wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Destination B1 unit 7 8 9 revision

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Destination (n)

(a)  

2.

Journey (n)

(a)  

3.

Public transport (n phr)

(a)  

4.

Vehicle (n)

(a)  

5.

trên tàu, máy bay, đến 1 quốc gia khác tiếng anh là gì

(a)  

6.

nơi ở tiếng anh là gì (trong unit 9)

(a)  

7.

catch nghĩa là gì

a)

bắt kịp tàu, xe

b)

đuổi bắt

c)

lên xe

d)

xuống xe

8.

convenient nghĩa là gì

(a)  

9.

đông đúc, chật kín cái gì (adj) tiếng anh là gì

(a)  

10.

gói, sắp xếp đồ đạc tiếng anh là gì

(a)  

11.

passport nghĩa là gì

(a)  

12.

souvenir

(a)  

13.

lên xe bus, tàu tiếng anh là gì

a)

get on

b)

get off

c)

get into

d)

get out

14.

get off nghĩa là gì

a)

xuống xe ô tô riêng

b)

xuống xe bus

c)

lên máy bay

d)

cất cánh

15.

lên xe ô tô riêng tiếng anh là gì

a)

get on

b)

get off

c)

get into

d)

get out

16.

go back to nghĩa là gì

(a)  

17.

set of nghĩa là gì

a)

cất cánh

b)

khởi hành

c)

trở về

d)

hủy kế hoạch

18.

đúng tiến độ tiếng anh là gì

(a)  

19.

thu hút (adj) tiếng anh là gì

(a)  

20.

lạc hậu, thụt lùi tiếng anh là gì

(a)  

21.

du lịch tiếng anh là gì

(a)  

22.

thoải mái tiếng anh là gì

(a)  

23.

in or to a foreign country

(a)  

24.

a place for someone to stay, live or work in

(a)  

25.

to arrange to have or use something at a particular time in the future

(a)  

26.

hủy

(a)  

27.

bắt (tàu, xe)

(a)  

28.

xe khách

(a)  

29.

thuận lợi

(a)  

30.

va chạm, vụ va chạm, tai nạn

(a)  

31.

chuyến du hành trên biển

(a)  

32.

điểm đến, đích đến

(a)  

33.

chuyến bay

(a)  

34.

ở nươc ngoài, từ nước ngoài

(a)  

35.

cảng, bến cảng

(a)  

36.

gần kề

(a)  

37.

gói ghém

(a)  

38.

hộ chiếu

(a)  

39.

sân ga

(a)  

40.

đến

(a)  

41.

chuyến đi, cuộc dạo chơi,chuyến du ngoạn

(a)  

42.

phương tiện, xe cộ

(a)  

43.

đồ lưu niệm

(a)  

44.

khu nghỉ dưỡng

(a)  

45.

cuộc đi chơi, cuộc du ngoạn, chuyến thăm quan

(a)  

46.

The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

b)

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

d)

Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

47.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

48.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

49.

The Future simple tense Question

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

50.

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably là dấu hiệu nhận biết thì:

a)

The present simple tense

b)

The present continuouse tense

c)

The Future simple tense

d)

The present continuouse for future

51.

They (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

52.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

The present simple tense

b)

The present continuous tense

c)

The present continuous for the future

d)

The Future simple tense

53.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

54.

I promise I (return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

55.

If it rains, he (stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

56.

I think he (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

57.

..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?

a)

Are - taking

b)

Do - take

c)

Will - take

d)

Do - takes

58.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

.....December

a)

in

b)

on

c)

at

59.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

......2023

a)

on

b)

at

c)

in

60.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

......winter

a)

at

b)

in

c)

on

61.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

......1990s

a)

in

b)

on

c)

at

62.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

...... in the morning

a)

in

b)

at

c)

on

63.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

...... the end

a)

at

b)

on

c)

in

64.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

......Saturday

a)

in

b)

on

c)

at

65.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

...... November 1st

a)

on

b)

in

c)

at

66.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

...... Christmas day

a)

at

b)

on

c)

in

67.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

.....night

a)

on

b)

at

c)

in

68.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

..... 11 o'clock

a)

at

b)

in

c)

on

69.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

..... Christmas

a)

in

b)

on

c)

at

70.

Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp

......present

a)

at

b)

in

c)

on

71.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

take (a)   = leave the ground

72.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

du học = study (a)  

73.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

động từ của accommodation = (a)  

74.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

danh từ của convenient = (a)  

75.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

set (a)   = khởi hành

76.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

(a)   = hạ cánh (động từ)

77.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

danh từ của cancel = (a)  

78.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

(a)   = đặt trước (động từ)

79.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

(a)   a bus = bắt xe buýt (động từ nguyên thể)

80.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

(a)   = quá đông đúc (tính từ)

81.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

famous ......... = nổi tiếng về ....

(1 giới từ)

(a)  

82.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

 (a)   = ông bầu, xe khách

(1 danh từ)

83.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

(a)   a place = go away (động từ)

84.

ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG

leave a place = go (a)   (động từ)

85.
_____ weekends
a)
at
b)
in
c)
on
86.
Các thứ trong tuần
a)
in
b)
at
c)
on
87.
Các ngày trong lịch
a)
on
b)
in
c)
at
88.
Các dịp đặc biệt (sinh nhật, lễ hội)
a)
in
b)
on
c)
at
89.
Các buổi trong ngày
a)
in
b)
on
c)
at
90.
Tháng/ mùa trong năm
a)
in
b)
on
c)
at
91.
Năm/ thế kỷ
a)
in
b)
on
c)
at
92.
Khoảng thời gian nhất định
a)
in
b)
on
c)
at
93.
_____ noon/ night
a)
in
b)
at
c)
on
94.
_____ weekends
a)
at
b)
in
c)
on
95.
Giờ giấc cụ thể
a)
in
b)
on
c)
at
96.

I'll be back......ten minutes

a)

in

b)

on

c)

at

97.

I'm going to Italy.... a week.

a)

in

b)

on

c)

at

98.

Come and see us ....Christmas Day

a)

on

b)

at

c)

in

99.

.....4th July, 1776

a)

on

b)

at

c)

in

100.

.....Tuesday

a)

on

b)

in

c)

at