wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIƯA KI

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

2.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

3.

Tìm số A biết trung bình cộng của số A và 528 là 309.

(a)  

4.

Trung bình cộng số sách của Hoa và Mai là 108 quyển.

Biết Mai có 75 quyển sách. Tính số sách của Hoa.

(a)  

5.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

6.

Trung bình cộng của hai số là 28, số lớn là 30. Tìm số bé.

(a)  

7.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

8.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

9.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

10.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

11.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

12.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

13.

Điền số:

2 tấn 3 tạ = .........kg?

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

203

14.

Điền số:
13\frac{1}{3} giờ và 5 giờ = .......... phút

a)

320 

b)

25

c)

15

d)

100

15.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

16.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

1000

c)

9876

d)

10000

17.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

6590, 6059, 6905, 6095

a)

6590, 6059, 6905, 6095

b)

6905, 6590, 6095, 6059

c)

6095, 6059, 6590, 6905

d)

6059, 6095, 6590, 6905

18.

Tính:

39 178 + 25 706

a)

63 884

b)

64 784

c)

64 984

d)

64 884

19.

Một hình vuông có diện tích là 36cm2. Vậy cạnh hình vuông đó là....

a)

9cm

b)

9

c)

6

d)

6cm

20.

Điền số thích hợp:

4km 5m =........m

a)

4050

b)

4005m

c)

4050m

d)

4005

21.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

857 432 – 431…….856 000

a)

>

b)

<

c)

=

22.

4 yến 3 kg = …….kg

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

4300

b)

430

c)

403

d)

43

23.

516453 + 82398 =.....

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

598751

b)

599751

c)

598851

d)

588951

24.

Với a = 15 thì biểu thức: 256 – 3 x a có giá trị là:

a)

211

b)

221

c)

231

d)

241

25.

5 triệu, 4 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị

a)

5 400 342

b)

5 460 342

c)

5 640 340

d)

5 643 342

26.

Dãy nào là dãy số tự nhiên?

a)

1;2;3;4;5;6;7;8;9;....

b)

1;2;3;4;5;6;7;8;9.

c)

0;1;2;3;4;5;6;7;8;9.

d)

0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;.....

27.

Trung bình cộng của 3 số là 5. Vậy tổng của 3 số đó là:

a)

15

b)

3

c)

10

d)

30

28.

Cho biết năm 1428 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XIII

b)

XVI

c)

XIV

d)

XV

29.

Câu 1:

Góc nhọn là góc .....

a)

Lớn hơn góc vuông

b)

Nhỏ hơn góc vuông

c)

Bằng góc vuông

30.

Câu 2:

Góc bẹt bằng .... lần góc vuông

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

32.

Câu 6: Hình trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Câu 7: Hình trên có mấy góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Hình nào biểu diễn hai đường thẳng vuông góc

a)
b)
c)
35.

Những góc nào nhỏ hơn góc tù ?

a)

Góc vuông

b)

Góc bẹt

c)

Góc tù

d)

Góc nhọn

36.

Trong các góc đã học em thấy góc nào lớn nhất ?

a)

Góc nhọn

b)

Góc tù

c)

Góc vuông

d)

Góc bẹt

37.

Những cách đọc nào sau đây đúng ?

a)

Góc nhọn đỉnh A , cạnh AB , AC

b)

Góc nhọn BAC

c)

Cả hai cách đọc đều đúng

38.

Câu 6: Hình trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Câu 9: Hình trên có mấy góc tù, mấy góc nhọn?

a)

1 góc tù, 1 góc nhọn

b)

2 góc tù, 1 góc nhọn

c)

2 góc tù, 2 góc nhọn

d)

0 góc tù, 1 góc nhọn

40.

Câu 10: Đọc tên góc nhọn trong hình trên?

a)

Góc đỉnh A cạnh AB, AD

b)

Góc đỉnh D cạnh DA, DC

c)

Góc đỉnh C cạnh CD, CB

d)

Góc đỉnh B cạnh BA, BC