wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8- BÀI 9. BASE - THANG PH

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Thang pH được sử dụng để đo độ axit hoặc bazơ của chất. Thang pH có giá trị từ bao nhiêu đến bao nhiêu?

a)

Từ 1 đến 15

b)

Từ -7 đến 7

c)

Từ 10 đến 20

d)

Từ 0 đến 14

2.

Chất có pH bằng 7 được gọi là chất gì?

a)

Chất trung tính

b)

Chất axit

c)

Chất oxy hóa

d)

Chất kiềm

3.

Nếu pH của một dung dịch là 3, đó là dung dịch axit hay bazơ?

a)

dung dịch muối

b)

dung dịch bazơ

c)

dung dịch axit

d)

dung dịch trung tính

4.

Môi trường nào sau đây có pH thấp nhất

a)

Nước cam

b)

Cà phê

c)

Giấm

d)

Nước chanh

5.

Tại sao việc kiểm tra pH của dung dịch quan trọng?

a)

Để xác định tính axit hoặc bazơ của dung dịch và mức độ axit hoặc bazơ của dung dịch.

b)

Để xác định nhiệt độ của dung dịch

c)

Để xác định màu sắc của dung dịch

d)

Để xác định độ trong suốt của dung dịch

6.

Làm thế nào để đo pH của một dung dịch?

a)

Sử dụng thước đo để đo pH của dung dịch.

b)

Sử dụng bộ đo pH để đo pH của dung dịch.

c)

Sử dụng ống nghiệm để đo pH của dung dịch.

d)

Sử dụng cân đo pH để đo pH của dung dịch.

7.

Thang pH có thể được sử dụng trong lĩnh vực nào khác ngoài hóa học?

a)

Y học

b)

Thực phẩm

c)

Toán học

d)

Vật lý

8.

Tại sao dung dịch có pH thấp gây ăn mòn?

a)

Vì có khả năng tạo phức chất với kim loại

b)

Vì có tính chất bảo quản cao

c)

Do chứa nhiều ion OH⁻ tạo phản ứng oxi hóa khử với kim loại

d)

Do chứa nhiều ion H⁺ tạo phản ứng oxi hóa khử với kim loại

9.

Dung dịch nào sau đây là base?

a)

KOH

b)

HCl

c)

NaCl

d)

KCl

10.

Tại sao pH của nước trong hồ bơi quan trọng?

a)

Người bơi ưa thích mức độ pH cao trong hồ bơi

b)

Mức độ pH không ảnh hưởng đến hiệu quả của clo

c)

Việc duy trì mức độ pH ổn định không cần thiết

d)

Mức độ pH ảnh hưởng đến hiệu quả của clo và sự thoải mái của người bơi.

11.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

A. Đỏ.

b)

B. Xanh.

c)

C. Tím

d)

D. Vàng

12.

Thang pH được dùng để:

a)

A. biểu thị độ acid của dung dịch.

b)

B. biểu thị độ base của dung dịch

c)

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

D. biểu thị độ mặn của dung dịch

13.

Phát biểu đúng là

a)

A. Môi trường kiềm có pH<7.

b)

B. Môi trường kiềm có pH>7.

c)

C. Môi trường trung tính có pH≠7.

d)

D. Môi trường acid có pH>7.

14.

Base nào là kiềm?

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Cu(OH)2.

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Fe(OH)2.

15.

Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:

a)

A. 7,25-7,35

b)

B. 7,35-7,45

c)

C. 7,45-7,55

d)

D. 7,55-7,65

16.

Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

a)

A. Trung tính

b)

B. Base

c)

C. Acid

d)

D. Lưỡng tính

17.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

A. Trung tính

b)

B. Base

c)

C. Acid

d)

D. Muối

18.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH

b)

B. Hợp chất, hydroxide, OH

c)

C. Đơn chất, hydroxide, H+

d)

D. Hợp chất, hydrogen, H+

19.

Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa a mol H3PO4. Sau phản ứng chỉ thu được muối Na3PO4 và H2O. Giá trị của a là:

a)

A. 0,3 mol

b)

B. 0,4 mol

c)

C. 0,6 mol

d)

D. 0,9 mol

20.

Chất làm đổi màu quì tím ẩm sang xanh là

a)

A. HCl

b)

B. Cu(OH)2

c)

C. H2O

d)

D. Ba(OH)2

21.

Câu 1: Base nào là kiềm?

                               

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Cu(OH)2.

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Fe(OH)2.

22.

Câu 2:  Phát biểu đúng là

             

            

a)

A. Môi trường kiềm có pH<7.       

b)

B. Môi trường kiềm có pH>7.

c)

C. Môi trường trung tính có pH≠7.

d)

D. Môi trường acid có pH>7.

23.

Câu 3: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

                                          

a)

A. Đỏ.

b)

B. Xanh.   

c)

C. Tím.

d)

D. Vàng

24.

Câu 4: Thang pH được dùng để:

            

       

a)

A. biểu thị độ acid của dung dịch.   

b)

B. biểu thị độ base của dung dịch

c)

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

D. biểu thị độ mặn của dung dịch

25.
If the pH of a solution is 9, it is a....
a)
acid
b)
base
c)
both
d)
none
26.

Câu 6: Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2,... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện tượng:

                              

                                         

a)

A. Đất bị phèn, chua.   

b)

B. Đất bị nhiễm mặn

c)

C. Mưa acid.     

d)

  D. Nước  bị nhiễm kiềm

27.

Câu 7: Tìm phát biểu đúng:

a)

A. Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại

b)

B. Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H

c)

C. Base hay còn gọi là kiềm

d)

D. Chỉ có base tan mới gọi là kiềm

28.

Câu 8: Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:

                           

a)

A. 7,25-7,35    

b)

B. 7,35-7,45

c)

C. 7,45-7,55

d)

D. 7,55-7,65

29.

Câu 9: Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

                                        

a)

A. Trung tính

b)

B. Base 

c)

C. Acid   

d)

D. Lưỡng tính

30.

Câu 10: Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "

                                    

                 

a)

A. cá, hoa    

b)

B. động vật, nấm

c)

C. thực vật, lưỡng cư       

d)

D. thực vật, động vật

31.

Câu 11: Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

                                       

a)

A. Trung tính.

b)

B. Base.    

c)

C. Acid.

d)

D. Muối.

32.

Câu 12: Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:

                                               

a)

A. Acid     

b)

B. Base

c)

C. Muối

d)

D. Trung tính

33.

Câu 13: Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường:

                                               

a)

A. Muối

b)

B. Base     

c)

C. Acid

d)

D. Trung tính

34.

Câu 14: Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 + H2

         

       

a)

A. KOH + H2SO4 → K2SO4 +  H2

b)

B. 2KOH + SO4 → K2SO4 +  2H2

c)

C. 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O    

d)

D. KOH + SO4  → K2SO+ H2O

35.

Câu 15: Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, aluminium (nhôm), chất tẩy rửa, ... là:

                                   

 

a)

A. Ca(OH)2  

b)

B. Ba(OH)2   

c)

C. KOH   

d)

D. NaOH

36.

Câu 15: Cho V ml dung dịch A gồm hai acid HCl 0,1M và H2SO4 0,1M trung hòa vừa đủ 30ml dung dịch B gồm hai base NaOH 0,8M và Ba(OH)0,1M. Trị số của V là? 

                                      

a)

A. 30 ml   

b)

B. 100 ml   

c)

C. 90 ml

d)

D. 45 ml

37.

Câu 17: Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

                                       

              

a)

A. Làm quỳ tím hoá xanh.     

b)

B. Làm quỳ tím hoá đỏ.

c)

C. Phản ứng được với magiê giải phóng khí hydrogen.    

d)

D. Không làm đổi màu quỳ tím.

38.

Which of these pH values represent an acid?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

12

39.

Câu 19: Base tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

                              

  

a)

A. Làm quỳ tím hoá xanh.      

b)

B. Tác dụng với oxide axit tạo thành muối  và nước.

c)

C. Tác dụng với acid tạo thành muối và nước.  

d)

D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit base và nước.

40.

Câu 20: Sữa tươi có độ pH ở khoảng:

                                               

a)

A. 5,6

b)

B. 6,7     

c)

C. 7,8     

d)

D. 8,9

41.

Câu 21: Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa  a mol H3PO4. Sau phản ứng chỉ thu được muối Na3PO4 và H2O. Giá trị của a là:

                                  

a)

A. 0,3 mol    

b)

B. 0,4 mol

c)

C. 0,6 mol   on

d)

  D. 0,9 mol 

42.

Câu 22: NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

                                                

a)

A. CO  

b)

B. SO2   

c)

C. N2

d)

D. HCl

43.

Câu 23 Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M vào 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là:

                                 

a)

A. 17,645 g

b)

B. 16,475 g  

c)

C. 17,475 g 

d)

D. 18,645 g

44.

Câu 24: Thang pH thường dùng có các giá trị:

                    

                     

a)

A. Từ 5 đến 8.   

b)

B. Từ 1 đến 14

c)

C. Từ 1 đến 13.

d)

D. Từ 1 đến 7

45.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

A. Đỏ.

b)

B. Xanh.

c)

C. Tím

d)

D. Vàng

46.

Thang pH được dùng để:

a)

A. biểu thị độ acid của dung dịch.

b)

B. biểu thị độ base của dung dịch

c)

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

D. biểu thị độ mặn của dung dịch

47.

Phát biểu đúng là

a)

A. Môi trường kiềm có pH<7.

b)

B. Môi trường kiềm có pH>7.

c)

C. Môi trường trung tính có pH≠7.

d)

D. Môi trường acid có pH>7.

48.

Base nào là kiềm?

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Cu(OH)2.

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Fe(OH)2.

49.

Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:

a)

A. 7,25-7,35

b)

B. 7,35-7,45

c)

C. 7,45-7,55

d)

D. 7,55-7,65

50.

Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

a)

A. Trung tính

b)

B. Base

c)

C. Acid

d)

D. Lưỡng tính

51.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

A. Trung tính

b)

B. Base

c)

C. Acid

d)

D. Muối

52.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH

b)

B. Hợp chất, hydroxide, OH

c)

C. Đơn chất, hydroxide, H+

d)

D. Hợp chất, hydrogen, H+

53.

Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa a mol H3PO4. Sau phản ứng chỉ thu được muối Na3PO4 và H2O. Giá trị của a là:

a)

A. 0,3 mol

b)

B. 0,4 mol

c)

C. 0,6 mol

d)

D. 0,9 mol

54.

Chất làm đổi màu quì tím ẩm sang xanh là

a)

A. HCl

b)

B. Cu(OH)2

c)

C. H2O

d)

D. Ba(OH)2

55.
Bicarbonato de sodio es una sustancia:
a)
ácida
b)
neutra
c)
básica
56.
Rango de pH para sustancias ácidas
a)
0 - 7
b)
7
c)
7-14
57.
logaritmo negativo de la concentración de iones hidrógeno
a)
10 a la -pH
b)
pH
c)
[H+] = 10 (-pH)
d)
[H3O+] = 10 (-pH)
58.
Una disolución con pH 12.26 es:
a)
ácida
b)
básica
c)
neutra
59.

Se define como pH

a)

La escala que se usa para medir la acidez de las sustancias

b)

Los "horse power" de potencia que tiene una máquina.

c)

Son las siglas de Hewlett Pakard

d)

La escala que se usa para medir la acidez y la alcalinidad de una sustancia.

60.

A una sustancia desconocida se le mide el pH utilizando el potenciómetro, cuya medida arroja 4,53. La sustancia pertenece al intervalo

a)

Neutro

b)

Básico

c)

Ácido

d)

El potenciómetro no sirve para medir el pH.

61.

Una disolución neutra

a)

Tiene la misma cantidad de iones H+ y de iones OH-

b)

Tiene más cantidad de iones H+ que de OH-

c)

Tiene menos cantidad de iones H+ que de OH-

62.

La fórmula de la molaridad es:

a)

M = nº equivalentes / litros disolución

b)

M = nº moles / litros disolución

63.

La fórmula del pH es:

a)

pH = - log [OH-]

b)

pH = log [OH-]

c)

pH = - log [H+]

d)

pH = log [H+]

64.

El pH de una disolución es

a)

Una forma de medir la concentración del soluto.

b)

Una forma de medir la concentración del soluto.

c)

Una forma de medir la concentración de iones hidronio.

65.

El PH de la sangre oscila entre:

a)

7,0 y 6,5

b)

7,40 y 7,60

c)

6 y 8

d)

7,35 y 7, 45

66.

La anhidrasa carbónica es una enzima ubicada dentro de:

a)

el plasma

b)

los alvéolos

c)

los glóbulos rojos

d)

los tejidos

67.

El dióxido de carbono (CO2) se transforma por acción de la anhidrasa carbonica en:

a)

hemblogobina

b)

bicarbonato (HCO3-)

c)

ácido carbónico (H2CO3)

d)

agua

68.

La hemoglobina libera el oxígeno captado en los pulmones cuando

a)

aumenta la cantidad de HCO3- en plasma

b)

se une a la hemoglobina un hidrogenión (H+)

c)

los riñones no funcionan bien

69.

En la acidosis metabólica:

a)

Disminuye el PH debido a una falla pulmonar

b)

Aumenta el PH debido a una falla pulmonar

c)

Aumenta el PH por una disfunción pulmonar

d)

Disminuye el PH por una falla de los riñones

70.

La presencia de dióxido carbónico gaseoso...

a)

es mayor en los glóbulos rojos luego de pasar por los pulmones

b)

es permanente en los glóbulos rojos

c)

es la misma en inspiración que en espiración dentro de los glóbulos rojos

d)

es mayor en los tejidos que dentro de un glóbulo rojo que viene desde los pulmones

71.

Elizabeth Taylor y Richard Burton tuvieron una relación...

a)

aburrida

b)

conservadora

c)

tormentosa como las moléculas de H+ y OH-

72.

Một dung dịch có [OH] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

73.

Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là

a)

[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.

b)

[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.

c)

[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.

d)

[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.

74.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

75.

Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:

a)

3

b)

2,5

c)

1

d)

2

76.

Đâu là Chất chỉ thị axit - bazơ

a)

Nước.

b)

Dầu ăn.

c)

Qùy tím.

d)

Rượu etylic.

77.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

78.

Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:

a)

Dung dịch muối có pH < 7.

b)

Muối cố khả năng phản ứng với bazơ.

c)

Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.

d)

Muối mà gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.

79.

Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây?

a)

HCl, NaNO3, Ba(OH)2.

b)

H2SO4, HCl, KOH.

c)

H2SO4, NaOH, KOH.

d)

Ba(OH)2, NaCl, H2SO4.

80.

Công thức tính pH

a)

pH = – lg [H+]

b)

pH = lg [H+]

c)

pH = +10 lg [H+]

d)

pH = – lg [OH]

81.

Có 4 dung dịch NaOH, Ba(OH)2, NH3, Na2CO3 có cùng nồng độ. Dung dịch có pH lớn nhất là:

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

NH3

d)

Na2CO3

82.

Cho phenolphtalein vào dung dịch có pH = 12, chỉ thị sẽ có màu:

a)

xanh

b)

không màu

c)

đỏ

d)

hồng

83.

Dd chất điện li dẫn điện đựơc là do sự chuyển dịch của:

a)

các cation và anion 

b)

các electron 

c)

các phân tử hòa tan          

d)

các cation

84.

Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?

a)

HCl, NaOH, NaCl.

b)

HCl, NaOH, CH3COOH.

c)

KOH, NaCl, HgCl2.

d)

NaNO3, NaNO2, HNO2.

85.

Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

NaCl.

b)

HCl

c)

Ba(NO3)2

d)

NaOH

86.

Dung dịch có pH = 7 là:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

KCl

87.

Dung dịch có pH > 7 là:

a)

HCl

b)

Ba(OH)2

c)

H2SO4

d)

KCl

88.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl

b)

Ba(OH)2

c)

H2SO4

d)

KCl

89.

Dung dịch nào sau đây làm phenolpthalein hóa hồng?

a)

HCl

b)

Ba(OH)2

c)

H2SO4

d)

KCl

90.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ

a)

HNO3

b)

Ba(OH)2

c)

NaNO3

d)

KCl

91.

Cho phenolphtalein vào dung dịch có pH = 2, chỉ thị sẽ có màu:

a)

xanh

b)

không màu

c)

đỏ

d)

hồng

92.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2.   

b)

Cu(OH)2.

c)

Mg(OH)2.        

d)

Fe(OH)2.

93.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

94.

Trong công nghiệp sản xuất xà phòng, base nào dưới đây được sử dụng:

a)

Ba(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

NaOH

d)

Fe(OH)3

95.

Gọi tên đúng của base Fe(OH)3

a)

Iron hydroxide

b)

Iron (III)hydroxide

c)

Copper hydorxide

d)

Copper (III) hydroxide

96.

Dung dịch nào sau đây làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng:

a)

H2SO4, Ca(OH)2, KOH

b)

HCl, NaOH, KOH

c)

NaOH, KOH, Ca(OH)2

d)

HNO3, KOH, NaOH

97.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH.

b)

B. Hợp chất, hydroxide, OH.

c)

C. Đơn chất, hydroxide, H+.

d)

D. Hợp chất, hydrogen, H+.

98.

Base nào là kiềm?

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Cu(OH)2.  

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Fe(OH)2.

99.

Tìm phát biểu đúng.

a)

A. Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại.

b)

B. Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H.

c)

C. Base hay còn gọi là kiềm.

d)

D. Chỉ có base tan mới gọi là kiềm.

100.

Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

101.

Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây?   

a)

A. Zn(OH)2.

b)

B. Fe(OH)2.

c)

C. NaOH.

d)

D. Al(OH)3

102.

Trong số các base sau đây, base nào tan tốt trong nước?

a)

A. KOH.        

b)

B. Fe(OH)3.  

c)

C. Fe(OH)2.  

d)

D. Cu(OH)2.

103.

Base nào sau đây không tan trong nước?

a)

A. Potassium hydroxide.

b)

B. Copper(II) hydroxide.    

c)

C. Barium hydroxide.

d)

D. Sodium hydroxide.

104.

Gọi tên đúng của base Fe(OH)3

a)

Iron hydroxide

b)

Iron (III)hydroxide

c)

Copper hydorxide

d)

Copper (III) hydroxide

105.

Aluminium hydroxide có CTHH là

a)

Mg(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Al(OH)2

d)

Al(OH)3

106.

Đâu là base?

a)

HCl

b)

H2O

c)

Pb(OH)2

d)

NaHCO3

107.

Thang pH thường dùng có giá trị

A. từ 1 đến 7.        B. từ 1 đến 14.

C. tù 3 đến 14.      D. từ 7 đến 14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Dung dịch có môi trường base thì pH > 7.

B. Dung dịch có môi trường trung tính thì pH < 7.

C. Dung dịch có môi trường acid thì pH = 7.

D. Dung dịch có môi trường trung tính thì pH > 7.  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

A. NaOH.                B. NaCl.          C. Ca(OH)2.               D. HCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ

A. Ba(OH)2.                B. NaCl.          C. H2SO4.               D. BaCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Thang pH được dùng để

A. biểu thị độ acid của dung dịch.                  

B. biểu thị độ base của dung dịch.

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.          

D. biểu thị độ mặn của dung dịch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Dung dịch có giá trị pH = 7 sẽ làm giấy quỳ tím

A. chuyển sang màu đỏ.

B. chuyển sang màu xanh.

C. không đổi màu.                                         

D. không xác định được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

Chất có môi trường trung tính là

A. HCl.                       B. CaCl2.                      C. NaOH.                  D. HNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

 Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2,... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện tượng:

A. Đất bị phèn, chua

B. Đất bị nhiễm mặn

C. Mưa acid

D. Nước bị nhiễm kiềm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

.Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.

B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

C. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.

D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoa đỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

Để biểu thị độ acid, base của dung dịch, người ta dùng giá trị pH

1.     pH = 7: dung dịch có môi trường trung tính.

2.     pH > 7: dung dịch có môi trường base.

3.     pH < 7: dung dịch có môi trường acid.

Đáp án đúng là:

A. 1,2,3                B. 1,2,4                      C. 1,3,4               D. 2,3,4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Điều khẳng định đúng là:

a)

dung dịch có môi trường

base thì pH > 7

b)

dung dịch có môi trường

trung tính thì pH < 7.

c)

dung dịch có môi trường

acid thì pH = 7.

d)

dung dịch có môi trường trung tính thì pH > 7.

118.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

H2SO4

d)

HCl

119.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

a)

Giá trị pH tăng thì độ acid

tăng

b)

Giá trị pH tăng thì độ acid

giảm

c)

Dung dịch có pH < 7 làm

quỳ tím hoá xanh

d)

Dung dịch có pH >7 làm

quỳ tím hoá đỏ

120.

Ở những vùng đất phèn người ta bón vôi để làm

a)

Giảm khoáng chất cho đất

b)

Giảm pH của đất

c)

Tăng khoáng chất cho đất

d)

Để môi trường đất ổn định

121.

Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 2-3. Những người bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH < 2. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây?

a)

Nước đường saccharozo

b)

Nước đun sôi để nguội

c)

Dung dịch NaHCO3

d)

Một ít giấm ăn

122.

Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

a)

A. HCl, HNO3.          

b)

B. NaCl, KNO3.        

c)

C. NaOH, Ba(OH)2

d)

D. H2O, H2SO4.

123.

Nhóm các dung dịch có pH < 7 là:

a)

A. HCl, NaOH.

b)

B. H2SO4, HNO3.

c)

C. NaOH, Ca(OH)2.

d)

D. BaCl2, NaNO3.

124.

Có 4 dung dịch X, Y, Z, T. Dung dịch có độ base mạnh nhất khi

a)

A. pH = 8.     

b)

B. pH = 12.   

c)

C. pH = 10.

d)

D. pH = 14.

125.

Đất kiềm có

a)

A. pH = 7.

b)

B. pH >7.

c)

C. pH <7.

d)

D. pH =5.

126.

Nước chanh ép có

a)

A. pH < 7.

b)

B. pH = 7.

c)

C. pH  > 7.

d)

D. 7 < pH < 9.

127.

Dung dịch được tạo thành từ sulfur dioxide với nước có

a)

A. pH = 7.

b)

B. pH > 7.

c)

C. pH< 7.

d)

D. pH = 8.

128.

Oxide nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7?

a)

A. CO2.          

b)

B. SO2.

c)

C. CaO.

d)

D. P2O5.

129.

Dung dịch X có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch barium nitrate. Dung dịch X là

a)

A. HCl.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. H2SO4.

d)

D. Ca(OH)2.

130.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

A. Dung dịch sodium chloride.

b)

B. Dung dịch calicium chloride.

c)

C. Dung dịch sulfuric acid.

d)

D. Dung dịch calcium hydroxide.

131.

Thang pH được dùng để:

a)

  A. biểu thị độ acid của dung dịch.    

b)

B. biểu thị độ base của dung dịch.

c)

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

D. biểu thị độ mặn của dung dịch.

132.

Thang pH thường dùng có các giá trị:

a)

A. Từ 5 đến 8.          

b)

B. Từ 1 đến 14.

c)

C. Từ 1 đến 13.

d)

D. Từ 1 đến 7.

133.

Nhúng giấy quỳ tím vào nước xà phòng thì quỳ tím sẽ chuyển thành màu gì?

a)

A. Đỏ.

b)

B. Xanh.

c)

C. Vàng.

d)

D. Hồng.

134.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

A. NaOH.

b)

B. H2SO4.     

c)

C. NaCl.

d)

D. HNO3.

135.

Dung dịch của một base ở 250C có

a)

A. pH = 7.

b)

B. pH > 7.     

c)

C. pH < 7.

d)

D. pH < 14.

136.

Hiện tượng mưa acid xảy ra khi pH của nước mưa ở:

a)

A. lớn hơn 5,6.

b)

B. lớn hơn 6,7.

c)

C. nhỏ hơn 6,7.       

d)

D. nhỏ hơn 5,6.

137.

Cây hoa cẩm tú cầu có màu sắc khác nhau là phụ thuộc vào độ pH của đất trồng. Hoa có màu xanh khi độ pH của đất:

a)

A. > 7.

b)

B. > 6.

c)

C. < 5.

d)

D. < 6.

138.

Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

A. Trung tính. 

b)

B. Base.

c)

C. Acid.

d)

D. Muối.

139.

Nếu pH < 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

A. Acid.

b)

B. Base.

c)

C. Muối.

d)

D. Trung tính.

140.

Nếu pH > 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

A. Muối.

b)

B. Base.

c)

C. Acid.

d)

C. Acid.

141.

Tôm, cá sống ở môi trường nước có độ pH trong khoảng:

a)

A. 7,0 – 9,0.  

b)

B. 7,0 – 8,0.

c)

C. 6,5 – 8,0.

d)

D. 7,0 – 8,5.

142.

Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:

a)

A. 7,25 – 7,35.

b)

B. 7,35 – 7,45.

c)

C. 7,45 – 7,55.         

d)

D. 7,55 – 7,65.

143.

Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây ?

a)

A. HCl, NaNO3, Ba(OH)2.   

b)

B. H2SO4, HCl, KOH.

c)

C. H2SO4, NaOH, KOH.   

d)

D. Ba(OH)2, NaCl, H2SO4.

144.

Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2,... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện tượng:

a)

A. Đất bị phèn, chua.

b)

B. Đất bị nhiễm mặn.

c)

C. Mưa acid.

d)

D. Nước bị nhiễm kiềm.

145.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

a)

A. Giá trị pH tăng thì độ acid giảm.

b)

B. Giá trị pH tăng thì độ acid tăng.

c)

C. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.

d)

D. Dung dịch có pH > 7 làm quỳ tím hoa đỏ.

146.

Phát biểu không đúng là

a)

A. Môi trường kiềm có pH < 7.     

b)

B. Môi trường kiềm có pH > 7.

c)

  C. Môi trường trung tính có pH = 7. 

d)

  D. Môi trường acid có pH < 7.

147.

Phát biểu đúng là

a)

A. Môi trường kiềm có pH < 7.            

b)

B. Môi trường kiềm có pH > 7.

c)

C. Môi trường trung tính có pH ≠ 7.   

d)

D. Môi trường acid có pH > 7.

148.

Xác định độ pH của dung dịch bằng thiết bị nào kém chính xác nhất?

a)

A. máy đo pH để bàn.

b)

B. máy đo pH cầm tay.

c)

C. quỳ tím.

d)

D. bút đo pH.

149.

Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "

a)

A. cá, hoa.

b)

B. động vật, nấm.

c)

C. thực vật, lưỡng cư.

d)

D. thực vật, động vật.

150.

Sữa tươi có độ pH ở khoảng:

a)

A. 5,6.

b)

B. 6,7.

c)

C. 7,8.

d)

D. 8,9.