD từ công việc này sang công việc khác
c)
Cả 3 hoạt động đều xuất phát từ yêu cầu tổ chức
d)
Đều xuất phát từ nhu cầu điều hòa nhân lực trong tổ chức
32.
Câu 33: Sa thải là hình thức
a)
Chấm dứt hợp đồng lao động
b)
Kỷ luật NLD cao nhất
c)
NLD bị buộc thôi việc
d)
Tất cả đáp án trên
33.
Câu 34: Mục tiêu của tinh giản biên chế l
a)
Giảm số lao động dư thừa trong tổ chức
b)
Nâng cao khả năng làm việc của từng cá nhân trong tổ chức
c)
Nâng cao hiệu quả sản xuất-kinh doanh của tổ chức
d)
Tất cả đáp án trên
34.
Câu 35: Nguyên nhân của tự thôi việc
a)
Tổ chức dư thừa lao động do sản xuất kinh doanh
b)
NLD muốn chấm dứt hợp đồng lao động để làm việc nơi khác
c)
Do sắp xếp lại bộ máy quản lý
d)
Các đáp án đều sai
35.
Câu 36: Những lí do của việc giãn thợ thường l
a)
Tổ chức rơi vào thời kỳ suy thoai
b)
Thu hẹp hoặc sáp nhập tổ chức với tổ chức khác
c)
Áp dụng công nghệ mới
d)
Tất cả đáp án trên
36.
Câu 37: Người lao động tự thôi việc gây ra những khó khăn gì cho tổ chức
a)
Tình trạng thiếu lao động
b)
Giảm hiệu quả công việc, ảnh hưởng đến mục tiêu tổ chức
c)
Ảnh hưởng đến tâm lý tập thể lao động
d)
Tất cả đáp án trên
37.
Câu 38: Các biện pháp để giải quyết số lao động dôi thừa
a)
Tìm kiếm việc làm mới cho họ
b)
Thỏa thuận giảm giờ làm
c)
Bố trí nghỉ hưu sớm cho họ
d)
Tất cả đáp án trên
38.
Câu 39: Vai trò của đề bạt nhân lực KHÔNG bao gồm:
a)
Giúp người lao động nhanh chóng làm quen với vị trí mới
b)
Tăng hứng thú và sự tự nguyện cố gắng làm việc cho NLD
c)
Giúp tổ chức đáp ứng được nhu cầu về nhân lực trong từng giai đoạn phát triển \
d)
Giữ chân nhân viên giỏi
39.
Câu 40: Nhận định đúng nhất khi nói về xuống chức
a)
Là việc đưa NLD đến vị trí việc làm có cương vị và tiền lương thấp hơn
b)
là việc đưa NLD đến vị trí có cơ hội và trách nhiệm ít hơn
c)
Xuống chức cũng chính là cách chức
d)
Nguyên nhân NLD bị xuống chức là do họ bị kỷ luật
40.
1: Định hướng nhân viên mới cần hướng vào mục tiêu của
a)
NLD
b)
Xã hội, Cán bộ quản lý trực tiếp
c)
Tổ chức
d)
Các đáp án đều sai
41.
2: Yêu cầu của bố trí nhân lực
a)
Đáp ứng yêu cầu của xã hội
b)
Đáp ứng mọi yêu cầu của NLD
c)
Đúng người đúng việc
d)
Cả A và B
42.
3: Chịu trách nhiệm trong phân công công việc tại các bộ phận là của
a)
Lãnh đạo trực tiếp
b)
Nhân viên nhân sự
c)
NLD
d)
Cả A và C
43.
4: Mục đích của thuyên chuyển bao gồm
a)
Phòng ngừa tham nhũng, giải quyết sự bất hợp lí trong việc phân công, bố trí nhân lực
b)
Điều hòa nhân lực
c)
Tăng thu nhập cho NLD
d)
Cả A và B
44.
5: Việc cán bộ, công chức lãnh đạo , quản lý được cử hoặc bổ nhiệm giữ một chức danh lãnh đạo, quản lý khác trong một thời hạn nhất định để tiếp tục được đào tạo, phát triển, bồi dưỡng và rèn luyện theo yêu cầu nhiệm vụ
a)
Cả C và D
b)
Luân chuyển
c)
Xuống chức
d)
Đề bạt
45.
6: Hình thức kỷ luật được thực hiện khi NLD phạm lỗi lớn, gây ra những hậu quả nhất định đối với công việc của tổ chức hoặc tái phạm những hành vi vi phạm kỉ luật và đã bị tổ chức khiển trách trước đó l
a)
kỷ luật khiển trách
b)
Kỷ luật ngăn ngừa
c)
Kỷ luật trừng phạt
d)
Cả B và C
46.
7: Nguyên nhân kỷ luật thưởng xuất phát từ:
a)
Người lao động
b)
Người quản lý
c)
Tổ chức
d)
Cả A và B
47.
Câu 21: Tham quan công việc giúp cho NLĐ biết được về điều gì?
a)
Mức độ phức tạp của công việc
b)
Sự thỏa mãn đối với công việc
c)
Tình hình thu thập.
d)
Các đáp án trên.
48.
Câu 22: Phương pháp trắc nghiệm được áp dụng trong tuyển chọn nhân viên lần đầu tiên ở đâu
a)
Nhật
b)
Anh
c)
Pháp
d)
Mỹ
49.
Câu 23: Trắc nghiệm có ý nghĩa gì?
a)
Giúp cho các quản trị gia chọn được đúng người cho đúng việ
b)
Giúp cho mọi người có cơ hội tìm hiểu rõ hơn về năng lực của mình, chọn được một nghề, một công việc phù hợp.
c)
Cả A và B sai.
d)
Cả A và B đúng.
50.
Câu 24: Loại trắc nghiệm nào được dùng để đánh giá kinh nghiệm khả năng thực hành của ứng viên?
a)
Trắc nghiệm thành tích.
b)
Trắc nghiệm thực hiện mẫu công việ
c)
Trắc nghiệm tìm hiểu về tri thức hiểu biết.
d)
Trắc nghiệm về các đặc điểm cá nhân và sở thích.
51.
Câu 25: Loại trắc nghiệm nào đánh giá mức độ hiểu biết và kỹ năng thực tế nghề nghiệp mà ứng viên đã nắm được?
a)
Trắc nghiệm tìm hiểu về tri thức tìm hiểu.
b)
Trắc nghiệm thành tích.
c)
Trắc nghiệm thực hiện mẫu công việc
d)
Trắc nghiệm về đặc điểm cá nhân và sở thích.
52.
Câu 26: Hình thức trắc nghiệm nào được sử dụng để đánh giá ứng viên về khí chất, tính chất, mức độ tự tin, sự linh hoạt, trung thực, cẩn thận….?
a)
Trắc nghiệm các khả năng hiểu biết đặc biệt.
b)
Trắc nghiệm sự khéo léo.
c)
Trắc nghiệm về đặc điểm cá nhân.
d)
Trắc nghiệm thực hiện mẫu công việc.
53.
Câu 27: Mục đích trắc nghiệm sự khéo léo được ứng dụng trong tuyển chọn loại ứng viên nào?
a)
Các cán bộ chuyên môn kỹ thuật.
b)
Quản trị gia, cán bộ.
c)
Công nhân kỹ thuật trong các dây chuyền lắp ráp điện tử, sửa đồng hồ.
d)
Phương án khá
54.
Câu 28: Các bước trong quá trình phỏng vấn được sắp xếp theo thứ tự: 1. Thực hiện phỏng vấn, 2. Chuẩn bị phỏng vấn, 3. Chuẩn bị câu hỏi phỏng vấn, 4. Xây dựng hệ thống thang điểm đánh giá các câu trả lời.
a)
1-3-4-2.
b)
2-3-4-1.
c)
4-2-1-3.
d)
3-1-2-4.
55.
Câu 29: Trong các loại phỏng vấn sau loại phỏng vấn nào dễ làm cho ứng viên không thấy thoải mái, căng thẳng về tâm lý?
a)
Phỏng vấn không chỉ dẫn.
b)
Phỏng vấn theo mẫu
c)
Phỏng vấn tình hình.
d)
Phỏng vấn căng thẳng.
56.
Câu 30: Hình thức PV nào theo kiểu nói chuyện không có bản câu hỏi kèm theo?
a)
Phỏng vấn theo mẫu.
b)
Phỏng vấn liên tục.
c)
Phỏng vấn không chỉ dẫn.
d)
Phỏng vấn tình huống.
57.
Câu 31: Loại phỏng vấn nào mà người phỏng vấn đưa ra tình huống giống như trong thực tế mà người thực hiện thường gặp, rồi yêu cầu người dự tuyển trình bày hướng giải quyết?
a)
Phỏng vấn gián tiếp.
b)
Phỏng vấn theo mẫu.
c)
Phỏng vấn theo kiểu mô tả hành vi cư xử.
d)
Phỏng vấn bằng tình huống.
58.
Câu 32: Hình thức phỏng vấn nào mà người ứng cử viên thường không biết là mình đang bị phỏng vấn?
a)
Phỏng vấn căng thẳng.
b)
Phỏng vấn tình huống.
c)
Phỏng vấn liên tục
d)
Phỏng vấn không chỉ dẫn.
59.
Câu 33: Để giảm bớt sự hồi hộp, lo lắng thái quá trong phỏng vấn của các ứng viên, hội đồng phỏng vấn rất không nên:
a)
Nói chuyện thân mật với các ứng viên trong vài câu đầu.
b)
Kết thúc phỏng vấn bằng nhận xét tích cự
c)
Đánh giá trực tiếp, nhấn mạnh những điểm yếu của ứng viên để ứng viên biết và rút kinh nghiệm.
d)
Cả A và B đều đúng.
60.
Câu 34: Để tổ chức cuộc phỏng vấn đạt kết quả cao, chúng ta cần:
a)
Tiến hành các bước theo đúng trình tự của quá trình phỏng vấn.
b)
Khâu tổ chức chu đáo, chuẩn bị kỹ thuật nghiệp vụ phỏng vấn, tài chính.
c)
Chuẩn bị đầy đủ các thiết bị phục vụ cho cuộc phỏng vấn.
d)
Tất cả các ý trên.
61.
Câu 35: Chất lượng của quá trình lựa chọn sẽ không đạt được như các yêu cầu mong muốn hay hiệu quả thấp nếu:
a)
Số lượng người nộp đơn xin việc ít hơn số nhu cầu tuyển chọn.
b)
Số lượng người nộp đơn xin việc bằng hoặc ít hơn số nhu cầu tuyển chọn.
c)
Số lượng người nộp đơn xin việc nhiều hơn số nhu cầu tuyển chọn.
d)
Số lượng người nộp đơn xin việc bằng hoặc nhiều hơn số nhu cầu tuyển chọn.
62.
Câu 37 ………mang lại cho người ta những kết quả khách quan về các đặc trưng tâm lý của con người như khả năng bẩm sinh, sở thích, cá tính của cá nhân này so với cá nhân khá
a)
Trắc nghiệm nhân sự trong tuyển chọn.
b)
Lý lịch trích ngang.
c)
Hồ sơ xin việc
d)
Các câu trả lời, hành động, cử chỉ của người xin việc khi phỏng vấn.
63.
Câu 38 Ý kiến nào sau đây là ĐÚNG NHẤT?
a)
Tính tin cậy của thông tin phụ thuộc vào năng lực, trình độ của người phỏng vấn.
b)
Các thông tin thu được từ phỏng vấn chính là yếu tố duy nhất dự đoán chính xác về kết quả thực hiện công việc
c)
Kết quả của cuộc phỏng vấn có sự phụ thuộc vào thái độ, tâm trạng, cảm xúc, điều kiện thể lực của người phỏng vấn và người trả lời.
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
64.
Câu 39: Quá trình……nhân viên bao gồm 2 quá trình là….. và quá trình…
a)
Tuyển chọn, tuyển dụng, tuyển mộ.
b)
Tuyển mộ, tuyển dụng, tuyển chọn.
c)
Tuyển chọn, tuyển mộ, tuyển dụng.
d)
Tuyển dụng, tuyển mộ, tuyển chọn.
65.
Câu 40: Ông A đang làm giám đốc tại 1 công ty trực thuộc 1 tổng công ty, vì yêu cầu nhiệm vụ mới của tổng công ty, ông về đảm nhận chức phó TGĐ, trong trường hợp này ông A được
a)
Đề bạt.
b)
Thuyên chuyển.
c)
Bổ nhiệm.
d)
Cả A, B &
66.
Câu 41: Khi kết thúc buổi phỏng vấn, bạn nên trả lời câu hỏi "Anh chị có câu hỏi nào không?" của nhà tuyển dụng như thế nào là phù hợp nhất?
a)
Tôi không có câu hỏi nào. Ông/bà đã trình bày tất cả những điều tôi quan tâm. Tôi cũng đã tìm hiểu một số thông tin về công ty.
b)
Tôi thắc mắc về một số vấn đề như tiền thưởng, khi nào tôi được hưởng chế độ này? Trợ cấp hàng năm? Công ty có chính sách cho người nghỉ hưu không?.
c)
Xin ông/bà cho tôi biết những ưu thế của công ty trên thị trường? Tương lai phát triển của ngành nghề này? Những thuận lợi khi làm việc tại công ty?
67.
Câu 42: Khi nhà tuyển dụng hỏi: "Anh chị mong muốn mức lương bao nhiêu?", bạn nên chọn câu trả lời nào là phù hợp nhất?
a)
Mức lương tôi được trả cho công việc cuối cùng của mình là 4.000.000 đồng. Tôi mong muốn được tăng lương, vì thế tôi hy vọng sẽ được trả lương cao hơn 15 đến 20%.
b)
Tôi cần biết các thông tin về công việc tôi sẽ đảm nhận trước khi bàn đến vấn đề lương. Tôi xin phép được thảo luận về vấn đề này sau. Ông/bà có thể nói cho tôi biết về mức lương cũng như chính sách hoa hồng của công ty dành cho vị trí này không?
c)
Tôi chắc chắn công ty sẽ đưa ra mức lương phù hợp với khả năng của tôi. Lương bổng không là điều quan trọng nhất với tôi. Tôi đang tìm kiếm các cơ hội.
68.
Câu 43 Câu nào sau đây được xem là một bất lợi của buổi phỏng vấn?
a)
Có thể cung cấp bằng chứng về các kỹ năng thông tin liên lạc
b)
Cung cấp bằng chứng của các kỹ năng giữa các cá nhân với nhau.
c)
Có thể hiểu sâu sắc tính cách của những người dự tuyển.
69.

Tuyển dụng nhân lực hoạt động tiền đề cho

a)

Phân tích công việc

b)

Sử dụng nhân lực

c)

Hoạch định nhân lực

d)

Các đáp án còn lại đều sai

70.

Nội dung sử dụng nhân lực thông thường KHÔNG gồm giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn tiếp nhận nhân lực

b)

Giai đoạn đào tạo nhân lực

c)

Giai đoạn biên chế nội bộ

d)

Hoàn tất sử dụng nhân lực

71.

"Tiếp nhận nhân lực là hoạt động ... nhân viên và giúp nhân viên làm quên với nơi việc mới và bắt đầu với hiệu suất cao"

a)

Đón tiếp

b)

Chào đón

c)

Giới thiệu

d)

Sử dụng

72.

Định hướng nhân viên mới nằm trong giai đoạn nào của sử dụng nhân lực

a)

Tiếp nhận nhân lực

b)

Biên chế nội bộ

c)

Hoàn tất nhân lực

d)

Đón tiếp nhân viên mới

73.

Luân chuyển cán bộ là hoạt động thuộc giai đoạn

a)

Tinh giản biên chế

b)

Nghỉ hưu

c)

Điều động

d)

Thôi việc

74.

Tuyển mộ nhân lực là quá trình

a)

Những người lao động từ thị trường lao động

b)

Những người lao động có trình độ phù hợp với yêu cầu vị trí công việc

c)

Những người lao động trong tổ chức

d)

Những người lao động có trình độ phù hợp với yêu cầu nhà quản lý

75.

Doanh nghiệp KHÔNG nên ... khi thiếu lao động tạm thời

a)

Tuyển mới

b)

Ký hợp đồng lao động phụ

c)

Tổ chức làm thêm giờ

d)

Sử dụng lao động thời vụ

76.

Căn cứ cho tuyển mộ nhân lực KHÔNG bao gồm

a)

Báo cáo kết quả nhân lực cuối năm

b)

Kế hoạch hoạch định nhân lực

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Quy chế đánh giá thực hiện công việc

77.

Tiêu chí đánh giá hiệu quả của thông báo tuyển dụng KHÔNG phải là

a)

Thu hút được càng nhiều ứng viên càng tốt

b)

Gián tiếp quảng cáo cho tổ chức

c)

Giúp sàng lọc bớt ứng viên không đạt yêu cầu

d)

Các đáp án còn lại đều sai

78.

Người tuyển mộ bên ngoài KHÔNG bao gồm

a)

Sinh viên sắp tốt nghiệp

b)

Lao động đang làm việc tại công ty của đối thủ cạnh tranh

c)

Người đang thất nghiệp

d)

Các đáp án còn lại đều sai

79.

Ưu điểm của nguồn tuyển mộ bên ngoài tổ chức KHÔNG bao gồm

a)

Ứng viên có kiến thức mới, được đào tạo bài bản về chuyên môn

b)

Ứng viên có khả năng sáng tạo

c)

Ứng viên làm quen với công việc nhanh chóng

d)

Ứng viên có thể thay đổi cách làm cũ của tổ chức

80.

Phương pháp tuyển mộ đối với nguồn bên trong thông qua thông báo nội bộ KHÔNG được thực hiện bằng cách:

a)

Dán vào bảng tin nội bộ

b)

Đọc trên loa đài phát thanh

c)

Đăng trên các trang tìm việc làm

d)

Gửi văn bản đến các phòng ban có liên quan

81.

Nhận định nào là sai khi nói về phương pháp sử dụng hệ thống thông tin nguồn nhân lực

a)

Là phương pháp hiện đại

b)

Thường không được áp dụng với các tổ chức lớn

c)

Là phương pháp giúp tiết kiệm tuyển mộ

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

82.

Ưu điểm của tuyển mộ trên web tuyển dụng Vietnamworks.com là

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Dễ dàng tìm kiếm ứng viên

c)

Phí dịch vụ tuyển mộ cao

d)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

83.

Yêu cầu của dịch vụ tuyển mộ qua headhunter là

a)

Chế độ bảo hành dài hạn sau tuyển dụng

b)

Tuyển mộ trong thời gian dài

c)

Phí dịch vụ tuyển mộ cao

d)

Tất cả đáp án đều đúng

84.

"Phải đảm bảo các ứng viên có quyền lợi như nhau trong quá trình tuyển dụng" là biểu hiện của nguyên tắc về tính

a)

Khả thi

b)

Công bằng

c)

Thực tế

d)

Hệ thống

85.

Thiết kế và tổ chức thực hiên chương trình nhằm giúp nhân viên mới làm quen với tổ chức và bắt đầu công việc mới với hiệu suất cao là

a)

Đón tiếp nhân viên mới

b)

Định hướng nhân viên

c)

Bố trí nhân lực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

86.

Hoạt động chuyển người lao động từ vị trí công việc này sang vị trí công việc khác hoặc từ địa dư này sang địa dư khác là

a)

Thuyên chuyển

b)

Điều động

c)

Kỷ luật

d)

Luân chuyển

87.

Kết quả của tuyển mộ nhân lực là

a)

Số người được ký hợp đồng lao động

b)

Danh sách người trúng tuyển

c)

Thông tin về thị trường lao động

d)

Danh sách và thông tin ứng viên

88.

Hoàn thiện quy chế tuyển dụng là trách nhiệm của

a)

Lãnh đạo trực tiếp

b)

Bộ phận nhân sự

c)

Lãnh đạo cao cấp

d)

Bộ phận nhân sự và tổ chức công đoàn

89.

Để tuyển dụng được nhân viên có năng lực thực thi công việc ngay (Không phải qua đào tạo bổ sung), nhà tuyển dụng thường nhấn mạnh yêu cầu về

a)

Tính cách và quan điểm cá nhân

b)

Kiến thức chuyên môn

c)

Kỹ năng và kinh nghiệm trong công việc

d)

Phẩm chất

90.

....là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý được cử hoặc bổ nhiệm giữ một chức danh lãnh đạo, quản lý khác trong một thời hạn nhất định để tiếp tục được đào tạo, bồi dưỡng và rèn luyện theo yêu cầu nhiệm vụ.

a)

Thuyên chuyển

b)

Luân chuyển

c)

Miễn nhiệm

d)

Các đáp án còn lại đều sai