wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAMBRIDGE IELTS LISTENING 17 TEST 1

Total questions: 143

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
attract
a)
(v) hút; thu hút, hấp dẫn
b)
(n) mối lo âu, sự lo lắng
c)
giảm nhẹ, khuây khỏa
d)
thúc đẩy
2.
take action to
a)
hành động làm gì
b)
(v) hút; thu hút, hấp dẫn
c)
(n) mối lo âu, sự lo lắng
d)
giảm nhẹ, khuây khỏa
3.
identify
a)
xác định
b)
hành động làm gì
c)
(v) hút; thu hút, hấp dẫn
d)
(n) mối lo âu, sự lo lắng
4.
walk across
a)
băng qua
b)
xác định
c)
hành động làm gì
d)
(v) hút; thu hút, hấp dẫn
5.
reach
a)
(v) đến, đi đến, tới
b)
băng qua
c)
xác định
d)
hành động làm gì
6.
participate in = take part in
a)
tham gia vào cái gì
b)
(v) đến, đi đến, tới
c)
băng qua
d)
xác định
7.
out of wood
a)
(adj) làm bằng gỗ
b)
tham gia vào cái gì
c)
(v) đến, đi đến, tới
d)
băng qua
8.
keep the beach free of...
a)
giữ cho bãi biển ko có...
b)
(adj) làm bằng gỗ
c)
tham gia vào cái gì
d)
(v) đến, đi đến, tới
9.
ban
a)
v. cấm
b)
giữ cho bãi biển ko có...
c)
(adj) làm bằng gỗ
d)
tham gia vào cái gì
10.
install
a)
lắp đặt, cài đặt
b)
v. cấm
c)
giữ cho bãi biển ko có...
d)
(adj) làm bằng gỗ
11.
nesting box
a)
hộp làm tổ (chim)
b)
lắp đặt, cài đặt
c)
v. cấm
d)
giữ cho bãi biển ko có...
12.
work on
a)
nỗ lực, cố gắng
b)
hộp làm tổ (chim)
c)
lắp đặt, cài đặt
d)
v. cấm
13.
encourage
a)
khuyến khích
b)
nỗ lực, cố gắng
c)
hộp làm tổ (chim)
d)
lắp đặt, cài đặt
14.
run a project
a)
chạy, điều hành dự án
b)
khuyến khích
c)
nỗ lực, cố gắng
d)
hộp làm tổ (chim)
15.
different species of
a)
các loài khác nhau
b)
chạy, điều hành dự án
c)
khuyến khích
d)
nỗ lực, cố gắng
16.
replace
a)
thay thế
b)
các loài khác nhau
c)
chạy, điều hành dự án
d)
khuyến khích
17.
waterproof
a)
không thấm nước
b)
thay thế
c)
các loài khác nhau
d)
chạy, điều hành dự án
18.
tool
a)
n.công cụ
b)
không thấm nước
c)
thay thế
d)
các loài khác nhau
19.
maximum number of people
a)
số người tối đa
b)
n.công cụ
c)
không thấm nước
d)
thay thế
20.
on each side
a)
mỗi bên
b)
số người tối đa
c)
n.công cụ
d)
không thấm nước
21.
hand it to
a)
đưa nó cho
b)
mỗi bên
c)
số người tối đa
d)
n.công cụ
22.
take it home
a)
mang về nhà
b)
đưa nó cho
c)
mỗi bên
d)
số người tối đa
23.
bin
a)
thùng rác
b)
mang về nhà
c)
đưa nó cho
d)
mỗi bên
24.
lighthouse
a)
ngọn hải đăng
b)
thùng rác
c)
mang về nhà
d)
đưa nó cho
25.
staff
a)
v. ai làm việc
b)
ngọn hải đăng
c)
thùng rác
d)
mang về nhà
26.
creature
a)
(n) sinh vật, loài vật
b)
v. ai làm việc
c)
ngọn hải đăng
d)
thùng rác
27.
come close to
a)
đến gần
b)
(n) sinh vật, loài vật
c)
v. ai làm việc
d)
ngọn hải đăng
28.
cave
a)
n. hang động
b)
đến gần
c)
(n) sinh vật, loài vật
d)
v. ai làm việc
29.
reach on foot
a)
đi bộ đến
b)
n. hang động
c)
đến gần
d)
(n) sinh vật, loài vật
30.
transport
a)
v. vận chuyển, chuyên chở
b)
đi bộ đến
c)
n. hang động
d)
đến gần
31.
on either side of
a)
ở mỗi bên
b)
v. vận chuyển, chuyên chở
c)
đi bộ đến
d)
n. hang động
32.
end up
a)
có kết cục, kết thúc
b)
ở mỗi bên
c)
v. vận chuyển, chuyên chở
d)
đi bộ đến
33.
upgrade
a)
nâng cấp
b)
có kết cục, kết thúc
c)
ở mỗi bên
d)
v. vận chuyển, chuyên chở
34.
exterior
a)
(n) bên ngoài, ngoại thất
b)
nâng cấp
c)
có kết cục, kết thúc
d)
ở mỗi bên
35.
ham
a)
thịt giăm bông
b)
(n) bên ngoài, ngoại thất
c)
nâng cấp
d)
có kết cục, kết thúc
36.
tuna
a)
n. cá ngừ
b)
thịt giăm bông
c)
(n) bên ngoài, ngoại thất
d)
nâng cấp
37.
a large plastic sack
a)
bao tải nhựa lớn
b)
n. cá ngừ
c)
thịt giăm bông
d)
(n) bên ngoài, ngoại thất
38.
engine
a)
(n) máy, động cơ
b)
bao tải nhựa lớn
c)
n. cá ngừ
d)
thịt giăm bông
39.
head off
a)
bắt đầu một chuyến đi
b)
(n) máy, động cơ
c)
bao tải nhựa lớn
d)
n. cá ngừ
40.
turn past
a)
đi ngang qua
b)
bắt đầu một chuyến đi
c)
(n) máy, động cơ
d)
bao tải nhựa lớn
41.
sailor
a)
thủy thủ
b)
đi ngang qua
c)
bắt đầu một chuyến đi
d)
(n) máy, động cơ
42.
shipwreck
a)
nạn đắm tàu
b)
thủy thủ
c)
đi ngang qua
d)
bắt đầu một chuyến đi
43.
significant loss of life
a)
nhiều người chết
b)
nạn đắm tàu
c)
thủy thủ
d)
đi ngang qua
44.
construction
a)
sự xây dựng
b)
nhiều người chết
c)
nạn đắm tàu
d)
thủy thủ
45.
complicated
a)
phức tạp
b)
sự xây dựng
c)
nhiều người chết
d)
nạn đắm tàu
46.
prison convict
a)
n. tù nhân
b)
phức tạp
c)
sự xây dựng
d)
nhiều người chết
47.
ordinary family
a)
gia đình bình thường
b)
n. tù nhân
c)
phức tạp
d)
sự xây dựng
48.
take over
a)
v. tiếp quản
b)
gia đình bình thường
c)
n. tù nhân
d)
phức tạp
49.
shy
a)
adj.nhút nhát, e thẹn
b)
v. tiếp quản
c)
gia đình bình thường
d)
n. tù nhân
50.
tend to hide
a)
có xu hướng trốn tránh, ẩn nấp
b)
adj.nhút nhát, e thẹn
c)
v. tiếp quản
d)
gia đình bình thường
51.
in the distance
a)
n. từ xa, khoảng cách, tầm xa
b)
có xu hướng trốn tránh, ẩn nấp
c)
adj.nhút nhát, e thẹn
d)
v. tiếp quản
52.
fly around
a)
bay quanh
b)
n. từ xa, khoảng cách, tầm xa
c)
có xu hướng trốn tránh, ẩn nấp
d)
adj.nhút nhát, e thẹn
53.
cliff edge
a)
vách đá
b)
bay quanh
c)
n. từ xa, khoảng cách, tầm xa
d)
có xu hướng trốn tránh, ẩn nấp
54.
nest
a)
v. làm tổ
b)
vách đá
c)
bay quanh
d)
n. từ xa, khoảng cách, tầm xa
55.
coast
a)
bờ biển
b)
v. làm tổ
c)
vách đá
d)
bay quanh
56.
inquisitive
a)
a. tò mò, tọc mạch
b)
bờ biển
c)
v. làm tổ
d)
vách đá
57.
pop up right in front of you
a)
xuất hiện ngay trước mặt bạn
b)
a. tò mò, tọc mạch
c)
bờ biển
d)
v. làm tổ
58.
spot
a)
v. phát hiện
b)
xuất hiện ngay trước mặt bạn
c)
a. tò mò, tọc mạch
d)
bờ biển
59.
rare
a)
(adj.) hiếm, ít
b)
v. phát hiện
c)
xuất hiện ngay trước mặt bạn
d)
a. tò mò, tọc mạch
60.
approach
a)
v. tiếp cận, lại gần
b)
(adj.) hiếm, ít
c)
v. phát hiện
d)
xuất hiện ngay trước mặt bạn
61.
ride the waves
a)
lướt sóng
b)
v. tiếp cận, lại gần
c)
(adj.) hiếm, ít
d)
v. phát hiện
62.
opening
a)
(n) khe hở, lỗ
b)
lướt sóng
c)
v. tiếp cận, lại gần
d)
(adj.) hiếm, ít
63.
what lies beyond
a)
những gì nằm phía bên ngoài
b)
(n) khe hở, lỗ
c)
lướt sóng
d)
v. tiếp cận, lại gần
64.
arrange
a)
sắp xếp
b)
những gì nằm phía bên ngoài
c)
(n) khe hở, lỗ
d)
lướt sóng
65.
work experience
a)
n. kinh nghiệm làm việc
b)
sắp xếp
c)
những gì nằm phía bên ngoài
d)
(n) khe hở, lỗ
66.
make initial contact with
a)
liên lạc ban đầu với
b)
n. kinh nghiệm làm việc
c)
sắp xếp
d)
những gì nằm phía bên ngoài
67.
placement
a)
chỗ/ vị trí
b)
liên lạc ban đầu với
c)
n. kinh nghiệm làm việc
d)
sắp xếp
68.
required length of time
a)
khoảng thời gian được yêu cầu
b)
chỗ/ vị trí
c)
liên lạc ban đầu với
d)
n. kinh nghiệm làm việc
69.
lamb
a)
cừu con
b)
khoảng thời gian được yêu cầu
c)
chỗ/ vị trí
d)
liên lạc ban đầu với
70.
a broken leg
a)
đau chân
b)
cừu con
c)
khoảng thời gian được yêu cầu
d)
chỗ/ vị trí
71.
have difficulty giving birth
a)
khó khăn trong việc sinh nở
b)
đau chân
c)
cừu con
d)
khoảng thời gian được yêu cầu
72.
a newly born lamb
a)
cừu con mới sinh
b)
khó khăn trong việc sinh nở
c)
đau chân
d)
cừu con
73.
have trouble feeding
a)
gặp khó khăn khi cho ăn
b)
cừu con mới sinh
c)
khó khăn trong việc sinh nở
d)
đau chân
74.
rear = breed
a)
nuôi
b)
gặp khó khăn khi cho ăn
c)
cừu con mới sinh
d)
khó khăn trong việc sinh nở
75.
quality wool
a)
len chất lượng cao
b)
nuôi
c)
gặp khó khăn khi cho ăn
d)
cừu con mới sinh
76.
add supplements
a)
thêm chất bổ sung
b)
len chất lượng cao
c)
nuôi
d)
gặp khó khăn khi cho ăn
77.
chicken feed
a)
thức ăn cho gà
b)
thêm chất bổ sung
c)
len chất lượng cao
d)
nuôi
78.
specially needed
a)
đặc biệt cần thiết
b)
thức ăn cho gà
c)
thêm chất bổ sung
d)
len chất lượng cao
79.
worth
a)
(adj) đáng giá, có giá trị
b)
đặc biệt cần thiết
c)
thức ăn cho gà
d)
thêm chất bổ sung
80.
pay extra
a)
Trả thêm tiền
b)
(adj) đáng giá, có giá trị
c)
đặc biệt cần thiết
d)
thức ăn cho gà
81.
effective
a)
có hiệu quả
b)
Trả thêm tiền
c)
(adj) đáng giá, có giá trị
d)
đặc biệt cần thiết
82.
amount
a)
số lượng
b)
có hiệu quả
c)
Trả thêm tiền
d)
(adj) đáng giá, có giá trị
83.
at one time
a)
một lần
b)
số lượng
c)
có hiệu quả
d)
Trả thêm tiền
84.
dairy cow
a)
bò sữa
b)
một lần
c)
số lượng
d)
có hiệu quả
85.
incorrectly
a)
(adv) không chính xác
b)
bò sữa
c)
một lần
d)
số lượng
86.
accidentally
a)
(adv) tình cờ, ngẫu nhiên
b)
(adv) không chính xác
c)
bò sữa
d)
một lần
87.
throw away
a)
vứt đi
b)
(adv) tình cờ, ngẫu nhiên
c)
(adv) không chính xác
d)
bò sữa
88.
store
a)
dự trữ, lưu trữ
b)
vứt đi
c)
(adv) tình cờ, ngẫu nhiên
d)
(adv) không chính xác
89.
make a mistake
a)
mắc sai lầm
b)
dự trữ, lưu trữ
c)
vứt đi
d)
(adv) tình cờ, ngẫu nhiên
90.
vet
a)
bác sĩ thú y
b)
mắc sai lầm
c)
dự trữ, lưu trữ
d)
vứt đi
91.
farming
a)
(n) công việc trồng trọt, đồng áng
b)
bác sĩ thú y
c)
mắc sai lầm
d)
dự trữ, lưu trữ
92.
fail to cope with
a)
không thể đối phó, giải quyết
b)
(n) công việc trồng trọt, đồng áng
c)
bác sĩ thú y
d)
mắc sai lầm
93.
aspects of animal health
a)
các khía cạnh của sức khỏe động vật
b)
không thể đối phó, giải quyết
c)
(n) công việc trồng trọt, đồng áng
d)
bác sĩ thú y
94.
a fundamental change
a)
thay đổi cơ bản
b)
các khía cạnh của sức khỏe động vật
c)
không thể đối phó, giải quyết
d)
(n) công việc trồng trọt, đồng áng
95.
so some further study
a)
nghiên cứu thêm
b)
thay đổi cơ bản
c)
các khía cạnh của sức khỏe động vật
d)
không thể đối phó, giải quyết
96.
how little is known about
a)
có ít thông tin về
b)
nghiên cứu thêm
c)
thay đổi cơ bản
d)
các khía cạnh của sức khỏe động vật
97.
find a right sort of farm to apply
a)
tìm một trang trại phù hợp để đăng ký
b)
có ít thông tin về
c)
nghiên cứu thêm
d)
thay đổi cơ bản
98.
livestock
a)
gia súc
b)
tìm một trang trại phù hợp để đăng ký
c)
có ít thông tin về
d)
nghiên cứu thêm
99.
I was up most of the night
a)
tôi đã thức gần như cả đêm
b)
gia súc
c)
tìm một trang trại phù hợp để đăng ký
d)
có ít thông tin về
100.
deliver
a)
v. sinh, đẻ
b)
tôi đã thức gần như cả đêm
c)
gia súc
d)
tìm một trang trại phù hợp để đăng ký
101.
a straightforward birth
a)
một ca sinh đơn giản
b)
v. sinh, đẻ
c)
tôi đã thức gần như cả đêm
d)
gia súc
102.
overpriced
a)
quá đắt
b)
một ca sinh đơn giản
c)
v. sinh, đẻ
d)
tôi đã thức gần như cả đêm
103.
as a matter of routine
a)
như thói quen, như thường lệ
b)
quá đắt
c)
một ca sinh đơn giản
d)
v. sinh, đẻ
104.
particularly require
a)
đặc biệt cần
b)
như thói quen, như thường lệ
c)
quá đắt
d)
một ca sinh đơn giản
105.
breeds of chickens
a)
giống gà
b)
đặc biệt cần
c)
như thói quen, như thường lệ
d)
quá đắt
106.
embarrassing
a)
xấu hổ
b)
giống gà
c)
đặc biệt cần
d)
như thói quen, như thường lệ
107.
treated with antibiotics
a)
được điều trị bằng kháng sinh
b)
xấu hổ
c)
giống gà
d)
đặc biệt cần
108.
human consumption
a)
sự tiêu thụ của con người
b)
được điều trị bằng kháng sinh
c)
xấu hổ
d)
giống gà
109.
a separate container
a)
thùng chứa riêng
b)
sự tiêu thụ của con người
c)
được điều trị bằng kháng sinh
d)
xấu hổ
110.
the whole lot
a)
toàn bộ
b)
thùng chứa riêng
c)
sự tiêu thụ của con người
d)
được điều trị bằng kháng sinh
111.
minor operation
a)
phẫu thuật nhỏ, tiểu phẫu
b)
toàn bộ
c)
thùng chứa riêng
d)
sự tiêu thụ của con người
112.
capable of
a)
có khả năng
b)
phẫu thuật nhỏ, tiểu phẫu
c)
toàn bộ
d)
thùng chứa riêng
113.
my heart sank
a)
trái tim đau thắt lại
b)
có khả năng
c)
phẫu thuật nhỏ, tiểu phẫu
d)
toàn bộ
114.
struggle with
a)
gặp khó khăn với, đấu tranh với, vật lộn với
b)
trái tim đau thắt lại
c)
có khả năng
d)
phẫu thuật nhỏ, tiểu phẫu
115.
limited checking
a)
kiếm tra hạn chế
b)
gặp khó khăn với, đấu tranh với, vật lộn với
c)
trái tim đau thắt lại
d)
có khả năng
116.
contaminated
a)
bị ô nhiễm
b)
kiếm tra hạn chế
c)
gặp khó khăn với, đấu tranh với, vật lộn với
d)
trái tim đau thắt lại
117.
in comparison with
a)
so sánh với
b)
bị ô nhiễm
c)
kiếm tra hạn chế
d)
gặp khó khăn với, đấu tranh với, vật lộn với
118.
economy
a)
nền kinh tế
b)
so sánh với
c)
bị ô nhiễm
d)
kiếm tra hạn chế
119.
disease
a)
bệnh tật
b)
nền kinh tế
c)
so sánh với
d)
bị ô nhiễm
120.
control
a)
v. kiểm soát
b)
bệnh tật
c)
nền kinh tế
d)
so sánh với
121.
eradicate
a)
(v) diệt trừ, xóa bỏ
b)
v. kiểm soát
c)
bệnh tật
d)
nền kinh tế
122.
that's not the case at all
a)
hoàn toàn không phải vậy
b)
(v) diệt trừ, xóa bỏ
c)
v. kiểm soát
d)
bệnh tật
123.
dissertation
a)
luận văn, luận án
b)
hoàn toàn không phải vậy
c)
(v) diệt trừ, xóa bỏ
d)
v. kiểm soát
124.
maze
a)
n. mê cung
b)
luận văn, luận án
c)
hoàn toàn không phải vậy
d)
(v) diệt trừ, xóa bỏ
125.
navigate through
a)
định hướng, lướt qua
b)
n. mê cung
c)
luận văn, luận án
d)
hoàn toàn không phải vậy
126.
derived from
a)
bắt nguồn từ
b)
định hướng, lướt qua
c)
n. mê cung
d)
luận văn, luận án
127.
represent
a)
(v) tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho
b)
bắt nguồn từ
c)
định hướng, lướt qua
d)
n. mê cung
128.
prayer
a)
n.sự cầu nguyện
b)
(v) tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho
c)
bắt nguồn từ
d)
định hướng, lướt qua
129.
ancient carvings
a)
các hình chạm khắc cổ
b)
n.sự cầu nguyện
c)
(v) tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho
d)
bắt nguồn từ
130.
setting
a)
n. khung cảnh, môi trường
b)
các hình chạm khắc cổ
c)
n.sự cầu nguyện
d)
(v) tiêu biểu cho, tượng trưng cho, đại diện cho
131.
sufferer
a)
n. người chịu đựng, người mắc bệnh
b)
n. khung cảnh, môi trường
c)
các hình chạm khắc cổ
d)
n.sự cầu nguyện
132.
get lost
a)
lạc đường
b)
n. người chịu đựng, người mắc bệnh
c)
n. khung cảnh, môi trường
d)
các hình chạm khắc cổ
133.
work out
a)
tìm ra, tìm ra cách giải quyết
b)
lạc đường
c)
n. người chịu đựng, người mắc bệnh
d)
n. khung cảnh, môi trường
134.
a state of = a feeling of
a)
trạng thái
b)
tìm ra, tìm ra cách giải quyết
c)
lạc đường
d)
n. người chịu đựng, người mắc bệnh
135.
confusion
a)
(n) sự mơ hồ, sự rối rắm
b)
trạng thái
c)
tìm ra, tìm ra cách giải quyết
d)
lạc đường
136.
meditation
a)
n. thiền định
b)
(n) sự mơ hồ, sự rối rắm
c)
trạng thái
d)
tìm ra, tìm ra cách giải quyết
137.
carve into
a)
chạm khắc vào
b)
n. thiền định
c)
(n) sự mơ hồ, sự rối rắm
d)
trạng thái
138.
coin
a)
đồng xu
b)
chạm khắc vào
c)
n. thiền định
d)
(n) sự mơ hồ, sự rối rắm
139.
survive today
a)
còn tồn tại đến ngày nay
b)
đồng xu
c)
chạm khắc vào
d)
n. thiền định
140.
revival
a)
sự trở lại, sự hồi sinh
b)
còn tồn tại đến ngày nay
c)
đồng xu
d)
chạm khắc vào
141.
promote
a)
thúc đẩy
b)
sự trở lại, sự hồi sinh
c)
còn tồn tại đến ngày nay
d)
đồng xu
142.
relief from
a)
giảm nhẹ, khuây khỏa
b)
thúc đẩy
c)
sự trở lại, sự hồi sinh
d)
còn tồn tại đến ngày nay
143.
anxiety
a)
(n) mối lo âu, sự lo lắng
b)
giảm nhẹ, khuây khỏa
c)
thúc đẩy
d)
sự trở lại, sự hồi sinh