Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCAMBRIDGE IELTS LISTENING 18 TEST 1
Total questions: 187
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
complant
a)
sự phàn nàn
b)
(adj) trái luật, bất hợp pháp
c)
sự thu hút lớn
d)
v. Tái tạo, sao chép
2.
frequency
a)
n. tần suất, sự thường xuyên
b)
sự phàn nàn
c)
(adj) trái luật, bất hợp pháp
d)
sự thu hút lớn
3.
dislike
a)
không thích
b)
n. tần suất, sự thường xuyên
c)
sự phàn nàn
d)
(adj) trái luật, bất hợp pháp
4.
own
a)
v. sở hữu
b)
không thích
c)
n. tần suất, sự thường xuyên
d)
sự phàn nàn
5.
a lack of
a)
sự thiếu hụt
b)
v. sở hữu
c)
không thích
d)
n. tần suất, sự thường xuyên
6.
main reason
a)
lý do chính, nguyên nhân chính
b)
sự thiếu hụt
c)
v. sở hữu
d)
không thích
7.
dentist
a)
nha sĩ
b)
lý do chính, nguyên nhân chính
c)
sự thiếu hụt
d)
v. sở hữu
8.
ages ago
a)
cách đây rất lâu
b)
nha sĩ
c)
lý do chính, nguyên nhân chính
d)
sự thiếu hụt
9.
parking
a)
bãi đỗ xe
b)
cách đây rất lâu
c)
nha sĩ
d)
lý do chính, nguyên nhân chính
10.
difficult
a)
khó khăn
b)
bãi đỗ xe
c)
cách đây rất lâu
d)
nha sĩ
11.
convenient
a)
thuận tiện
b)
khó khăn
c)
bãi đỗ xe
d)
cách đây rất lâu
12.
satisfied with
a)
hài lòng với
b)
thuận tiện
c)
khó khăn
d)
bãi đỗ xe
13.
on time
a)
đúng giờ
b)
hài lòng với
c)
thuận tiện
d)
khó khăn
14.
annoying
a)
adj. /ə'nɔiiɳ/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu
b)
đúng giờ
c)
hài lòng với
d)
thuận tiện
15.
timetable
a)
n. kế hoạch làm việc, thời gian biểu
b)
adj. /ə'nɔiiɳ/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu
c)
đúng giờ
d)
hài lòng với
16.
mainly
a)
(adv) chính, chủ yếu, phần lớn
b)
n. kế hoạch làm việc, thời gian biểu
c)
adj. /ə'nɔiiɳ/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu
d)
đúng giờ
17.
notice
a)
để ý, chú ý
b)
(adv) chính, chủ yếu, phần lớn
c)
n. kế hoạch làm việc, thời gian biểu
d)
adj. /ə'nɔiiɳ/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu
18.
rent
a)
v.thuê
b)
để ý, chú ý
c)
(adv) chính, chủ yếu, phần lớn
d)
n. kế hoạch làm việc, thời gian biểu
19.
be keen on
a)
thích cái gì
b)
v.thuê
c)
để ý, chú ý
d)
(adv) chính, chủ yếu, phần lớn
20.
pollution
a)
sự ô nhiễm
b)
thích cái gì
c)
v.thuê
d)
để ý, chú ý
21.
storage
a)
(n) nơi lưu trữ, kho
b)
sự ô nhiễm
c)
thích cái gì
d)
v.thuê
22.
volunteer
a)
tình nguyện viên
b)
(n) nơi lưu trữ, kho
c)
sự ô nhiễm
d)
thích cái gì
23.
apologize
a)
xin lỗi
b)
tình nguyện viên
c)
(n) nơi lưu trữ, kho
d)
sự ô nhiễm
24.
seat
a)
n. /si:t/ ghế, chỗ ngồi
b)
xin lỗi
c)
tình nguyện viên
d)
(n) nơi lưu trữ, kho
25.
close together
a)
gần nhau
b)
n. /si:t/ ghế, chỗ ngồi
c)
xin lỗi
d)
tình nguyện viên
26.
reliable
a)
a.chắc chắn, đáng tin cậy
b)
gần nhau
c)
n. /si:t/ ghế, chỗ ngồi
d)
xin lỗi
27.
training
a)
(n) sự đào tạo
b)
a.chắc chắn, đáng tin cậy
c)
gần nhau
d)
n. /si:t/ ghế, chỗ ngồi
28.
continuous
a)
liên tục, liên tiếp
b)
(n) sự đào tạo
c)
a.chắc chắn, đáng tin cậy
d)
gần nhau
29.
conduct
a)
(v) tiến hành, thực hiện
b)
liên tục, liên tiếp
c)
(n) sự đào tạo
d)
a.chắc chắn, đáng tin cậy
30.
take place
a)
xảy ra, được cử hành, được tổ chức
b)
(v) tiến hành, thực hiện
c)
liên tục, liên tiếp
d)
(n) sự đào tạo
31.
audience
a)
(n) khán giả, người xem
b)
xảy ra, được cử hành, được tổ chức
c)
(v) tiến hành, thực hiện
d)
liên tục, liên tiếp
32.
consider
a)
(v) cân nhắc, xem xét
b)
(n) khán giả, người xem
c)
xảy ra, được cử hành, được tổ chức
d)
(v) tiến hành, thực hiện
33.
apply to
a)
nộp đơn
b)
(v) cân nhắc, xem xét
c)
(n) khán giả, người xem
d)
xảy ra, được cử hành, được tổ chức
34.
financial situation
a)
tình hình tài chính
b)
nộp đơn
c)
(v) cân nhắc, xem xét
d)
(n) khán giả, người xem
35.
level of commitment
a)
mức độ cam kết
b)
tình hình tài chính
c)
nộp đơn
d)
(v) cân nhắc, xem xét
36.
work experience
a)
n. kinh nghiệm làm việc
b)
mức độ cam kết
c)
tình hình tài chính
d)
nộp đơn
37.
ambition
a)
hoài bão, khát vọng
b)
n. kinh nghiệm làm việc
c)
mức độ cam kết
d)
tình hình tài chính
38.
availability
a)
n. sự có sẵn, luôn trong tình trạng có
b)
hoài bão, khát vọng
c)
n. kinh nghiệm làm việc
d)
mức độ cam kết
39.
helpful
a)
hữu ích
b)
n. sự có sẵn, luôn trong tình trạng có
c)
hoài bão, khát vọng
d)
n. kinh nghiệm làm việc
40.
area = field
a)
lĩnh vực
b)
hữu ích
c)
n. sự có sẵn, luôn trong tình trạng có
d)
hoài bão, khát vọng
41.
voluntary work
a)
công việc tình nguyện
b)
lĩnh vực
c)
hữu ích
d)
n. sự có sẵn, luôn trong tình trạng có
42.
stage
a)
sân khấu
b)
công việc tình nguyện
c)
lĩnh vực
d)
hữu ích
43.
original idea
a)
Ý tưởng độc đáo
b)
sân khấu
c)
công việc tình nguyện
d)
lĩnh vực
44.
parenting skill
a)
kĩ năng làm cha mẹ, kĩ năng nuôi con
b)
Ý tưởng độc đáo
c)
sân khấu
d)
công việc tình nguyện
45.
retail experience
a)
kinh nghiệm bán lẻ
b)
kĩ năng làm cha mẹ, kĩ năng nuôi con
c)
Ý tưởng độc đáo
d)
sân khấu
46.
memory
a)
trí nhớ
b)
kinh nghiệm bán lẻ
c)
kĩ năng làm cha mẹ, kĩ năng nuôi con
d)
Ý tưởng độc đáo
47.
level of fitness
a)
mức độ thể lực
b)
trí nhớ
c)
kinh nghiệm bán lẻ
d)
kĩ năng làm cha mẹ, kĩ năng nuôi con
48.
squashed
a)
a. bị dồn, bị đè bẹp
b)
mức độ thể lực
c)
trí nhớ
d)
kinh nghiệm bán lẻ
49.
depend on=rely on
a)
(v) phụ thuộc vào, dựa vào
b)
a. bị dồn, bị đè bẹp
c)
mức độ thể lực
d)
trí nhớ
50.
consideration
a)
(n) sự cân nhắc, sự xem xét, lý do
b)
(v) phụ thuộc vào, dựa vào
c)
a. bị dồn, bị đè bẹp
d)
mức độ thể lực
51.
reliability
a)
sự đáng tin cậy
b)
(n) sự cân nhắc, sự xem xét, lý do
c)
(v) phụ thuộc vào, dựa vào
d)
a. bị dồn, bị đè bẹp
52.
crucial
a)
quan trọng
b)
sự đáng tin cậy
c)
(n) sự cân nhắc, sự xem xét, lý do
d)
(v) phụ thuộc vào, dựa vào
53.
relate to
a)
liên quan đến
b)
quan trọng
c)
sự đáng tin cậy
d)
(n) sự cân nhắc, sự xem xét, lý do
54.
plenty of
a)
nhiều
b)
liên quan đến
c)
quan trọng
d)
sự đáng tin cậy
55.
periods of work
a)
thời gian làm việc
b)
nhiều
c)
liên quan đến
d)
quan trọng
56.
run by
a)
điều hành bởi, tổ chức bởi
b)
thời gian làm việc
c)
nhiều
d)
liên quan đến
57.
experienced volunteer
a)
tình nguyện viên giàu kinh nghiệm
b)
điều hành bởi, tổ chức bởi
c)
thời gian làm việc
d)
nhiều
58.
tend to
a)
có xu hướng làm gì
b)
tình nguyện viên giàu kinh nghiệm
c)
điều hành bởi, tổ chức bởi
d)
thời gian làm việc
59.
get on well with sth
a)
Quen với công việc; bắt đầu/tiếp tục làm gì đó
b)
có xu hướng làm gì
c)
tình nguyện viên giàu kinh nghiệm
d)
điều hành bởi, tổ chức bởi
60.
prefer
a)
thích hơn
b)
Quen với công việc; bắt đầu/tiếp tục làm gì đó
c)
có xu hướng làm gì
d)
tình nguyện viên giàu kinh nghiệm
61.
critical
a)
(adj) quan trọng; phê bình, phê phán; khó tính
b)
thích hơn
c)
Quen với công việc; bắt đầu/tiếp tục làm gì đó
d)
có xu hướng làm gì
62.
role
a)
n.vai trò, vị trí
b)
(adj) quan trọng; phê bình, phê phán; khó tính
c)
thích hơn
d)
Quen với công việc; bắt đầu/tiếp tục làm gì đó
63.
suitable
a)
(adj) phù hợp, thích ứng
b)
n.vai trò, vị trí
c)
(adj) quan trọng; phê bình, phê phán; khó tính
d)
thích hơn
64.
income
a)
(n) lợi tức, thu nhập
b)
(adj) phù hợp, thích ứng
c)
n.vai trò, vị trí
d)
(adj) quan trọng; phê bình, phê phán; khó tính
65.
it's up to you
a)
Tùy bạn.
b)
(n) lợi tức, thu nhập
c)
(adj) phù hợp, thích ứng
d)
n.vai trò, vị trí
66.
earning money
a)
kiếm tiền
b)
Tùy bạn.
c)
(n) lợi tức, thu nhập
d)
(adj) phù hợp, thích ứng
67.
value
a)
v. đánh giá cao
b)
kiếm tiền
c)
Tùy bạn.
d)
(n) lợi tức, thu nhập
68.
dedication
a)
sự cống hiến
b)
v. đánh giá cao
c)
kiếm tiền
d)
Tùy bạn.
69.
loyal volunteer
a)
tình nguyện viên lâu năm, trung thành
b)
sự cống hiến
c)
v. đánh giá cao
d)
kiếm tiền
70.
give full energy to
a)
cống hiến toàn bộ sức lực vào
b)
tình nguyện viên lâu năm, trung thành
c)
sự cống hiến
d)
v. đánh giá cao
71.
raise money
a)
quyên góp tiền
b)
cống hiến toàn bộ sức lực vào
c)
tình nguyện viên lâu năm, trung thành
d)
sự cống hiến
72.
creativity
a)
n.sự sáng tạo
b)
quyên góp tiền
c)
cống hiến toàn bộ sức lực vào
d)
tình nguyện viên lâu năm, trung thành
73.
come up with
a)
(v) nghĩ ra, phát minh, tạo ra
b)
n.sự sáng tạo
c)
quyên góp tiền
d)
cống hiến toàn bộ sức lực vào
74.
imaginative
a)
(adj) có trí tưởng tượng, sáng tạo
b)
(v) nghĩ ra, phát minh, tạo ra
c)
n.sự sáng tạo
d)
quyên góp tiền
75.
novel
a)
a. mới lạ
b)
(adj) có trí tưởng tượng, sáng tạo
c)
(v) nghĩ ra, phát minh, tạo ra
d)
n.sự sáng tạo
76.
fundraising
a)
việc quyên góp tiền
b)
a. mới lạ
c)
(adj) có trí tưởng tượng, sáng tạo
d)
(v) nghĩ ra, phát minh, tạo ra
77.
delight
a)
v. vui sướng, thích thú
b)
việc quyên góp tiền
c)
a. mới lạ
d)
(adj) có trí tưởng tượng, sáng tạo
78.
a collection box
a)
thùng quyên góp
b)
v. vui sướng, thích thú
c)
việc quyên góp tiền
d)
a. mới lạ
79.
outdoor activity
a)
n. hoạt động ngoài trời
b)
thùng quyên góp
c)
v. vui sướng, thích thú
d)
việc quyên góp tiền
80.
litter collection
a)
việc thu gom rác
b)
n. hoạt động ngoài trời
c)
thùng quyên góp
d)
v. vui sướng, thích thú
81.
uphill
a)
adv. lên dốc
b)
việc thu gom rác
c)
n. hoạt động ngoài trời
d)
thùng quyên góp
82.
active
a)
a. năng động, tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
b)
adv. lên dốc
c)
việc thu gom rác
d)
n. hoạt động ngoài trời
83.
keen to do sth
a)
muốn làm gì
b)
a. năng động, tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
c)
adv. lên dốc
d)
việc thu gom rác
84.
stay healthy
a)
giữ gìn sức khỏe
b)
muốn làm gì
c)
a. năng động, tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
d)
adv. lên dốc
85.
a range of out-of-school activities
a)
các hoạt động bên ngoài nhà trường
b)
giữ gìn sức khỏe
c)
muốn làm gì
d)
a. năng động, tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
86.
nutrition
a)
(n) sự dinh dưỡng
b)
các hoạt động bên ngoài nhà trường
c)
giữ gìn sức khỏe
d)
muốn làm gì
87.
instruction
a)
sự hướng dẫn
b)
(n) sự dinh dưỡng
c)
các hoạt động bên ngoài nhà trường
d)
giữ gìn sức khỏe
88.
appeal to
a)
~ attract to : thu hút, hấp dẫn
b)
sự hướng dẫn
c)
(n) sự dinh dưỡng
d)
các hoạt động bên ngoài nhà trường
89.
disabled children
a)
trẻ em bị khuyết tật
b)
~ attract to : thu hút, hấp dẫn
c)
sự hướng dẫn
d)
(n) sự dinh dưỡng
90.
acting
a)
n. diễn xuất
b)
trẻ em bị khuyết tật
c)
~ attract to : thu hút, hấp dẫn
d)
sự hướng dẫn
91.
theatrical side
a)
khía cạnh sân khấu
b)
n. diễn xuất
c)
trẻ em bị khuyết tật
d)
~ attract to : thu hút, hấp dẫn
92.
first aid
a)
sơ cứu ban đầu
b)
khía cạnh sân khấu
c)
n. diễn xuất
d)
trẻ em bị khuyết tật
93.
vulnerable
a)
dễ bị tổn thương
b)
sơ cứu ban đầu
c)
khía cạnh sân khấu
d)
n. diễn xuất
94.
at risk of injury
a)
nguy cơ chấn thương
b)
dễ bị tổn thương
c)
sơ cứu ban đầu
d)
khía cạnh sân khấu
95.
priority
a)
(n) quyền ưu tiên, sự ưu tiên hàng đầu
b)
nguy cơ chấn thương
c)
dễ bị tổn thương
d)
sơ cứu ban đầu
96.
take in
a)
v. ghi nhớ, nạp (thông tin, kiến thức,..)
b)
(n) quyền ưu tiên, sự ưu tiên hàng đầu
c)
nguy cơ chấn thương
d)
dễ bị tổn thương
97.
view
a)
n. tầm nhìn
b)
v. ghi nhớ, nạp (thông tin, kiến thức,..)
c)
(n) quyền ưu tiên, sự ưu tiên hàng đầu
d)
nguy cơ chấn thương
98.
block
a)
v., chặn, che khuất, làm ngăn cản, ngăn chặn
b)
n. tầm nhìn
c)
v. ghi nhớ, nạp (thông tin, kiến thức,..)
d)
(n) quyền ưu tiên, sự ưu tiên hàng đầu
99.
unable
a)
(adj) không thể, không có năng lực, không có tài
b)
v., chặn, che khuất, làm ngăn cản, ngăn chặn
c)
n. tầm nhìn
d)
v. ghi nhớ, nạp (thông tin, kiến thức,..)
100.
an empty seat
a)
một ghế trống
b)
(adj) không thể, không có năng lực, không có tài
c)
v., chặn, che khuất, làm ngăn cản, ngăn chặn
d)
n. tầm nhìn
101.
job market
a)
thị trường lao động việc làm
b)
một ghế trống
c)
(adj) không thể, không có năng lực, không có tài
d)
v., chặn, che khuất, làm ngăn cản, ngăn chặn
102.
competitive
a)
(adj) cạnh tranh, đua tranh
b)
thị trường lao động việc làm
c)
một ghế trống
d)
(adj) không thể, không có năng lực, không có tài
103.
variety
a)
sự đa dạng
b)
(adj) cạnh tranh, đua tranh
c)
thị trường lao động việc làm
d)
một ghế trống
104.
unfair
a)
không công bằng
b)
sự đa dạng
c)
(adj) cạnh tranh, đua tranh
d)
thị trường lao động việc làm
105.
at times
a)
thỉnh thoảng
b)
không công bằng
c)
sự đa dạng
d)
(adj) cạnh tranh, đua tranh
106.
hard
a)
a.khó
b)
thỉnh thoảng
c)
không công bằng
d)
sự đa dạng
107.
career advice
a)
lời khuyên về nghề nghiệp
b)
a.khó
c)
thỉnh thoảng
d)
không công bằng
108.
an unpaid assistant
a)
một trợ lý không lương
b)
lời khuyên về nghề nghiệp
c)
a.khó
d)
thỉnh thoảng
109.
realistic
a)
(adj) có óc thực tế
b)
một trợ lý không lương
c)
lời khuyên về nghề nghiệp
d)
a.khó
110.
dishonest
a)
không trung thực
b)
(adj) có óc thực tế
c)
một trợ lý không lương
d)
lời khuyên về nghề nghiệp
111.
pay attention to
a)
chú ý đến
b)
không trung thực
c)
(adj) có óc thực tế
d)
một trợ lý không lương
112.
expect
a)
(v) mong chờ, trông mong/ nghĩ rằng
b)
chú ý đến
c)
không trung thực
d)
(adj) có óc thực tế
113.
well-known
a)
(adj) /´wel´noun/ nổi tiếng, được nhiều người biết đến
b)
(v) mong chờ, trông mong/ nghĩ rằng
c)
chú ý đến
d)
không trung thực
114.
openly
a)
(adv) công khai, thẳng thắn
b)
(adj) /´wel´noun/ nổi tiếng, được nhiều người biết đến
c)
(v) mong chờ, trông mong/ nghĩ rằng
d)
chú ý đến
115.
client
a)
khách hàng
b)
(adv) công khai, thẳng thắn
c)
(adj) /´wel´noun/ nổi tiếng, được nhiều người biết đến
d)
(v) mong chờ, trông mong/ nghĩ rằng
116.
return
a)
v. trả lại
b)
khách hàng
c)
(adv) công khai, thẳng thắn
d)
(adj) /´wel´noun/ nổi tiếng, được nhiều người biết đến
117.
struggle
a)
v. gặp khó khăn, đấu tranh
b)
v. trả lại
c)
khách hàng
d)
(adv) công khai, thẳng thắn
118.
career option
a)
sự lựa chọn nghề nghiệp
b)
v. gặp khó khăn, đấu tranh
c)
v. trả lại
d)
khách hàng
119.
keep saying
a)
liên tục nói
b)
sự lựa chọn nghề nghiệp
c)
v. gặp khó khăn, đấu tranh
d)
v. trả lại
120.
narrow-minded
a)
a.hẹp hòi, nhỏ nhen
b)
liên tục nói
c)
sự lựa chọn nghề nghiệp
d)
v. gặp khó khăn, đấu tranh
121.
harsh
a)
(a): khắc nghiệt; thô, ráp
b)
a.hẹp hòi, nhỏ nhen
c)
liên tục nói
d)
sự lựa chọn nghề nghiệp
122.
tough
a)
a.khó khăn, khắc nghiệt
b)
(a): khắc nghiệt; thô, ráp
c)
a.hẹp hòi, nhỏ nhen
d)
liên tục nói
123.
career-focused
a)
a. tập trung nghề nghiệp
b)
a.khó khăn, khắc nghiệt
c)
(a): khắc nghiệt; thô, ráp
d)
a.hẹp hòi, nhỏ nhen
124.
inspiring
a)
Truyền cảm hứng, được truyền cảm hứng bởi ai đó
b)
a. tập trung nghề nghiệp
c)
a.khó khăn, khắc nghiệt
d)
(a): khắc nghiệt; thô, ráp
125.
go through
a)
kiểm tra , thực hiện công việc, trải qua
b)
Truyền cảm hứng, được truyền cảm hứng bởi ai đó
c)
a. tập trung nghề nghiệp
d)
a.khó khăn, khắc nghiệt
126.
differ
a)
verb. khác, không giống
b)
kiểm tra , thực hiện công việc, trải qua
c)
Truyền cảm hứng, được truyền cảm hứng bởi ai đó
d)
a. tập trung nghề nghiệp
127.
it's the case
a)
điều đó là đúng, chính xác
b)
verb. khác, không giống
c)
kiểm tra , thực hiện công việc, trải qua
d)
Truyền cảm hứng, được truyền cảm hứng bởi ai đó
128.
account
a)
n. tư liệu, thông tin
b)
điều đó là đúng, chính xác
c)
verb. khác, không giống
d)
kiểm tra , thực hiện công việc, trải qua
129.
fascinating
a)
adj. lôi cuốn, cuốn hút
b)
n. tư liệu, thông tin
c)
điều đó là đúng, chính xác
d)
verb. khác, không giống
130.
appearance
a)
n.ngoại hình
b)
adj. lôi cuốn, cuốn hút
c)
n. tư liệu, thông tin
d)
điều đó là đúng, chính xác
131.
regret
a)
hối tiếc
b)
n.ngoại hình
c)
adj. lôi cuốn, cuốn hút
d)
n. tư liệu, thông tin
132.
hide
a)
v. /haid/ trốn, ẩn nấp; che giấu
b)
hối tiếc
c)
n.ngoại hình
d)
adj. lôi cuốn, cuốn hút
133.
pick oneself up
a)
tự vực dậy, tự mình đứng dậy
b)
v. /haid/ trốn, ẩn nấp; che giấu
c)
hối tiếc
d)
n.ngoại hình
134.
gap
a)
khoảng cách, khoảng trống
b)
tự vực dậy, tự mình đứng dậy
c)
v. /haid/ trốn, ẩn nấp; che giấu
d)
hối tiếc
135.
stock
a)
(v) tích trữ, cung cấp (hàng hóa)
b)
khoảng cách, khoảng trống
c)
tự vực dậy, tự mình đứng dậy
d)
v. /haid/ trốn, ẩn nấp; che giấu
136.
give up
a)
từ bỏ
b)
(v) tích trữ, cung cấp (hàng hóa)
c)
khoảng cách, khoảng trống
d)
tự vực dậy, tự mình đứng dậy
137.
garment
a)
quần áo
b)
từ bỏ
c)
(v) tích trữ, cung cấp (hàng hóa)
d)
khoảng cách, khoảng trống
138.
fell apart in the wash
a)
bị rách khi giặt
b)
quần áo
c)
từ bỏ
d)
(v) tích trữ, cung cấp (hàng hóa)
139.
overpopulation
a)
sự quá tải dân số, sự bùng nổ dân số
b)
bị rách khi giặt
c)
quần áo
d)
từ bỏ
140.
strict enforcement
a)
thực thi nghiêm ngặt
b)
sự quá tải dân số, sự bùng nổ dân số
c)
bị rách khi giặt
d)
quần áo
141.
anti-poaching law
a)
luật cấm săn bắt
b)
thực thi nghiêm ngặt
c)
sự quá tải dân số, sự bùng nổ dân số
d)
bị rách khi giặt
142.
breeding
a)
.n. sự nhân giống, việc sinh sản
b)
luật cấm săn bắt
c)
thực thi nghiêm ngặt
d)
sự quá tải dân số, sự bùng nổ dân số
143.
competition
a)
n.sự cạnh tranh
b)
.n. sự nhân giống, việc sinh sản
c)
luật cấm săn bắt
d)
thực thi nghiêm ngặt
144.
hunger
a)
n. nạn đói, sự đói khát
b)
n.sự cạnh tranh
c)
.n. sự nhân giống, việc sinh sản
d)
luật cấm săn bắt
145.
damage to
a)
thiệt hại cho
b)
n. nạn đói, sự đói khát
c)
n.sự cạnh tranh
d)
.n. sự nhân giống, việc sinh sản
146.
make use of
a)
tận dụng, sử dụng
b)
thiệt hại cho
c)
n. nạn đói, sự đói khát
d)
n.sự cạnh tranh
147.
plain
a)
đồng bằng
b)
tận dụng, sử dụng
c)
thiệt hại cho
d)
n. nạn đói, sự đói khát
148.
immobilise
a)
v.làm bất động, giữ cố định
b)
đồng bằng
c)
tận dụng, sử dụng
d)
thiệt hại cho
149.
turn to
a)
quay sang, chuyển sang
b)
v.làm bất động, giữ cố định
c)
đồng bằng
d)
tận dụng, sử dụng
150.
lung
a)
n. /lʌη/ phổi
b)
quay sang, chuyển sang
c)
v.làm bất động, giữ cố định
d)
đồng bằng
151.
monitor
a)
(v) theo dõi, giám sát
b)
n. /lʌη/ phổi
c)
quay sang, chuyển sang
d)
v.làm bất động, giữ cố định
152.
constantly
a)
liên tục
b)
(v) theo dõi, giám sát
c)
n. /lʌη/ phổi
d)
quay sang, chuyển sang
153.
tracking device
a)
n. thiết bị theo dõi
b)
liên tục
c)
(v) theo dõi, giám sát
d)
n. /lʌη/ phổi
154.
fit to
a)
trang bị cho, gắn vào
b)
n. thiết bị theo dõi
c)
liên tục
d)
(v) theo dõi, giám sát
155.
poacher
a)
(n) người săn bắt trái phép
b)
trang bị cho, gắn vào
c)
n. thiết bị theo dõi
d)
liên tục
156.
conservation
a)
sự bảo tồn
b)
(n) người săn bắt trái phép
c)
trang bị cho, gắn vào
d)
n. thiết bị theo dõi
157.
contributor
a)
n. nhân tố đóng góp
b)
sự bảo tồn
c)
(n) người săn bắt trái phép
d)
trang bị cho, gắn vào
158.
rountinely
a)
thường xuyên
b)
n. nhân tố đóng góp
c)
sự bảo tồn
d)
(n) người săn bắt trái phép
159.
knock down
a)
kéo đổ , sụp đổ, san bằng
b)
thường xuyên
c)
n. nhân tố đóng góp
d)
sự bảo tồn
160.
belong to
a)
v. thuộc về
b)
kéo đổ , sụp đổ, san bằng
c)
thường xuyên
d)
n. nhân tố đóng góp
161.
helocopter
a)
trực thăng
b)
v. thuộc về
c)
kéo đổ , sụp đổ, san bằng
d)
thường xuyên
162.
target
a)
(v) đặt mục tiêu, nhắm vào
b)
trực thăng
c)
v. thuộc về
d)
kéo đổ , sụp đổ, san bằng
163.
round up
a)
vây bắt
b)
(v) đặt mục tiêu, nhắm vào
c)
trực thăng
d)
v. thuộc về
164.
direct to
a)
v.hướng dẫn, chỉ đạo
b)
vây bắt
c)
(v) đặt mục tiêu, nhắm vào
d)
trực thăng
165.
minimise
a)
(v) giảm đến mức tối thiểu, đánh giá thấp
b)
v.hướng dẫn, chỉ đạo
c)
vây bắt
d)
(v) đặt mục tiêu, nhắm vào
166.
crush
a)
(v) ép, vắt, đè nát, đè bẹp
b)
(v) giảm đến mức tối thiểu, đánh giá thấp
c)
v.hướng dẫn, chỉ đạo
d)
vây bắt
167.
place
a)
v. đặt, để
b)
(v) ép, vắt, đè nát, đè bẹp
c)
(v) giảm đến mức tối thiểu, đánh giá thấp
d)
v.hướng dẫn, chỉ đạo
168.
keep an eye on
a)
để mắt đến, trông chừng
b)
v. đặt, để
c)
(v) ép, vắt, đè nát, đè bẹp
d)
(v) giảm đến mức tối thiểu, đánh giá thấp
169.
breathing
a)
(n) sự hô hấp, sự thở
b)
để mắt đến, trông chừng
c)
v. đặt, để
d)
(v) ép, vắt, đè nát, đè bẹp
170.
urgent medical attention
a)
chăm sóc y tế khẩn cấp
b)
(n) sự hô hấp, sự thở
c)
để mắt đến, trông chừng
d)
v. đặt, để
171.
measurement
a)
(n) sự đo lường, phép đo
b)
chăm sóc y tế khẩn cấp
c)
(n) sự hô hấp, sự thở
d)
để mắt đến, trông chừng
172.
translocate
a)
di chuyển, dời chỗ
b)
(n) sự đo lường, phép đo
c)
chăm sóc y tế khẩn cấp
d)
(n) sự hô hấp, sự thở
173.
settle in
a)
thích nghi, quen với
b)
di chuyển, dời chỗ
c)
(n) sự đo lường, phép đo
d)
chăm sóc y tế khẩn cấp
174.
a huge success
a)
sự thành công lớn
b)
thích nghi, quen với
c)
di chuyển, dời chỗ
d)
(n) sự đo lường, phép đo
175.
prospect
a)
n. cơ hội, triển vọng
b)
sự thành công lớn
c)
thích nghi, quen với
d)
di chuyển, dời chỗ
176.
rising living standard
a)
tiêu chuẩn sống tăng
b)
n. cơ hội, triển vọng
c)
sự thành công lớn
d)
thích nghi, quen với
177.
community
a)
cộng đồng
b)
tiêu chuẩn sống tăng
c)
n. cơ hội, triển vọng
d)
sự thành công lớn
178.
poaching
a)
(n) việc săn trộm
b)
cộng đồng
c)
tiêu chuẩn sống tăng
d)
n. cơ hội, triển vọng
179.
reliable sources of income
a)
các nguồn thu nhập ổn định
b)
(n) việc săn trộm
c)
cộng đồng
d)
tiêu chuẩn sống tăng
180.
weapon
a)
(n) /'wepən/ vũ khí
b)
các nguồn thu nhập ổn định
c)
(n) việc săn trộm
d)
cộng đồng
181.
no longer of any use
a)
ko còn cần thiết nữa
b)
(n) /'wepən/ vũ khí
c)
các nguồn thu nhập ổn định
d)
(n) việc săn trộm
182.
presence
a)
(n) sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
b)
ko còn cần thiết nữa
c)
(n) /'wepən/ vũ khí
d)
các nguồn thu nhập ổn định
183.
rebalance
a)
v. tái cân bằng
b)
(n) sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
c)
ko còn cần thiết nữa
d)
(n) /'wepən/ vũ khí
184.
a suitable conservation model
a)
mô hình bảo tồn bền vững
b)
v. tái cân bằng
c)
(n) sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
d)
ko còn cần thiết nữa
185.
replicate
a)
v. Tái tạo, sao chép
b)
mô hình bảo tồn bền vững
c)
v. tái cân bằng
d)
(n) sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
186.
a big draw
a)
sự thu hút lớn
b)
v. Tái tạo, sao chép
c)
mô hình bảo tồn bền vững
d)
v. tái cân bằng
187.
illegal
a)
(adj) trái luật, bất hợp pháp
b)
sự thu hút lớn
c)
v. Tái tạo, sao chép
d)
mô hình bảo tồn bền vững
Reset
