wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức ngữ văn

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống: (ngày mai; đất nước) Trẻ em là tương lai của.......................................... Trẻ em hôm nay, thế giới....................................;

A. đất nước, ngày mai

B. ngày mai, đất nước

a)

A

b)

B

c)

Không biết

d)

Không có đáp án đúng

2.

Xác định chủ ngữ của câu văn sau : Rồi hôm sau, khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con hoạ mi ấy lại hót vang lừng.

a)

Rồi hôm sau

b)

Khi phương đông...

c)

Con hoạ mi ấy

d)

Hót vang lừng

3.

Xác định vị ngữ của câu văn sau : Rồi hôm sau, khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con hoạ mi ấy lại hót vang lừng.

a)

Khi phương đông....

b)

Rồi hôm sau

c)

Con hoạ mi ấy

d)

Hót vang lừng

4.

Xác định trạng ngữ của câu văn sau : Rồi hôm sau, khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con hoạ mi ấy lại hót vang lừng.

a)

Rồi hôm sau

b)

Không có

c)

Hót vang lừng

d)

Con hoạ mi ấy

5.

Trường hợp sau đây là: Con kiến trên đĩa thịt

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

6.

Trường hợp sau đây là: Chú Ba thích ăn đậu phộng, tôi thích ăn lạc.

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

7.

Nam nhặt được của rơi trả lại người đánh mất. Nam là một cậu bé:

a)

Trung thành

b)

Trung thực

c)

Trung kiên

d)

Trung dũng

8.

Câu “Hoa, Lan, tàu hỏa đến !”

a)

Câu cầu khiến.

b)

Câu hỏi

c)

Câu cảm.

d)

Câu kể

9.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy?

a)

Bờ bãi

b)

Chim thú

c)

Thuỷ triều

d)

Sạch sành sanh

10.

Dấu phẩy trong câu: “Mấy năm nay, đoạn đường này thường có sự cố.” có tác dụng gì ?

a)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

b)

Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

c)

Ngăn cách các vế trong câu ghép.

d)

Ngăn cách các vế trong câu đơn