wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAMBRIDGE IELTS LISTENING 18 TEST 4

Total questions: 144

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
role
a)
n. vai trò, vị trí công việc
b)
quyên góp, ủng hộ
c)
Khu nghèo, vùng khó khăn
d)
bến cảng
2.
deal with
a)
giải quyết
b)
n. vai trò, vị trí công việc
c)
quyên góp, ủng hộ
d)
Khu nghèo, vùng khó khăn
3.
enquiry
a)
n. sự thắc mắc
b)
giải quyết
c)
n. vai trò, vị trí công việc
d)
quyên góp, ủng hộ
4.
reorganise
a)
v. tổ chức lại, sắp xếp lại
b)
n. sự thắc mắc
c)
giải quyết
d)
n. vai trò, vị trí công việc
5.
essential
a)
(adj) cần thiết, không thể thiếu được
b)
adj.ở trong, bên trong, nội địa
c)
v. tổ chức lại, sắp xếp lại
d)
n. sự thắc mắc
6.
manner
a)
n. thái độ, tác phong
b)
(adj) cần thiết, không thể thiếu được
c)
adj.ở trong, bên trong, nội địa
d)
v. tổ chức lại, sắp xếp lại
7.
further opportunities
a)
những cơ hội tiến xa hơn
b)
n. thái độ, tác phong
c)
(adj) cần thiết, không thể thiếu được
d)
adj.ở trong, bên trong, nội địa
8.
onsite
a)
ngay tại chỗ
b)
những cơ hội tiến xa hơn
c)
n. thái độ, tác phong
d)
(adj) cần thiết, không thể thiếu được
9.
receptionist
a)
nhân viên lễ tân
b)
ngay tại chỗ
c)
những cơ hội tiến xa hơn
d)
n. thái độ, tác phong
10.
making appointments
a)
tạo/sắp xếp các cuộc hẹn
b)
nhân viên lễ tân
c)
ngay tại chỗ
d)
những cơ hội tiến xa hơn
11.
reschedule
a)
sắp xếp lại
b)
tạo/sắp xếp các cuộc hẹn
c)
nhân viên lễ tân
d)
ngay tại chỗ
12.
duty
a)
nhiệm vụ
b)
sắp xếp lại
c)
tạo/sắp xếp các cuộc hẹn
d)
nhân viên lễ tân
13.
keep sth up-to-date
a)
cập nhật liên tục cái gì
b)
nhiệm vụ
c)
sắp xếp lại
d)
tạo/sắp xếp các cuộc hẹn
14.
database
a)
cơ sở dữ liệu
b)
cập nhật liên tục cái gì
c)
nhiệm vụ
d)
sắp xếp lại
15.
a high-pressure environment
a)
môi trường áp lực cao
b)
cơ sở dữ liệu
c)
cập nhật liên tục cái gì
d)
nhiệm vụ
16.
under stress
a)
chịu áp lực
b)
môi trường áp lực cao
c)
cơ sở dữ liệu
d)
cập nhật liên tục cái gì
17.
cope with
a)
đối phó, đương đầu
b)
chịu áp lực
c)
môi trường áp lực cao
d)
cơ sở dữ liệu
18.
stay calm
a)
giữ bình tĩnh
b)
đối phó, đương đầu
c)
chịu áp lực
d)
môi trường áp lực cao
19.
interact
a)
tương tác, giao tiếp
b)
giữ bình tĩnh
c)
đối phó, đương đầu
d)
chịu áp lực
20.
the public
a)
công chúng, người dân
b)
tương tác, giao tiếp
c)
giữ bình tĩnh
d)
đối phó, đương đầu
21.
a permanent job
a)
một công việc lâu dài
b)
công chúng, người dân
c)
tương tác, giao tiếp
d)
giữ bình tĩnh
22.
a temporary job
a)
công việc tạm thời
b)
một công việc lâu dài
c)
công chúng, người dân
d)
tương tác, giao tiếp
23.
contract
a)
hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
b)
công việc tạm thời
c)
một công việc lâu dài
d)
công chúng, người dân
24.
originally
a)
ban đầu
b)
hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
c)
công việc tạm thời
d)
một công việc lâu dài
25.
factory
a)
nhà máy
b)
ban đầu
c)
hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
d)
công việc tạm thời
26.
a private home
a)
nhà riêng
b)
nhà máy
c)
ban đầu
d)
hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
27.
a hall of residence
a)
ký túc xá
b)
nhà riêng
c)
nhà máy
d)
ban đầu
28.
a research library
a)
thư viện nghiên cứu
b)
ký túc xá
c)
nhà riêng
d)
nhà máy
29.
administration office
a)
văn phòng hành chính
b)
thư viện nghiên cứu
c)
ký túc xá
d)
nhà riêng
30.
guide
a)
(n) người hướng dẫn, người chỉ dẫn
b)
văn phòng hành chính
c)
thư viện nghiên cứu
d)
ký túc xá
31.
entrance fee
a)
phí vào cửa
b)
(n) người hướng dẫn, người chỉ dẫn
c)
văn phòng hành chính
d)
thư viện nghiên cứu
32.
receive a discount
a)
nhận được giảm giá
b)
phí vào cửa
c)
(n) người hướng dẫn, người chỉ dẫn
d)
văn phòng hành chính
33.
charge extra
a)
tính thêm phí
b)
nhận được giảm giá
c)
phí vào cửa
d)
(n) người hướng dẫn, người chỉ dẫn
34.
special exhibition
a)
buổi triển lãm đặc biệt
b)
tính thêm phí
c)
nhận được giảm giá
d)
phí vào cửa
35.
cloakroom
a)
Phòng giữ đồ
b)
buổi triển lãm đặc biệt
c)
tính thêm phí
d)
nhận được giảm giá
36.
leave
a)
v. để lại
b)
Phòng giữ đồ
c)
buổi triển lãm đặc biệt
d)
tính thêm phí
37.
supervise
a)
giám sát, quản lý
b)
v. để lại
c)
Phòng giữ đồ
d)
buổi triển lãm đặc biệt
38.
quiz
a)
cuộc thi đố
b)
giám sát, quản lý
c)
v. để lại
d)
Phòng giữ đồ
39.
feature
a)
v. mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của
b)
cuộc thi đố
c)
giám sát, quản lý
d)
v. để lại
40.
a one-way system
a)
hệ thống đường 1 chiều
b)
v. mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của
c)
cuộc thi đố
d)
giám sát, quản lý
41.
a local businessman
a)
doanh nhân địa phương
b)
hệ thống đường 1 chiều
c)
v. mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của
d)
cuộc thi đố
42.
keep entry to .. free
a)
vào ... miễn phí
b)
doanh nhân địa phương
c)
hệ thống đường 1 chiều
d)
v. mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của
43.
no charge
a)
miễn phí
b)
vào ... miễn phí
c)
doanh nhân địa phương
d)
hệ thống đường 1 chiều
44.
a donation box
a)
Hòm công đức
b)
miễn phí
c)
vào ... miễn phí
d)
doanh nhân địa phương
45.
feel free
a)
Cứ tự nhiên, đừng ngại
b)
Hòm công đức
c)
miễn phí
d)
vào ... miễn phí
46.
appropriate
a)
phù hợp
b)
Cứ tự nhiên, đừng ngại
c)
Hòm công đức
d)
miễn phí
47.
rucksack
a)
n. cái ba lô
b)
phù hợp
c)
Cứ tự nhiên, đừng ngại
d)
Hòm công đức
48.
a four-minute animation
a)
đoạn phim hoạt hình dài 4p
b)
n. cái ba lô
c)
phù hợp
d)
Cứ tự nhiên, đừng ngại
49.
a woodland scene
a)
cảnh rừng cây
b)
đoạn phim hoạt hình dài 4p
c)
n. cái ba lô
d)
phù hợp
50.
a specialist cheesemaker
a)
nhà sản xuất phomai chuyên nghiệp
b)
cảnh rừng cây
c)
đoạn phim hoạt hình dài 4p
d)
n. cái ba lô
51.
give demonstrations
a)
trình bày, trình diễn
b)
nhà sản xuất phomai chuyên nghiệp
c)
cảnh rừng cây
d)
đoạn phim hoạt hình dài 4p
52.
staircase
a)
cầu thang bộ
b)
trình bày, trình diễn
c)
nhà sản xuất phomai chuyên nghiệp
d)
cảnh rừng cây
53.
stop for a rest
a)
dừng lại để nghỉ ngơi
b)
cầu thang bộ
c)
trình bày, trình diễn
d)
nhà sản xuất phomai chuyên nghiệp
54.
competitive
a)
(adj) cạnh tranh, đua tranh
b)
dừng lại để nghỉ ngơi
c)
cầu thang bộ
d)
trình bày, trình diễn
55.
take a memory test
a)
làm bài kiểm tra trí nhớ
b)
(adj) cạnh tranh, đua tranh
c)
dừng lại để nghỉ ngơi
d)
cầu thang bộ
56.
farm cart
a)
xe nông trại
b)
làm bài kiểm tra trí nhớ
c)
(adj) cạnh tranh, đua tranh
d)
dừng lại để nghỉ ngơi
57.
fragile
a)
mong manh, dễ vỡ
b)
xe nông trại
c)
làm bài kiểm tra trí nhớ
d)
(adj) cạnh tranh, đua tranh
58.
ensure
a)
đảm bảo, chắc chắn
b)
mong manh, dễ vỡ
c)
xe nông trại
d)
làm bài kiểm tra trí nhớ
59.
redevelop
a)
tái phát triển, quy hoạch
b)
đảm bảo, chắc chắn
c)
mong manh, dễ vỡ
d)
xe nông trại
60.
baby duck
a)
vịt con
b)
tái phát triển, quy hoạch
c)
đảm bảo, chắc chắn
d)
mong manh, dễ vỡ
61.
tiny frog
a)
con ếch nhỏ
b)
vịt con
c)
tái phát triển, quy hoạch
d)
đảm bảo, chắc chắn
62.
deep
a)
a. sâu
b)
con ếch nhỏ
c)
vịt con
d)
tái phát triển, quy hoạch
63.
fence
a)
n. hàng rào
b)
a. sâu
c)
con ếch nhỏ
d)
vịt con
64.
perfectly safe
a)
an toàn tuyệt đối
b)
n. hàng rào
c)
a. sâu
d)
con ếch nhỏ
65.
educational skill
a)
kỹ năng giáo dục
b)
an toàn tuyệt đối
c)
n. hàng rào
d)
a. sâu
66.
solving problem
a)
giải quyết vấn đề
b)
kỹ năng giáo dục
c)
an toàn tuyệt đối
d)
n. hàng rào
67.
following instructions
a)
làm theo hướng dẫn
b)
giải quyết vấn đề
c)
kỹ năng giáo dục
d)
an toàn tuyệt đối
68.
working cooperatively
a)
hợp tác làm việc
b)
làm theo hướng dẫn
c)
giải quyết vấn đề
d)
kỹ năng giáo dục
69.
hand-eye coordination
a)
sự phối hợp giữa tay và mắt
b)
hợp tác làm việc
c)
làm theo hướng dẫn
d)
giải quyết vấn đề
70.
independence
a)
sự độc lập
b)
sự phối hợp giữa tay và mắt
c)
hợp tác làm việc
d)
làm theo hướng dẫn
71.
teacher support
a)
sự hỗ trợ của giáo viên
b)
sự độc lập
c)
sự phối hợp giữa tay và mắt
d)
hợp tác làm việc
72.
a competitive attitude
a)
một thái độ cạnh tranh
b)
sự hỗ trợ của giáo viên
c)
sự độc lập
d)
sự phối hợp giữa tay và mắt
73.
pleased with
a)
hài lòng với
b)
một thái độ cạnh tranh
c)
sự hỗ trợ của giáo viên
d)
sự độc lập
74.
confused
a)
bối rối, lúng túng
b)
hài lòng với
c)
một thái độ cạnh tranh
d)
sự hỗ trợ của giáo viên
75.
make models
a)
làm mô hình
b)
bối rối, lúng túng
c)
hài lòng với
d)
một thái độ cạnh tranh
76.
terminology
a)
thuật ngữ
b)
làm mô hình
c)
bối rối, lúng túng
d)
hài lòng với
77.
unwilling
a)
(adj) không sẵn lòng, miễn cưỡng
b)
thuật ngữ
c)
làm mô hình
d)
bối rối, lúng túng
78.
involve
a)
liên quan
b)
(adj) không sẵn lòng, miễn cưỡng
c)
thuật ngữ
d)
làm mô hình
79.
craft
a)
nghề thủ công
b)
liên quan
c)
(adj) không sẵn lòng, miễn cưỡng
d)
thuật ngữ
80.
necessary skill
a)
Kỹ năng cần thiết
b)
nghề thủ công
c)
liên quan
d)
(adj) không sẵn lòng, miễn cưỡng
81.
take up to much time
a)
tốn nhiều thời gian
b)
Kỹ năng cần thiết
c)
nghề thủ công
d)
liên quan
82.
correct
a)
sửa chữa, sửa sai
b)
tốn nhiều thời gian
c)
Kỹ năng cần thiết
d)
nghề thủ công
83.
a particular misunderstanding
a)
một sự hiểu lầm cụ thể
b)
sửa chữa, sửa sai
c)
tốn nhiều thời gian
d)
Kỹ năng cần thiết
84.
set a challenge
a)
đặt ra thử thách
b)
một sự hiểu lầm cụ thể
c)
sửa chữa, sửa sai
d)
tốn nhiều thời gian
85.
introduce a new concept
a)
giới thiệu một khái niệm mới
b)
đặt ra thử thách
c)
một sự hiểu lầm cụ thể
d)
sửa chữa, sửa sai
86.
fold
a)
gấp
b)
giới thiệu một khái niệm mới
c)
đặt ra thử thách
d)
một sự hiểu lầm cụ thể
87.
listening hard
a)
chăm chú nghe
b)
gấp
c)
giới thiệu một khái niệm mới
d)
đặt ra thử thách
88.
in the right order
a)
theo đúng thứ tự
b)
chăm chú nghe
c)
gấp
d)
giới thiệu một khái niệm mới
89.
working individually
a)
làm việc cá nhân/một mình
b)
theo đúng thứ tự
c)
chăm chú nghe
d)
gấp
90.
work out
a)
tìm ra, tìm ra cách giải quyết
b)
làm việc cá nhân/một mình
c)
theo đúng thứ tự
d)
chăm chú nghe
91.
disruptive
a)
quậy phá
b)
tìm ra, tìm ra cách giải quyết
c)
làm việc cá nhân/một mình
d)
theo đúng thứ tự
92.
settle down
a)
ổn định
b)
quậy phá
c)
tìm ra, tìm ra cách giải quyết
d)
làm việc cá nhân/một mình
93.
concentrate
a)
tập trung
b)
ổn định
c)
quậy phá
d)
tìm ra, tìm ra cách giải quyết
94.
try out
a)
thử nghiệm, thử
b)
tập trung
c)
ổn định
d)
quậy phá
95.
losing interest
a)
mất hứng thú
b)
thử nghiệm, thử
c)
tập trung
d)
ổn định
96.
at one point
a)
có lúc, có một lúc nào đó
b)
mất hứng thú
c)
thử nghiệm, thử
d)
tập trung
97.
motivate
a)
thúc đẩy
b)
có lúc, có một lúc nào đó
c)
mất hứng thú
d)
thử nghiệm, thử
98.
satisfied with = pleased with
a)
hài lòng với
b)
thúc đẩy
c)
có lúc, có một lúc nào đó
d)
mất hứng thú
99.
with very little effort
a)
không tốn nhiều công sức
b)
hài lòng với
c)
thúc đẩy
d)
có lúc, có một lúc nào đó
100.
the level of difficulty
a)
mức độ khó
b)
không tốn nhiều công sức
c)
hài lòng với
d)
thúc đẩy
101.
come across
a)
bắt gặp, tình cờ gặp
b)
mức độ khó
c)
không tốn nhiều công sức
d)
hài lòng với
102.
unsure
a)
không chắc chắn
b)
bắt gặp, tình cờ gặp
c)
mức độ khó
d)
không tốn nhiều công sức
103.
supposed to do
a)
được cho là phải làm
b)
không chắc chắn
c)
bắt gặp, tình cờ gặp
d)
mức độ khó
104.
a positive learning experience
a)
một trải nghiệm học tập tích cực
b)
được cho là phải làm
c)
không chắc chắn
d)
bắt gặp, tình cờ gặp
105.
prepare examples
a)
chuẩn bị các ví dụ
b)
một trải nghiệm học tập tích cực
c)
được cho là phải làm
d)
không chắc chắn
106.
verbal explanation
a)
giải thích bằng lời nói
b)
chuẩn bị các ví dụ
c)
một trải nghiệm học tập tích cực
d)
được cho là phải làm
107.
widely
a)
(adv) một cách rộng rãi
b)
giải thích bằng lời nói
c)
chuẩn bị các ví dụ
d)
một trải nghiệm học tập tích cực
108.
appeal to
a)
~ attract to : thu hút, hấp dẫn
b)
(adv) một cách rộng rãi
c)
giải thích bằng lời nói
d)
chuẩn bị các ví dụ
109.
aware of
a)
nhận thức về cái gì
b)
~ attract to : thu hút, hấp dẫn
c)
(adv) một cách rộng rãi
d)
giải thích bằng lời nói
110.
clumsy
a)
(adj) vụng về, lóng ngóng
b)
nhận thức về cái gì
c)
~ attract to : thu hút, hấp dẫn
d)
(adv) một cách rộng rãi
111.
effort
a)
n.sự cố gắng, sự nỗ lực
b)
(adj) vụng về, lóng ngóng
c)
nhận thức về cái gì
d)
~ attract to : thu hút, hấp dẫn
112.
a really engaging way
a)
một cách thực sự hấp dẫn
b)
n.sự cố gắng, sự nỗ lực
c)
(adj) vụng về, lóng ngóng
d)
nhận thức về cái gì
113.
reinforce
a)
tăng cường, củng cố
b)
một cách thực sự hấp dẫn
c)
n.sự cố gắng, sự nỗ lực
d)
(adj) vụng về, lóng ngóng
114.
present fractions
a)
trình bày phân số
b)
tăng cường, củng cố
c)
một cách thực sự hấp dẫn
d)
n.sự cố gắng, sự nỗ lực
115.
come up soon
a)
sẽ xuất hiện sớm
b)
trình bày phân số
c)
tăng cường, củng cố
d)
một cách thực sự hấp dẫn
116.
adapt
a)
v. chuyển thể (phim,..)
b)
sẽ xuất hiện sớm
c)
trình bày phân số
d)
tăng cường, củng cố
117.
author
a)
tác giả
b)
v. chuyển thể (phim,..)
c)
sẽ xuất hiện sớm
d)
trình bày phân số
118.
speak publicly
a)
phát biểu công khai
b)
tác giả
c)
v. chuyển thể (phim,..)
d)
sẽ xuất hiện sớm
119.
exile
a)
(n,v) lưu đày, đày ải
b)
phát biểu công khai
c)
tác giả
d)
v. chuyển thể (phim,..)
120.
sale
a)
(n) việc bán hàng
b)
(n,v) lưu đày, đày ải
c)
phát biểu công khai
d)
tác giả
121.
contain
a)
chứa đựng, bao gồm
b)
(n) việc bán hàng
c)
(n,v) lưu đày, đày ải
d)
phát biểu công khai
122.
value
a)
v. đánh giá cao, trân trọng
b)
chứa đựng, bao gồm
c)
(n) việc bán hàng
d)
(n,v) lưu đày, đày ải
123.
made of wood
a)
được làm bằng gỗ
b)
v. đánh giá cao, trân trọng
c)
chứa đựng, bao gồm
d)
(n) việc bán hàng
124.
consist of
a)
bao gồm
b)
được làm bằng gỗ
c)
v. đánh giá cao, trân trọng
d)
chứa đựng, bao gồm
125.
furnished area
a)
khu vực được trang trí nội thất
b)
bao gồm
c)
được làm bằng gỗ
d)
v. đánh giá cao, trân trọng
126.
wallpaper
a)
n. giấy dán tường
b)
khu vực được trang trí nội thất
c)
bao gồm
d)
được làm bằng gỗ
127.
entertain
a)
(v.) tiếp đón, chiêu đãi
b)
n. giấy dán tường
c)
khu vực được trang trí nội thất
d)
bao gồm
128.
as well as
a)
cũng như là
b)
(v.) tiếp đón, chiêu đãi
c)
n. giấy dán tường
d)
khu vực được trang trí nội thất
129.
ownership
a)
n. quyền sở hữu
b)
cũng như là
c)
(v.) tiếp đón, chiêu đãi
d)
n. giấy dán tường
130.
have a general idea
a)
có ý tưởng chung chung
b)
n. quyền sở hữu
c)
cũng như là
d)
(v.) tiếp đón, chiêu đãi
131.
plot
a)
cốt truyện
b)
có ý tưởng chung chung
c)
n. quyền sở hữu
d)
cũng như là
132.
give speeches
a)
phát biểu
b)
cốt truyện
c)
có ý tưởng chung chung
d)
n. quyền sở hữu
133.
the level of poverty
a)
mức độ nghèo đói
b)
phát biểu
c)
cốt truyện
d)
có ý tưởng chung chung
134.
force
a)
ép buộc
b)
mức độ nghèo đói
c)
phát biểu
d)
cốt truyện
135.
reside
a)
(v) sinh sống, cư trú
b)
ép buộc
c)
mức độ nghèo đói
d)
phát biểu
136.
property
a)
n. tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
b)
(v) sinh sống, cư trú
c)
ép buộc
d)
mức độ nghèo đói
137.
publication
a)
(n) sự công bố; sự xuất bản
b)
n. tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
c)
(v) sinh sống, cư trú
d)
ép buộc
138.
poetry
a)
n. thơ ca
b)
(n) sự công bố; sự xuất bản
c)
n. tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
d)
(v) sinh sống, cư trú
139.
drawing
a)
n. tranh vẽ
b)
n. thơ ca
c)
(n) sự công bố; sự xuất bản
d)
n. tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
140.
wooden furniture
a)
đồ nội thất bằng gỗ
b)
n. tranh vẽ
c)
n. thơ ca
d)
(n) sự công bố; sự xuất bản
141.
lamp
a)
n. đèn ngủ, đèn bàn
b)
đồ nội thất bằng gỗ
c)
n. tranh vẽ
d)
n. thơ ca
142.
habour
a)
bến cảng
b)
n. đèn ngủ, đèn bàn
c)
đồ nội thất bằng gỗ
d)
n. tranh vẽ
143.
deprived areas
a)
Khu nghèo, vùng khó khăn
b)
bến cảng
c)
n. đèn ngủ, đèn bàn
d)
đồ nội thất bằng gỗ
144.
donate
a)
quyên góp, ủng hộ
b)
Khu nghèo, vùng khó khăn
c)
bến cảng
d)
n. đèn ngủ, đèn bàn