wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại Số 7

Total questions: 52

Worksheet time: 4hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Em có chăm chỉ học tập không?

Em sẽ không sai câu nào?

Từ giờ em hữa sẽ chăm ngoan học giỏi chứ ?

a)

Vâng

b)

Không

2.

Số Hữu Tỉ là gì ?

a)

Số được viết dưới dạng phân số a/b với a,b ∈ Z, b \ne 0

b)

Số được viết dưới dạng phân số c/d với a,c ∈Z, d \ne 0

c)

Số được viết dưới dạng phân số a/b với a,b ∈ Z

d)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

3.

Cho số hữu tỉ x= 34a2111\frac{3-4a}{-2111} . Với giá trị nào của a thì x là số dương ?

a)

a < 34\frac{3}{4}

b)

a = 43\frac{4}{3}

c)

a \le 43\frac{4}{3}

d)

a > 34\frac{3}{4}

4.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Số hữu tỉ 0 là số hữu tỉ âm

b)

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương

c)

Số hữu tỉ 0 là số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ 0 vừa là số hữu tỉ âm, vừa là số hữu tỉ dương

5.

am.an = ?a^m.a^{n\ }=\ ?

a)

am.na^{m.n}

b)

am + na^{m\ +\ n}

c)

amna^{m^n}

d)

mnm^n

6.

64 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ bằng bao nhiêu?

a)

Lũy thừa của cơ số 3 và số mũ bằng 5

b)

Lũy thừa của cơ số 2 và số mũ bằng 6

c)

Lũy thừa của cơ số 3 và số mũ bằng 4

d)

Lũy thừa của cơ số 2 và số mũ bằng 5

7.

Kết quả của phép tính (14 12)4 \left(\frac{1}{4\ }^{\frac{1}{2}}\right)^4\

a)

1/12

b)

1/16

c)

1/64

d)

1/4

8.

39   = ?3^{9\ \ \ }=\ ?

a)

(33 )3\left(3^{3\ }\right)^3

b)

36 .333^{6\ }.3^3

c)

31133\frac{3^{11}}{3^3}

d)

29.192^9.1^9

9.

Điền từ thích hợp vào dấu “…”: Khi tính nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … hai số mũ.

(a)  

10.

Dạng viết gọn của 0,2333… là

a)

0,(23)

b)

0,(233)

c)

0,(2333)

d)

0,2(3)

11.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Thương của 10 chia 3 là một số thâp phân hữu hạn

b)

Thương của 20 chia 15 là một số thập phân hữu hạn

c)

Thương của 11 chia 18 là một số thập phân vô hạn tuần hoàn.


d)

Thương của 63 chia 15 là một số thập phân vô hạn tuần hoàn;


12.

Căn bậc hai số học của số a không âm là số x ... sao cho x2 = a

(a)  

13.

Tính 144\sqrt[]{144}

a)

14

b)

-10

c)

12

d)

8

14.

Tìm x biết x213 = 23x + 1\left|\frac{x}{2}-\frac{1}{3}\right|\ =\ \left|\frac{2}{3}x\ +\ 1\right|

a)

x = -8 và x = -4/7

b)

x = -8 và x = 8

c)

x = 8 và x = 4/7

d)

x = -8 và x = 4/7

15.

Độ dài cạnh của một hình vuông có diện tích 121 cm2

a)

11 cm

b)

±\pm 11 cm

c)

-11 cm

d)

Khó quá anh ơi.

16.

Có bao nhiêu giá trị x thoả mãn 7,5 + 3.|5 – 2x| = –4,5

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

17.

Cho a.c = b.da.c\ =\ b.d . Câu trả lời nào sau đây sai ?

a)

ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}

b)

ad= bc\frac{a}{d}=\ \frac{b}{c}

c)

ba=cd\frac{b}{a}=\frac{c}{d}

d)

cb=da\frac{c}{b}=\frac{d}{a}

18.

Nếu đại lương y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = kx (với k là

hằng số khác 0) thì ta nói y ... với x theo hệ số tỉ lệ k.


(a)  

19.

Chọn câu đúng. Với các điều kiện các phân thức có nghĩa thì:

a)

xa=yb=x + ya +b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x\ +\ y}{-a\ +b}

b)

xa=yb=x + ya b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x\ +\ y}{-a\ -b}

c)

xa=yb=x  yab\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{-x\ -\ y}{-a-b}

d)

xa=yb=a + bx + y\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{a\ +\ b}{x\ +\ y}

20.

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x nếu:

a)

x = k.y với hằng số k ≠ 0

b)

y= kx\frac{k}{x} với hằng số k ≠ 0

c)

y = k.x

d)

x.y = k với k = 0

21.

18 lít dầu hỏa có khối lượng 12kg. Hỏi 1 thùng 45 lít dầu hỏa có khối lượng bao nhiêu kg?

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

22.

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = −13 thì y = 91. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

a)

-91/13

b)

-7

c)

8

d)

-5

23.

Nếu z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k1 , y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k2 thì z ... với x theo hệ số tỉ lệ k1. k2


(a)  

24.

Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x và khi x = 5 thì y = −15. Khi y = −6 thì x có giá trị là:

a)

-18

b)

18

c)

2

d)

-2

25.

Cho hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức y = 23.x\frac{2}{3}.x . Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 3/2

b)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 3/2

c)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 2/3

d)

x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là 3/2

26.

Chia số 32 thành hai phần tương ứng tỉ lệ thuận với 3 và 5, ta được hai số có tích bằng

(Đặt hai số đã chia là x và y đó. Kiểu gì sếp cũng quên nên nhắc lại)

a)

240

b)

-240

c)

-120

d)

120

27.

Hai thanh kim loại đồng chất có thể tích là 10 cm3 và 20 cm3. Biết thanh thứ nhất nhẹ hơn thanh thứ hai là 100 gam. Khối lượng của thanh thứ nhất là bao nhiêu gam ?

(a)  

28.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, với x= 35\frac{3}{5} , y= 256\frac{25}{6} . Hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ là:

a)

2

b)

9/10

c)

2/5

d)

5/2

29.

ho biết 3 máy cày (các máy cày có cùng năng suất)cày xong một cánh đồng hết 30 giờ. Vậy 5 máy cày như thế cày xong cánh đồng đó hết:

a)

25 giờ

b)

16 giờ

c)

18 giờ

d)

20 giờ

30.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Gọi x1, x2 là hai giá trị của x, gọi y1, y2 là hai giá trị tương ứng của y. Biết 2x1 – 3y2 = 22 và y1 = 5, x2 = 2. Giá trị của x1, y2 bằng:

a)

x1 = –10; y2 = –4

b)

x1 = –4; y2 = –10

c)

x1 = 4; y2 = 10

d)

x1 = 10; y2 = 4

31.

Cho ba đại lượng x, y, z. Biết x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ a và y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ b. Khẳng định nào sau đây là đúng về mối tương quan giữa các đại lượng x và z?

a)

Đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng z theo hệ số tỉ lệ k = ab

b)

Đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng z theo hệ số tỉ lệ k = ab

c)

Đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng z theo hệ số tỉ lệ k=a/b

d)

Đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng z theo hệ số tỉ lệ k=a/b

32.

Để làm một công việc trong 8 giờ cần 30 công nhân (năng suất làm việc của các công nhân là như nhau). Nếu có 40 công nhân thì công việc đó hoàn thành trong:

a)

4 giờ

b)

6 giờ

c)

12 giờ

d)

10 giờ

33.

Chia số 470 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 5 được ba số. Số nhỏ nhất trong ba số đó là:

a)

120

b)

150

c)

200

d)

480

34.

Giá trị của x thỏa mãn x35x=57\frac{x-3}{5-x}=\frac{5}{7} (với x ≠ 5) là

a)

23/6

b)

6/23

c)

23

d)

6

35.

Tính 311+327399+312727799+712+711\frac{\frac{3}{11}+\frac{3}{27}-\frac{3}{99}+\frac{3}{12}}{\frac{7}{27}-\frac{7}{99}+\frac{7}{12}+\frac{7}{11}}

a)

3/7

b)

-3/7

c)

3/-7

d)

4/7

36.

Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn:
(2x+7).(x - 1) <0

a)

3

b)

5

c)

4

d)

7

37.

Giá trị biểu thức: 122.[13(54+13)]+0,25\frac{1}{2}-2.\left[\frac{1}{3}-\left(-\frac{5}{4}+\frac{1}{3}\right)\right]+0,25

a)

-7/4

b)

-13/8

c)

-4/7

d)

3/2

38.

Tính giá trị biểu thức: 2325+2108385+810+12\frac{\frac{2}{3}-\frac{2}{5}+\frac{2}{10}}{\frac{8}{3}-\frac{8}{5}+\frac{8}{10}}+\frac{1}{2}

a)

3/8

b)

5/9

c)

3/4

d)

1/3

39.

Tìm x biết: 23.x  1 + 12= 2\frac{2}{3}.\left|x\ -\ 1\right|\ +\ \frac{1}{2}=\ 2

a)

x = 134;y=54x\ =\ \frac{13}{4};y=\frac{5}{4}

b)

x = 134;y = 54x\ =\ -\frac{13}{4};y\ =\ -\frac{5}{4}

c)

x = 134;y=54x\ =\ \frac{13}{4};y=-\frac{5}{4}

d)

x = 134;y = 54x\ =\ -\frac{13}{4};y\ =\ \frac{5}{4}

40.

Tìm x biết: 23x +1= 2\sqrt[]{\frac{2}{3}x\ +1}=\ 2

a)

x = 9/2

b)

x = -9/2

c)

x = 2/9

d)

x = -2/9

41.

Giá trị của biểu thức: (7  2314)(43104)(5413)\left(7\ -\ \frac{2}{3}-\frac{1}{4}\right)-\left(\frac{4}{3}-\frac{10}{4}\right)-\left(\frac{5}{4}-\frac{1}{3}\right)

a)

4/3

b)

19/3

c)

25/3

d)

31/3

42.

Tính: (0,125)4.84\left(0,125\right)^4.8^4

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

43.

224  2^{24}\ \ viết dưới dạng luỹ thừa có số mũ 8 là

a)

888^8

b)

989^8

c)

686^8

d)

Đáp án khác

44.

xa=?x^{-a}=?

a)

(x)a\left(-x\right)^a

b)

xax^{-a}

c)

(1x)a\left(\frac{1}{x}\right)^{-a}

d)

(1x)a\left(\frac{1}{x}\right)^a

45.

Tìm x biết: x350=23x\frac{x}{\frac{3}{50}}=\frac{\frac{2}{3}}{x}

a)

1/5

b)

-1/5

c)

±15\pm\frac{1}{5}

d)

Vô nghiệm

46.

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn...tuần hoàn.


a)

b)

Không

47.

196=?\sqrt[]{196}=?

a)

14

b)

±\pm 14

c)

-14

d)

--14

48.

537413+537+913 = ?\frac{-5}{37}-\frac{4}{13}+\frac{5}{37}+\frac{-9}{13}\ =\ ?

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

2

49.

Tập hợp các số thực kí hiệu là ...


(a)  

50.

Cho tỉ lệ thức: ab=cd (a,b,c,d 0; ab; cd). \frac{a}{b}=\frac{c}{d}\ \left(a,b,c,d\ \ne0;\ a\ne b;\ c\ne d\right).\ Ta có thể suy ra được

a)

abb=ccd\frac{a-b}{b}=\frac{c}{c-d}

b)

a + bb= c+dd\frac{a\ +\ b}{b}=\ \frac{c+d}{d}

c)

aa  b=cdd\frac{a}{a\ -\ b}=\frac{c-d}{d}

d)

aba=ccd\frac{a-b}{a}=\frac{c}{c-d}

51.

Học sinh khối 7 tham gia trồng 3 loại cây: phượng, bạch đàn, phi lao. Số cây phượng, bạch đàn, phi lao, tỉ lệ với các số 2;3;5. Biết hai lần số cây phượng cộng với ba lần số cây bạch đàn thì nhiều hơn số phi lao là 48 cây. Số cây phượng trồng được là?

a)

24

b)

16

c)

40

d)

32

52.

11 người may xong một lô hàng hết 5 ngày. Muốn may hết lô hàng đó sớm một ngày cần thêm bao nhiêu người? (biết năng suất mỗi người là như nhau).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4