NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHán tự 3000 nhận diện chữ Hán Việt 1101-1150
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
逊
a)
TỐN - Khiêm tốn
b)
THIỂU, THIẾU - Ít
2.
少
a)
THIỂU, THIẾU - Ít
b)
SẢO, SAO - Ồn ào
3.
吵
a)
SẢO, SAO - Ồn ào
b)
SAO - Sao chép, chép
4.
抄
a)
SAO - Sao chép, chép
b)
SAO - Xào, tráng, rang
5.
炒
a)
SAO - Xào, tráng, rang
b)
SAO - Tiền giấy, giấy bạc
6.
钞
a)
SAO - Tiền giấy, giấy bạc
b)
MIỂU - Giây
7.
秒
a)
MIỂU - Giây
b)
DIỆU - Kì diệu
8.
妙
a)
DIỆU - Kì diệu
b)
MIỂU - Mờ mịt
9.
渺
a)
MIỂU - Mờ mịt
b)
SA - Cát
10.
沙
a)
SA - Cát
b)
SA - Sợi bông
11.
纱
a)
SA - Sợi bông
b)
SA - Cát, sạn
12.
砂
a)
SA - Cát, sạn
b)
SA - Cá mập
13.
鲨
a)
SA - Cá mập
b)
TỈNH - Tỉnh, tiết kiệm
14.
省
a)
TỈNH - Tỉnh, tiết kiệm
b)
LIỆT - Kém, ít hơn
15.
劣
a)
LIỆT - Kém, ít hơn
b)
LIỄU - Rồi, nữa, xong
16.
了
a)
LIỄU - Rồi, nữa, xong
b)
LIỆU - Trị liệu
17.
疗
a)
LIỆU - Trị liệu
b)
LIÊU - Nước Liêu, xa xôi
18.
辽
a)
LIÊU - Nước Liêu, xa xôi
b)
THỪA - Nhận, kế thừa
19.
承
a)
THỪA - Nhận, kế thừa
b)
THỪA, CHƯNG - Thừa tướng
20.
丞
a)
THỪA, CHƯNG - Thừa tướng
b)
CHƯNG - Hấp, chưng
21.
蒸
a)
CHƯNG - Hấp, chưng
b)
CHỦNG, CHỬNG - Cứu
22.
拯
a)
CHỦNG, CHỬNG - Cứu
b)
HÀM - Hàm số, thư từ
23.
函
a)
HÀM - Hàm số, thư từ
b)
HÀM - Bao hàm
24.
涵
a)
HÀM - Bao hàm
b)
HẢO - Tốt, đẹp, ngon, hay, được
25.
好
a)
HẢO - Tốt, đẹp, ngon, hay, được
b)
TỬ - Con
26.
仔
a)
TỬ - Con
b)
TỰ - Chữ
27.
字
a)
TỰ - Chữ
b)
HỌC - Học tập
28.
学
a)
HỌC - Học tập
b)
LÍ - Cây mận
29.
李
a)
LÍ - Cây mận
b)
QUÝ - Mùa, quý
30.
季
a)
QUÝ - Mùa, quý
b)
BỘT - Cái cổ
31.
脖
a)
BỘT - Cái cổ
b)
BỘT - Hừng hực
32.
勃
a)
BỘT - Hừng hực
b)
HẬU - Dày
33.
厚
a)
HẬU - Dày
b)
TỒN - Tiết kiệm, lưu lại, tồn tại
34.
存
a)
TỒN - Tiết kiệm, lưu lại, tồn tại
b)
TIẾN - Tiến cử
35.
荐
a)
TIẾN - Tiến cử
b)
TẠI - Đang, ở, tại, tồn tại
36.
在
a)
TẠI - Đang, ở, tại, tồn tại
b)
CẤP - Gấp, vội
37.
急
a)
CẤP - Gấp, vội
b)
ỔN - Ổn định, vững
38.
稳
a)
ỔN - Ổn định, vững
b)
ẨN - Ẩn giấu
39.
隐
a)
ẨN - Ẩn giấu
b)
ẨN - Nghiện, nghiền
40.
瘾
a)
ẨN - Nghiện, nghiền
b)
TRANG - Trang trại
41.
庄
a)
TRANG - Trang trại
b)
TRANG - Cái cọc, việc, vụ
42.
桩
a)
TRANG - Cái cọc, việc, vụ
b)
TẠNG - Bẩn, dơ, nội tạng
43.
脏
a)
TẠNG - Bẩn, dơ, nội tạng
b)
TANG - Tang vật
44.
赃
a)
TANG - Tang vật
b)
XÃ - Xã hội
45.
社
a)
XÃ - Xã hội
b)
THỔ - Nôn, nhổ
46.
吐
a)
THỔ - Nôn, nhổ
b)
ĐỖ - Bụng, dạ dày
47.
肚
a)
ĐỖ - Bụng, dạ dày
b)
ĐỖ - Ngăn chặn
48.
杜
a)
ĐỖ - Ngăn chặn
b)
MẪU - Con đực, mẫu đơn
49.
牡
a)
MẪU - Con đực, mẫu đơn
b)
TÁO - Bếp, ông Táo
50.
灶
a)
TÁO - Bếp, ông Táo
b)
TỐN - Khiêm tốn
Reset
