wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 4A - BÀI ÔN TOÁN 2

Total questions: 40

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

3X4=

a)

10

b)

12

c)

13

d)

14

2.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

3.

5 x .... = 4 x 5

a)

15

b)

5

c)

4

d)

20

4.

5 con gà có tất cả mấy cái chân?

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

5.

Cho dãy số: 5; 10; 15; 20 ; ...; 30. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

21

b)

23

c)

24

d)

25

6.

Hai số có tích bằng 10 và có tổng bằng 7 là:

a)

5 và 5

b)

3 và 7

c)

3 và 4

d)

5 và 2

7.

Cho phép tính: 5 x 3 = 15. Khi đó 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

8.

4 kg x 4 = ....... ?

a)

16 kg

b)

16

c)

12 kg

d)

12

9.

Khi thực hiện dãy tính chỉ có 2 phép tính nhân, chia ta làm theo thứ tự nào ?

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Theo hướng nào cũng được

10.

Phép chia có số bị chia là số liền sau 19, số chia là số chẵn liền sao 0. Phép chia đó là?

a)

19 : 1

b)

20 : 2

c)

20 : 1

11.
a)

<

b)

>

c)

=

12.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

13.

Nhìn hình và viết phép nhân phù hợp:

a)

3×2=63\times2=6

b)

2×3=62\times3=6

c)

6×1=66\times1=6

d)

1×6=61\times6=6

14.

30 : 5 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

15.

14 : 2 =

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

16.

5 x 6 =

a)

35

b)

45

c)

36

d)

30

17.

4 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

8

18.

Chọn các phép tính có kết quả đúng?

a)

3 : 2 = 6

b)

6 : 2 = 3

c)

4: 2 = 2

d)

4 : 2 = 1

19.

Cho phép nhân 2 x 6 = 12, chọn 2 phép chia tương ứng?

a)

12 : 2 = 6

b)

12: 3 = 4

c)

12 : 6 = 2

d)

12 : 4 = 3

20.

Phép chia 16 : 2 = 8 . Đúng/Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

6 cái kẹo

b)

5 cái kẹo

c)

7 cái kẹo

22.

Điền vào chỗ chấm:

14 : 2 = (a)  

23.

Có 20 học sinh xếp thành 2 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? ( chỉ viết kết quả)

(a)  

24.

Điền vào chỗ chấm:

18 : 2 = ..........

a)

8

b)

7

c)

9

25.

Cho phép nhân 2 x 4 = 8, chọn 2 phép chia tương ứng?

a)

8 : 2 = 6

b)

8: 2 = 4

c)

4 : 2 = 2

d)

8 : 4 = 2

26.

5 x 8 =

a)

50

b)

30

c)

40

27.

6 x 0 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

28.

Tính: 3 x 8 + 56 =

a)

24

b)

80

c)

82

d)

76

29.

Một trang trại có tất cả 60 con lợn được chia đều nuôi trong 6 chuồng. Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con lợn?

a)

10

b)

30

c)

50

d)

60

30.

Cô giáo mua 8 phần thưởng để tặng cho các học sinh giỏi. Mỗi phần thưởng cô mua hết 6 nghìn đồng. Cô đưa cho người bán hàng 50 nghìn đồng. Hỏi người bán hàng cần trả lại cô bao nhiêu tiền?

a)

48 nghìn đồng

b)

5 nghìn đồng

c)

2 nghìn đồng

d)

7 nghìn đồng

31.

Lớp Mai tham gia học nhóm, cô giáo chia mỗi nhóm 5 bạn. Lớp có 6 nhóm như vậy. Hỏi lớp Mai có bao nhiêu bạn?

a)

11 bạn

b)

30 bạn

c)

40 bạn

d)

60 bạn

32.

Một hộp có 6 cái bánh. Hỏi 4 hộp như thế có mấy cái bánh tất cả?

a)

10

b)

20

c)

24

d)

28

33.

Có 45 quyển vở chia đều cho 9 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy quyển vở?

a)

36

b)

5

c)

54

d)

8

34.

Tìm kết quả sai

a)

24 : 4 = 6

b)

24 : 3 = 8

c)

24 : 6 = 4

d)

24 : 7 = 4

35.

5 x 5 + 15 = ?

a)

25

b)

35

c)

40

d)

45

36.

4 x 9 - 17 = ?

a)

19

b)

18

c)

17

d)

16

37.

63 : 7 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

38.

72 : 9 =

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

39.

64 : 8 =

a)

10

b)

6

c)

8

d)

4

40.

6 x 8 =

a)

50

b)

48

c)

46

d)

44