Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Microsoft Word

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong WinWord để vẽ hình vuông trong văn bản, ta thực hiện:

a)

Kích chọn biểu tượng Rectangle trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Shift

b)

Kích chọn biểu tượng Line trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Ctrl

c)

Kích chọn biểu tượng Oval trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Ctrl

d)

Kích chọn biểu tượng Oval trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Shift

2.

Trong WinWord để xoá bỏ các nút định dạng TabStop trên thanh thước ngang tại dòng chứa con trỏ, ta thực hiện:

a)

Insert - Tab - Clear

b)

Format - Tab - Clear All

c)

Bấm Ctrl + Q

d)

Câu B và C đều đúng

3.

Trong WinWord double Click chuột tại một từ là:

a)

Chọn từ đó

b)

Xoá từ đó

c)

In đậm từ đó

d)

Sao chép từ đó

4.

Trong WinWord khi chọn Fist Line tại mục Special trong hộp thoại Paragraph cho phép người dùng định dạng:

a)

Khoảng trống ở mức lề bên trái cho cả đoạn văn bản đã chọn

b)

Khoảng trống ở mức lề bên trái cho dòng đầu tiên của đoạn văn bản đã chọn

c)

Khoảng trống ở mức lề bên trái cho các dòng của đoạn văn bản đã chọn (trừ dòng đầu tiên)

d)

Khoảng cách cho lề trên và lề dưới giữa các dòng trong một đoạn văn bản đã chọn

5.

Trong WinWord làm thế nào để thực hiện lệnh in 5 bản giống nhau:

a)

Bấm Ctrl+P

b)

File - Properties - Nhập vào số 5

c)

Chọn Print trên thanh công cụ, đồng thời ấn phím số 5

d)

File - Print - Tại mục Number of Copies - Nhập vào số 5

6.

Microsoft Word hiểu kết thúc 1 đoạn văn là:

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu và (&)

c)

Dấu ngã (~)

d)

Enter

7.

Trong WinWord mục Font Style trong hộp thoại Font cho phép người dùng:

a)

Định dạng kiểu chữ

b)

Định dạng Font chữ

c)

Định dạng màu chữ

d)

Định dạng cỡ chữ

8.

Trong WinWord muốn phục hồi một thao tác vừa thực hiện, ta có thể:

a)

Nhấp vào biểu tượng Undo trên thanh công cụ chuẩn

b)

Nhấn tổ hợp Phím Ctrl + Z

c)

Vào Menu Edit chọn Undo

d)

Tất cả các cách trên

9.

Trong WinWord muốn thay đổi đơn vị đo trên thước đo ta thực hiện:

a)

Tools - Options - Edit - Chọn đơn vị trong mục Measurement units

b)

Tools - Options - General - chọn đơn vị trong mục Measurement units

c)

Tools - Options - View - chọn đơn vị trong

10.

Trong WinWord nhắp ba lần chuột tại một vị trí bất kỳ trong một đoạn văn là để:

a)

Chọn toàn bộ đoạn văn đó

b)

Sao chép đoạn văn đó

c)

Di chuyển đoạn văn đó

d)

In đậm và in nghiêng đoạn văn đó

11.

Trong WinWord phím nào sau đây chuyển giữa chế độ ghi chèn và ghi đè:

a)

Insert

b)

PageDown

c)

End

d)

PageUp

12.

Trong WinWord sau khi chọn một khối văn bản, bấm tổ hợp phím Ctrl + ] thì sẽ:

a)

Canh giữa khối văn bản

b)

Canh trái khối văn bản

c)

Tăng kích cỡ chữ

d)

Giảm kích cỡ chữ

13.

Trong WinWord, trong các tổ hợp phím sau, tổ hợp phím nào dùng để canh đều hai biên của một đoạn văn bản:

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + A

14.

Trong WinWord , trong hộp thoại Font, mục nào dưới đây dùng để định dạng chỉ số trên:

a)

Shadow

b)

All Caps

c)

Superscript

d)

Subscrip

15.

Trong WinWord, trong hộp thoại Paragraph, mục Before trong vùng Spacing dùng để khai báo:

a)

Khoảng cách của dòng hiện tại và hàng kế trên

b)

Khoảng cách của đoạn hiện tại với đoạn kế trên

c)

Khoảng cách của dòng hiện tại với dòng kế trên

d)

Khoảng cách của dòng hiện tại với đoạn kế trên

16.

Trong WinWord , trong hộp thoại tìm kiếm, khi chọn mục Match case thì sẽ:

a)

Tìm kiếm trên toàn bộ tư liệu

b)

Tìm kiếm không phân biệt ký tự hoa, thường

c)

Tìm kiếm chỉ trên một trang tư liệu

d)

Tìm kiếm có phân biệt ký tự hoa, thường

17.

Trong MS Word, khi nhập văn bản ta sử dụng phím Enter trong trường hợp:

a)

Sau dấu chấm

b)

Chuyển văn bản từ Word sang Excel

c)

Kết thúc đoạn văn

d)

Lưu văn bản

18.

Case - lowercase sẽ có tác dụng:

a)

Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự thường

b)

Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự hoa

c)

Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự hoa, các ký tự còn lại trong từ là ký tự thường

d)

Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự thường, các ký tự còn lại trong từ là ký tự hoa

19.

Trong WinWord , với một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn Format - Change Case - Title Case sẽ có tác dụng:

a)

Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự thường

b)

Chuyển đổi tất cả các ký tự có trong đoạn văn bản đó thành ký tự hoa

c)

Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự hoa, các ký tự còn lại trong từ là ký tự thường

d)

Chuyển đổi ký tự đầu của mỗi từ thành ký tự thường, các ký tự còn lại trong từ là ký tự hoa

20.

Trong phần mềm Vietkey, nếu sử dụng bộ mã UNICODE để gõ Tiếng Việt, sử dụng Font chữ:

a)

Time New Roman

b)

.Vn TimeH

c)

.Vn Time

d)

VnTimes new roman

21.

Trong Excel các hàm IF, AND và OR là thuộc loại hàm xử lý dữ liệu:

a)

Số

b)

Ngày Tháng Năm

c)

Logic

d)

Chuỗi

22.

Trong Excel các hàm nào sau đây không xử lý được dữ liệu kiểu ký tự (chuỗi):

a)

Value

b)

Len

c)

Left

d)

Không câu nào đúng

23.

Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào là không hợp lệ trong Excel:

a)

145$E

b)

M$345

c)

$AA12

d)

$Z20

24.

Các ô dữ liệu của bảng tính Excel có thể chứa:

a)

Các giá trị logic, ngày, số, chuỗi

b)

Các giá trị kiểu ngày, số, chuỗi

c)

Các dữ liệu là công thức

d)

Các câu trên đều đúng

25.

Cấu trúc của một địa chỉ trong Excel là:

a)

Ký Hiệu Hàng và Số Thứ Tự Cột

b)

Ký Hiệu Cột và Số Thứ Tự Hàng

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

26.

Trong Excel cho biết kết quả của biểu thức lệnh:=MAX(20,7)+MOD(20,7)+MIN(20,7):

a)

30

b)

52

c)

25

d)

33

27.

Trong Excel cho biết kết quả của biểu thức sau: =And("DaNang"<>"D*",False):

a)

TRUE

b)

False

c)

#Value

d)

#NAME?

28.

Cho biết kết quả của biểu thức: =LEN(LEFT("DANANG",2)):

a)

#VALUE

b)

DA

c)

2

d)

#NAME?

29.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức =RIGHT("TP_Da_Nang",6):

a)

DaNang

b)

a_Nang

c)

TPDaNa

d)

TP_DaNang_

30.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =Average(3,7,5,9)/0:

a)

6

b)

0

c)

#DIV/0!

d)

7

31.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =DATE(2004,16,1):

a)

01/04/2005

b)

04/01/2005

c)

01/04/2004

d)

04/01/2004

32.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =Date(2008,10,0):

a)

30/09/2008

b)

30/10/2008

c)

31/10/2008

d)

01/10/2008

33.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =DAY(DATE(2004,3,0)):

a)

28

b)

29

c)

30

d)

31

34.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =INT(345.97):

a)

97

b)

345.97

c)

345

d)

346

35.

Trong Excel cho biết kết quả của công thức sau: =Round(1.64/3,1)*A:

a)

Là một số có một số lẻ thập phân

b)

Là một số có một số lẻ thập phân, chia hết cho 3

c)

Công thức này bị lỗi “#NAME?”

d)

Câu C là đúng nhất

36.

Trong Excel để tính Bình quân cho cột Tổng Lương từ E6 đến E12. Ta sử dụng công thức nào sau đây:

a)

=SUM(D6:D12)

b)

=AVG(D6:D12)

c)

=AVERAGE(D6+D12)

d)

=AVERAGE(E6:E12)

37.

Trong Excel để tính tổng (Auto Sum) các ô liên tục của một cột, ta đưa con trỏ về ô chứa kết quả rồi thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+=

b)

Chọn Data - Subtotals

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+=

d)

Tất cả các trả lời đều đúng

38.

Trong Excel để tính tổng các giá trị trên vùng địa chỉ (A5:A7), ta thực hiện công thức:

a)

=SUM(A5:A7)

b)

=SUM(A5,A6,A7)

c)

=SUM($A$5:$A$7)

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

39.

Trong Excel Để tô màu nền cho ô dữ liệu, ta chọn ô cần tô rồi:

a)

Click vào biểu tượng Fill Color trên thanh công cụ Formatting

b)

Chọn menu Format - Cells, chọn Font và chọn Color

c)

Click vào biểu tượng Font Color trên thanh công cụ

d)

Tất cả đều đúng

40.

Trong Excel để trích 3 ký tự HIK trong chuỗi EFGHIK chứa tại ô A4 của bảng tính, ta dùng công thức:

a)

=RIGHT("EFGHIK",3)

b)

=MID("EFGHIK",3,3)

c)

=LEFT("EFGHIK",3)

d)

Cả A và B đều đúng

41.

Để trích lọc dữ liệu tự động trong Excel thực hiện lệnh:

a)

Data - Filter - AutoFilter

b)

Format - Filter - AutoFilter

c)

Data - Auto Filter

d)

Data - Filter - Advanced Filter

42.

Trong Excel để trộn 2 ô dữ liệu trên bảng tính, ta chọn 2 ô cần nối với nhau:

a)

Click vào biểu tuợng Merge and Center trên thanh công cụ

b)

Chọn Format - Cells - Alignment - Merge Cells

c)

Cả hai câu A và B đều đúng

d)

Cả hai câu A và B đều sai

43.

Trong Excel để xác định bề rộng của cột đang chọn, ta thực hiện:

a)

Format - Column Width

b)

Edit - Columns Width

c)

Format - Column - Width

d)

Edit - Column - Width

44.

Trong Excel để xem tài liệu trước khi in ta thực hiện:

a)

Chọn File - Print Preview

b)

Click vào biểu tượng Print Preview trên thanh công cụ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

45.

Để xóa một cột trong Excel tại vị trí con trỏ ta thực hiện:

a)

Bấm phím Delete trên bàn phím

b)

Chọn Table - Delete Columns

c)

Chọn Format - Delete Columns

d)

Chọn Edit - Delete - Entire Column

46.

Để xoá một Sheet đã chọn ta thực hiện như sau:

a)

Chọn Edit - Delete Sheet

b)

Nhắp phải chuột tại Sheet Tab - chọn Delete

c)

Chọn View - Delete Sheet

d)

Câu A và B đều đúng

47.

Bắt đầu một công thức ta có thể sử dụng:

a)

Dấu hỏi (?)

b)

Dấu bằng (=)

c)

Dấu trừ (-)

d)

Dấu bằng (=) hoặc dấu cộng(+)

48.

Trong Excel, chọn câu phát biểu đúng:

a)

Một Cell hay ô được tạo ra bởi một hàng duy nhất

b)

Một Cell hay ô được tạo ra bởi một cột duy nhất

c)

Cell hay ô là sự giao nhau giữa một hàng và một cột và được xác định bởi địa chỉ ô gồm số thứ tự cột và ký hiệu hàng

d)

Cell hay ô là sự giao nhau giữa một hàng và một cột và được xác định bởi địa chỉ ô gồm ký hiệu cột và số thứ tự hàng