wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI-PHẦN 2

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm: 

a)

A. Theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

B. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm (trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn).

c)

C. A, B đúng.

2.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh bảo hiểm bao gồm hoạt động nào sau đây:

a)

A. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

B. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.

c)

C. A, B đúng


3.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không phải nghiệp vụ bảo hiểm bắt buộc:

a)

A. Bảo hiểm cháy, nổ

b)

B. Bảo hiểm Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt

c)

C. Bảo hiểm Trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

d)

D. Bảo hiểm Trách nhiệm nghề nghiệp môi giới bảo hiểm

4.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ngoài số tiền bồi thường đối với tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm, những chi phí cần thiết, hợp lý theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm để thực hiện các biện pháp hạn chế tổn thất trong bảo hiểm tài sản có thuộc phạm vi bảo hiểm không?

a)

A. Có.

b)

B. Không.

c)

C. Có, với điều kiện các biện pháp để hạn chế tổn thất được thực hiện theo hướng dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm.

5.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nguyên tắc thế quyền không được áp dụng trong loại hợp đồng bảo hiểm nào sau đây:

a)

A. Bảo hiểm tài sản.

b)

B. Bảo hiểm thiệt hại.

c)

C. Bảo hiểm trách nhiệm.

d)

D. Bảo hiểm nhân thọ.

6.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung chủ yếu đào tạo chứng chỉ đại lý bảo hiểm bao gồm:

a)

A. Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật Việt Nam về hoạt động kinh doanh bảo hiểm

b)

B. Quy tắc đạo đức, ứng xử nghề nghiệp đại lý bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm

c)

C. Kỹ năng và thực hành hành nghề đại lý bảo hiểm.

d)

D. A, B, C đúng

7.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm:

a)

A. Bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng (nếu có), doanh nghiệp bảo hiểm hoặc chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.

b)

B. Đối tượng bảo hiểm; Số tiền bảo hiểm hoặc giá trị tài sản được bảo hiểm hoặc giới hạn trách nhiệm bảo hiểm.

c)

C. Mức phí bảo hiểm, phương thức đóng phí bảo hiểm; Phương thức bồi thường, trả tiền bảo hiểm; Phương thức giải quyết tranh chấp.

d)

D. Thu nhập của bên mua bảo hiểm.

8.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào sau đây không thuộc quyền của đại lý bảo hiểm:

a)

A. Thay mặt bên mua bảo hiểm ký hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Được cung cấp thông tin và điều kiện cần thiết để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm

c)

C. Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm

d)

D. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm

9.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng nhất:

a)

A. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

b)

B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

C. A, B đúng

10.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:
*

a)

A. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

c)

C. A,B đúng

11.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

A. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm: hợp đồng bảo hiểm ngắn hạn, hợp đồng bảo hiểm dài hạn.

b)

B. Hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.

c)

C. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho bên mua bảo hiểm.

d)

D. A, C đúng.

12.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

d)

D. A, B, C đúng.

13.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

A. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

c)

C. A,B đúng

14.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện:

a)

A. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.

b)

B. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Thu phí bảo hiểm.

d)

D. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm

15.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

A. Hoạt động đại lý bảo hiểm là một hoặc một số hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm, bao gồm: tư vấn sản phẩm bảo hiểm; giới thiệu sản phẩm bảo hiểm; chào bán sản phẩm bảo hiểm; thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm; thu phí bảo hiểm; thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.

b)

B. Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Kinh doanh bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.

16.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

d)

D. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

17.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

A. Luật kinh doanh bảo hiểm quy định về tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm; quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm.

b)

B. Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Kinh doanh tái bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

18.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

d)

D. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

19.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

A. Hợp đồng bảo hiểm là sự thoả thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng.

b)

B. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm: Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.

c)

C. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

D. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm được thỏa thuận giao kết một hoặc kết hợp nhiều loại hợp đồng bảo hiểm

20.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

A. Bên mua bảo hiểm có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật.

b)

B. Bên mua bảo hiểm không có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ vô hiệu.

d)

D. Khi hợp đồng bảo hiểm vô hiệu thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm giao kết.

21.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

d)

D. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

22.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về "Nguyên tắc thế quyền" trong bảo hiểm tài sản:

a)

A. Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba có hành vi gây thiệt hại chịu trách nhiệm bồi hoàn trong phạm vi số tiền bồi thường bảo hiểm.

b)

B. Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba có hành vi gây thiệt hại chịu trách nhiệm bồi hoàn.

c)

C. Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn trong phạm vi số tiền bồi thường bảo hiểm.

d)

D. Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn.

23.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về nguyên tắc trung thực tuyệt đối:

a)

A. Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

B. Chỉ áp dụng cho bên mua bảo hiểm.

c)

C. Là nghĩa vụ chung của cả doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm

24.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất:

a)

A. Tổ chức hoạt động ở trong nước của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm bao gồm trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

b)

B. Tổ chức hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài tại Việt Nam gồm: Trụ sở chính và chi nhánh trực thuộc.

c)

C. A, B đúng.


25.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm:

a)

A. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm quy định các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm.

b)

B. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm quy định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền cho người thứ 3 khi người được bảo hiểm gây thiệt hại cho người thứ 3.

c)

C. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm được quy định theo thông lệ quốc tế, không cần có trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

D. A, B đúng.

26.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về kinh doanh tái bảo hiểm:

a)

A. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

b)

B. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí tái bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.

c)

C. A, B đúng

27.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm. Mức hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

b)

B. Hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm chi trả có thể thấp hơn mức tối đa do Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định.

c)

C. Ngoài mức hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có thể trả thêm hoa hồng đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.

d)

D. A, B đúng.

28.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm chỉ được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.

b)

B. Tổ chức, cá nhân tại Việt Nam có nhu cầu tham gia bảo hiểm chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam

c)

C. Tổ chức, cá nhân tại Việt Nam có nhu cầu tham gia bảo hiểm chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam (trừ trường hợp sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới)

d)

D. A, B, C sai

29.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm. Mức hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

b)

B. Hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm chi trả có thể thấp hơn mức tối đa do Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định.

c)

C. Ngoài mức hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có thể trả thêm hoa hồng đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.

d)

D. A, B đúng.

30.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng về bảo hiểm bắt buộc:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai bảo hiểm bắt buộc không được từ chối bán khi tổ chức, cá nhân đáp ứng đủ điều kiện mua bảo hiểm bắt buộc theo quy định của pháp luật.

b)

B. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm bắt buộc có nghĩa vụ mua bảo hiểm bắt buộc và được lựa chọn tham gia bảo hiểm bắt buộc tại doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai.

c)

C. A, B đúng

d)

D. A, B sai

31.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai khi nói về nguyên tắc hoạt động của đại lý bảo hiểm:

a)

A. Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm, nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm chỉ được thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm đối với những sản phẩm bảo hiểm đã được đào tạo.

b)

B. Tổ chức không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà tổ chức đó đang làm đại lý.

c)

C. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 03 năm liên tục phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới trước khi hoạt động đại lý.

d)

D. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.

32.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai về bảo hiểm bắt buộc:

a)

A. Bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm nhằm mục đích bảo vệ lợi ích công cộng, môi trường và an toàn xã hội.

b)

B. Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với bảo hiểm bắt buộc

c)

C. Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối đa đối với bảo hiểm bắt buộc

33.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm: 

a)

A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm áp dụng các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo quy định của pháp luật.

b)

B. Yêu cầu người thứ ba bồi hoàn số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản; lợi ích kinh tế hoặc nghĩa vụ thực hiện hợp đồng hoặc nghĩa vụ theo pháp luật; trách nhiệm dân sự do người thứ ba gây ra

c)

C. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật.

d)

D. Lưu trữ hồ sơ theo quy định của pháp luật

34.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm: 

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm không được áp dụng loại trừ trách nhiệm bảo hiểm về việc chậm thông báo trong mọi trường hợp

d)

D. A, B đúng.

35.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

b)

B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

D. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

36.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

B. Bên mua bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm phù hợp với từng loại hợp đồng bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm.

c)

C. Bên mua bảo hiểm là cá nhân được người thụ hưởng chỉ định để đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

D. Bên mua bảo hiểm có quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm để giao kết hợp đồng bảo hiểm.

37.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phí bảo hiểm là:

a)

A. Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi rủi ro không xảy ra.

b)

B. Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi rủi ro xảy ra nhưng tổn thất thấp hơn phí bảo hiểm đã đóng.

c)

C. Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

D. A, C đúng.

e)

E. B, C đúng.

38.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án đúng nhất về cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động giám định tổn thất bảo hiểm trong tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm phải đáp ứng các tiêu chuẩn gì:

a)

A. Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

b)

B. Có văn bằng, chứng chỉ về giám định tổn thất phù hợp

c)

C. Đáp ứng các tiêu chuẩn của giám định viên theo quy định của pháp luật về thương mại.

d)

D. A, C đúng

e)

E. A, B, C đúng

39.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án nào không phải là điều kiện hoạt động của tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm:

a)

A. Được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

b)

B. Có nhân viên trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm đáp ứng các điều kiện quy định của pháp luật

c)

C. Ký quỹ và thế chấp tài sản của đại lý bảo hiểm

d)

D. Nhân sự của tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm đáp ứng quy định pháp luật

40.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án nào không phải là quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

A. Thông báo những trường hợp làm tăng rủi ro của doanh nghiệp bảo hiểm

b)

B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Cung cấp cho bên mua bảo hiểm bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm

d)

D. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm

41.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A. 6 tháng (thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm).

b)

B. 1 năm (thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm).

c)

C. 2 năm (thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm).

d)

D. 3 năm (thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm).

42.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A. 03 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

b)

B. 06 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

c)

C. 09 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

d)

D. 01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

43.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A. 6 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

b)

B. 01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

c)

C. 02 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

d)

D. 03 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

44.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm (trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm) là:

a)

A. 15 ngày

b)

B. 30 ngày

c)

C. 45 ngày

d)

D. 60 ngày

45.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A. Người được bảo hiểm.

b)

B. Người thụ hưởng.

c)

C. Người bảo hiểm.

d)

D. Người tham gia bảo hiểm.

46.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:

a)

A. Người được bảo hiểm.

b)

B. Bên mua bảo hiểm.

c)

C. Đại lý bảo hiểm.

d)

D. Người thụ hưởng.

47.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, Trong bảo hiểm tài sản, đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ___ dưới đây: "Trường hợp xảy ra tổn thất, __________ không được từ bỏ tài sản được bảo hiểm và phải áp dụng các biện pháp cần thiết mà khả năng cho phép để ngăn chặn hoặc giảm thiểu tổn thất, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác hoặc các bên có thỏa thuận khác".

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm

b)

B. Người thụ hưởng

c)

C. Người được bảo hiểm

d)

D. Người gây ra tổn thất

48.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong bảo hiểm trách nhiệm, doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả cho người được bảo hiểm khoản tiền nào sau đây:

a)

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong bảo hiểm trách nhiệm, doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả cho người được bảo hiểm khoản tiền nào sau đây:

b)

B. Chi phí liên quan đến việc giải quyết tranh chấp về trách nhiệm đối với người thứ ba

c)

C. Lãi phải trả cho người thứ ba do người được bảo hiểm chậm trả tiền bồi thường theo chỉ dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm

d)

D. Khoản thiệt hại do bên thứ ba gây ra cho bên mua bảo hiểm

49.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong bảo hiểm trách nhiệm, theo yêu cầu của người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể bồi thường trực tiếp cho:

a)

A. Người được bảo hiểm

b)

B. Người thứ ba bị thiệt hại

c)

C. A, B đúng

50.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng


b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm.

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.

51.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong quá trình thực hiện hợp đồng, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu do bên mua bảo hiểm không còn “Quyền lợi có thể được bảo hiểm” là: 

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

52.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì:

a)

. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết

b)

B. Hợp đồng đại lý bảo hiểm tự động chấm dứt

c)

C. Đại lý bảo hiểm phải bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm, bên mua bảo hiểm

d)

D. A, C đúng

53.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp người thứ ba yêu cầu bên mua bảo hiểm bồi thường về những thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm thì thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A. 1 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

b)

B. 1 năm kể từ ngày xảy ra tranh chấp

c)

C. 1 năm kể từ ngày người thứ ba yêu cầu.

d)

D. 2 năm kể từ ngày người thứ ba yêu cầu.

54.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trừ trường hợp việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm được thực hiện theo tập quán quốc tế hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm thì việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi:

a)

A. Bên mua bảo hiểm chuyển giao hợp đồng bảo hiểm cho bên nhận chuyển giao và không cần phải thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm

b)

B. Bên mua bảo hiểm chủ động chuyển giao hợp đồng bảo hiểm cho bên nhận chuyển giao sau khi có thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển giao mà không cần có sự chấp thuận của doanh nghiệp bảo hiểm


c)

C. Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản và được doanh nghiệp bảo hiểm đồng ý bằng văn bản về việc chuyển giao đó

d)

D. A, B, C sai

55.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm (trừ trường hợp bên mua bảo hiểm vi phạm nghĩa vụ cung cấp thông tin) thì: 

a)

A. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm hoàn trả cho nhau những gì đã nhận. Bên có lỗi gây thiệt hại phải bồi thường.

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm và thu phí đến thời điểm phát hiện ra hành vi lừa dối của bên mua bảo hiểm.

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.

d)

D. A, B, C đúng.

56.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp các bên giao kết hợp đồng bảo hiểm trùng, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:

a)

A. Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được tính tương ứng theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm đã thoả thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế của tài sản.

b)

B. Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được tính tương ứng theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm đã thoả thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm có thể lớn hơn giá trị thiệt hại thực tế của tài sản.

c)

C. Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được doanh nghiệp bảo hiểm chi trả theo tỷ lệ bằng nhau trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế của tài sản.

d)

D. Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được chi trả theo thiệt hại thực tế đã thoả thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết.

57.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp các bên giao kết hợp đồng bảo hiểm trùng, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:

a)

A. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế của tài sản.

b)

B. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thị trường của tài sản tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị sổ sách của tài sản tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

d)

D. A, B đúng

58.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp các bên giao kết hợp đồng bảo hiểm trùng, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:

a)

A. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế của tài sản.

b)

B. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thị trường của tài sản tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị sổ sách của tài sản tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

d)

C. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị sổ sách của tài sản tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

59.


Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý không thực hiện nghĩa vụ cung cấp thông tin hoặc cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì:

a)

A. Bên mua bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật.

b)

B. Bên mua bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật

c)

C. Bên mua bảo hiểm không có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật

d)

D. Bên mua bảo hiểm không có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật

60.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho: 

a)

A. Bên mua bảo hiểm.

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm.

c)

C. A, B đúng.

d)

D. A, B sai.

61.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng chứng minh được rằng không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm là:

a)

A. 01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

b)

B. 02 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

c)

C. 01 năm tính từ ngày người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó.

d)

D. 02 năm tính từ ngày người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó

62.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện hoạt động nào sau đây:

a)

A. Xúc tiến xây dựng các dự án đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam.

b)

B. Thúc đẩy và theo dõi việc thực hiện các dự án do doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tài trợ tại Việt Nam.

c)

C. Kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam

d)

D. Nghiên cứu thị trường tại Việt Nam

63.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm phải kèm theo việc chuyển giao các đối tượng nào dưới đây của toàn bộ danh mục hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao:

a)

A. Tài sản tương ứng với dự phòng nghiệp vụ.

b)

B. Quỹ dự trữ bắt buộc

c)

C. A, B đúng

64.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được thực hiện bởi:

a)

A. Bên mua bảo hiểm.

b)

B. Môi giới bảo hiểm.

c)

C. Đại lý bảo hiểm.

d)

D. B, C đúng.

65.

 

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm là:

a)

A. Tổng số tiền do thành viên đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

B. Tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập công ty cổ phần và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm.

c)

C. A, B đúng

66.

 

Theo pháp luật về hoạt động kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có phải chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hoạt động do đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện không?

a)

A. Có

b)

B. Không

67.

 

Chọn phương án đúng nhất: bảo hiểm sức khỏe có thể bảo hiểm cho các rủi ro nào sau đây?

a)

A. Tai nạn.

b)

B. Ốm đau, bệnh tật.

c)

C. Thai sản.

d)

D. A, B đúng.

e)

E. A, B, C đúng.

68.

 

Đối với bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, doanh nghiệp bảo hiểm không chi trả bảo hiểm cho trường hợp nào sau đây?

a)

A. Người được bảo hiểm cố ý gây tai nạn.

b)

B. Người được bảo hiểm bị ảnh hưởng trực tiếp do sử dụng rượu bia, ma túy và các chất kích thích tương tự.

c)

C. Người được bảo hiểm điều khiển phương tiện tham gia giao thông vượt quá tốc độ quy định.

d)

E. A, B, C đúng.

69.

 

Khi tham gia bảo hiểm chi phí y tế cơ bản, người được bảo hiểm có thể được nhận quyền lợi điều trị nội trú nào sau đây?

a)

A. Chi phí giường bệnh.

b)

B. Chi phí xét nghiệm, thuốc điều trị trong thời gian điều trị nội trú.

c)

C. Chi phí nha khoa.

d)

D. A, B, C đúng.

e)

E. A, B đúng.

70.


Khi tham gia bảo hiểm chi phí y tế, người được bảo hiểm có thể được nhận quyền lợi điều trị ngoại trú nào sau đây?

a)

A. Tiền thuốc điều trị bệnh theo chỉ định của bác sỹ.

b)

B. Chi phí điều trị theo yêu cầu của người được bảo hiểm.

c)

C. Tiền mua các thực phẩm chức năng hỗ trợ điều trị.

d)

D. A, B đúng.

e)

E. A, B, C đúng.

71.

 

Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm không may bị tai nạn khi tham gia vào các cuộc thi đấu có tính chất chuyên nghiệp như đua ngựa, đua xe (Hợp đồng bảo hiểm không có điều khoản sửa đổi bổ sung về bảo hiểm rủi ro tai nạn khi tham gia vào các cuộc thi đấu có tính chất chuyên nghiệp). Phương án giải quyết quyền lợi bảo hiểm nào sau đây đúng:

a)

A. Số tiền bảo hiểm theo tỷ lệ thương tật do tai nạn.

b)

B. Chi phí y tế điều trị tai nạn.

c)

C. Không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.

d)

D. A, B đúng.

72.


Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn, trường hợp người được bảo hiểm bị mù hoàn toàn hai mắt do tai nạn, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả số tiền bảo hiểm nào sau đây?

a)

A. 200% số tiền bảo hiểm.

b)

B. 100% số tiền bảo hiểm.

c)

C. 50% số tiền bảo hiểm.

d)

D. 20% số tiền bảo hiểm.

73.


Khi tham gia hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm có thể được nhận quyền lợi bảo hiểm nào sau đây?

a)

A. Tử vong, thương tật do tai nạn.

b)

B. Chi phí y tế điều trị tai nạn.

c)

C. Chi phí y tế điều trị ốm đau, bệnh tật.

d)

C. Chi phí y tế điều trị ốm đau, bệnh tật.

e)

D. A, B đúng.

74.

 

Người được bảo hiểm tham gia 02 hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại hai doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau và không may bị tai nạn dẫn đến tử vong. Quyền lợi bảo hiểm mà người thụ hưởng nhận được trong trường hợp này là:

a)

A. Số tiền bảo hiểm cao nhất trong hai hợp đồng bảo hiểm.

b)

B. Tổng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận tại hai hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm được giao kết đầu tiên.

75.


Ông A tham gia 02 hợp đồng bảo hiểm chi phí y tế tại 02 doanh nghiệp bảo hiểm X và Y, giới hạn chi trả chi phí y tế tại mỗi hợp đồng bảo hiểm là 10 triệu đồng/lần nằm viện. Trong thời hạn bảo hiểm, ông A nằm viện điều trị, chi phí cho đợt nằm viện này là 6 triệu đồng. Số tiền mà ông A sẽ được các doanh nghiệp bảo hiểm chi trả cho đợt nằm viện điều trị này là:

a)

A. 6 triệu đồng.

b)

B. 10 triệu đồng.

c)

C. 12 triệu đồng.

76.

Trong quá trình điều trị bệnh đau dạ dày, bệnh nhân X đang nằm nội trú trong bệnh viện A đã bị thêm chấn thương gãy chân do chiếc giường bệnh lâu ngày bị mục và sập/ gãy. Giả sử bệnh viện A mua đủ các loại bảo hiểm trách nhiệm. Việc xem xét bồi thường thương tật phát sinh (gãy chân) của bệnh nhân nói trên do lỗi của bệnh viện gây ra sẽ được thực hiện theo hợp đồng bảo hiểm nào:

a)

A. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm công cộng.

b)

B. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm.

c)

C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề y (Medical Malpractice).

d)

C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề y (Medical Malpractice).

77.

 

Trong sản phẩm bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, tai nạn được hiểu là:

a)

A. Tai nạn do một sự kiện bất ngờ, ngoài ý muốn của người được bảo hiểm, từ bên ngoài tác động lên thân thể người được bảo hiểm, là nguyên nhân trực tiếp khiến cho người được bảo hiểm bị chết hoặc thương tật thân thể.

b)

B. Tai nạn do một sự kiện bất ngờ, ngoài ý muốn của người được bảo hiểm, từ bên ngoài tác động lên thân thể người được bảo hiểm, là nguyên nhân gián tiếp khiến cho người được bảo hiểm bị chết hoặc thương tật thân thể.

c)

C. Tai nạn do một sự kiện bất ngờ, ngoài ý muốn của người được bảo hiểm, từ bên ngoài tác động lên thân thể người được bảo hiểm, là nguyên nhân trực tiếp hoặc gián tiếp khiến cho người được bảo hiểm bị chết hoặc thương tật thân thể.

78.


Trong thời hạn bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm không may bị tai nạn dẫn đến thương tật khi tham gia hoạt động nhảy dù. Trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả cho người được bảo hiểm số tiền nào sau đây?

a)

A. Số tiền bảo hiểm theo tỷ lệ thương tật do tai nạn.

b)

B. Chi phí y tế điều trị tai nạn.

c)

C. Không chi trả.

79.

 

Chi phí dọn dẹp hiện trường là một trong các hạng mục có thể được bảo hiểm theo Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re. Chi phí này được hiểu là:

a)

A. Chi phí dọn dẹp ban đầu để lấy mặt bằng xây dựng/lắp đặt.

b)

B. Chi phí dọn dẹp công trình sau khi thi công xong để đưa vào sử dụng.

c)

C. Chi phí phát sinh do di chuyển, dọn dẹp các chất phế thải xây dựng, đất đá do sự cố thuộc trách nhiệm bảo hiểm gây ra...nhằm làm sạch để tiếp tục thi công

d)

D. A, B, C đúng.

80.

 

Giá trị cần phải bảo hiểm đối với bảo hiểm các công trình dân dụng đã hoàn thành (CECR) theo quy tắc bảo hiểm của nhà tái bảo hiểm Munich Re là:

a)

 

A. Giá trị sổ sách.

b)

B. Giá trị thực tế tại thời điểm tổn thất.

c)

C. Giá trị thay thế mới.

d)

D. A, B, C đúng.

81.


Máy móc, thiết bị chủ thầu được bảo hiểm theo đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng (CAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re. Phương án nào sau đây là đúng nhất về tổn thất được bảo hiểm?

a)

A. Tổn thất xảy ra khi vận chuyển máy móc thiết bị chủ thầu trên công lộ.

b)

B. Tổn thất đối với máy móc, thiết bị chủ thầu trên tất cả các công trình.

c)

C. Tổn thất khi máy móc thiết bị chủ thầu đã được di chuyển ra khỏi công trường để tập kết vào kho bãi của chủ thầu.

d)

D. Tổn thất do máy móc, thiết bị được bảo hiểm đang thi công trên công trường gây ra cho bên thứ ba.

82.

 

Phát biểu sau là đúng hay sai: "Đơn bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt (EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, tổn thất gián tiếp có nguyên nhân do khuyết tật đúc, tay nghề kém nhưng không phải lỗi trong khi lắp đặt thuộc trách nhiệm bảo hiểm"

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

83.


Theo đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng CAR của nhà tái bảo hiểm Munich Re, trường hợp nhà̀ thầu đã bàn giao cho chủ đầu tư các hạng mục A, B, C và đang tiếp tục thi công hạng mục D. Trong quá trình thi công, do lỗi thiết kế, hạng mục D bị tổn thất gây ra tổn thất cho cả hạng mục A, B, C làm hạng mục A, B, C, D bị tổn thất. Hạng mục nào sau đây thuộc trách nhiệm bảo hiểm:

a)

A. Hạng mục D

b)

B. Hạng mục A, B

c)

C. Hạng mục A, B, C

d)

D. Không có hạng mục nào

84.

Theo đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, tài sản trên và xung quanh khu vực công trường thuộc quyền sở hữu, quản lý, chăm sóc của người được bảo hiểm có thể được bảo hiểm theo phần nào trong đơn?

a)

A. Phần I- Phần tổn thất vật chất

b)

B. Phần II- Trách nhiệm đối với bên thứ ba

c)

C. A, B đúng

85.


Bên thứ ba trong bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng là:

a)

A. Bên mua bảo hiểm

b)

B. Người được bảo hiểm

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm

d)

D. Nhà dân ở cạnh công trình bị tổn thất do công trình thi công bị sập và đổ sang (lỗi thiết kế)

86.

 

Chọn phương án sai về đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm thiệt hại:

a)

A. Bất kỳ lợi ích kinh tế mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.

b)

B. Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.

c)

C. Nghĩa vụ theo pháp luật mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.

d)

D. Trách nhiệm dân sự mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.

87.

 

Chọn phương án sai về hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp:

a)

A. Thời hạn hồi tố là 01 năm trước ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực.

b)

B. Chỉ hồi tố khi không có tổn thất hoặc tổn thất tiềm tàng không được biết đến tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Nếu tổn thất xảy ra trước thời điểm bắt đầu hiệu lực hồi tố thì khiếu nại liên quan vẫn thuộc trách nhiệm bảo hiểm.

88.

 

Chọn phương án sai về phạm vi bảo hiểm của quy tắc bảo hiểm đổ vỡ máy móc  “Sự cố hư hỏng máy móc (Machinery Breakdown)”:

a)

A. Thiệt hại do nổ vật lý.

b)

B. Thiệt hại do nổ hóa học.

c)

C. Thiệt hại do tác động của lực ly tâm.

d)

D. Thiệt hại do hỏng hóc, trục trặc về cơ điện.

89.

 

Giá trị thực tế của các công trình kiến trúc và máy móc, thiết bị để tham gia bảo hiểm là:

a)

A. Giá trị theo sổ sách kế toán.

b)

B. Giá trị nếu được thay thế mới hay mua mới ban đầu trừ đi phần giảm giá trị do hao mòn, xuống cấp theo thời gian và mức độ sử dụng, khai thác.

c)

C. Giá trị nếu được thay thế mới hay mua mới ở hiện tại trừ đi phần giảm giá trị do hao mòn, xuống cấp theo thời gian và mức độ sử dụng, khai thác.

d)

D. A, C đúng.

90.


 

Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp không loại trừ tổn thất của người thứ ba do người được bảo hiểm gây ra khi:

a)

A. Người được bảo hiểm không đáp ứng về mặt thời gian công việc chuyên môn.

b)

B. Người được bảo hiểm vi phạm bản quyền thương hiệu khi thực hiện công việc chuyên môn.

c)

C. Người được bảo hiểm tư vấn/cung cấp dịch vụ chuyên môn cho bên thứ ba.

d)

D. Bất khả kháng.

91.


Khi bảo hiểm tài sản trên giá trị, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm tính toán bồi thường theo:

a)

A. Giá trị sổ sách.

b)

B. Giá trị nguyên giá của tài sản sau khi trừ khấu hao.

c)

C. Số tiền bảo hiểm của tài sản đó ghi trên giấy chứng nhận bảo hiểm.

d)

D. Giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm xảy ra thiệt hại.

92.

 

Nhà máy sản xuất ổ cắm điện và biến áp gia đình mua bảo hiểm trách nhiệm công cộng và bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm. Khách hàng A đến thăm phòng triển lãm sản phẩm tại nhà máy. Trong quá trình xem hàng và thao tác trên sản phẩm, khách hàng bị điện giật do sản phẩm bị rò điện. Trách nhiệm pháp lý phát sinh của nhà máy sản xuất đối với khách hàng thuộc:

a)

A. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm công cộng.

b)

B. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm.

c)

C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp.

d)

D. Không thuộc hợp đồng bảo hiểm nào.

93.

 

Tài sản nào sau đây được bảo hiểm theo đơn bảo hiểm “Mọi rủi ro tài sản” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI): 

a)

A. Hệ thống thoát nước của bể bơi.

b)

B. Giếng.

c)

C. Cây cảnh.

d)

D. Nhà xưởng, máy móc, thiết bị.

94.

 

Theo Quy tắc bảo hiểm ‘Mọi rủi ro tài sản” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), trong trường hợp xảy ra quá tải về điện của một thiết bị dẫn đến hỏa hoạn xảy ra trong phạm vi khu vực được bảo hiểm, chi phí nào sau đây không thuộc trách nhiệm bảo hiểm:

a)

A. Chi phí khắc phục thiệt hại của chính các máy móc hoặc thiết bị đó.

b)

B. Chi phi khắc phục thiệt hại đối với các tài sản được bảo hiểm khác do hỏa hoạn gây ra.

c)

C. A, B đúng.

95.

 

Theo quy tắc bảo hiểm “Gián đoạn kinh doanh” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), "Chi phí hoạt động gia tăng" trong hạng mục bảo hiểm tổn thất lợi nhuận gộp là:

a)

A. Các chi phí phát sinh thêm được bảo hiểm theo một hạn mức riêng.

b)

B. Các chi phí cần thiết và hợp lý nhằm ngăn ngừa hay hạn chế việc giảm doanh thu mà nếu không có các chi phí này thì sự sụt giảm doanh thu có thể đã xảy ra trong thời hạn bồi thường do hậu quả của thiệt hại.

c)

C. Các chi phí này không vượt quá số tiền được tính toán bằng cách nhân tỷ lệ lợi nhuận gộp với số sụt giảm doanh thu đã ngăn chặn được.

d)

D. A, C đúng.

e)

E. B, C đúng.

96.

 

Theo Quy tắc bảo hiểm Gián đoạn kinh doanh của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), các hạng mục nào sau đây có thể được bảo hiểm:

a)

A. Lợi nhuận ròng trước thuế.

b)

B. Chi phí mua nguyên vật liệu đầu vào để khôi phục hoạt động sản xuất kinh doanh.

c)

C. Chi phí thuê văn phòng, điện, nước vẫn phát sinh sau khi xảy ra thiệt hại để duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh.


d)

D. A, B đúng.

e)

E. A, C đúng.

97.


Tiền lương, tiền công để duy trì nhân viên có thể được bảo hiểm trong loại hình bảo hiểm Gián đoạn kinh doanh không:

a)

A. Có.

b)

B. Không.

98.

 

Tổng số tiền bồi thường hàng hóa khi tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe và chi phí (chi phí ngăn ngừa tổn thất, chi phí bảo quản, xếp dỡ, lưu kho…) có thể vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm/vụ tổn thất (thuộc phạm vi bảo hiểm). Phát biểu trên là: 

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

99.

 

Trong bảo hiểm tài sản, trường hợp áp dụng mức miễn thường không khấu trừ, nếu giá trị tổn thất lớn hơn mức miễn thường thì:

a)

A. Số tiền bồi thường bằng giá trị tổn thất.

b)

B. Số tiền bồi thường bằng giá trị tổn thất trừ đi mức miễn thường.

100.


Trong bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho kỹ sư, tư vấn xây dựng, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bồi thường:

a)

A. Tổn thất về tài sản và thương tật của người thứ ba ngoài phạm vi công trình do bị tai nạn bất ngờ trong khi thi công công trình.

b)

B. Tai nạn lao động của người lao động do bất cẩn trong khi thi công trên công trường.

c)

C. Thiệt hại về tài sản của công trình do lỗi thiết kế của người được bảo hiểm.


d)

D. Tổn thất tài sản do nguyên vật liệu kém chất lượng và tay nghề kém

101.

 

Yếu tố nào dưới đây không liên quan đến việc tính phí bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp:

a)

A. Thu nhập hàng năm của người được bảo hiểm.

b)

B. Vị trí đặt văn phòng/ nơi làm việc của người được bảo hiểm.

c)

C. Số lượng chuyên viên tham gia công việc tư vấn/ dịch vụ của người được bảo hiểm.

d)

D. Lĩnh vực và phạm vi công việc của người được bảo hiểm.

102.


Cả xe A và xe B đều tham gia bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe theo hai hợp đồng bảo hiểm khác nhau tại doanh nghiệp bảo hiểm X. Chủ xe A đã điều khiển xe B gây tai nạn và bị thương tật. Trường hợp này doanh nghiệp bảo hiểm X sẽ trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm như thế nào:

a)

A. Không trả tiền bảo hiểm.

b)

B. Trả tiền theo số tiền bảo hiểm thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm của xe A.

c)

C. Trả tiền theo số tiền bảo hiểm thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm của xe B.

d)

D. Trả tiền theo hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm thỏa thuận lớn nhất.

103.

Mức trách nhiệm bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe là:

a)

A. Mức trách nhiệm bảo hiểm/vụ tổn thất.

b)

B. Mức trách nhiệm bảo hiểm/mỗi và mọi vụ tổn thất.

c)

C. Không có phương án nào đúng.

104.


Theo đơn bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới, chủ xe tham gia bảo hiểm dưới giá trị. Trường hợp xe bị tổn thất toàn bộ, khoản tiền thu được từ việc thanh lý xác xe có được phân bổ cho doanh nghiệp bảo hiểm và người được bảo hiểm theo tỷ lệ tham gia bảo hiểm dưới giá trị không?

a)

A. Có

b)

B. Không.

105.

 

Theo đơn bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới, doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả cho chủ xe cơ giới những chi phí cần thiết và hợp lý nào sau đây theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm khi tai nạn xảy ra thuộc phạm vi bảo hiểm:

a)

A. Chi phí ngăn ngừa hạn chế tổn thất phát sinh thêm.

b)

B. Chi phí cứu hộ và vận chuyển xe bị thiệt hại tới nơi sửa chữa gần nhất.

c)

C. Chi phí vận chuyển người bị tai nạn trên xe đến bệnh viện.

d)

D. A, B đúng.

e)

E. A, C đúng.

106.

 

Theo đơn bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới, doanh nghiệp bảo hiểm không chịu trách nhiệm bảo hiểm đối với những rủi ro xảy ra do:

a)

A. Hành động cố ý gây thiệt hại của chủ xe và/hoặc lái xe cơ giới.

b)

B. Lái xe không có Giấy phép lái xe hoặc Giấy phép lái xe không phù hợp đối với loại xe cơ giới bắt buộc có Giấy phép lái xe.

c)

C. Xe không có Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

d)

D. A, B, C đúng.

e)

E. A, C đúng.

107.

 

Theo đơn bảo hiểm thiệt hại vật chất xe ô tô, phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

a)

A. Chủ xe ô tô có thể thỏa thuận tham gia bảo hiểm với số tiền bảo hiểm cho xe ô tô bằng hoặc thấp hơn giá trị thị trường của xe ô tô.

b)

B. Chủ xe ô tô chỉ có thể tham gia bảo hiểm với số tiền bảo hiểm cho xe ô tô bằng giá trị thị trường của xe ô tô.

c)

C. Chủ xe ô tô có thể tham gia bảo hiểm với số tiền bảo hiểm cho xe ô tô cao hơn giá trị thị trường của xe ô tô.

108.


Theo đơn bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe (không kèm điều khoản sửa đổi bổ sung), trường hợp hàng hóa bị tổn thất trong quá trình xếp dỡ hàng, doanh nghiệp bảo hiểm có bồi thường cho người được bảo hiểm không:

a)

A. Có

b)

B. Không

109.

 

Theo đơn Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe: Trong quá trình vận chuyển, do chủ xe cơ giới (lái xe) che chắn không cẩn thận nên khi mưa đã làm hàng bị tổn thất. Trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm có bồi thường cho người được bảo hiểm không?

a)

A. Có.

b)

B. Không.

110.

 

Trong khi lưu thông, xe A đâm xe B làm xe B mất kiểm soát và va chạm với người đi đường gây tai nạn. Nguyên nhân gây tai nạn cho người đi đường do xe A là nguyên nhân trực tiếp. Kết luận này là: 

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

111.

 

Trường hợp lái xe A tham gia bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe ở hai doanh nghiệp bảo hiểm (DNBH) X và DNBH Y. Trong thời hạn bảo hiểm, lái xe A bị tai nạn dẫn đến tử vong. Trường hợp này, các DNBH sẽ chi trả bảo hiểm như thế nào:

a)

A. DNBH X và DNBH Y chi trả theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm của từng hợp đồng bảo hiểm trên tổng số tiền bảo hiểm của hai hợp đồng bảo hiểm.

b)

B. Cả DNBH X và DNBH Y đều chi trả 100% số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. DNBH nào có hợp đồng bảo hiểm với số tiền bảo hiểm lớn hơn thực hiện chi trả.

d)

D. Chi trả theo hợp đồng bảo hiểm được giao kết trước

112.

 

Trường hợp nào sau đây thuộc trách nhiệm bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe:

a)

A. Nước mưa chảy qua lỗ thủng bạt che làm hàng hóa bị tổn thất

b)

B. Xe bị nổ lốp gây tai nạn làm hàng hóa trên xe bị tổn thất

c)

C. Hàng hóa bị tổn thất do mốc trong quá trình vận chuyển.

d)

D. Hàng bị tổn thất do va đập vào nhau trong quá trình vận chuyển.

113.

 

Xe ô tô tham gia bảo hiểm thiệt hại vật chất (không tham gia điều khoản thay thế mới). Chọn phương án đúng nhất trong trường hợp xe bị tổn thất bộ phận thì chi phí khắc phục được hiểu là: 

a)

A. Chi phí sửa chữa, thay thế (đã trừ khấu hao).

b)

B. Chi phí sửa chữa, thay thế và chi phí hợp lý khác như: bảo vệ hiện trường, cứu hộ. di chuyển tài sản…

c)

C. Chi phí sửa chữa, thay thế (đã trừ khấu hao) và chi phí hợp lý khác như: bảo vệ hiện trường, cứu hộ. di chuyển tài sản…