wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hán tự 3000 nhận diện chữ Hán Việt 2251-2300

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
a)
PHÂN - Phân
b)
SOẠN - Soạn thảo
2.
a)
SOẠN - Soạn thảo
b)
BẠO, BÃO - Bạo lực, mưa bão
3.
a)
BẠO, BÃO - Bạo lực, mưa bão
b)
BẠO, BỘC - Nổ
4.
a)
BẠO, BỘC - Nổ
b)
BỘC - Lộ ra
5.
a)
BỘC - Lộ ra
b)
BỘC - Thác nước
6.
a)
BỘC - Thác nước
b)
DỰC - Cánh
7.
a)
DỰC - Cánh
b)
ĐÁI - Đeo
8.
a)
ĐÁI - Đeo
b)
NHƯỢNG - Kêu gào
9.
a)
NHƯỢNG - Kêu gào
b)
NHƯỠNG - Thổ nhưỡng, đất
10.
a)
NHƯỠNG - Thổ nhưỡng, đất
b)
NHƯƠNG - Rối loạn
11.
a)
NHƯƠNG - Rối loạn
b)
TƯƠNG - Khảm, nạm
12.
a)
TƯƠNG - Khảm, nạm
b)
NANG - Túi
13.
a)
NANG - Túi
b)
HÀN - Lạnh
14.
a)
HÀN - Lạnh
b)
TÁI - Thi đấu
15.
a)
TÁI - Thi đấu
b)
TẮC - Tắc nghẽn
16.
a)
TẮC - Tắc nghẽn
b)
TRẠI - Doanh trại
17.
a)
TRẠI - Doanh trại
b)
KỲ - Nó, cực kì
18.
a)
KỲ - Nó, cực kì
b)
KÌ - Lá cờ, quốc kỳ
19.
a)
KÌ - Lá cờ, quốc kỳ
b)
KÌ - Cờ (đánh cờ)
20.
a)
KÌ - Cờ (đánh cờ)
b)
KÌ - Kỳ hạn
21.
a)
KÌ - Kỳ hạn
b)
KHI - Lừa dối
22.
a)
KHI - Lừa dối
b)
CƠ - Cơ bản
23.
a)
CƠ - Cơ bản
b)
TƯ - Ba Tư (tên cũ nước Iran)
24.
a)
TƯ - Ba Tư (tên cũ nước Iran)
b)
TÊ - Xé, bóc phốt
25.
a)
TÊ - Xé, bóc phốt
b)
THẬM - Rất, thậm chí
26.
a)
THẬM - Rất, thậm chí
b)
KHAM - Chịu nổi, kham nổi
27.
a)
KHAM - Chịu nổi, kham nổi
b)
KHÁM - Thăm dò, khám nghiệm
28.
a)
KHÁM - Thăm dò, khám nghiệm
b)
CHÂM - Rót, châm chước
29.
a)
CHÂM - Rót, châm chước
b)
CAM - Ngọt, cam chịu
30.
a)
CAM - Ngọt, cam chịu
b)
HÀM - Say, mê
31.
a)
HÀM - Say, mê
b)
KIỀM - Cái kìm
32.
a)
KIỀM - Cái kìm
b)
KHẢM - Khảm
33.
a)
KHẢM - Khảm
b)
MỖ - Nào đó
34.
a)
MỖ - Nào đó
b)
MƯU - Âm mưu
35.
a)
MƯU - Âm mưu
b)
MÔI - Môi giới
36.
a)
MÔI - Môi giới
b)
MÔI - Than đá
37.
a)
MÔI - Than đá
b)
TƯ - Suy nghĩ, tâm tư
38.
a)
TƯ - Suy nghĩ, tâm tư
b)
TAI - Quai hàm, má
39.
a)
TAI - Quai hàm, má
b)
BỊ - Chuẩn bị
40.
a)
BỊ - Chuẩn bị
b)
BỊ, BẠI - Mệt mỏi
41.
a)
BỊ, BẠI - Mệt mỏi
b)
TẾ - Nhỏ, mảnh, tế bào, tinh tế
42.
a)
TẾ - Nhỏ, mảnh, tế bào, tinh tế
b)
PHẤN - Phấn đấu, hưng phấn
43.
a)
PHẤN - Phấn đấu, hưng phấn
b)
MẪU - Mẫu (đơn vị đo)
44.
a)
MẪU - Mẫu (đơn vị đo)
b)
HỌA - Hoạ sĩ, vẽ, bức tranh
45.
a)
HỌA - Hoạ sĩ, vẽ, bức tranh
b)
ĐIỆN - Miến Điện
46.
a)
ĐIỆN - Miến Điện
b)
NGƯ - Con cá
47.
a)
NGƯ - Con cá
b)
NGƯ - Ngư dân, đánh cá
48.
a)
NGƯ - Ngư dân, đánh cá
b)
LỖ - Thô lỗ, đần
49.
a)
LỖ - Thô lỗ, đần
b)
CƯƠNG - Cứng
50.
a)
CƯƠNG - Cứng
b)
PHÂN - Phân