wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pronouns and Nouns Practice

Total questions: 73

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Viêt tân ngữ của đại từ "She, He, We, They"

(a)  

2.

Does ............ use a laptop at home?

a)

us

b)

him

c)

he

d)

her

3.

Tìm lỗi sai trong câu "I don't like he."

a)

I

b)

don't

c)

like

d)

he

4.

Chọn câu đúng?

a)

She wants to meet they

b)

She wants to meet them

c)

She want to meet they

d)

Her wants to meet them.

5.

Viết đại từ nhân xưng ứng với tân ngữ "me, us, her, him"

(a)  

6.

Câu nào mô tả đúng nhất về đại từ nhân xưng.

a)

Đứng ở cuối câu làm chủ ngữ

b)

Đứng ở đầu câu

c)

Đứng đầu câu làm chủ ngữ

d)

Đứng cuối câu

7.

Chọn từ thay thế từ gạch chân "Can you pick up people in the airport, please?"

a)

them

b)

they

c)

us

d)

it

8.

Chọn từ thay thế cho từ gạch chân "Can you pass them to my brother and me, please?"

a)

they

b)

me

c)

us

d)

him

9.

Diền đại từ nhân xưng. "My name is Sue. (Sue) (a)   am English. "

10.

______ are flowers. Let's draw ______

a)

They-them

b)

I-me

c)

He-him

11.

It's a ball. Catch ____!

a)

it

b)

him

c)

me

12.

Emma is funny. Look at ____

a)

her

b)

she

c)

it

13.

Tony is playing with the big ball. Look at _____

a)

him

b)

he

c)

you

14.

Jennifer and Carl enjoy listening to music => _______enjoy listening to music

a)

They

b)

We

c)

You

d)

She

15.

Rose has a pretty face => _____ has a pretty face .

a)

He

b)

She

c)

It

d)

You

16.

(a)   are Monica and Paula and we are Italian.

17.

What is (a)   job? She is a teacher.

18.

"What is your name?" " (a)   name is Veronica."

19.

I have a dog and (a)   name is Toby.

20.

My mother is 48 and (a)   is a nurse.

21.

Kate and Kira are my friends. (a)   are doctors.

22.
There's ….. octopus in the tank.
a)
a
b)
an
c)
2
d)
Four
23.
There is ……table in the dining room.
a)
3
b)
a
c)
an
d)
2
24.
There are three…..
a)
watch
b)
watchs
c)
watches
d)
watching
25.
There are four….
a)
leaf
b)
leafs
c)
leafss
d)
leaves
26.
Danh từ số ít
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
27.
Danh từ số nhiều
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
28.
Nếu danh từ kết thúc là o,s,x,z,ch,sh, ta thêm…
a)
ss
b)
s
c)
es
d)
se
29.
There are 7 ….in the house
a)
people
b)
persons
c)
person
d)
personss
30.
one mouse, two…..
a)
mouses
b)
mice
c)
mouse
31.
one …., two feet
a)
foot
b)
feet
c)
foots
d)
feets
32.
one strawberry, two ….
a)
strawberrys
b)
strawberries
c)
strawberry
d)
strawberriess
33.
Khi nào thì ta đổi y thành i rồi thêm es
a)
nếu trước y là nguyên âm
b)
nếu trước y là phụ âm
34.
one monkey, six…..
a)
monkeys
b)
monkeyss
c)
monkies
35.

Chọn đáp án đúng:

7. Paul has got ..............money in his pocket.

a)

a

b)

an

c)

some

36.

Question 1. I see two …………… on the table.

a)

boxs

b)

boxes

c)

box

37.

1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

38.

2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox

a)

foxs

b)

foxes

c)

foxies

39.

3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child

a)

childs

b)

childes

c)

children

40.

4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose

a)

gooses

b)

geese

c)

goosees

41.

5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot

a)

foots

b)

footes

c)

feet

42.

6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife

a)

wifes

b)

wifies

c)

wives

43.

Chọn đáp án đúng:

7. Paul has got ..............money in his pocket.

a)

a

b)

an

c)

some

44.

Chọn đáp án đúng :

10. Let's buy ....... cola.

a)

a

b)

an

c)

some

45.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

46.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

47.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

48.

BREAD (bánh mì), BUTTER (bơ), WATER, AIR (không khí) LÀ DANH TỪ ...

a)

ĐẾM ĐƯỢC

b)

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

49.

OX LÀ DANH TỪ ...

a)

ĐẾM ĐƯỢC

b)

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

50.

STUDENT LÀ DANH TỪ...

a)

ĐẾM ĐƯỢC

b)

KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

51.

SỐ NHIỀU CỦA RICE LÀ

a)

RICES

b)

RICE

52.

SỐ NHIỀU CỦA SHEEP LÀ

a)

SHEEPS

b)

SHEEP

53.

SỐ NHIỀU CỦA FOOT LÀ

a)

FOOTS

b)

FEET

54.

SỐ NHIỀU CỦA POLICEMAN LÀ

a)

POLICEMANS

b)

POLICEMEN

c)

POLICEMANES

55.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Baby

Wish (điều ước)

Knife (con dao)

Radio

Shelf (Giá sách)

(a)  

56.

Chuyển các danh từ dưới dây thành dạng số nhiều

Box (cái hộp)

Sheep

Mouse

Glass

Day

(a)  

57.

Chọn các danh từ đếm được

a)

a tomato

b)

water

c)

milk

d)

beans

e)

cats

58.

Chọn các danh từ không đếm được

a)

horse

b)

meat

c)

cheese

d)

an onion

e)

tomatoes

59.

Danh từ số ít chỉ có số lượng là "một", thường đi sau "a/ an/ one"

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Dòng nào là chỉ có các danh từ đếm được?

a)

an apple, coffee, a banana

b)

boxes, sandwiches, meat

c)

a hot dog, burgers, oranges

d)

an egg, candies, milk

62.

Meat is Countable or Uncountable?

a)

C

b)

U

63.

Money is Countable or Uncountable?

a)

C

b)

U

64.

Find TWO uncountable nouns.

a)

horse

b)

air

c)

cheese

d)

tomatoes

65.

Danh từ đếm được Tiếng Anh là.............

a)

Countable nouns

b)

Uncountable nouns

66.

Danh từ đếm được số ít là ...............

a)

Singular countable nouns

b)

Plural countable nouns

67.

"an" dùng trước ................

a)

danh từ đếm được bắt đầu bằng nguyên âm

b)

danh từ đếm được bắt đầu bằng phụ âm

68.

milk

a)

countable

b)

uncountable

69.

Con còn gặp khó khăn ở phần nào?

a)

Danh từ số nhiều

b)

Danh từ đếm được, không đếm được

c)

cách dùng a/n

d)

con đã hiểu bài

e)

Đại từ

70.

Sửa lỗi sai:

Do you play tennis with they?

4 lines
71.

Sửa lỗi sai:

My brothers hates hamburgers. He never eats it.

4 lines
72.

Sửa lỗi sai:

The boys don't play with her because her is unfriendly.

4 lines
73.

Danh từ kết thúc bằng "nguyên âm + O" thì ta thêm "es" để tạo danh từ số nhiều.

a)

Yes

b)

No