Font size
WorksheetsDestination B1 unit 7 8 9 revision
Total questions: 100
Worksheet time: 33mins
Destination (n)
(a)
Journey (n)
(a)
Public transport (n phr)
(a)
Vehicle (n)
(a)
trên tàu, máy bay, đến 1 quốc gia khác tiếng anh là gì
(a)
nơi ở tiếng anh là gì (trong unit 9)
(a)
catch nghĩa là gì
bắt kịp tàu, xe
đuổi bắt
lên xe
xuống xe
convenient nghĩa là gì
(a)
đông đúc, chật kín cái gì (adj) tiếng anh là gì
(a)
gói, sắp xếp đồ đạc tiếng anh là gì
(a)
passport nghĩa là gì
(a)
souvenir
(a)
lên xe bus, tàu tiếng anh là gì
get on
get off
get into
get out
get off nghĩa là gì
xuống xe ô tô riêng
xuống xe bus
lên máy bay
cất cánh
lên xe ô tô riêng tiếng anh là gì
get on
get off
get into
get out
go back to nghĩa là gì
(a)
set of nghĩa là gì
cất cánh
khởi hành
trở về
hủy kế hoạch
đúng tiến độ tiếng anh là gì
(a)
thu hút (adj) tiếng anh là gì
(a)
lạc hậu, thụt lùi tiếng anh là gì
(a)
du lịch tiếng anh là gì
(a)
thoải mái tiếng anh là gì
(a)
in or to a foreign country
(a)
a place for someone to stay, live or work in
(a)
to arrange to have or use something at a particular time in the future
(a)
hủy
(a)
bắt (tàu, xe)
(a)
xe khách
(a)
thuận lợi
(a)
va chạm, vụ va chạm, tai nạn
(a)
chuyến du hành trên biển
(a)
điểm đến, đích đến
(a)
chuyến bay
(a)
ở nươc ngoài, từ nước ngoài
(a)
cảng, bến cảng
(a)
gần kề
(a)
gói ghém
(a)
hộ chiếu
(a)
sân ga
(a)
đến
(a)
chuyến đi, cuộc dạo chơi,chuyến du ngoạn
(a)
phương tiện, xe cộ
(a)
đồ lưu niệm
(a)
khu nghỉ dưỡng
(a)
cuộc đi chơi, cuộc du ngoạn, chuyến thăm quan
(a)
The Future simple tense (Thì tương lai đơn)
Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
The Future simple tense positive
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
The Future simple tense Negative
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
The Future simple tense Question
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably là dấu hiệu nhận biết thì:
The present simple tense
The present continuouse tense
The Future simple tense
The present continuouse for future
They (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
là dấu hiệu nhận biết thì
The present simple tense
The present continuous tense
The present continuous for the future
The Future simple tense
Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
I promise I (return) school on time.
return
will return
returns
am returning
If it rains, he (stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
I think he (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?
Are - taking
Do - take
Will - take
Do - takes
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
.....December
in
on
at
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
......2023
on
at
in
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
......winter
at
in
on
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
......1990s
in
on
at
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
...... in the morning
in
at
on
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
...... the end
at
on
in
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
......Saturday
in
on
at
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
...... November 1st
on
in
at
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
...... Christmas day
at
on
in
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
.....night
on
at
in
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
..... 11 o'clock
at
in
on
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
..... Christmas
in
on
at
Chọn giới từ chỉ thời gian thích hợp
......present
at
in
on
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
take (a) = leave the ground
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
du học = study (a)
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
động từ của accommodation = (a)
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
danh từ của convenient = (a)
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
set (a) = khởi hành
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
(a) = hạ cánh (động từ)
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
danh từ của cancel = (a)
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
(a) = đặt trước (động từ)
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
(a) a bus = bắt xe buýt (động từ nguyên thể)
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
(a) = quá đông đúc (tính từ)
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
famous ......... = nổi tiếng về ....
(1 giới từ)
(a)
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
(a) = ông bầu, xe khách
(1 danh từ)
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
(a) a place = go away (động từ)
ĐIỀN một TỪ VÀO CHỖ TRỐNG
leave a place = go (a) (động từ)
I'll be back......ten minutes
in
on
at
I'm going to Italy.... a week.
in
on
at
Come and see us ....Christmas Day
on
at
in
.....4th July, 1776
on
at
in
.....Tuesday
on
in
at
