WorksheetsQUIZ Bài 2 - Buổi 1
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Câu 1: Khi kết hợp zh/ch/sh/r/z/c/s với “-i” thì “-i” đọc là?
A, vẫn đọc là “i” trong tiếng Việt
B, đọc giống “ơ” trong tiếng Việt
C, đọc giống “ư” trong tiếng Việt
D, đọc giống “ưa” trong tiếng Việt
Câu 2: Âm tiết nào dưới đây mang thanh nhẹ?
A, mā
B, má
C, mǎ
D, ma
Câu 3: Từ “tên” trong tiếng Trung là?
A, 什么 shénme
B, 名字 míngzi
C, 叫 jiào
Câu 4: Từ “nào” trong tiếng Trung là?
A, 什么 shénme
B, 叫 jiào
C, 哪 nǎ
D, 人 rén
Câu 5: Từ “quốc gia, đất nước” trong tiếng Trung là?
A, 您 nín
B, 好 hǎo
C, 国 guó
D, 们 men
Câu 6: Từ “người” trong tiếng Trung là?
A, 好 hǎo
B, 人 rén
C, 国 guó
Câu 7: Từ 我 có phiên âm là?
A, wō
B, wò
C, wó
D, wǒ
Câu 8: Từ 叫 có phiên âm là?
A, jiāo
B, jiào
C, jiǎo
D, jiáo
Câu 9: Từ 什么 có phiên âm là?
A, sénme
B, shénma
C, shémma
D, shénme
Câu 10: Từ 是 có phiên âm là?
A, shī
B, shì
C, sì
D, sī
Câu 11: “Bạn tên là gì?” trong tiếng Trung là?
A, 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzi?
B, 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén?
C, 你们好! Nǐmen hǎo!
D, 再见 Zàijiàn.
Câu 12: “Bạn là người nước nào?” trong tiếng Trung là?
A, 你叫什么名字 ? Nǐ jiào shénme míngzi?
B, 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén?
C, 你们好! Nǐmen hǎo!
D, 再见 Zàijiàn.
Chọn câu phù hợp với hình ảnh
A, 我是越南人。Wǒ shì Yuènánrén.
B, 我是中国人。Wǒ shì Zhōngguórén.
C, 我是美国人。Wǒ shì Měiguórén.
Câu 14: Chọn câu phù hợp với hình ảnh
A, 我是越南人。Wǒ shì Yuènánrén.
B, 我是中国人。Wǒ shì Zhōngguórén.
C, 我是美国人。Wǒ shì Měiguórén.
Câu 15: Chọn câu phù hợp với hình ảnh
A, 我是越南人。Wǒ shì Yuènánrén.
B, 我是中国人。Wǒ shì Zhōngguórén.
C, 我是美国人。Wǒ shì Měiguórén.
