Font size
WorksheetsBồi dưỡng năng lực học môn Toán
Total questions: 161
Worksheet time: 8hrs 3mins
Đọc các số tự nhiên sau : 30, 567, 975, 294, 5, 263 908, 268 360 357 và nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có: a) Ba số tự nhiên liên tiếp: 256; 257; ......... ........; 158; ......... .......; .......; 2010 b) Ba số chẵn liên tiếp: 68; ....; 72 786; .........; ........ ........; ......; 306 c) Ba số lẻ liên tiếp: 25; 27; ..... ......; 1999; ........ 205; .......; .......
Sắp xếp các số sau theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 2846; 4682; 2864; 8246; 4862. b) Từ lớn đến bé: 4756; 5476; 5467; 7645; 6754.
Điền dấu thích hợp (>; <; =) vào chỗ chấm: 5789 ...... 56689 68400 ....... 684 100 6500 :10 ..... 650 53796 ....... 53800.
Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được: a) 45 chia hết cho 3. b) 16 chia hết cho 9. c) 82 chia hết cho 2 và 5. d) 46 chia hết cho 3 và 2.
Viết phân số chỉ số phần đã lấy đi: a) Một cái bánh chia làm 9 phần bằng nhau, đã bán hết 2 phần. b) Một thúng trứng được chia thành 5 phần bằng nhau, đã bán hết 4 phần.
Đọc các phân số sau và chỉ ra tử số, mẫu số của từng phân số: 4/9, 3/26, 47/1000, 39/4, 71/38
Viết các thương sau dưới dạng phân số: 7:9; 5:8; 6:19; 1:3; 27:4. Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 16/7 = ; 1/7 = ; 0/9 =
Rút gọn các phân số sau: a) 8/12, 20/25, 303/3003, 1515/2424 b) 2/3/4/5, 3/4/5/7
Rút gọn các phân số sau: a) 7/10, 18/64, 121/1111, 1313/1717
Rút gọn các phân số sau: a) 8/12, 20/25, 303/3003, 1515/2424 b) 2/3, 3/4, 4/5, 5/7
Rút gọn các phân số sau: a) 7/10, 18/64, 121/1111, 1313/1717 b) 4/12, 3/3, 7/14
Cho các phân số sau: 1/3, 4/7, 8/12, 30/36, 72/73. a) Phân số nào tối giản? b) Phân số nào còn rút gọn được? Hãy rút gọn phân số đó?
Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau: 3/4, 2/3, 16/20, 20/50, 9/21, 2/6, 8/12, 4/5, 12/16, 3/7, 2/5
Quy đồng mẫu số các phân số: a) 3/8 và 5/7 b) 1/5 và 3/4 c) 3/16 và 3/8
Quy đồng mẫu số các phân số: a) 7/30 và 9/40 b) 4/7, 5/14, 2/21, 9/42 c) 17/60, 5/18, 64/90
Trong các phân số sau: 3/4, 9/14, 7/5, 6/10, 19/17, 23/23. a) Phân số nào lớn hơn 1? b) Phân số nào nhỏ hơn 1? c) Phân số nào bằng 1?
So sánh các phân số sau: a) 7/12 và 5/12 b) 2/5 và 7/25 c) 9/11 và 9/24 d) 12/13 và 1212/1313 e) 4/5 và 10/9 f) 17/15 và 31/29 g) 11/16 và 5/4 h) 13/14 và 13/15 i) 12/13 và 22/33 k) 123/124 và 124124/125125
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a) 6/11, 23/33, 2/3 b) 1/2, 3/4, 5/8 c) 8/9, 8/11, 9/8
Phân số nào là phân số thập phân trong các phân số sau: 3/5, 2/30, 7/10, 69/500, 11/1000 Đổi các phân số sau thành phân số thập phân: 6/5, 7/2, 8/25, 11/50, 23/125, 17/20, 41/200
Đổi các phân số sau thành phân số thập phân: 6/5, 7/2, 8/25, 11/50, 23/125, 17/20, 41/200
Khoanh vào phân số thập phân: 3/50, 10/11, 41/100, 7/63, 8/10000, 17/300
Chuyển từ phân số thành hỗn số: 14/5, 29/7, 100/24, 32/7, 315/100
Chuyển từ phân số thành hỗn số: 31/15, 89/10, 25/6, 124/50, 35/4
Chuyển từ hỗn số thành phân số: 1 2/3, 1 5/4, 3 9/7, 11 10/100
Chuyển từ hỗn số thành phân số sau đó viết các phân số thành phân số thập phân: 8 1/25, 7 9/4, 6 3/20, 1 8/125, 7 7/8
So sánh các hỗn số sau: 7/4 và 7/6, 4/3 và 11/3, 1/5 và 2/5, 2/3 và 10/3
Đọc các số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị của mỗi chữ số ở từng hàng: 3.85, 86.524, 210.84, 0.006
Viết các số thập phân sau: a) Bảy đơn vị, năm phần mười. b) Sáu mươi tư đơn vị, năm mươi ba phần trăm. c) Ba trăm linh một đơn vị, bốn phần trăm. d) Không đơn vị, hai phần nghìn. e) Số có phần nguyên là số bé nhất có 3 chữ số, phần thập phân là số lớn nhất có 3 chữ số.
Chuyển các phân số thành số thập phân: a) 9 152 836 912 127 732 ; ; ; ; ; 10 10 10 100 1000 10000 b) 7 9 11 31 13 5 ; ; ; ; ; 5 8 25 50 20 2
Chuyển từ hỗn số thành số thập phân: a) 61 501 32 7 27 17 ;31 ;30 ;24 ;18 100 1000 100 10 10000 b) 3 62 8 3 28 5 ;51 90 ;4 ;35 10 100 100 1000 100
Viết các số thập phân thành phân số: a) 3,56 b) 8,625 c) 0,00035
Viết theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 3,28 ; 2,94 ; 2,49 ; 3,08. b) Từ lớn đến bé: 8,205 ; 8,520 ; 9,1 ; 8,502.
Viết theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 8, 392 ; 9,02 ; 8,932 ; 8,329 ; 9,1. b) Từ lớn đến bé: 0,05 ; 0,217 ; 0,07 ; 0,271 ; 0,27.
Tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các số sau: 32 49 1 6491 6,49; ;6 ;6 ; 5 1000 20 1000
Điền dấu thích hợp vào ô trống: a) 28,7 ≤ 28,9 b) 30,500 ≤ 30,5 36,2 ≤ 35,9 253,18 ≤ 253,16 835,1 ≤ 825,1 200,93 ≤ 200,39 909,9 ≤ 909,90 308,02 ≤ 308,2
Tìm chữ số x, biết: a. 8,x2 = 8,12 b. 4x8,01 = 428,010 c. 154,7 = 15x,70 d. 23,54 = 23,54x e. x 0,3 10 = g. 48,362 = 483 2 1000
Tìm chữ số x, biết: a. 8,x2 = 8,12
Tìm số tự nhiên x sao cho: a. 2,9 < x < 3,5
Tìm số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân sao cho : 8 9x <
Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho : 19,54xy <
Cho số thập phân 30,72. Số này thay đổi thế nào nếu : a) Xoá bỏ dấu phẩy?
Số 19,99 sẽ thay đổi như thế nào nếu: a) Xoá bỏ 2 chữ số ở phần thập phân?
Viết số tự nhiên bé nhất có 10 chữ số khác nhau?
Viết số thập phân bé nhất gồm 10 chữ số khác nhau?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 162kg = .................g
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 826kg = .........yến .......kg
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 tấn 3 yến = ......kg
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2m 15 dm = ...........dm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15 km 18 ha = ...........dam
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 ha 46 m 23 m 9 dm = ............dm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 47 m 2 = ........dm 3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2m 3 78dm 3 = ..................cm 3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 19dm 3 = ........cm 3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 29 m 3 = ..........................cm 3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 ngày 2 giờ =...........giờ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 29 tháng = .........năm.....tháng
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 145 phút = .........giờ.......phút
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 phút 46 giây = ..............giây
Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 15m 2 = .........dam 2
Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 1925 m 2 = ..............hm 2
Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 5m 2 25 dm 2 = ......m 2
Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 4 hm 2 305 m 2 = ...........hm 2
Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 2 giờ 40 phút = ......giờ
Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 42 phút =.........giờ
Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 6480 giây = .........giờ
Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 108 giây= ........phút
Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 5 tấn 762 kg = ...................tấn
Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 285 g = .........kg
Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 4m 5cm = .........m
Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 2006 m m = .........m
Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 2 m 75 m m = ........m
Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 16 km 335 m = ..........km
Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 36 ha = .........km 2
Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 22 dm 2 5 cm 2 = ........dm 2
Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 27 10 tấn = .......tấn
Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 11 4 km = .........km
Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 1 4 m = ..........km
Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 26 5 kg =............kg
Dạng số thập phân: a) 27 tấn = .......tấn b) 11 km = .........km c) 1 m = ..........km d) 26 kg =............kg
Dạng 4: So sánh: Bài 1: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 3kg 55g ≤ 3550 g 4 km 44 dam ≤ 44 hm 4 dam 5m 5cm ≤ 50dm 5mm
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 3dm 2 7 cm 2 ≤ 370 cm 2 1 5 ha ≤ 19 dam 408 hm 2 ≤ 8 km 2
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 1 giờ 20 phút ≤ 1,2 giờ 3 giờ ≤ 100,1 phút 12 tuần ≤ 840 phút
Bài 1: Tính: a) 6 7 ÷ b) 4 2 - c) 2 4 × d ) 1 2 : 5 7
Bài 2: Tính: a) 2 3 + b) 4 11 - c) 1 1 × d) 1 1 : 4 :2
Bài 3: Tính: a) 3 2 4 : 5 7 9 × b) 2 1 3 : 11 3 2 × c) 5 1 1 2 3 4 × d) 1 1 1 : 2 4 6 +
Bài 4: Tính: a) 13 4 101 + 15 7 105 - b) 2 3 4 + 5 5 9 × c) 3 5 7 × d) 1 1 1 : 2 4 6 - e) 2 1 2 3 4 9 - g) 5 1 3 2 3 2 +
Bài 5: Tính: a) 3 2 4 8 3 + b) 3 1 6 2 1 3 8 4 7 + c) 3 1 1 2 1 5 8 4 3 -
Bài 6: Tính: a) 5 1 2 : 1 2 3 3 + b) 5 1 9 6 2 3 2 7 -
Bài 7: Tính: a) 6 1 3 5 : 7 2 4 8 × b) 3 1 34 2: 5 2 -
Bài 8: Tính: a) 1 3 3 12 3 4 3 4 4 -
Tính: a) 6 1 3 5 : 7 2 4 8 b) 3 1 34 2: 5 2
Tính: a) 1 3 3 12 3 4 3 4 4 b) 5 1 3 2 6 6 6
Tính nhanh: a) 254 399 145 254 399 253 b) 5932 6001 5931 5932 6001 69
Tìm x: a) 3 2 2 5 4 3 x+ = b) 4 2 1 3 5 7 x- = c) 1 3 3 4 2 4 x× = d) 2 1 :2 4 3 3 x=
Tìm x: a) 3 3 6 4 8 x- = × b) 71 : 3 82 x= - c) 1 1 3 2 3 4 x+ ×=
Tính giá trị biểu thức sau: 3 1 6 1 10 2 A 6: 1 : 45 5 6 7 5 11 11
Tính giá trị biểu thức: 1 1 1 111 B 1 1 1 1 . 11 2 3 4 5 2003 2004
Một mảnh đất có kích thước như hình vẽ. Tính diện tích mảnh đất?
Hình ABCDEG là hình vẽ của một mảnh đất trên bản đồ với tỉ lệ là 1:1000. Để tính diện tích mảnh đất, người ta chia hình ABCDEG thành tứ giác ABCG và hình thanh vuông GCDE và đo được các đoạn thẳng: 1,5GH cm, 2,5HI cm, 2IC cm, 2AH cm, 2,4BI cm, 1,5CD cm, 3DE cm. Tính diện tích mảnh đất?
Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật bằng chu vi của mảnh vườn hình vuông cạnh là 30m. Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật bằng 4/3 cạnh của mảnh vườn hình vuông. Người ta trồng dưa hấu trên mảnh vườn hình chữ nhật, cứ 100m2 thu được 350kg dưa hấu. Hỏi trên mảnh vườn hình chữ nhật người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn dưa hấu?
Hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 2,2m; đáy bé kém đáy lớn 0,4m; chiều cao bằng nửa tổng 2 đáy. Tính a) Diện tích hình thang? b) Diện
người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn dưa hấu?
Tính a) Diện tích hình thang? b) Diện tích tam giác ABC? c) Diện tích tam giác ACD?
Tính diện tích hình thang ABCH?
Tính diện tích ABCD?
Tính chu vi và diện tích hình tròn có: a) Bán kính 3 .r cm b) Đường kính 10d cm.
Để người đi xe đạp đi được quãng đường 2041m thì mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?
Tính diện tích phần tô đậm của hình tròn.
Tính diện tích phần vườn trồng các loại hoa khác?
Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ.
Tính chu vi, diện tích hình tròn biết: a) Đường kính 3d/5 dm b) Bán kính 0,8r m.
Tính chu vi, diện tích hình tròn có trong hình bên, biết hình vuông có cạnh bằng 10cm.
Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ.
Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình sau: a) Hình hộp chữ nhật có chiều daì 4m, chiều rộng 3m, chiều cao 2m.
Một phòng học hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng là: chiều dài 8,5m, chiều rộng 6,4m; chiều cao 3,5m. Người ta quét vôi trần nhà và các bức tường phía trong phòng. Tính diện tích cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa bằng 25% diện tích trần nhà.
Một cái hộp không nắp bằng tôn dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25m; chiều rộng 15m; chiều cao 18m. a) Người ta sơn các mặt xung quanh của hộp màu đỏ, sơn mặt đáy màu trắng. Hỏi diện tích sơn màu đỏ và màu trắng?
Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều dài 2m; chiều rộng 1,2m; chiều cao 1,4m. Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu lít nước?
Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 18cm, cân nặng bao nhiêu kg. Biết mỗi xentimet khối kim loại đó cân nặng 30g?
Một bể nước hình chữ nhật, đáy vuông, cạnh đáy dài 1,2m; chiều cao 1,5m; hiện không có nước. Một máy bơm bơm nước vào bể đó được 75 lít mỗi phút. Hỏi sau bao lâu thì máy bơm bơm đầy bể nước ấy?
Tìm số trung bình cộng: Bài 1: Tổ 1 thu hoạch được 165kg rau xanh. Tổ 2 hu được hơn tổ 1 là 42kg nhưng lại nhiều hơn tổ 3 là 15kg. Trung bình mỗi tổ thu hoạch được bao nhiêu kg rau xanh?
Trại thu mua sữa bò : _Trong 2 ngày đầu, mỗi ngày 12000 lít sữa. _Trong 3 ngày sau, mỗi ngày 21000 lít sữ
ưng lại nhiều hơn tổ 3 là 15kg. Trung bình mỗi tổ thu hoạch được bao nhiêu kg rau xanh?
Trại thu mua sữa bò : Trong 2 ngày đầu, mỗi ngày 12000 lít sữa. Trong 3 ngày sau, mỗi ngày 21000 lít sữa. Hỏi trung bình mỗi ngày mua được bao nhiêu lít sữa?
Tuổi trung bình của 1 đội bóng đá (11 người) là 22 tuổi. Nếu không kể tuổi của đội trưởng thì tuổi trung bình của 10 cầu thủ còn lại chỉ là 21 tuổi. Hỏi tuổi của đội trưởng?
Tổng của 2 số chẵn liên tiếp là 74. Tìm 2 số đó?
Mẹ sinh ra Tâm lúc 26 tuổi. Biết rằng đến năm 2004 thì tổng số tuổi của 2 mẹ con là 42 tuổi. Hỏi Tâm sinh năm nào?
Chu vi hcn là 40 cm. Biết rằng nếu giảm chiều dài đi 3cm và tăng chiều rộng thêm 3 cm nữa thì hcn đó trở thành hvg. Tính S?
Trên giá sách có 108 cuốn sách gồm sách Tiếng Việt và sách Toán. Biết số sách Toán bằng 4/5 số sách Tiếng Việt. Hỏi trên giá sách có bao nhiêu quyển sách Toán, bao nhiêu cuốn sách Tiếng Việt?
Một vườn hoa hcn có chu vi là 120m, chiều rộng bằng 5/7 chiều dài. a) Tính chiều dài, chiều rộng? b) Người ta sử dụng 1/25 diện tích vườn làm lối đi. Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu m²?
Hiệu của 2 số là 36. Số lớn bằng 5/3 số bé. Tìm 2 số đó.
Lớp 5A có 40 hs. Lớp 5B có 36 hs. Lớp 5B trồng được ít hơn lớp 5A 12 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây xanh (mỗi hs trồng số cây bằng nhau)
Lớp 4A có 40 hs. Lớp 4B có 36 hs, lớp 4C có 43 hs. Cả 3 lớp được nhà trường phân cho 357 cuốn vở. Hỏi mỗi lớp được bao nhiêu quyển vở?
Mua 5m vải hết 80000đ. Hỏi mua 7m vải đó hết bao nhiêu tiền?
Bạn Hà mua 2 tá bút chì hết 30000đ. Hỏi bạn Minh muốn mua 8 cái bút chì như thế thì phải trả bao nhiêu tiền?
Có 16 ôtô chở được 1728 kg gạo. Với sức chở đó thì 24 ôtô chở được bao nhiêu kg gạo?
Một ôtô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 20 lít xăng. Biết rằng ôtô đã đi được 75km. Hỏi ôtô đã tiêu thụ bao nhiêu lít xăng?
Nhà em nấu ăn cứ 3 tháng hết 2 bình gaz loại 13kg. Hỏi nhà em nấu ăn trong 1 năm thì hết bao nhiêu tiền gaz, biết 1kg gaz giá 13000đ?
Một xí nghiệp dự định may 48 bộ quần áo hết 120m vải. Ngày đầu may được 18 bộ, ngày sau may hết 60m vải. Xí nghiệp còn phaỉ may bao nhiêu bộ quần áo nữa?
Một trường tổ chức cho hs đi tham quan di tích lịch sử. Đợt thứ nhất cần có 3 xe ôtô để chở 120hs. Hỏi đợt thứ hai muốn chở 160 hs đI tham quan thì cần dùng mấy xe ôtô?
Muốn đắp một nền nhà, 15 người phải làm việc trong 12 ngày. Hỏi nếu phảI làm gấp cho xong trong 9 ngày thì cần bao nhiêu người( với sức đào như nhau)?
14 người làm xong 1 đoạn đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong đoạn đường trong bao nhiêu ngày, biết sức làm việc như nhau?
Tìm tỉ số phần trăm của các cặp số sau: 3:4, 4:5, 8:5, 5:8, 12:25, 136:50
Khối lớp 5 của một trường tiểu học có 150 HS, trong đó có 52% là học sinh gái. Hỏi khối lớp 5 của trường có bao nhiêu học sinh trai.
Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của khối lớp 5 một trường A được cho trong bảng dưới đây. Giỏi 60 học sinh, Khá 110 học sinh, Trung bình 29 học sinh, Yếu 1 học sinh, Tổng số 200 học sinh. Tính tỉ số phần trăm của mỗi loại học sinh của trường A nói trên so với khối lớp 5.
Trả bài kiểm tra môn Toán của lớp 5A cô giáo nói '' Số điểm 10 chiếm 25% , số điểm 9 hơn số điểm 10 là 6,25%; như vậy có 18 bạn được điểm 10 hoặc điểm 9, tất cả học sinh trong lớp đều nộp bài kiểm tra''. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh.
Một học sinh dăt kế hoạch cho mình tháng này phải đạt tổng số 180 điểm. Do cố gắng bạn đó đã đạt được 207 điểm. Hỏi a. Bạn đó đạt bao nhiêu phần trăm kế hoạch. b. Bạn đó vượt mức bao nhiêu phần trăm so với kế hoạch.
Một đàn trâu, bò có tất cả 150 con. Trong dó trâu chiếm 60% cả đàn. Hỏi có bao nhiêu con bò.
Tỉ lệ lãi suất tiết kiệm hiện nay là 0,75% 1 tháng với thời hạn là 1 năm. Hỏi nếu đầu năm gửi tiết kiệm 2 tr đồng thì cả năm số tiền dư ( cả vốn và lãi) là bao nhiêu?
Dân số nước ta cuối năm 2005 là 82 000 000 người. Nếu tỉ lệ tăng dân số là 1,3%/ năm thì cuối năm 2007, dân số nước ta sẽ là bao nhiêu?
Trại nuôi ong vừa mới thu hoạch mật ong. Sau khi người ta bán đi 135l mật ong thì lượng mật ong còn lại bằng 62,5% lượng mật ong vừa thu hoạch. a) Hỏi trại đó còn lại bao nhiêu lít mật ong vừa mới thu hoạch? b) Người ta đem lượng mật ong còn lại đổ hết vào các chai, mỗi chai chứa 0,75l mật. Hỏi có tất cả bao nhi
Lượng mật ong vừa thu hoạch. Hỏi trại đó còn lại bao nhiêu lít mật ong vừa mới thu hoạch?
Người ta đem lượng mật ong còn lại đổ hết vào các chai, mỗi chai chứa 0,75l mật. Hỏi có tất cả bao nhiêu chai mật ong?
Một canô đi từ 6giờ 30phút đến 7giờ 45phút được quãng đường 30km. Tính vận tốc canô?
Một xe máy đi từ A lúc 8giờ 20phút với vận tốc 42km/h, đến B lúc 11giờ. Tính quãng đường AB?
Vận tốc bay của 1 con chim đại bàng là 96 km/h. Tính thời gian để con chim đại bàng bay quãng đường 72 km.
Một người đi xe đạp từ nhà lên huyện với vận tốc 24 km/h trong thời gian 45 phút. Sau đó quay về nhà với vận tốc 30 km/h. Tính thời gian người đó đi từ huyện về nhà?
Hai xe ôtô cùng xuất phát từ A đến B. Xe 1 đi với vận tốc 45 km/h, xe 2 đi với vận tốc bằng 4/5 vận tốc xe 1. Tính vận tốc mỗi xe đi từ A đến B, biết quãng đường AB dài 108 km.
Quãng đường Hà Nội-Quảng Ninh dài 180 km. Một ôtô từ Hà Nội đến Quảng Ninh với vận tốc 50 km/h, một ôtô khác từ Quảng Ninh về Hà Nội với vận tốc 40 km/h. Nếu xuất phát cùng 1 lúc thì sau mấy giờ 2 ôtô gặp nhau?
Hai người đi bộ cùng khởi hành 1 lúc từ A đến B và ngược lại. Người khởi hành từ A với vận tốc 4,2 km/h. Người đi từ B với vận tốc 4,8 km/h. Quãng đường AB dài 18 km. Hỏi sau mấy giờ thì 2 người gặp nhau? Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km?
Quãng đường AB dài 60km. Cùng 1 lúc, 1 ôtô xuất phát từ A và 1 xe máy xuất phát từ B cùng chiều về C. Vận tốc ôtô là 50km/h. Vận tốc xe máy là 30km/h. Hỏi sau bao l
