wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

36-72

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc phân phối nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh.

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động.

c)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

d)

Phân phối theo lao động.

2.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền có lợi nhất là gì?

a)

Mua hàng hoá hoặc vàng cất giữ.

b)

Gửi tiết kiệm ngân hàng

c)

Xây dựng nhà ở.

d)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

3.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

a)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

b)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

c)

Sức lao động với công cụ lao động.

d)

Lao động với tư liệu lao động.

4.

Cơ chế kế hoạch tập trung bao cấp có đặc trưng chủ yếu gì?

a)

Coi trọng quan hệ hàng hoá - tiền tệ.

b)

Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động kinh doanh.

c)

Cơ quan hành chính không can thiệp vào hoạt động sản xuất.

d)

Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính.

5.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

c)

Các nước giàu có.

d)

Chủ nghĩa tư bản.

6.

Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG gồm:

a)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần.

b)

Giá trị các tư liệu sản xuất để tái sản xuất sản phẩm.

c)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta.

d)

Chi phí đào tạo người lao động.

7.

Đầu tư nước ngoài trên thế giới hiện nay tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?

a)

Dịch vụ.

b)

Công nghiệp.

c)

Ngân hàng.

d)

Nông nghiệp.

8.

Tiền tệ có mấy chức năng cơ bản?

a)

Bốn chức năng.

b)

Sáu chức năng.

c)

Ba chức năng.

d)

Năm chức năng.

9.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra từ giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XIX khởi phát từ nước nào?

a)

The United States of America.

b)

The United Kingdom

c)

Germany.

d)

France.

10.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì:

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần.

b)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần.

d)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần.

11.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Giá trị phụ thuộc cung - cầu hàng hóa.

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

c)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả.

d)

Giá cả thị trường chịu ảnh hưởng của cung - cầu.

12.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Đầu tư tư bản.

b)

Trung tâm thanh toán

c)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

Trung tâm tín dụng.

13.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.

b)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch luôn chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt.

14.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là gì?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

Mốt thời trang của hàng hoá.

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá.

d)

Giá trị của hàng hoá.

15.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường:

a)

Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường.

b)

Có sự điều tiết của nhà nước.

c)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định.

d)

Các tập đoàn kinh tếlớn điều tiết thị trường hàng hoá, dịch vụ.

16.

Chọn đáp án đúng nhất. Cơ chế thị trường là:

a)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.

b)

Cơ chế thị trường do “bàn tay vô hình” chi phối.

c)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát.

d)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế.

17.

Lưu thông tiền tệ là gì?

a)

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ.

b)

Là sự đi vay, cho vay tiền tệ.

c)

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

d)

Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề.

18.

Quy luật giá trị tồn tại trong:

a)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Nền sản xuất vật chất nói chung.

c)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

d)

Nền kinh tế hàng hoá.

19.

Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối:

a)

Giá trị sức lao động không đổi.

b)

Thời gian lao động thặng dư không đổi.

c)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi.

d)

Thời gian ngày lao động thay đổi.

20.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.

b)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

c)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

d)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động.

21.

Phương pháp trừu tượng hóa do nhà khoa học nào đề ra?

a)

Adam Smith.

b)

David Ricardo.

c)

Karl Marx.

d)

William Petty.

22.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Giá cả thị trường có chức năng:

a)

Thông tin.

b)

Thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ.

c)

Đầu cơ, kiếm lợi.

d)

Phân bố các nguồn lực kinh tế.

23.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Ngày lao động có tổng thời gian làm việc cần thiết là 8 giờ.

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả đầu tư của tư bản.

c)

Ngày lao động bao gồm thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.

d)

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

24.

Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Hiệu quả của tư bản đầu tư.

b)

Khả năng đầu tư của tư bản

c)

Trình độ bóc lột của tư bản.

d)

Nghệ thuật quản lý của tư bản.

25.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là gì?

a)

Người lao động được tự do thân thể.

b)

Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải gì.

c)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê.

d)

Người lao động được tự do thân thể và bị tước hết tư liệu sản xuất.

26.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao.

b)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng.

c)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng.

d)

Người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

27.

Việc cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành mang lại kết quả gì?

a)

Một bên phá sản.

b)

Hai bên cùng phát triển.

c)

Một sự thoả hiệp

d)

Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản

28.

Yếu tố được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá là gì?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động phức tạp.

c)

Lao động cụ thể.

d)

Lao động giản đơn.

29.

Chọn đáp án đúng nhất. Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

a)

Phân công lao động đã phát triển cao.

b)

Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết tư liệu sản xuất.

c)

Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao.

d)

Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột.

30.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết tích luỹ tư sản

b)

Học thuyết giá trị thặng dư.

c)

Học thuyết giá trị lao động.

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội.

31.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.

b)

Cách mạng sinh học và vật liệu mới ra đời.

c)

Chuyển từ lao động thủ công sang nền sản xuất cơ khí – điện.

d)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.

32.

Tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia phải làm gì?

a)

Thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.

b)

Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.

c)

Tự chủ về kinh tế, quyền lực.

d)

Tự do hóa thương mại toàn cầu

33.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam:

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại.

b)

Không đòi hỏi phải phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp hàng tiêu dùng.

c)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuấ

d)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả

34.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển của nhân loại:

a)

Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất.

b)

Thúc đẩy đổi mới phương thức sản xuất.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Thúc đẩy đổi mới phương thức sinh tồn.

35.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Chạy theo giá trị thặng dư siêu ngạnh là mục đích làm giàu của các nhà tư bản

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Tư bản bất biến là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư.

d)

Tư bản khả biến là nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư