WorksheetsVocab Unit 2
Total questions: 50
Worksheet time: 35mins
(n) khái niệm trừu tượng
Overly sensitive
Abstract concept
Clumsy phase
Intended purpose
Quá nuông chiều (v) /ˌəʊvərɪnˈdʌldʒ/
(a)
Quá nuông chiều n
/ˌəʊvərɪnˈdʌldʒ/
(a)
Vô trách nhiệm
(a)
Các khái niệm trừu tượng
ˈkɑːnsept
(a)
Thanh niên
adolescent
infant
toddle
adult
Thời thơ ấu
childhood
brotherhood
motherhood
adulthood
Hệ quả
(a)
Điệu bộ, cử chỉ
(a)
Cân nặng
(a)
Sự tưởng tượng (n)
(a)
Tuổi thơ ấu
infancy
teenager
adolescence
toddle
(adj) trưởng thành, chính chắn
(a)
Giai đoạn/sự kiện quan trọng trong đời/ cột mốc
(a)
Người cùng tuổi
peer
stage
mature
mimic
Kĩ năng xã hội
(a)
Giai đoạn
stage
interaction
behavior
patience
Đứa bé chỉ mới biết đi
(a)
Thời kì chuyển tiếp
(a)
Trừu tượng
(a)
Nhận thức
(a)
Hậu đậu, vụng về (adj)
(a)
Chưa trưởng thành, còn non dại (adj)
(a)
Vô trách nhiệm (adj)
(a)
Ương ngạnh, cứng đầu (adj)
(a)
Kiên nhẫn, khoan dung (adj)
tolerant
rebellious
stubborn
unsteady
Phát triển
GROW
TOLERANT
MATURE
Bắt chước
mimic
visualize
struggle
thành thạo, chuyên gia về (v)
(a)
thanh niên
Tìm các cặp tương ứng sau
Make a presentation
Làm bài thuyết trình
Overly sensitive
Quá nhạy cảm
Rebell against
Chống lại
Hypothetically
theo giả thuyết
Have a great impact
Có ảnh hưởng lớn
Tìm các cặp tương ứng sau
crisis (n)
sự khủng hoảng
crawl (v)
bò
crucial (adj)
quan trọng
enormous (Adj)
to lớn, khổng lồ
expect to (v)
dự kiến
Tìm các cặp tương ứng sau
patient (adj)
kiên nhẫn
violence (n)
bạo lực
infinity (n)
sự vô cực, vô hạn
react (v)
phản ứng
purpose (n)
mục đích
