wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán

Total questions: 161

Worksheet time: 8hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Đọc các số tự nhiên sau : 30, 567, 975, 294, 5, 263 908, 268 360 357 và nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.

4 lines
2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có: a) Ba số tự nhiên liên tiếp: 256; 257; ......... ........; 158; ......... .......; .......; 2010 b) Ba số chẵn liên tiếp: 68; ....; 72 786; .........; ........ ........; ......; 306 c) Ba số lẻ liên tiếp: 25; 27; ..... ......; 1999; ........ 205; .......; .......

4 lines
3.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 2846; 4682; 2864; 8246; 4862. b) Từ lớn đến bé: 4756; 5476; 5467; 7645; 6754.

4 lines
4.

Điền dấu thích hợp (>; <; =) vào chỗ chấm: 5789 ...... 56689 68400 ....... 684  100 6500 :10 ..... 650 53796 ....... 53800.

4 lines
5.

Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được: a) 45 chia hết cho 3. b) 16 chia hết cho 9. c) 82 chia hết cho 2 và 5. d) 46 chia hết cho 3 và 2.

4 lines
6.

Viết phân số chỉ số phần đã lấy đi: a) Một cái bánh chia làm 9 phần bằng nhau, đã bán hết 2 phần. b) Một thúng trứng được chia thành 5 phần bằng nhau, đã bán hết 4 phần.

4 lines
7.

Đọc các phân số sau và chỉ ra tử số, mẫu số của từng phân số: 4/9, 3/26, 47/1000, 39/4, 71/38

4 lines
8.

Viết các thương sau dưới dạng phân số: 7:9; 5:8; 6:19; 1:3; 27:4. Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 16/7 = ; 1/7 = ; 0/9 =

4 lines
9.

Rút gọn các phân số sau: a) 8/12, 20/25, 303/3003, 1515/2424 b) 2/3/4/5, 3/4/5/7

4 lines
10.

Rút gọn các phân số sau: a) 7/10, 18/64, 121/1111, 1313/1717

4 lines
11.

Rút gọn các phân số sau: a) 8/12, 20/25, 303/3003, 1515/2424 b) 2/3, 3/4, 4/5, 5/7

4 lines
12.

Rút gọn các phân số sau: a) 7/10, 18/64, 121/1111, 1313/1717 b) 4/12, 3/3, 7/14

4 lines
13.

Cho các phân số sau: 1/3, 4/7, 8/12, 30/36, 72/73. a) Phân số nào tối giản? b) Phân số nào còn rút gọn được? Hãy rút gọn phân số đó?

4 lines
14.

Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số sau: 3/4, 2/3, 16/20, 20/50, 9/21, 2/6, 8/12, 4/5, 12/16, 3/7, 2/5

4 lines
15.

Quy đồng mẫu số các phân số: a) 3/8 và 5/7 b) 1/5 và 3/4 c) 3/16 và 3/8

4 lines
16.

Quy đồng mẫu số các phân số: a) 7/30 và 9/40 b) 4/7, 5/14, 2/21, 9/42 c) 17/60, 5/18, 64/90

4 lines
17.

Trong các phân số sau: 3/4, 9/14, 7/5, 6/10, 19/17, 23/23. a) Phân số nào lớn hơn 1? b) Phân số nào nhỏ hơn 1? c) Phân số nào bằng 1?

4 lines
18.

So sánh các phân số sau: a) 7/12 và 5/12 b) 2/5 và 7/25 c) 9/11 và 9/24 d) 12/13 và 1212/1313 e) 4/5 và 10/9 f) 17/15 và 31/29 g) 11/16 và 5/4 h) 13/14 và 13/15 i) 12/13 và 22/33 k) 123/124 và 124124/125125

4 lines
19.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a) 6/11, 23/33, 2/3 b) 1/2, 3/4, 5/8 c) 8/9, 8/11, 9/8

4 lines
20.

Phân số nào là phân số thập phân trong các phân số sau: 3/5, 2/30, 7/10, 69/500, 11/1000 Đổi các phân số sau thành phân số thập phân: 6/5, 7/2, 8/25, 11/50, 23/125, 17/20, 41/200

4 lines
21.

Đổi các phân số sau thành phân số thập phân: 6/5, 7/2, 8/25, 11/50, 23/125, 17/20, 41/200

4 lines
22.

Khoanh vào phân số thập phân: 3/50, 10/11, 41/100, 7/63, 8/10000, 17/300

4 lines
23.

Chuyển từ phân số thành hỗn số: 14/5, 29/7, 100/24, 32/7, 315/100

4 lines
24.

Chuyển từ phân số thành hỗn số: 31/15, 89/10, 25/6, 124/50, 35/4

4 lines
25.

Chuyển từ hỗn số thành phân số: 1 2/3, 1 5/4, 3 9/7, 11 10/100

4 lines
26.

Chuyển từ hỗn số thành phân số sau đó viết các phân số thành phân số thập phân: 8 1/25, 7 9/4, 6 3/20, 1 8/125, 7 7/8

4 lines
27.

So sánh các hỗn số sau: 7/4 và 7/6, 4/3 và 11/3, 1/5 và 2/5, 2/3 và 10/3

4 lines
28.

Đọc các số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị của mỗi chữ số ở từng hàng: 3.85, 86.524, 210.84, 0.006

4 lines
29.

Viết các số thập phân sau: a) Bảy đơn vị, năm phần mười. b) Sáu mươi tư đơn vị, năm mươi ba phần trăm. c) Ba trăm linh một đơn vị, bốn phần trăm. d) Không đơn vị, hai phần nghìn. e) Số có phần nguyên là số bé nhất có 3 chữ số, phần thập phân là số lớn nhất có 3 chữ số.

4 lines
30.

Chuyển các phân số thành số thập phân: a) 9 152 836 912 127 732 ; ; ; ; ; 10 10 10 100 1000 10000 b) 7 9 11 31 13 5 ; ; ; ; ; 5 8 25 50 20 2

4 lines
31.

Chuyển từ hỗn số thành số thập phân: a) 61 501 32 7 27 17 ;31 ;30 ;24 ;18 100 1000 100 10 10000 b) 3 62 8 3 28 5 ;51 90 ;4 ;35 10 100 100 1000 100

4 lines
32.

Viết các số thập phân thành phân số: a) 3,56 b) 8,625 c) 0,00035

4 lines
33.

Viết theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 3,28 ; 2,94 ; 2,49 ; 3,08. b) Từ lớn đến bé: 8,205 ; 8,520 ; 9,1 ; 8,502.

4 lines
34.

Viết theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: 8, 392 ; 9,02 ; 8,932 ; 8,329 ; 9,1. b) Từ lớn đến bé: 0,05 ; 0,217 ; 0,07 ; 0,271 ; 0,27.

4 lines
35.

Tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các số sau: 32 49 1 6491 6,49; ;6 ;6 ; 5 1000 20 1000

4 lines
36.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: a) 28,7 ≤ 28,9 b) 30,500 ≤ 30,5 36,2 ≤ 35,9 253,18 ≤ 253,16 835,1 ≤ 825,1 200,93 ≤ 200,39 909,9 ≤ 909,90 308,02 ≤ 308,2

4 lines
37.

Tìm chữ số x, biết: a. 8,x2 = 8,12 b. 4x8,01 = 428,010 c. 154,7 = 15x,70 d. 23,54 = 23,54x e. x 0,3 10 = g. 48,362 = 483 2 1000

4 lines
38.

Tìm chữ số x, biết: a. 8,x2 = 8,12

4 lines
39.

Tìm số tự nhiên x sao cho: a. 2,9 < x < 3,5

4 lines
40.

Tìm số thập phân x có một chữ số ở phần thập phân sao cho : 8 9x <

4 lines
41.

Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y sao cho : 19,54xy <

4 lines
42.

Cho số thập phân 30,72. Số này thay đổi thế nào nếu : a) Xoá bỏ dấu phẩy?

4 lines
43.

Số 19,99 sẽ thay đổi như thế nào nếu: a) Xoá bỏ 2 chữ số ở phần thập phân?

4 lines
44.

Viết số tự nhiên bé nhất có 10 chữ số khác nhau?

4 lines
45.

Viết số thập phân bé nhất gồm 10 chữ số khác nhau?

4 lines
46.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 162kg = .................g

4 lines
47.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 826kg = .........yến .......kg

4 lines
48.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 tấn 3 yến = ......kg

4 lines
49.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2m 15 dm = ...........dm

4 lines
50.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15 km 18 ha = ...........dam

4 lines
51.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 ha 46 m 23 m 9 dm = ............dm

4 lines
52.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 47 m 2 = ........dm 3

4 lines
53.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2m 3 78dm 3 = ..................cm 3

4 lines
54.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 19dm 3 = ........cm 3

4 lines
55.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 29 m 3 = ..........................cm 3

4 lines
56.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 ngày 2 giờ =...........giờ

4 lines
57.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 29 tháng = .........năm.....tháng

4 lines
58.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 145 phút = .........giờ.......phút

4 lines
59.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 phút 46 giây = ..............giây

4 lines
60.

Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 15m 2 = .........dam 2

4 lines
61.

Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 1925 m 2 = ..............hm 2

4 lines
62.

Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 5m 2 25 dm 2 = ......m 2

4 lines
63.

Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 4 hm 2 305 m 2 = ...........hm 2

4 lines
64.

Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 2 giờ 40 phút = ......giờ

4 lines
65.

Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 42 phút =.........giờ

4 lines
66.

Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 6480 giây = .........giờ

4 lines
67.

Điền phân số, hỗn số thích hợp vào chỗ chấm: 108 giây= ........phút

4 lines
68.

Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 5 tấn 762 kg = ...................tấn

4 lines
69.

Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 285 g = .........kg

4 lines
70.

Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 4m 5cm = .........m

4 lines
71.

Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 2006 m m = .........m

4 lines
72.

Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 2 m 75 m m = ........m

4 lines
73.

Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 16 km 335 m = ..........km

4 lines
74.

Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 36 ha = .........km 2

4 lines
75.

Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 22 dm 2 5 cm 2 = ........dm 2

4 lines
76.

Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 27 10 tấn = .......tấn

4 lines
77.

Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 11 4 km = .........km

4 lines
78.

Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 1 4 m = ..........km

4 lines
79.

Viết các số đo dưới dạng số thập phân: 26 5 kg =............kg

4 lines
80.

Dạng số thập phân: a) 27 tấn = .......tấn b) 11 km = .........km c) 1 m = ..........km d) 26 kg =............kg

4 lines
81.

Dạng 4: So sánh: Bài 1: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 3kg 55g ≤ 3550 g 4 km 44 dam ≤ 44 hm 4 dam 5m 5cm ≤ 50dm 5mm

4 lines
82.

Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 3dm 2 7 cm 2 ≤ 370 cm 2 1 5 ha ≤ 19 dam 408 hm 2 ≤ 8 km 2

4 lines
83.

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống: 1 giờ 20 phút ≤ 1,2 giờ 3 giờ ≤ 100,1 phút 12 tuần ≤ 840 phút

4 lines
84.

Bài 1: Tính: a) 6 7 ÷ b) 4 2 - c) 2 4 × d ) 1 2 : 5 7

4 lines
85.

Bài 2: Tính: a) 2 3 + b) 4 11 - c) 1 1 × d) 1 1 : 4 :2

4 lines
86.

Bài 3: Tính: a) 3 2 4 : 5 7 9 × b) 2 1 3 : 11 3 2 × c) 5 1 1 2 3 4 × d) 1 1 1 : 2 4 6 +

4 lines
87.

Bài 4: Tính: a) 13 4 101 + 15 7 105 - b) 2 3 4 + 5 5 9 × c) 3 5 7 × d) 1 1 1 : 2 4 6 - e) 2 1 2 3 4 9 - g) 5 1 3 2 3 2 +

4 lines
88.

Bài 5: Tính: a) 3 2 4 8 3 + b) 3 1 6 2 1 3 8 4 7 + c) 3 1 1 2 1 5 8 4 3 -

4 lines
89.

Bài 6: Tính: a) 5 1 2 : 1 2 3 3 + b) 5 1 9 6 2 3 2 7 -

4 lines
90.

Bài 7: Tính: a) 6 1 3 5 : 7 2 4 8 × b) 3 1 34 2: 5 2 -

4 lines
91.

Bài 8: Tính: a) 1 3 3 12 3 4 3 4 4 -

4 lines
92.

Tính: a) 6 1 3 5 : 7 2 4 8 b) 3 1 34 2: 5 2

4 lines
93.

Tính: a) 1 3 3 12 3 4 3 4 4 b) 5 1 3 2 6 6 6

4 lines
94.

Tính nhanh: a) 254 399 145 254 399 253 b) 5932 6001 5931 5932 6001 69

4 lines
95.

Tìm x: a) 3 2 2 5 4 3 x+ = b) 4 2 1 3 5 7 x- = c) 1 3 3 4 2 4 x× = d) 2 1 :2 4 3 3 x=

4 lines
96.

Tìm x: a) 3 3 6 4 8 x- = × b) 71 : 3 82 x= - c) 1 1 3 2 3 4 x+ ×=

4 lines
97.

Tính giá trị biểu thức sau: 3 1 6 1 10 2 A 6: 1 : 45 5 6 7 5 11 11

4 lines
98.

Tính giá trị biểu thức: 1 1 1 111 B 1 1 1 1 . 11 2 3 4 5 2003 2004

4 lines
99.

Một mảnh đất có kích thước như hình vẽ. Tính diện tích mảnh đất?

4 lines
100.

Hình ABCDEG là hình vẽ của một mảnh đất trên bản đồ với tỉ lệ là 1:1000. Để tính diện tích mảnh đất, người ta chia hình ABCDEG thành tứ giác ABCG và hình thanh vuông GCDE và đo được các đoạn thẳng: 1,5GH cm, 2,5HI cm, 2IC cm, 2AH cm, 2,4BI cm, 1,5CD cm, 3DE cm. Tính diện tích mảnh đất?

4 lines
101.

Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật bằng chu vi của mảnh vườn hình vuông cạnh là 30m. Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật bằng 4/3 cạnh của mảnh vườn hình vuông. Người ta trồng dưa hấu trên mảnh vườn hình chữ nhật, cứ 100m2 thu được 350kg dưa hấu. Hỏi trên mảnh vườn hình chữ nhật người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn dưa hấu?

4 lines
102.

Hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 2,2m; đáy bé kém đáy lớn 0,4m; chiều cao bằng nửa tổng 2 đáy. Tính a) Diện tích hình thang? b) Diện

4 lines
103.

người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn dưa hấu?

4 lines
104.

Tính a) Diện tích hình thang? b) Diện tích tam giác ABC? c) Diện tích tam giác ACD?

4 lines
105.

Tính diện tích hình thang ABCH?

4 lines
106.

Tính diện tích ABCD?

4 lines
107.

Tính chu vi và diện tích hình tròn có: a) Bán kính 3 .r cm b) Đường kính 10d cm.

4 lines
108.

Để người đi xe đạp đi được quãng đường 2041m thì mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?

4 lines
109.

Tính diện tích phần tô đậm của hình tròn.

4 lines
110.

Tính diện tích phần vườn trồng các loại hoa khác?

4 lines
111.

Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ.

4 lines
112.

Tính chu vi, diện tích hình tròn biết: a) Đường kính 3d/5 dm b) Bán kính 0,8r m.

4 lines
113.

Tính chu vi, diện tích hình tròn có trong hình bên, biết hình vuông có cạnh bằng 10cm.

4 lines
114.

Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ.

4 lines
115.

Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình sau: a) Hình hộp chữ nhật có chiều daì 4m, chiều rộng 3m, chiều cao 2m.

4 lines
116.

Một phòng học hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng là: chiều dài 8,5m, chiều rộng 6,4m; chiều cao 3,5m. Người ta quét vôi trần nhà và các bức tường phía trong phòng. Tính diện tích cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa bằng 25% diện tích trần nhà.

4 lines
117.

Một cái hộp không nắp bằng tôn dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25m; chiều rộng 15m; chiều cao 18m. a) Người ta sơn các mặt xung quanh của hộp màu đỏ, sơn mặt đáy màu trắng. Hỏi diện tích sơn màu đỏ và màu trắng?

4 lines
118.

Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều dài 2m; chiều rộng 1,2m; chiều cao 1,4m. Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu lít nước?

4 lines
119.

Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 18cm, cân nặng bao nhiêu kg. Biết mỗi xentimet khối kim loại đó cân nặng 30g?

4 lines
120.

Một bể nước hình chữ nhật, đáy vuông, cạnh đáy dài 1,2m; chiều cao 1,5m; hiện không có nước. Một máy bơm bơm nước vào bể đó được 75 lít mỗi phút. Hỏi sau bao lâu thì máy bơm bơm đầy bể nước ấy?

4 lines
121.

Tìm số trung bình cộng: Bài 1: Tổ 1 thu hoạch được 165kg rau xanh. Tổ 2 hu được hơn tổ 1 là 42kg nhưng lại nhiều hơn tổ 3 là 15kg. Trung bình mỗi tổ thu hoạch được bao nhiêu kg rau xanh?

4 lines
122.

Trại thu mua sữa bò : _Trong 2 ngày đầu, mỗi ngày 12000 lít sữa. _Trong 3 ngày sau, mỗi ngày 21000 lít sữ

4 lines
123.

ưng lại nhiều hơn tổ 3 là 15kg. Trung bình mỗi tổ thu hoạch được bao nhiêu kg rau xanh?

4 lines
124.

Trại thu mua sữa bò : Trong 2 ngày đầu, mỗi ngày 12000 lít sữa. Trong 3 ngày sau, mỗi ngày 21000 lít sữa. Hỏi trung bình mỗi ngày mua được bao nhiêu lít sữa?

4 lines
125.

Tuổi trung bình của 1 đội bóng đá (11 người) là 22 tuổi. Nếu không kể tuổi của đội trưởng thì tuổi trung bình của 10 cầu thủ còn lại chỉ là 21 tuổi. Hỏi tuổi của đội trưởng?

4 lines
126.

Tổng của 2 số chẵn liên tiếp là 74. Tìm 2 số đó?

4 lines
127.

Mẹ sinh ra Tâm lúc 26 tuổi. Biết rằng đến năm 2004 thì tổng số tuổi của 2 mẹ con là 42 tuổi. Hỏi Tâm sinh năm nào?

4 lines
128.

Chu vi hcn là 40 cm. Biết rằng nếu giảm chiều dài đi 3cm và tăng chiều rộng thêm 3 cm nữa thì hcn đó trở thành hvg. Tính S?

4 lines
129.

Trên giá sách có 108 cuốn sách gồm sách Tiếng Việt và sách Toán. Biết số sách Toán bằng 4/5 số sách Tiếng Việt. Hỏi trên giá sách có bao nhiêu quyển sách Toán, bao nhiêu cuốn sách Tiếng Việt?

4 lines
130.

Một vườn hoa hcn có chu vi là 120m, chiều rộng bằng 5/7 chiều dài. a) Tính chiều dài, chiều rộng? b) Người ta sử dụng 1/25 diện tích vườn làm lối đi. Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu m²?

4 lines
131.

Hiệu của 2 số là 36. Số lớn bằng 5/3 số bé. Tìm 2 số đó.

4 lines
132.

Lớp 5A có 40 hs. Lớp 5B có 36 hs. Lớp 5B trồng được ít hơn lớp 5A 12 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây xanh (mỗi hs trồng số cây bằng nhau)

4 lines
133.

Lớp 4A có 40 hs. Lớp 4B có 36 hs, lớp 4C có 43 hs. Cả 3 lớp được nhà trường phân cho 357 cuốn vở. Hỏi mỗi lớp được bao nhiêu quyển vở?

4 lines
134.

Mua 5m vải hết 80000đ. Hỏi mua 7m vải đó hết bao nhiêu tiền?

4 lines
135.

Bạn Hà mua 2 tá bút chì hết 30000đ. Hỏi bạn Minh muốn mua 8 cái bút chì như thế thì phải trả bao nhiêu tiền?

4 lines
136.

Có 16 ôtô chở được 1728 kg gạo. Với sức chở đó thì 24 ôtô chở được bao nhiêu kg gạo?

4 lines
137.

Một ôtô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 20 lít xăng. Biết rằng ôtô đã đi được 75km. Hỏi ôtô đã tiêu thụ bao nhiêu lít xăng?

4 lines
138.

Nhà em nấu ăn cứ 3 tháng hết 2 bình gaz loại 13kg. Hỏi nhà em nấu ăn trong 1 năm thì hết bao nhiêu tiền gaz, biết 1kg gaz giá 13000đ?

4 lines
139.

Một xí nghiệp dự định may 48 bộ quần áo hết 120m vải. Ngày đầu may được 18 bộ, ngày sau may hết 60m vải. Xí nghiệp còn phaỉ may bao nhiêu bộ quần áo nữa?

4 lines
140.

Một trường tổ chức cho hs đi tham quan di tích lịch sử. Đợt thứ nhất cần có 3 xe ôtô để chở 120hs. Hỏi đợt thứ hai muốn chở 160 hs đI tham quan thì cần dùng mấy xe ôtô?

4 lines
141.

Muốn đắp một nền nhà, 15 người phải làm việc trong 12 ngày. Hỏi nếu phảI làm gấp cho xong trong 9 ngày thì cần bao nhiêu người( với sức đào như nhau)?

4 lines
142.

14 người làm xong 1 đoạn đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong đoạn đường trong bao nhiêu ngày, biết sức làm việc như nhau?

4 lines
143.

Tìm tỉ số phần trăm của các cặp số sau: 3:4, 4:5, 8:5, 5:8, 12:25, 136:50

4 lines
144.

Khối lớp 5 của một trường tiểu học có 150 HS, trong đó có 52% là học sinh gái. Hỏi khối lớp 5 của trường có bao nhiêu học sinh trai.

4 lines
145.

Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của khối lớp 5 một trường A được cho trong bảng dưới đây. Giỏi 60 học sinh, Khá 110 học sinh, Trung bình 29 học sinh, Yếu 1 học sinh, Tổng số 200 học sinh. Tính tỉ số phần trăm của mỗi loại học sinh của trường A nói trên so với khối lớp 5.

4 lines
146.

Trả bài kiểm tra môn Toán của lớp 5A cô giáo nói '' Số điểm 10 chiếm 25% , số điểm 9 hơn số điểm 10 là 6,25%; như vậy có 18 bạn được điểm 10 hoặc điểm 9, tất cả học sinh trong lớp đều nộp bài kiểm tra''. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh.

4 lines
147.

Một học sinh dăt kế hoạch cho mình tháng này phải đạt tổng số 180 điểm. Do cố gắng bạn đó đã đạt được 207 điểm. Hỏi a. Bạn đó đạt bao nhiêu phần trăm kế hoạch. b. Bạn đó vượt mức bao nhiêu phần trăm so với kế hoạch.

4 lines
148.

Một đàn trâu, bò có tất cả 150 con. Trong dó trâu chiếm 60% cả đàn. Hỏi có bao nhiêu con bò.

4 lines
149.

Tỉ lệ lãi suất tiết kiệm hiện nay là 0,75% 1 tháng với thời hạn là 1 năm. Hỏi nếu đầu năm gửi tiết kiệm 2 tr đồng thì cả năm số tiền dư ( cả vốn và lãi) là bao nhiêu?

4 lines
150.

Dân số nước ta cuối năm 2005 là 82 000 000 người. Nếu tỉ lệ tăng dân số là 1,3%/ năm thì cuối năm 2007, dân số nước ta sẽ là bao nhiêu?

4 lines
151.

Trại nuôi ong vừa mới thu hoạch mật ong. Sau khi người ta bán đi 135l mật ong thì lượng mật ong còn lại bằng 62,5% lượng mật ong vừa thu hoạch. a) Hỏi trại đó còn lại bao nhiêu lít mật ong vừa mới thu hoạch? b) Người ta đem lượng mật ong còn lại đổ hết vào các chai, mỗi chai chứa 0,75l mật. Hỏi có tất cả bao nhi

4 lines
152.

Lượng mật ong vừa thu hoạch. Hỏi trại đó còn lại bao nhiêu lít mật ong vừa mới thu hoạch?

4 lines
153.

Người ta đem lượng mật ong còn lại đổ hết vào các chai, mỗi chai chứa 0,75l mật. Hỏi có tất cả bao nhiêu chai mật ong?

4 lines
154.

Một canô đi từ 6giờ 30phút đến 7giờ 45phút được quãng đường 30km. Tính vận tốc canô?

4 lines
155.

Một xe máy đi từ A lúc 8giờ 20phút với vận tốc 42km/h, đến B lúc 11giờ. Tính quãng đường AB?

4 lines
156.

Vận tốc bay của 1 con chim đại bàng là 96 km/h. Tính thời gian để con chim đại bàng bay quãng đường 72 km.

4 lines
157.

Một người đi xe đạp từ nhà lên huyện với vận tốc 24 km/h trong thời gian 45 phút. Sau đó quay về nhà với vận tốc 30 km/h. Tính thời gian người đó đi từ huyện về nhà?

4 lines
158.

Hai xe ôtô cùng xuất phát từ A đến B. Xe 1 đi với vận tốc 45 km/h, xe 2 đi với vận tốc bằng 4/5 vận tốc xe 1. Tính vận tốc mỗi xe đi từ A đến B, biết quãng đường AB dài 108 km.

4 lines
159.

Quãng đường Hà Nội-Quảng Ninh dài 180 km. Một ôtô từ Hà Nội đến Quảng Ninh với vận tốc 50 km/h, một ôtô khác từ Quảng Ninh về Hà Nội với vận tốc 40 km/h. Nếu xuất phát cùng 1 lúc thì sau mấy giờ 2 ôtô gặp nhau?

4 lines
160.

Hai người đi bộ cùng khởi hành 1 lúc từ A đến B và ngược lại. Người khởi hành từ A với vận tốc 4,2 km/h. Người đi từ B với vận tốc 4,8 km/h. Quãng đường AB dài 18 km. Hỏi sau mấy giờ thì 2 người gặp nhau? Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km?

4 lines
161.

Quãng đường AB dài 60km. Cùng 1 lúc, 1 ôtô xuất phát từ A và 1 xe máy xuất phát từ B cùng chiều về C. Vận tốc ôtô là 50km/h. Vận tốc xe máy là 30km/h. Hỏi sau bao l

4 lines