Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MPRM

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hàm ếch thứ phát được hình thành vào tháng thứ mấy của phôi?

a)

Tháng thứ 2

b)

Tháng thứ 3

c)

Tháng thứ 4

d)

Tháng thứ 5

2.

Khe hở hàm ếch toàn bộ là?

a)

Tật lưỡi gà tách đôi

b)

Khe hở hàm ếch từ lưỡi gà tới gai mũi sau

c)

Khe hở hàm ếch từ lưỡi gà tới ống răng cửa

d)

Khe hở hàm ếch mềm và một phần hàm ếch cứng

3.

Hiện tượng sinh học KHÔNG báo hiệu sự hình thành răng:

a)

Tăng sinh biểu mô hốc miệng nguyên thủy

b)

Biểu mô phát sinh răng

c)

Lá răng

d)

Dải Hunter – Scheger

4.

Mầm răng có nguồn gốc từ:

a)

Biểu mô

b)

Ngoại trung mô

c)

Biểu mô và ngoại trung mô

d)

Thượng bì

5.

Nụ biểu bì răng khôn xuất hiện vào thời điểm:

a)

Trẻ 6 tuổi

b)

Trẻ 4 tuổi

c)

Trẻ sau sinh

d)

Bào thai 9 tháng

6.

Bao răng có nguồn gốc từ:

a)

Ngoại bì

b)

Nội bì

c)

Biểu mô

d)

Trung mô

7.

Nhú răng cuối cùng trở thành cấu trúc nào sau đây:

a)

Men răng

b)

Ngà răng

c)

Tủy răng

d)

Xương răng

8.

Trong cơ quan tạo men, tế bào hình sao nằm ở tầng nào:

a)

Biểu mô men lớp ngoài

b)

Tầng lưới

c)

Tầng trung gian

d)

Biểu mô men lớp trong

9.

Biểu mô men lớp trong hình thành nên cấu trúc nào sau đây:

a)

Nguyên bào men

b)

Nguyên bào ngà

c)

Tủy răng

d)

Dây chằng quanh răng

10.

Dị tật tạo thành do sự bất thường trong kết dính của nụ hàm trên và nụ hàm dưới:

a)

Khe hở môi

b)

Khe hở vòm miệng

c)

Tật thiếu hàm dưới

d)

Tật mõm rộng

11.

Vòng đời của biểu mô men lớp trong trải qua các giai đoạn theo trình tự là:

a)

Phát sinh hình thái, biệt hóa, trưởng thành, chế tiết, bảo vệ

b)

Phát sinh hình thái, trưởng thành, biệt hóa, chế tiết, bảo vệ

c)

Phát sinh hình thái, biệt hóa, chế tiết, trưởng thành, bảo vệ

d)

Phát sinh hình thái, chế tiết, biệt hóa, trưởng thành, bảo vệ

12.

Đơn vị cấu trúc của men là:

a)

Trụ men

b)

Lá men

c)

Bào men

d)

Nguyên bào men

13.

Nguyên bào ngà biệt hóa từ:

a)

Biểu mô men lớp trong

b)

Nguyên bào sợi

c)

Các tế bào ngoại vi của nhú răng

d)

Các tế bào trung tâm của nhú răng

14.

Đặc điểm của đuôi bào tương của nguyên bào ngà là:

a)

Có đường kính tăng dần từ phía tủy ra phía tiếp nối men ngà

b)

Có đường kính giảm dần từ phía tủy ra phía tiếp nối men ngà

c)

Tập trung nhiều bào quan để phục vụ cho khoáng hóa ngà quanh ống

d)

Chiếm trọn thể tích lòng ống ngà

15.

Dựa vào mối liên quan của ngà với ống ngà, ngà răng được phân chia thành:

a)

Ngà vỏ và ngà quanh tủy

b)

Ngà quanh ống và ngà gian ống

c)

Ngà tiên phát và ngà thứ phát

d)

Chiếm trọn thể tích lòng ống ngà

16.

Nguyên bào ngà KHÔNG có đặc điểm dưới đây:

a)

Nằm ở vùng ngoại vi tủy, dọc theo lớp tiền ngà

b)

Mỗi nguyên bào ngà có 1-3 đuôi nguyên sinh chất kéo dài nằm trong các ống ngà

c)

Chức năng để tạo ngà

d)

Hình dạng thay đổi ở các vùng khác nhau

17.

Ngà răng KHÔNG có cấu trúc nào dưới đây:

a)

Đường vân Von-Ebner

b)

Đường Retzius

c)

Đường vân Owen

d)

Khoảng giữa cầu Czermak

18.

Có thể thấy ngà thứ ba ở vị trí nào dưới đây:

a)

Gần đường ranh giới men ngà

b)

Ở trần buồng tủy

c)

Ở sàn buồng tủy

d)

Chỉ có ở nơi nguyên bào ngà hoạt hóa (hoặc dọc theo mặt tiếp giáp ngà - tủy)

19.

Cấu trúc ngà được hình thành sau khi răng mọc là:

a)

Ngà tiên phát

b)

Ngà thứ phát

c)

Ngà thứ ba

d)

Tiền ngà

20.

Cấu trúc mô học cứng nhất cơ thể là:

a)

Xương

b)

Xương răng

c)

Men răng

d)

Ngà răng

21.

Quá trình biệt hóa tế bào hình thành các nguyên bào ngà xảy ra vào thời điểm:

a)

Khởi đầu sự hình thành mầm răng

b)

Giai đoạn nụ

c)

Giai đoạn chỏm

d)

Giai đoạn chuông

22.

Nguyên bào ngà biệt hóa từ:

a)

Nguyên bào xương

b)

Nguyên bào sợi

c)

Các tế bào ngoại vi của nhú răng

d)

Các tế bào trung tâm của nhú răng

23.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào KHÔNG đặc trưng cho quá trình biệt hóa của nguyên bào ngà:

a)

Tăng cường các hoạt động phân bào

b)

Thay đổi hình dạng tế bào

c)

Phân cực nhân tế bào

d)

Tăng số lượng bào quan

24.

Đặc điểm của đuôi bào tương của nguyên bào ngà là:

a)

Có đường kính tăng dần từ phía tủy ra phía tiếp nối men ngà

b)

Có đường kính giảm dần từ phía tủy ra phía tiếp nối men ngà

c)

Mỗi nguyên bào ngà có thể có một đến vài đuôi bào tương

d)

Tập trung rất nhiều bào quan để phục vụ cho việc khoáng hóa ngà quanh ống

25.

Thành phần nào sau đây không có trong tủy răng

a)

Nguyên bào men

b)

Nguyên bào ngà

c)

Mạch máu

d)

Thần kinh

26.

Nguyên bào ngà có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ

a)

Nằm ở vùng ngoại vi, dọc theo tiền ngà

b)

Mỗi nguyên bào ngà có 1-3 đuôi nguyên sinh chất kéo dài nằm trong các ống ngà

c)

Chức năng để tạo ngà

d)

Hình dạng thay đổi ở các vùng khác nhau

27.

Trong các tế bào ở tủy răng, tế bào nào có khả năng thay thế các nguyên bào ngà

a)

Nguyên bào sợi

b)

Tế bào trung mô chưa biệt hóa

c)

Mô bào

d)

Bạch cầu đơn nhân

28.

Trong quá trình nhú răng biến đổi thành tủy răng, thành phần nào sau đây giảm

a)

Mạch máu

b)

Thần kinh

c)

Mật độ tế bào

d)

Sợi Collagen

29.

Vùng tủy ngoại vi có đặc điểm

a)

Chia làm 3 lớp

b)

Lớp giàu tế bào có nhiều tế bào lưỡng cực

c)

Lớp không có tế bào có nhiều nhánh bào tương của các nguyên bào sợi trong lớp giàu tế bào

d)

tất cả các ý trên đều đúng

30.

Tế bào có trong tủy răng là

a)

Nguyên bào men

b)

Nguyên bào ngà

c)

Nguyên bào cement

d)

Lympho sợi

31.

Cấu trúc có trong tủy răng là

a)

Sợi Collagen, ống Haver, sợi thần kinh, mạch máu

b)

Ống Haver, sợi thần kinh, mạch máu

c)

Sợi thần kinh, sợi Collagen, mạch máu

d)

Mạch máu, ống Haver, sợi thần kinh

32.

Vùng giữa tủy răng chứa thành phần nào dưới đây

a)

Tiểu động mạch

b)

Tiểu tĩnh mạch

c)

Nguyên bào ngà

d)

Sợi thần kinh

33.

Số lượng sừng tủy của răng tương ứng với

a)

Số lượng núm răng

b)

Số lượng chân răng

c)

Kích thước của răng

d)

Hình thể của răng

34.

Tế bào có số lượng nhiều nhất trong tủy răng là

a)

Nguyên bào ngà

b)

Nguyên bào sợi

c)

Tế bào Schwann

d)

Lympho bào

35.

Tủy răng có vai trò

a)

Tạo ngà, bảo vệ, chăm sóc

b)

Bảo vệ, tạo xương răng, tạo ngà

c)

Cảm giác, bảo vệ, tạo xương răng

d)

Tạo xương răng, tạo ngà, bảo vệ, cảm giác

36.

Các giai đoạn của quá trình mọc răng theo trình tự là

a)

Dịch chuyển trước mọc, dịch chuyển chức năng, dịch chuyển tiền chức năng

b)

Dịch chuyển tiền chức năng, dịch chuyển trước mọc, dịch chuyển chức năng

c)

Dịch chuyển trước mọc, dịch chuyển tiền chức năng, dịch chuyển chức năng

d)

Dịch chuyển tiền chức năng, dịch chuyển chức năng, dịch chuyển trước mọc

37.

Bao biểu mô Hertwig gồm các lớp tế bào

a)

Biểu mô men lớp ngoài và lưới tế bào sao

b)

Lưới tế bào sao và biểu mô men lớp trong

c)

Biểu mô men lớp ngoài và biểu mô men lớp trong

d)

Biểu mô men lớp trong và nhú răng

38.

Lớp trung mô tự đặc bao quanh cơ quan men và nhú răng, sau đó bao quanh thân răng và chân răng đang phát triển gọi là

a)

Bao răng

b)

Bao Hertwig

c)

Biểu mô Malassez

d)

Biểu mô men

39.

Phần dây chằng quanh răng bị vùi trong xương răng hay xương ổ răng gọi là

a)

Sợi mào ổ răng

b)

Sợi ngang

c)

Sợi xuyên

d)

Sợi cuống răng

40.

Bao răng chính danh được hình thành rõ trong giai đoạn nào của mầm răng

a)

Giai đoạn nụ

b)

Giai đoạn chỏm

c)

Giai đoạn chuông (của mầm răng)

d)

Giai đoạn hình thành chân răng

41.

Xương răng được hình thành một phần trong giai đoạn nào của mầm răng

a)

Giai đoạn nụ

b)

Giai đoạn chỏm

c)

Giai đoạn chuông

d)

Giai đoạn hình thành chân răng

42.

Trong thời kỳ thoái hóa của biểu mô Hertwig còn sót lại gọi là

a)

Nguyên bào xương răng

b)

Biểu bì Malasser

c)

Nguyên bào sợi

d)

Nguyên bào ngà

43.

Xương răng có tế bào hình thành khi một số …… bị vùi trong chính khuôn xương răng do chúng tạo ra

a)

Nguyên bào xương răng

b)

Biểu mô Malasser

c)

Tế bào xương răng

d)

Nguyên bào ngà

44.

Dây chằng quanh răng được hình thành cùng với sự hình thành…….

a)

Men răng và ngà răng

b)

Men răng và tủy răng

c)

Tủy răng và xương răng

d)

Chân răng và xương răng

45.

Ở các răng sữa dây chằng nha chu hầu như được hoàn thành trước khi ……., ở các răng vĩnh viễn thay thế, hầu hết các sợi dây chằng quanh răng được tạo thành khi ……?

a)

Răng đang mọc và răng đã mọc

b)

Răng mọc và răng đang mọc (hoặc khi đã mọc xong)

c)

Răng đang mọc và răng mọc

d)

Răng đã mọc và răng đang mọc

46.

Xương ổ răng chính danh được biệt hoá từ lớp tế bào ……. của bao răng chính danh

a)

Lớp trong cùng

b)

Lớp giữa

c)

Lớp ngoài cùng

d)

ở cả ba lớp