Worksheets11/6
Total questions: 29
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
巧克力 Qiǎokèlì
b)
冰激凌 Bīngjīlíng
c)
饼干 Bǐnggān
2.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
饮料 yǐnliào
b)
蛋糕 dàngāo
c)
面包 miànbāo
3.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
牛奶 niúnǎi
b)
果汁 guǒzhī
c)
冰激凌 bīngjīlíng
4.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
苹果 píngguǒ
b)
西瓜 xīguā
c)
香蕉 xiāngjiāo
5.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
复习 fùxí
b)
准备 zhǔnbèi
c)
努力 nǔlì
6.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
眼镜 yǎnjìng
b)
烤鸭 kǎoyā
c)
联系 liánxì
7.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
一定 yīdìng
b)
复习 fùxí
c)
筷子 kuàizi
8.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
努力 nǔlì
b)
叉子 chāzi
c)
认真 rènzhēn
9.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
复习 fùxí
b)
练习 Liànxí
c)
离开 líkāi
10.
Giải nghĩa từ sau: 服务员 Fúwùyuán
a)
nhân viên phục vụ
b)
khỏe mạnh
c)
thường xuyên
11.
Giải nghĩa từ sau: 一双筷子 Yī shuāng kuàizi
a)
kem
b)
đồ chơi
c)
một đôi đũa đũa
12.
Giải nghĩa từ sau: 汤 Tāng
a)
kính mắt
b)
món canh
c)
thường xuyên
13.
Giải nghĩa từ sau: 羊肉 Yángròu
a)
không những...mà còn...
b)
thịt dê
c)
thỉnh thoảng
14.
Giải nghĩa từ sau: 越来越 yuè lái yuè
a)
càng ngày càng
b)
thể thao
c)
chuẩn bị
15.
你叫什么名字?nghĩa là gì
a)
xin chào
b)
tôi tên là
c)
bạn tên là gì
16.
认识你很高兴。nghĩa là gì
a)
bạn tên là gì
b)
tôi tên là
c)
rất vui được làm quen với bạn
17.
我不认识他。nghĩa là gì
a)
tạm biệt
b)
tôi không quen anh ấy
c)
tôi quen anh ấy
18.
马很大。nghĩa là gì
a)
con ngựa rất to
b)
con ngựa rất nhỏ
c)
bạn rất to
19.
Có bao nhiêu quy tắc viết chữ Hán
a)
5
b)
7
c)
3
20.
Phiên âm đúng của từ này là gì: 你好
a)
nǐhǎo
b)
níhāo
c)
níhǎo
21.
Chữ này nghĩa là gì: 她
a)
cô ấy
b)
anh ấy
c)
bạn ấy
22.
Đây là chữ gì: 再见
a)
11
b)
12
c)
10
23.
Đây là chữ gì: 不
a)
không
b)
nhỏ
c)
cái miệng
24.
Âm hán việt của từ này là gì: 小
a)
khẩu
b)
đại
c)
tiểu
25.
Đây là bộ gì: 女
a)
nhị
b)
bộ nữ
c)
nhất
26.
Đây là chữ gì: 叫
a)
jiā
b)
jiào
c)
jiǎo
27.
Cách phát âm chữ này: 什么
a)
shénme
b)
shě me
c)
shénma
28.
Âm hán việt của từ này là gì: 人
a)
nhân
b)
thất
c)
lục
29.
Đây là chữ gì: 高兴
a)
vui mừng
b)
số 3
c)
số 8
100 %
