Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Unit 2

Total questions: 50

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

(n) khái niệm trừu tượng

a)

Overly sensitive

b)

Abstract concept

c)

Clumsy phase

d)

Intended purpose

2.

Quá nuông chiều (v) /ˌəʊvərɪnˈdʌldʒ/

(a)  

3.

Quá nuông chiều n

/ˌəʊvərɪnˈdʌldʒ/

(a)  

4.

Vô trách nhiệm

(a)  

5.

Các khái niệm trừu tượng

ˈkɑːnsept

(a)  

6.
visualize
a)
hình dung, mường tượng
b)
anh ấy túm lấy tay đứa bé và chạy
c)
bất kỳ trường hợp nào
d)
nó chỉ ra nỗi đau khổ của con người
7.
Element
a)
yếu tố, nhân tố
b)
kỹ thuật
c)
đừng lo lắng quá
d)
giữ cho tâm trí sáng suốt
8.

Thanh niên

a)

adolescent

b)

infant

c)

toddle

d)

adult

9.

Thời thơ ấu

a)

childhood

b)

brotherhood

c)

motherhood

d)

adulthood

10.

Hệ quả

(a)  

11.

Điệu bộ, cử chỉ

(a)  

12.

Cân nặng

(a)  

13.

Sự tưởng tượng (n)

(a)  

14.

Tuổi thơ ấu

a)

infancy

b)

teenager

c)

adolescence

d)

toddle

15.

(adj) trưởng thành, chính chắn

(a)  

16.

Giai đoạn/sự kiện quan trọng trong đời/ cột mốc

(a)  

17.

Người cùng tuổi

a)

peer

b)

stage

c)

mature

d)

mimic

18.

Kĩ năng xã hội

(a)  

19.

Giai đoạn

a)

stage

b)

interaction

c)

behavior

d)

patience

20.

Đứa bé chỉ mới biết đi

(a)  

21.

Thời kì chuyển tiếp

(a)  

22.

Trừu tượng

(a)  

23.

Nhận thức

(a)  

24.

Hậu đậu, vụng về (adj)

(a)  

25.

Chưa trưởng thành, còn non dại (adj)

(a)  

26.

Vô trách nhiệm (adj)

(a)  

27.

Ương ngạnh, cứng đầu (adj)

(a)  

28.

Kiên nhẫn, khoan dung (adj)

a)

tolerant

b)

rebellious

c)

stubborn

d)

unsteady

29.

Phát triển

a)
DEVELOP
b)

GROW

c)

TOLERANT

d)

MATURE

30.

Bắt chước

a)
imitate
b)

mimic

c)

visualize

d)

struggle

31.

thành thạo, chuyên gia về (v)

(a)  

32.
ability
a)
khả năng, năng lực
b)
trẻ tập đi
c)
giai đoạn
d)
(n) cột mốc quan trọng
33.
adolescent
a)

thanh niên

b)
sự chuyển tiếp
c)
tỉ lệ
d)
các bạn cùng trang lứa, cùng tuổi.
34.
behavior
a)
cách cư xử, hành vi
b)
khả năng, năng lực
c)
trẻ tập đi
d)
giai đoạn
35.
childhood
a)
thời thơ ấu, tuổi thơ ấu
b)
đang tuổi thanh niên
c)
sự chuyển tiếp
d)
tỉ lệ
36.
concept
a)
khái niệm, tư tưởng làm cái gì đó
b)
cách cư xử, hành vi
c)
khả năng, năng lực
d)
trẻ tập đi
37.
consequence
a)
(n) hậu quả, kết quả
b)
thời thơ ấu, tuổi thơ ấu
c)
đang tuổi thanh niên
d)
sự chuyển tiếp
38.
gesture
a)
cử chỉ, điệu bộ
b)
khái niệm, tư tưởng làm cái gì đó
c)
cách cư xử, hành vi
d)
khả năng, năng lực
39.
imagination
a)
n.trí tưởng tượng, sự tưởng tượng
b)
làm một cử chỉ khiếm nhã
c)
(n) hậu quả, kết quả
d)
thời thơ ấu, tuổi thơ ấu
40.
infant
a)
trẻ sơ sinh
b)
n.trí tưởng tượng, sự tưởng tượng
c)
làm một cử chỉ khiếm nhã
d)
(n) hậu quả, kết quả
41.
knowledge
a)
sự hiểu biết, tri thức
b)
tuổi còn hãm ngửa, thời thơ ấu
c)
sự lớn lên, sự phát triển
d)
cử chỉ, điệu bộ
42.
maturity
a)
(n) tính chín chắn, tính trưởng thành, cẩn thận
b)
trẻ sơ sinh
c)
n.trí tưởng tượng, sự tưởng tượng
d)
làm một cử chỉ khiếm nhã
43.
milestone
a)
(n) cột mốc quan trọng
b)
sự hiểu biết, tri thức
c)
tuổi còn hãm ngửa, thời thơ ấu
d)
sự lớn lên, sự phát triển
44.
Peers
a)
các bạn cùng trang lứa, cùng tuổi.
b)
(n) tính chín chắn, tính trưởng thành, cẩn thận
c)
trẻ sơ sinh
d)
n.trí tưởng tượng, sự tưởng tượng
45.
phase
a)
giai đoạn
b)
(n) cột mốc quan trọng
c)
sự hiểu biết, tri thức
d)
tuổi còn hãm ngửa, thời thơ ấu
46.
toddler
a)
trẻ tập đi
b)
giai đoạn
c)
(n) cột mốc quan trọng
d)
sự hiểu biết, tri thức
47.
transition
a)
sự chuyển tiếp
b)
tỉ lệ
c)
các bạn cùng trang lứa, cùng tuổi.
d)
(n) tính chín chắn, tính trưởng thành, cẩn thận
48.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Make a presentation

1.

Làm bài thuyết trình

b)

Overly sensitive

2.

Quá nhạy cảm

c)

Rebell against

3.

Chống lại

d)

Hypothetically

4.

theo giả thuyết

e)

Have a great impact

5.

Có ảnh hưởng lớn

49.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

crisis (n)

1.

sự khủng hoảng

b)

crawl (v)

2.

bò

c)

crucial (adj)

3.

quan trọng

d)

enormous (Adj)

4.

to lớn, khổng lồ

e)

expect to (v)

5.

dự kiến

50.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

patient (adj)

1.

kiên nhẫn

b)

violence (n)

2.

bạo lực

c)

infinity (n)

3.

sự vô cực, vô hạn

d)

react (v)

4.

phản ứng

e)

purpose (n)

5.

mục đích