WorksheetsVocab Quiz 11.06
Total questions: 17
Worksheet time: 13mins
(to take the opportunity, to grab the opportunity)
(1) Khi thấy giá cổ phiếu giảm mạnh, anh ấy đã ch-- cơ hội mua vào.
(2) Thành công không chỉ đến với những người chờ đợi cơ hội, mà còn với những ai dũng cảm n-- b-- khi nó đến.
(a)
(from a wide selection) chọn ra cái, những cái chất lượng nhất, cần thiết nhất… (tùy vào mục đích, nhu cầu)/ to sort out, to select
= ch-- l--
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
We can prevent/avoid investment risks by carefully researching and choosing reputable investment channels.
Góc khuất của _____ vẫn còn nhiều mảng tối cần được giải quyết. (hidden aspect, hidden corner, usually bad side)
góc khuất + … ?
ngành/nghề/lĩnh vực
xã hội
thời trang
phong cách
The prison guard gave him a set of detective - crime - criminal psychology novels.
Quản lý đã tặng anh một bộ tiểu thuyết thám tử – phạm tội - tâm lý tội phạm.
Bảo vệ tù đã tặng anh một gói tiểu thuyết thám tử – hình sự - tâm lý tội phạm.
Quản giáo đã tặng anh một bộ tiểu thuyết trinh thám – hình sự - tâm lý tội phạm.
Tù trưởng đã tặng anh một cặp tiểu thuyết trinh thám – tội ác - tâm lý tội phạm.
Vài tuần trước khi cháu thi vào lớp 10 – kỳ thi khốc liệt nhất trong cuộc đời đa số bạn trẻ ở HN, mẹ con lại nói chuyện.
A few weeks ago, when my child’s 10th grade entrance exam started - the most intense exam in the lives of most young people in Hanoi, my son and I talked again.
A few weeks before my child’s 10th grade entrance exam - the most intense exam in the lives of most young people in Hanoi, my son and I repeated.
A few weeks ago, when my child’s 10th grade entrance exam started - the most intense exam in the lives of most young people in Hanoi, my son and I repeated.
A few weeks before my child’s 10th grade entrance exam - the most intense exam in the lives of most young people in Hanoi, my son and I talked again.
Lý luận, lý thuyết của tôn giáo = gi–– l- (theories of religion)
(a)
Thời thơ ấu rất có thể là quãng đời đáng nhớ nhất đối với cô ấy.
to be very likely – part of life period
to be very possibly – life gap
to be very capably – part of life period
to be very affordably – living path
Cô c--- (suddenly) nhận ra rằng đam mê thực sự mà mình muốn th-- đ--- (to pursue, to follow) là nghệ thuật.
(a)
_____ (To step into, To join) vào con đường khởi nghiệp đầy chông gai và thử thách, _____ (to absorb, to understand deeply) được những khó khăn vất vả của con đường này, anh ấy không hề _____ (to regret).
Dấn thân – thấm – hối tiếc
Dẫn thân – thẩm – tiếc nuối
Dần thân – thấm – hối hận
Dấn thân – thẩm – hối lỗi
Anh ấy cất kín kim c---- (diamond) trong c-- (bag).
(a)
(1) Anh ấy thường bay ___ bay ___ giữa các nước để công tác. (To move from one location to another, physically)
(2) Ước mơ của cháu bay ___ bay ___ giữa các nghề youtuber, streamer vì "hay và dễ nổi tiếng". (To change from one to another, not physically)
vào-ra
ra–vào
lại-qua
qua-lại
lên-xuống
Trường đại học bắt đầu kỳ _____ (to recruit students, ~admission) vào tháng 6 hàng năm.
tuyển sinh
tuyến sinh
tuyến dụng
tuyển dụng
To get lost, to go in the wrong direction = ?
(1) thường liên quan đến life orientation
(2) liên quan cả đến physical và life orientation
lạc đường - lạc lỗi
lạc lỗi - lạc đường
lạc đường - lạc lối
lạc lối - lạc đường
Nói nôm na, tôi đề nghị cháu bảng phân tích theo mô hình SWOT dạng đơn sơ.
Simply speaking – simple form (kinda far too simple)
Simply speaking – unique form (a little bit)
Politely speaking – simple form (a little bit)
Politely speaking – unique form (kinda far too simple)
(1) Chúng tôi còn nhiều thời gian để tìm hiểu về 5 nghề trong shortlist và cũng không _____ khả năng sẽ được bổ sung thêm.
(2) Chúng ta cần _____ những yếu tố không cần thiết trong kế hoạch.
bao gồm
loại trừ
kể đến
bỏ qua
cộng vào
Sky = b-- trời
(a)
