wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa phần 3

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

số lượng ngư trường được xác định là trọng điểm ở nước ta là

a)

4

b)

rừng đặc trưng

c)

an giang

d)

3 loại: rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng

2.

các vườn quốc gia như cát bà, tam đảo, cúc phương, bạch mã, nam cát tiên,... thuộc nhóm

a)

4

b)

rừng đặc trưng

c)

an giang

d)

3 loại: rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng

3.

nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng rất phát triển ở tỉnh

a)

4

b)

rừng đặc trưng

c)

an giang

d)

3 loại: rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng

4.

rừng tự nhiên của nước ta được phân loại thành mấy loại

a)

4

b)

rừng đặc trưng

c)

an giang

d)

3 loại: rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng

5.

vùng có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta

a)

đồng bằng sông cửu long

b)

bão và gió mùa đông bắc

c)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới

d)

kiên giang, bà rịa-vũng tàu, bình thuận, cà mau

6.

yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta

a)

đồng bằng sông cửu long

b)

bão và gió mùa đông bắc

c)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới

d)

kiên giang, bà rịa-vũng tàu, bình thuận, cà mau

7.

tại sao năng suất lao động trong ngành thuỷ sản còn thấp

a)

đồng bằng sông cửu long

b)

bão và gió mùa đông bắc

c)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới

d)

kiên giang, bà rịa-vũng tàu, bình thuận, cà mau

8.

4 tỉnh dẫn đầu cả nước về số lượng khai thác thuỷ sản

a)

đồng bằng sông cửu long

b)

bão và gió mùa đông bắc

c)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới

d)

kiên giang, bà rịa-vũng tàu, bình thuận, cà mau

9.

tính dẫn đầu cả nước về thuỷ sản khai thác là

a)

kiên giang

b)

an giang

c)

phương tiện đánh bắt được cải thiện

d)

khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

10.

tỉnh dẫn đầu cả nước về thuỷ sản nuôi trồng là

a)

kiên giang

b)

an giang

c)

phương tiện đánh bắt được cải thiện

d)

khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

11.

sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng khá nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu là do

a)

kiên giang

b)

an giang

c)

phương tiện đánh bắt được cải thiện

d)

khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

12.

các hoạt động lâm nghiệp của nước ta bao gồm

a)

kiên giang

b)

an giang

c)

phương tiện đánh bắt được cải thiện

d)

khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

13.

vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

đồng bằng sông hồng

b)

7 vùng

c)

đồng bằng sông hồng

d)

đồng bằng sông cửu long

14.

nước ta có mấy vùng nông nghiệp

a)

đồng bằng sông hồng

b)

7 vùng

c)

đồng bằng sông hồng

d)

đồng bằng sông cửu long

15.

vùng nông nghiệp nào dưới đây có hướng chuyên môn hoá là cây thực phẩm, các loại rau cao cấp, cây ăn quả

a)

đồng bằng sông hồng

b)

7 vùng

c)

đồng bằng sông hồng

d)

đồng bằng sông cửu long

16.

vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông hồng

b)

7 vùng

c)

đồng bằng sông hồng

d)

đồng bằng sông cửu long

17.

vùng có số lượng trang trại ít nhất nước ta là

a)

trung du và miền núi bắc bộ

b)

đồng bằng sông cửu long

c)

trung du và miền núi bắc bộ

d)

đất đai và khí hậu

18.

vùng có số lượng trang trại nhiều nhất nước ta là

a)

trung du và miền núi bắc bộ

b)

đồng bằng sông cửu long

c)

trung du và miền núi bắc bộ

d)

đất đai và khí hậu

19.

cây ăn quả, cây dược liệu là chuyên môn hoá của vùng

a)

trung du và miền núi bắc bộ

b)

đồng bằng sông cửu long

c)

trung du và miền núi bắc bộ

d)

đất đai và khí hậu

20.

yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa trung du và miền núi bắc bộ, tây nguyên là

a)

trung du và miền núi bắc bộ

b)

đồng bằng sông cửu long

c)

trung du và miền núi bắc bộ

d)

đất đai và khí hậu

21.

điểm khác nhau trong điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa đồng bằng sông hồng và đồng bằng sông cửu long

a)

khí hậu

b)

trung du và miền núi bắc bộ

c)

đồng bằng sông cửu long

d)

đồng bằng sông hồng

22.

chuyên môn hoá sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới (chè, trẩu, sở hồi,...) là đặc điểm của vùng

a)

khí hậu

b)

trung du và miền núi bắc bộ

c)

đồng bằng sông cửu long

d)

đồng bằng sông hồng

23.

tuyến đường bộ quan trọng nhất ở nước ta hiện nay là

a)

quốc lộ số 1

b)

tuyến bắc-nam

c)

đường biển

d)

giao thông và thông tin liên lạc

24.

tuyến giao thông đường biển quan trọng nhất nước ta là

a)

quốc lộ số 1

b)

tuyến bắc-nam

c)

đường biển

d)

giao thông và thông tin liên lạc

25.

loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực đông nam á là

a)

quốc lộ số 1

b)

tuyến bắc-nam

c)

đường biển

d)

giao thông và thông tin liên lạc

26.

ngành kinh tế có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế-xã hội ở nước ta là

a)

quốc lộ số 1

b)

tuyến bắc-nam

c)

đường biển

d)

giao thông và thông tin liên lạc

27.

tuyến quốc lộ nối các tỉnh tây nguyên là

a)

quốc lộ số 14

b)

hữu nghị đến năm căn

c)

tây nguyên

d)

hải phòng-tp.hcm

28.

quốc lộ số 1 ở nước ta chạy suốt từ....đến....

a)

quốc lộ số 14

b)

hữu nghị đến năm căn

c)

tây nguyên

d)

hải phòng-tp.hcm

29.

quốc lộ 1A không đi qua các vùng nào

a)

quốc lộ số 14

b)

hữu nghị đến năm căn

c)

tây nguyên

d)

hải phòng-tp.hcm

30.

tuyến đường biển dài nhất nước ta nối 2 tỉnh nào

a)

quốc lộ số 14

b)

hữu nghị đến năm căn

c)

tây nguyên

d)

hải phòng-tp.hcm

31.

tuyến đường được xem là xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là

a)

quốc lộ số 1

b)

đường sắt thống nhất

c)

duyên hải miền trung

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội dải đất phía tây của tổ quốc

32.

tuyến đường sắt dài nhất nước ta là

a)

quốc lộ số 1

b)

đường sắt thống nhất

c)

duyên hải miền trung

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội dải đất phía tây của tổ quốc

33.

các cảng biển của nước ta chủ yếu tập trung ở

a)

quốc lộ số 1

b)

đường sắt thống nhất

c)

duyên hải miền trung

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội dải đất phía tây của tổ quốc

34.

đường hồ chí minh có vai trò

a)

quốc lộ số 1

b)

đường sắt thống nhất

c)

duyên hải miền trung

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội dải đất phía tây của tổ quốc

35.

tuyến đường ống vận chuyển xăng dầu B12 là tuyến nối giữa

a)

bãi cháy-hạ long tới đồng bằng sông hồng

b)

duyên hải miền trung

c)

đường sắt thống nhất

d)

tây nguyên

36.

từ những năm 90 (thế kỉ XX) trở lại đây, hoạt động nội thường đã trở nên nhộn nhịp chủ yếu là do

a)

chính sách đổi mới nền kinh tế

b)

tây bắc

c)

châu á thái bình dương

d)

tư liệu sản xuất

37.

vùng có tổng mức bán lẻ hàng hoá thấp nhất là

a)

chính sách đổi mới nền kinh tế

b)

tây bắc

c)

châu á thái bình dương

d)

tư liệu sản xuất

38.

thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

chính sách đổi mới nền kinh tế

b)

tây bắc

c)

châu á thái bình dương

d)

tư liệu sản xuất

39.

các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

chính sách đổi mới nền kinh tế

b)

tây bắc

c)

châu á thái bình dương

d)

tư liệu sản xuất

40.

các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

khoáng sản, công nghiệp nhẹ, tiều thủ công nghiệp và nông, lân, thuỷ sản

b)

1903.3 triệu USD

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

41.

năm 2005, kim ngạch xuất khẩu của nước ta là 215.118,6 triệu USD, kim ngạch nhập khẩu là 213.215,3 triệu USD. cán cân thương mại của nước ta là

a)

khoáng sản, công nghiệp nhẹ, tiều thủ công nghiệp và nông, lân, thuỷ sản

b)

1903.3 triệu USD

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

42.

tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

khoáng sản, công nghiệp nhẹ, tiều thủ công nghiệp và nông, lân, thuỷ sản

b)

1903.3 triệu USD

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

43.

tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

khoáng sản, công nghiệp nhẹ, tiều thủ công nghiệp và nông, lân, thuỷ sản

b)

1903.3 triệu USD

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

44.

hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía nam có thể diễn ra quanh năm vì

a)

không có mùa đông lạnh

b)

hoà kỳ, nhật bản, trung quốc

c)

chính sách đổi mới của nhà nước

d)

duyên hải nam trung bộ

45.

tị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là các quốc gia

a)

không có mùa đông lạnh

b)

hoà kỳ, nhật bản, trung quốc

c)

chính sách đổi mới của nhà nước

d)

duyên hải nam trung bộ

46.

ngành du lịch thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là nhờ

a)

không có mùa đông lạnh

b)

hoà kỳ, nhật bản, trung quốc

c)

chính sách đổi mới của nhà nước

d)

duyên hải nam trung bộ

47.

vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là

a)

không có mùa đông lạnh

b)

hoà kỳ, nhật bản, trung quốc

c)

chính sách đổi mới của nhà nước

d)

duyên hải nam trung bộ

48.

hai di sản thiên nhiên thế giới ở VN là

a)

Vịnh hạ long và quần thể phong nha-kẻ bàng

b)

cố đô huế, di tích mỹ sơn

c)

hoa kỳ, nhật bản, trung quốc

d)

châu á thái bình dương và châu âu

49.

di sản văn hoá thế giới của VN là

a)

Vịnh hạ long và quần thể phong nha-kẻ bàng

b)

cố đô huế, di tích mỹ sơn

c)

hoa kỳ, nhật bản, trung quốc

d)

châu á thái bình dương và châu âu

50.

tại sao cá nhà máy thuỷ điện ở bắc trug bộ chủ yếu có công suất nhỏ

a)

phần lớn sống ngắn, trữ năng thuỷ điện ít

b)

xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng

c)

phát triển nuôi trồng thuỷ sản

d)

dãy núi bạch mã

51.

để phát huy thế mạnh công nghiệp của BTB, vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết là

a)

phần lớn sống ngắn, trữ năng thuỷ điện ít

b)

xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng

c)

phát triển nuôi trồng thuỷ sản

d)

dãy núi bạch mã

52.

cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển vùng BTB đang có sự thay đổi khá rõ nét, chủ yếu là do

a)

phần lớn sống ngắn, trữ năng thuỷ điện ít

b)

xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng

c)

phát triển nuôi trồng thuỷ sản

d)

dãy núi bạch mã

53.

ranh giới tự nhiên giữa vùng BTB và duyên hải nam trung bộ là

a)

phần lớn sống ngắn, trữ năng thuỷ điện ít

b)

xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng

c)

phát triển nuôi trồng thuỷ sản

d)

dãy núi bạch mã

54.

rừng giàu chủ yếu tập trung ở các tỉnh

a)

thanh hoá, nghệ an, quảng bình

b)

sầm sơ, cửa lò, thiên cầm, đá nhảy, lăng cô

c)

tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

d)

chắn gió, chắn bão, cát, nuôi trồng thuỷ sản

55.

dựa vào atlat địa lí VN trang 25, kể tên một số bai biển nổi tiếng ở bắc trung bộ

a)

thanh hoá, nghệ an, quảng bình

b)

sầm sơ, cửa lò, thiên cầm, đá nhảy, lăng cô

c)

tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

d)

chắn gió, chắn bão, cát, nuôi trồng thuỷ sản

56.

ở BTB, vấn đề hình thành cơ cấu nông-lâm-ngư có ý nghĩa

a)

thanh hoá, nghệ an, quảng bình

b)

sầm sơ, cửa lò, thiên cầm, đá nhảy, lăng cô

c)

tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

d)

chắn gió, chắn bão, cát, nuôi trồng thuỷ sản

57.

việc trồng rừng ven biển và rừng ngập mặn ở BTB sẽ có tác dụng

a)

thanh hoá, nghệ an, quảng bình

b)

sầm sơ, cửa lò, thiên cầm, đá nhảy, lăng cô

c)

tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

d)

chắn gió, chắn bão, cát, nuôi trồng thuỷ sản

58.

vào mùa hạ gió phơn tây nam thổi mạnh ở vùng

a)

bắc trung bộ

b)

chăn nuôi đại gia súc và trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

nghệ an

d)

lạc, mía, thuốc lá

59.

vùng đồi trước núi của bắc trung bộ có thế mạnh về

a)

bắc trung bộ

b)

chăn nuôi đại gia súc và trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

nghệ an

d)

lạc, mía, thuốc lá

60.

tỉnh trọng điểm về nghề cá ở bắc trung bộ là

a)

bắc trung bộ

b)

chăn nuôi đại gia súc và trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

nghệ an

d)

lạc, mía, thuốc lá

61.

các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển BTB là

a)

bắc trung bộ

b)

chăn nuôi đại gia súc và trồng cây công nghiệp lâu năm

c)

nghệ an

d)

lạc, mía, thuốc lá

62.

tỉnh nào của BTB chuyên canh về cây chè

a)

nghệ an

b)

hà tĩnh

c)

cơ sở hạ tầng yếu kém

d)

gió phơn (lào)

63.

khu kinh tế ven biển vũng áng thuộc tỉnh nào của BTB

a)

nghệ an

b)

hà tĩnh

c)

cơ sở hạ tầng yếu kém

d)

gió phơn (lào)

64.

công nghiệp của BTB phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng do

a)

nghệ an

b)

hà tĩnh

c)

cơ sở hạ tầng yếu kém

d)

gió phơn (lào)

65.

vào thời kì đầu mùa hạ, BTB chịu ảnh hưởng của gió

a)

nghệ an

b)

hà tĩnh

c)

cơ sở hạ tầng yếu kém

d)

gió phơn (lào)

66.

vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn tây nam thổi mạnh ở vùng BTB là do sự có mặt của dãy núi

a)

trường sơn bắc

b)

nghệ an

c)

thạch khê (hà tĩnh)

d)

thừa thiên huế

67.

ở BTB, chè được trồng nhiều ở

a)

trường sơn bắc

b)

nghệ an

c)

thạch khê (hà tĩnh)

d)

thừa thiên huế

68.

mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất của BTB nằm ở

a)

trường sơn bắc

b)

nghệ an

c)

thạch khê (hà tĩnh)

d)

thừa thiên huế

69.

tỉnh/thành phố nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền trung

a)

trường sơn bắc

b)

nghệ an

c)

thạch khê (hà tĩnh)

d)

thừa thiên huế

70.

các trung tâm công nghiệp chủ yếu của BTB là

a)

thanh hoá-bỉm sơn, vinh, huế

b)

quốc lộ 7, 8, 9

c)

phong nha-kẻ bàng

di tích cố đô huế

d)

quảng bình

71.

tuyến đường bộ hướng đông-tây thuộc vùng bắc trung bộ

a)

thanh hoá-bỉm sơn, vinh, huế

b)

quốc lộ 7, 8, 9

c)

phong nha-kẻ bàng

di tích cố đô huế

d)

quảng bình

72.

di sản văn hoá thế giới, và thiên nhiên thế giới của vùng được UNESCO công nhận là

a)

thanh hoá-bỉm sơn, vinh, huế

b)

quốc lộ 7, 8, 9

c)

phong nha-kẻ bàng

di tích cố đô huế

d)

quảng bình

73.

di sản thiên nhiên thế giới vườn quốc gia phong nha-kẻ bàng thuộc tỉnh

a)

thanh hoá-bỉm sơn, vinh, huế

b)

quốc lộ 7, 8, 9

c)

phong nha-kẻ bàng

di tích cố đô huế

d)

quảng bình

74.

các tuyến đường bắc-nam chạy qua đường bắc trung bộ là

a)

quốc lộ 1A, đường sắt bắc-nam, đường hồ chí minh

b)

lúa, hoa màu

c)

sự phân hoá của địa hình thành 3 dải

d)

nuôi trồng thuỷ sản

75.

vùng đất pha cát ở duyên hải bắc trung bộ được sử dụng để trồng

a)

quốc lộ 1A, đường sắt bắc-nam, đường hồ chí minh

b)

lúa, hoa màu

c)

sự phân hoá của địa hình thành 3 dải

d)

nuôi trồng thuỷ sản

76.

vùng bắc trung bộ có thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư nghiệp do

a)

quốc lộ 1A, đường sắt bắc-nam, đường hồ chí minh

b)

lúa, hoa màu

c)

sự phân hoá của địa hình thành 3 dải

d)

nuôi trồng thuỷ sản

77.

hiện nay cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở bắc trung bộ đang có sự thay đổi rỏ nét, chủ yếu nhờ vào việc phát triển ngành nào

a)

quốc lộ 1A, đường sắt bắc-nam, đường hồ chí minh

b)

lúa, hoa màu

c)

sự phân hoá của địa hình thành 3 dải

d)

nuôi trồng thuỷ sản

78.

vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của bão ở nước ta là

a)

bắc trung bộ

b)

nuôi trồng thuỷ sản

c)

sự phân hoá địa hình thành 3 dải

d)

lúa, hoa màu

79.

hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp vùng là

a)

thiếu nguyên liệu

b)

đông bắc

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản

d)

hồng và thái bình

80.

đặc điểm khí hậu của ĐBSH có những nét tương đồng với vùng nào

a)

thiếu nguyên liệu

b)

đông bắc

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản

d)

hồng và thái bình

81.

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành nông nghiệp của ĐBSH

a)

thiếu nguyên liệu

b)

đông bắc

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản

d)

hồng và thái bình

82.

ĐBSH do phù sa của sông nào bồi đắp

a)

thiếu nguyên liệu

b)

đông bắc

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản

d)

hồng và thái bình

83.

tỉnh phát triển mạnh du lịch biển-đảo trong vùng là

a)

hải phòng

b)

ĐBSH

c)

có lịch sử khai thác lâu đời

d)

dân số đông, diện tích đất canh tác hạn chế

84.

vùng chịu lụt úng nghiêm trọng nhất vào mùa mưa bão là

a)

hải phòng

b)

ĐBSH

c)

có lịch sử khai thác lâu đời

d)

dân số đông, diện tích đất canh tác hạn chế

85.

ở ĐBSH tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghè truyền thông là do

a)

hải phòng

b)

ĐBSH

c)

có lịch sử khai thác lâu đời

d)

dân số đông, diện tích đất canh tác hạn chế

86.

vấn đề kinh tế-xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở ĐBSH trong giai đoạn hiện nay là

a)

hải phòng

b)

ĐBSH

c)

có lịch sử khai thác lâu đời

d)

dân số đông, diện tích đất canh tác hạn chế

87.

loại đất có diện tích lớn nhất ĐBSH là

a)

đất phù sa

b)

trình độ thâm canh cao

c)

vùng đất trong đê

d)

vùng đất ngoài đê

88.

nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở ĐBSH cao nhất cả nước là

a)

đất phù sa

b)

trình độ thâm canh cao

c)

vùng đất trong đê

d)

vùng đất ngoài đê

89.

vùng đất không được bồi đắp phù sa thường xuyên là

a)

đất phù sa

b)

trình độ thâm canh cao

c)

vùng đất trong đê

d)

vùng đất ngoài đê

90.

vùng đất được bồi đắp phù sa thường xuyên là

a)

đất phù sa

b)

trình độ thâm canh cao

c)

vùng đất trong đê

d)

vùng đất ngoài đê

91.

vùng có hệ thống đê điều phát triển mạnh nhất nước ta hiện nay

a)

ĐBSH

b)

đất nông nghiệp

c)

hà nội-hải phòng

d)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

92.

trong cơ cấu sử dụng đất ở ĐBSH, loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất

a)

ĐBSH

b)

đất nông nghiệp

c)

hà nội-hải phòng

d)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

93.

hai trung tâm kinh tế tiêu biểu của ĐBSH là

a)

ĐBSH

b)

đất nông nghiệp

c)

hà nội-hải phòng

d)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

94.

xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của ĐBSH là

a)

ĐBSH

b)

đất nông nghiệp

c)

hà nội-hải phòng

d)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

95.

thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với ĐBSH là

a)

bão, lụt

b)

dân số đông nhất, có trình độ

c)

đất

d)

thái bình

96.

đặc điểm nổi bật nhất về mặt dân cư-lao động của vùng ĐBSH là

a)

bão, lụt

b)

dân số đông nhất, có trình độ

c)

đất

d)

thái bình

97.

tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng ĐBSH là

a)

bão, lụt

b)

dân số đông nhất, có trình độ

c)

đất

d)

thái bình

98.

tỉnh có năng suất lúa cao nhất ở ĐBSH hiện nay là

a)

bão, lụt

b)

dân số đông nhất, có trình độ

c)

đất

d)

thái bình

99.

hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

phương tiện đánh bắt ngày càng phát triển

b)

thiếu vốn đầu tư

c)

vùng kinh tế trọng điểm phía nam

d)

dầu khí ở thềm lục địa

100.

vùng kinh tế trọng điểm miền trung phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng chủ yếu là do

a)

phương tiện đánh bắt ngày càng phát triển

b)

thiếu vốn đầu tư

c)

vùng kinh tế trọng điểm phía nam

d)

dầu khí ở thềm lục địa