Worksheetsbảng hệ thống kế toán
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
Name
Class
Date
1.
. Tài khoản 111 là?
a)
Tạm ứng
b)
Hàng mua đang đi đường
c)
Thuế GTGT được khấu trừ
d)
Tiền mặt
2.
Tài khoản 1111 là?
a)
Tiền Việt Nam
b)
Ngoại tệ
c)
Chứng khoán kinh doanh
d)
Đầu tư góp vốn liên doanh
3.
Tài khoản 1112 là?
a)
Tiền gửi có kỳ hạn
b)
Ngoại tệ
c)
Thuế bảo vệ môi trường
d)
Chiết khấu thương mại
4.
Tài khoản 1113 là?
a)
Tiền đang chuyển
b)
Hàng tồn kho
c)
Vàng tiền tệ
d)
Phải thu khác
5.
Tài khoản 112 là?
a)
Tiền mặt
b)
Hàng gửi bán
c)
Tiền gửi ngân hàng
d)
Tài sản cố định hữu hình
6.
Tài khoản 1121 là?
a)
Tiền Việt Nam
b)
Ngoại tệ
c)
Tiền vay
d)
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
7.
Tài khoản 1122 là?
a)
Vật tư
b)
Vàng tiền tệ
c)
Ngoại tệ
d)
Phải trả người bán
8.
Tài khoản 1123 là?
a)
Tiền mặt
b)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
c)
Vàng tiền tệ
d)
Phải thu khách hàng
9.
Tài khoản 113 là?
a)
Tiền đang chuyển
b)
Tạm ứng
c)
Chi phí phải thu hồi
d)
Thuế GTGT được khấu trừ
10.
1131 là?
a)
Tiền Việt Nam
b)
Ngoại tệ
c)
TSCĐ vô hình
d)
Phải trả người bán
11.
1132 là?
a)
Vàng bạc đá quý
b)
Ngoại tệ
c)
Thành phẩm
d)
Chi phí tài chính
12.
121 là?
a)
Phải thu nội bộ
b)
Đầu tư góp vốn dài hạn
c)
Chứng khoán kinh doanh
d)
Chi phí phải trả
13.
1211 là?
a)
Trái phiếu
b)
Cổ phiếu
c)
Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
Thuế GTGT đầu ra
14.
1212 là?
a)
Hợp đồng thuê tài sản
b)
Trái phiếu
c)
Phải trả CBCNV
d)
Nguyên vật liệu
15.
128 là?
a)
Vay ngắn hạn
b)
Thuế bảo vệ môi trường
c)
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
d)
Bất động sản đầu tư
16.
1281 là?
a)
Tiền gửi có kỳ hạn
b)
Chi phí phải trả
c)
Phải thu cho vay
d)
Tài sản cố định hữu hình
17.
1282 là?
a)
Phải thu khách hàng
b)
Tạm ứng
c)
Trái phiếu
d)
Xây dựng cơ bản dở dang
18.
1283 là?
a)
Vàng bạc đá quý
b)
Cổ phiếu
c)
Cho vay
d)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
19.
1288 là?
a)
Hàng bán bị trả lại
b)
Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
c)
Thuế GTGT phải nộp
d)
Dự phòng phải thu khó đòi
20.
131 là?
a)
Phải trả người bán
b)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
c)
Phải thu của khách hàng
d)
Doanh thu chưa thực hiện
21.
133 là?
a)
Thuế GTGT đầu ra
b)
Thuế bảo vệ môi trường
c)
Thuế GTGT được khấu trừ
d)
Hàng hoá
22.
1331 là?
a)
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá dịch vụ
b)
Chiết khấu thanh toán
c)
TSCĐ vô hình
d)
Phải trả người bán
23.
1332 là?
a)
Thuế GTGT đầu ra
b)
Hàng tồn kho
c)
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
d)
Chi phí lương
24.
136 là?
a)
Vay và nợ thuê tài chính
b)
Phải thu nội bộ
c)
Thuế bảo vệ môi trường
d)
Hàng hoá
25.
1361 là?
a)
Vốn kinh doanh của các đơn vị trực thuộc
b)
Thuế GTGT đầu ra
c)
TSCĐ hữu hình
d)
Chi phí bán hàng
26.
1362 là?
a)
Phải thu khách hàng
b)
Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
c)
Thuế TNDN
d)
Phải trả người lao động
27.
138 là?
a)
Phải trả người bán
b)
Thuế GTGT đầu ra
c)
Phải thu khác
d)
Tiền gửi ngân hàng
28.
1381 là?
a)
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
b)
Tài sản thiếu chờ xử lý
c)
Lợi nhuận sau thuế
d)
TSCĐ vô hình
29.
1385 là?’
a)
Phải trả người lao động
b)
Phải thu về cổ phần hoá
c)
Chi phí tài chính
d)
Hàng tồn kho
30.
1388 là?
a)
Tiền vay
b)
Vay ngắn hạn
c)
Phải thu khác
d)
Tạm ứng
31.
141 là?
a)
Phải thu khác
b)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
c)
Tạm ứng
d)
Bất động sản đầu tư
32.
151 là?
a)
Hàng mua đang đi đường
b)
Thành phẩm
c)
Hàng hoá
d)
Xây dựng cơ bản
33.
152 là?
a)
Công cụ dụng cụ
b)
Nguyên liệu, vật liệu
c)
Chi phí sản xuất chung
d)
Tiền gửi ngân hàng
34.
153 là?
a)
Hàng tồn kho bất động sản
b)
Thuế GTGT phải nộp
c)
Công cụ dụng cụ
d)
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
35.
1531 là?
a)
Công cụ dụng cụ
b)
Nguyên vật liệu
c)
Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
Phải trả người bán
36.
1532 là?
a)
TSCĐ vô hình
b)
Bao bì luân chuyển
c)
Vay dài hạn
d)
Xây dựng cơ bản
37.
1533 là?
a)
Phải thu nội bộ
b)
Chi phí phải trả
c)
Đồ dùng cho thuê
d)
Hàng gửi đi bán
38.
154 là?
a)
Thành phẩm
b)
Hàng hoá
c)
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
d)
TSCĐ thuê tài chính
39.
155 là?
a)
Hàng hoá mua vào
b)
Nguyên vật liệu
c)
Thành phẩm
d)
Tài sản cố định vô hình
40.
1551 là?
a)
Thành phẩm nhập kho
b)
Công cụ dụng cụ
c)
Hàng gửi đi bán
d)
Doanh thu tài chính
41.
1557 là?
a)
Bao bì luân chuyển
b)
Thành phẩm bđs
c)
Xây dựng cơ bản dở dang
d)
Hàng gửi bán
42.
156 là?
a)
Nguyên vật liệu
b)
Thành phẩm
c)
Hàng hoá
d)
Vay và nợ tài chính
43.
1561 là?
a)
Giá mua hàng hoá
b)
Chiết khấu thương mại
c)
Công cụ dụng cụ
d)
Phải thu nội bộ
44.
1562 là?
a)
Giá mua hàng hóa
b)
Thuế GTGT đầu ra
c)
Chi phí thu mua hàng hoá
d)
Thành phẩm
45.
157 là?
a)
Thành phẩm
b)
Hàng gửi đi bán
c)
Chi phí quản lý
d)
Phải trả người bán
46.
158 là?
a)
Hàng hoá kho bảo thuế
b)
Phải thu nội bộ
c)
Hàng tồn kho bất động sản
d)
Chi phí trả trước
47.
2111 là?
a)
Nhà cửa, vật kiến trúc
b)
Máy móc thiết bị
c)
Quyền sử dụng đất
d)
Hàng tồn kho
48.
2112 là?
a)
Văn bằng, sáng chế
b)
Máy móc thiết bị
c)
Tài sản thuê ngoài
d)
Hao mòn lũy kế
49.
2113 là?
a)
Máy móc thiết bị
b)
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
c)
Nhãn hiệu hàng hoá
d)
Thuế bảo vệ môi trường
50.
2114 là?
a)
Vay ngắn hạn
b)
Đầu tư dài hạn
c)
Thiết bị dụng cụ quản lý
d)
Phải thu tạm ứng
51.
2115 là?
a)
Công cụ cho thuê
b)
Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm
c)
Hàng mua đang đi đường
d)
Hàng gửi bán
52.
2118 là?
a)
Nguyên vật liệu
b)
Đầu tư khác
c)
TSCĐ khác
d)
Hàng hoá nhập khẩu
53.
213 là?
a)
Công cụ dụng cụ
b)
Vay dài hạn
c)
TSCĐ vô hình
d)
Thuế GTGT phải nộp
54.
2131 là?
a)
Quyền sử dụng đất
b)
Phương tiện vận tải
c)
Hàng tồn kho
d)
Lợi thế thương mại
55.
2132 là?
a)
Máy móc thiết bị
b)
Quyền phát hành
c)
TSCĐ thuê tài chính
d)
Tập trung chi phí sản xuất
56.
2133 là?
a)
Bản quyền, bằng sáng chế
b)
Xây dựng cơ bản
c)
Công cụ dụng cụ
d)
Phải trả người bán
57.
2134 là?
a)
Cổ phiếu đầu tư
b)
Nhãn hiệu, tên thương mại
c)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
d)
Hao mòn TSCĐ
58.
2135 là?
a)
Công cụ dụng cụ
b)
Máy móc xử lý
c)
Chương trình Phần mềm
d)
Tài sản tài chính
59.
2136 là?
a)
Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
b)
Chi phí thuê tài sản
c)
TSCĐ thuê tài chính
d)
Thành phẩm
60.
2138 là?
a)
Thiết bị quản lý
b)
TSCĐ vô hình khác
c)
Đầu tư nắm giữ tới đáo hạn
d)
Bất động sản đầu tư
61.
217 là?
a)
Phải thu khách hàng
b)
Bất động sản đầu tư
c)
TSCĐ thuê tài chính
d)
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
62.
214 là?
a)
Đầu tư dài hạn
b)
Hao mòn TSCĐ
c)
Hàng tồn kho
d)
Chi phí trả trước
63.
2141 là?
a)
Hao mòn TSCĐ hữu hình
b)
Hao mòn BĐS đầu tư
c)
Hao mòn công cụ dụng cụ
d)
Thuế GTGT đầu ra
64.
2142 là?
a)
Công cụ dụng cụ
b)
Chi phí dở dang
c)
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
d)
Hao mòn vô hình
65.
2143 là?
a)
Hao mòn tài sản thuê ngoài
b)
Hao mòn TSCĐ vô hình
c)
Hao mòn tồn kho
d)
Giá vốn hàng bán
66.
2147 là?
a)
Hao mòn TSCĐ vô hình
b)
Hao mòn bất động sản đầu tư
c)
Hao mòn sản phẩm dở dang
d)
Hao mòn phần mềm máy tính
67.
241 là?
a)
TSCĐ vô hình
b)
Xây dựng cơ bản dở dang
c)
Thuế GTGT đầu ra
d)
Phải thu nội bộ
68.
2411 là?
a)
Mua sắm TSCĐ
b)
Hao mòn TSCĐ
c)
Thu nhập khác
d)
Hàng hoá nhập khẩu
69.
2412 là?
a)
Phải trả người lao động
b)
Tạm ứng mua hàng
c)
Xây dựng cơ bản
d)
Công cụ dụng cụ
70.
2413 là?
a)
Hàng tồn kho
b)
Sửa chữa lớn TSCĐ
c)
TSCĐ thuê tài chính
d)
Hoạt động tài chính
71.
244 là?
a)
Hàng gửi đi bán
b)
Tài sản thuế
c)
Cầm cố, thế chấp, ký cược, ký quỹ
d)
Giá vốn hàng bán
72.
331 là?
a)
Phải thu khách hàng
b)
Hàng tồn kho
c)
Phải trả người bán
d)
Khoản ký quỹ
73.
333 là?
a)
Phải trả lương
b)
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
c)
Khoản vay dài hạn
d)
Thu nhập tài chính
74.
3331 là?
a)
Thuế GTGT phải nộp
b)
Thuế môn bài
c)
Thuế TNDN
d)
Thuế XNK
75.
3332 là?
a)
Thuế GTGT khấu trừ
b)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
c)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
d)
Thuế bảo vệ môi trường
76.
3333 là?
a)
Thuế GTGT đầu ra
b)
Thuế xuất khẩu
c)
Thuế xuất nhập khẩu
d)
Thuế TNCN
77.
3334 là?
a)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
b)
Thuế tài nguyên
c)
Thuế XNK
d)
Thuế GTGT đầu vào
78.
3335 là?
a)
Thuế GTGT
b)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
c)
Thuế thu nhập cá nhân
d)
Thuế đất
79.
3336 là?
a)
Thuế GTGT phải nộp
b)
Thuế tài nguyên
c)
Thuế môn bài
d)
Thuế XNK
80.
3337 là?
a)
Thuế XNK
b)
Thuế TNDN
c)
Thuế nhà đất và tiền thuê đất
d)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
81.
3338 là?
a)
Thuế GTGT
b)
Thuế bảo vệ môi trường
c)
Thuế XNK
d)
Thuế thu nhập
82.
3339 là?
a)
Thuế tài nguyên
b)
Phần mềm vô hình
c)
Phí, lệ phí và các khoản khác
d)
Thuế GTGT được khấu trừ
83.
338 là?
a)
Phải thu khách hàng
b)
Phải trả, phải nộp khác
c)
Phải trả người bán
d)
Doanh thu chờ kết chuyển
84.
3381 là?
a)
Hàng mua đang đi đường
b)
Tài sản thừa chờ giải quyết
c)
Chi phí vận chuyển
d)
TSCĐ vô hình
85.
3382 là?
a)
Chi phí tài chính
b)
Kinh phí công đoàn
c)
Tạm ứng
d)
Thuế GTGT phải nộp
86.
3383 là?
a)
Phải thu nội bộ
b)
Thuế tài nguyên
c)
BHXH
d)
Lợi nhuận cổ phần
87.
3384 là?
a)
Tiền gửi ngân hàng
b)
BHYT
c)
Thuế GTGT đầu ra
d)
TSCĐ thuê tài chính
88.
3385 là?
a)
Phải trả về cổ phần
b)
BHYT
c)
Thuế môn bài
d)
Dự phòng phải thu khó đòi
89.
3386 là?
a)
BhTN
b)
Bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
c)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
d)
Tài sản cố định vô hình
90.
3387 là?
a)
Phải trả người bán
b)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
c)
Doanh thu chưa thực hiện
d)
Vay dài hạn
91.
3388 là?
a)
Thuế GTGT phải nộp
b)
Khoản phải thu khách hàng
c)
Phải trả, phải nộp khác
d)
Hàng hóa tồn kho
92.
341 là?
a)
Phải trả ngắn hạn khác
b)
Hàng tồn kho
c)
Vay và nợ thuê tài chính
d)
Thuế GTGT đầu ra
93.
TK 342 là?
a)
Doanh thu hoạt động tài chính
b)
Chi phí SXKD dở dang
c)
Nợ dài hạn
d)
Option 4
100 %
