WorksheetsNĐ - TWR Tan Son Nhat (Phan-02)
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Hệ thống Ghi âm Đài KSKL TSN: Mỗi card PIKA có thể xử lý tối đa bao nhiêu kênh thoại?
a)
13
b)
14
c)
15
d)
16
2.
Hệ thống Ghi âm Đài KSKL TSN: Hệ thống gồm bao nhiêu máy VIP?
a)
2 máy VIP cho 2 hệ thống A và B
b)
4 máy VIP cho 2 hệ thống A và B
c)
6 máy VIP cho 2 hệ thống A và B
d)
8 máy VIP cho 2 hệ thống A và B
3.
Hệ thống Ghi âm Đài KSKL TSN: Mỗi hệ thống có khả năng thu nhận được bao nhiêu kênh thoại?
a)
64 kênh
b)
96 kênh
c)
128 kênh
d)
192 kênh
4.
Hệ thống Ghi âm Đài KSKL TSN: Mỗi máy VIP trong hệ thống ghi âm sử dụng bao nhiêu card PIKA?
a)
1 card
b)
2 card
c)
3 card
d)
4 card
5.
Hệ thống Ghi âm Đài KSKL TSN: Dữ liệu ghi âm được lưu trữ tại DVD-Ram có độ dài tối đa trong bao lâu?
a)
24 giờ
b)
48 giờ
c)
1 tuần
d)
1 tháng
6.
Hệ thống Ghi âm Đài KSKL TSN: Việc ghi dữ liệu ghi âm ra DVD-Ram hàng ngày được thực hiện:
a)
Bằng tay
b)
Tự động
c)
Không được ghi ra DVD-Ram
d)
Chỉ ghi ra DVD-Ram khi có yêu cầu
7.
Hệ thống Ghi âm Đài KSKL TSN: Việc tìm kiếm một chuyến bay với callsign có thể được thực hiện tại tab:
a)
Data Selection
b)
Voice Selection
c)
Callsign
d)
Sessions
8.
Hệ thống Ghi âm Đài KSKL TSN: Khi phát lại (playback) ghi âm, tốc độ playback là bao nhiêu thì mới nghe được âm thoại?
a)
-1
b)
0
c)
1
d)
2
9.
Hệ thống Ghi âm Đài KSKL TSN: Khi xảy ra sự cố “Gián đoạn hoạt động tất cả 02 máy ghi âm HITT do sự cố mất điện nguồn”, người trực kỹ thuật cần phải thực hiện các quy trình:
a)
Kiểm tra lại nguồn điện cung cấp đến hệ thống; Thực hiện Quy trình kiểm tra việc ghi dữ liệu tại máy RRP
b)
Thực hiện Quy trình Khởi động các máy ghi âm (RRP và VIP)
c)
Thực hiện Quy trình kiểm tra trạng thái và dữ liệu vào các kênh ghi âm hệ thống Ghi âm HITT
d)
Tất cả đáp án đều đúng
10.
Hệ thống Ghi âm Đài KSKL TSN: Khi xảy ra sự cố “Gián đoạn hoạt động tất cả 02 máy ghi âm HITT do sự cố từ VCCS làm mất tín hiệu thoại cung cấp”, người trực kỹ thuật cần thực hiện các quy trình:
a)
Thực hiện Quy trình kiểm tra dữ liệu đầu vào kênh ghi âm bằng thiết bị ATS
b)
Khi có lại dữ liệu thoại (do VCCS khắc phục) thực hiện Quy trình kiểm tra trạng thái và dữ liệu vào các kênh ghi âm hệ thống Ghi âm HITT
c)
Thực hiện Quy trình kiểm tra việc ghi dữ liệu tại máy RRP
d)
Thực hiện a, b và c
11.
ICAO qui định: trong lĩnh vực hàng không dải tần số nào sau đây được sử dụng cho thiết bị VHF
a)
117.975÷137 Khz.
b)
117.975÷136 Mhz
c)
117.975÷137 Mhz.
d)
117.975÷137 Ghz.
12.
ICAO qui định: trong lĩnh vực hàng không dải tần số âm tần là dải tần số nào
a)
300÷2000 Hz.
b)
300÷2700 Hz.
c)
300÷4000 Hz.
13.
ICAO qui định: trong lĩnh vực hàng không tần số nào sau đây được sử dụng làm tần số khẩn nguy chính:
a)
121.9 Mhz
b)
118.7 Mhz
c)
121.5 Mhz.
d)
123.1 Mhz.
14.
Dải tần của sóng VHF:
a)
Từ 300-3000 MHz
b)
Từ 30-300 MHz
c)
Từ 3-30 MHz
15.
So sánh thông tin thoại vô tuyến dải tần HF với VHF:
a)
VHF có chất lượng thoại tốt hơn và ít bị ảnh hưởng nhiễu hơn HF.
b)
VHF có chất lượng thoại tốt hơn nhưng bị ảnh hưởng nhiễu hơn HF.
c)
VHF có độ tin cậy cao hơn HF.
16.
Máy VHF R&S XU4200 là máy:
a)
Máy phát
b)
Máy thu
c)
Máy thu phát (Transceiver)
17.
Theo Tài liệu kỹ thuật, máy VHF R&S XU4200
a)
Đơn tần.
b)
Đa tần.
c)
Cả 1 và 2.
18.
Theo Tài liệu kỹ thuật, trong ứng dụng AM Voice máy VHF R&S XU4200 có thể hoạt động với phân cách tần số:
a)
8.33 kHz
b)
25 kHz.
c)
Cả 1 và 2.
19.
Máy VHF R&S XU4200 có độ ổn định tần số là:
a)
± 5 ppm
b)
± 2 ppm
c)
± 10 ppm
d)
± 1 ppm
20.
Công suất phát của máy VHF R&S XU4200 có giá trị bao nhiêu?
a)
10 W
b)
25 W
c)
50 W
21.
Độ sâu điều chế tối đa của các máy VHF R&S XU4200 là:
a)
85 %.
b)
90 %.
c)
95 %.
d)
1
22.
Các máy VHF R&S XU4200 có dải nhiệt độ hoạt động là:
a)
–20 °C to +55 °C.
b)
0 °C to +30 °C.
c)
10 °C to +70 °C.
23.
Các máy VHF R&S XU4200 hoạt động trực tiếp với nguồn vào:
a)
115/230 V, –10/+15 % at 47 Hz to 63 Hz
b)
+19 V to +32 V, nominal +28 V
c)
DC: - (21.6 ÷ 31.2) V.
d)
Cả 1 và 2.
24.
Máy VHF R&S XU4200 được lắp đặt đúng qui định, khi mất nguồn cấp DC thì có làm việc được không?
a)
Không
b)
Có
25.
Theo Tài liệu kỹ thuật, máy phát, máy thu Jotron TA7650 và RA7203 là máy phát, máy thu:
a)
Đơn tần.
b)
Đa tần.
c)
Cả 1 và 2.
26.
Theo Tài liệu kỹ thuật, máy phát, máy thu Jotron: TA7650 và RA7203 có thể được sử dụng trong các ứng dụng liên lạc A/G như sau:
a)
AM Voice.
b)
AM Data (ACARS).
c)
VDL mode 2.
d)
Cả 1, 2 và 3.
27.
Theo Tài liệu kỹ thuật, trong ứng dụng AM Voice, máy phát, máy thu Jotron TA7650 và RA7203 có thể hoạt động với phân cách tần số:
a)
8.33 kHz
b)
25 kHz.
c)
Cả 1 và 2.
28.
Theo Tài liệu kỹ thuật, trong ứng dụng AM Voice, máy phát Jotron TA7650 có thể hỗ trợ phát được bao nhiêu sóng mang “offset”:
a)
Không hỗ trợ phát offset
b)
Chỉ 2 khi phân cách giữa các kênh tần số là 8.33 kHz.
c)
2, 3, 4 và 5 khi phân cách giữa các kênh tần số là 25 kHz.
d)
Cả 2 và 3.
29.
Công suất phát của máy VHF TA7650 có giá trị bao nhiêu?
a)
10 W
b)
25 W
c)
50 W
30.
Để tạo ra điện áp +28 V DC cấp cho máy phát Jotron TA7650, khối nguồn PSU hoạt động với nguồn vào:
a)
AC: (85 ÷ 264) V, (47 ÷ 63) Hz.
b)
DC: + (21.6 ÷ 31.2) V.
c)
DC: - (21.6 ÷ 31.2) V.
d)
Cả 1 và 2.
31.
Máy thu Jotron RA7203 hoạt động trực tiếp với nguồn vào:
a)
AC: (85 ÷ 264) V, (47 ÷ 63) Hz.
b)
DC: + (21.6 ÷ 31.2) V.
c)
DC: - (21.6 ÷ 31.2) V.
d)
Cả 1 và 2.
32.
Máy thu Jotron RA7203: thiết bị đang hoạt động bình thường (ở chế độ điều khiển xa) thì sẽ sáng các đèn chỉ thị nào sau đây:
a)
Đèn AL.
b)
Đèn REM.
c)
Đèn STB.
d)
khi chờ: đèn REM, khi thu: thêm đèn SQ.
33.
Máy phát Jotron TA7650: thiết bị đang hoạt động bình thường (ở chế độ điều khiển xa) thì sẽ sáng các đèn chỉ thị nào sau đây:
a)
Đèn AL.
b)
Đèn REM.
c)
Đèn STB.
d)
khi chờ: đèn REM, khi phát: thêm đèn OUT.
34.
Khi được cấp đủ 2 nguồn vào AC và DC, máy thu Jotron RA7203 và bộ nguồn PSU của máy phát Jotron TA7650 hoạt động với:
a)
Nguồn vào chính là nguồn AC, nguồn DC là nguồn dự phòng.
b)
Nguồn vào chính là nguồn DC, nguồn AC là nguồn dự phòng.
c)
Cả 2 nguồn vào AC, DC đóng vai trò như nhau.
35.
Máy phát Jotron TA7650 được lắp đặt đúng qui định, khi mất nguồn cấp DC thì có làm việc được không?
a)
Không
b)
Có
36.
Máy thu Jotron RA7203 được lắp đặt đúng qui định, khi mất nguồn cấp AC thì có làm việc được không?
a)
Không
b)
Có
37.
Đầu ra RF của máy phát Jotron TA7650 là đầu nối Antenna :
a)
Kiểu BNC.
b)
Kiểu N.
c)
Cả 1 và 2.
38.
Đầu ra RF của máy thu Jotron RA7203 đầu nối Antenna :
a)
Kiểu BNC.
b)
Kiểu N.
c)
Cả 1 và 2.
39.
Lý thuyết thiết bị: Máy thu VHF RA-7203 đang khai thác, sử dụng loại antenna có trở kháng nào
a)
50 Ω, Unbalanced.
.
b)
50 Ω, Balanced.
c)
75 Ω, Unbalanced
d)
75 Ω, Balanced.
40.
Lý thuyết thiết bị: Máy phát VHF TA-7650 đang khai thác, sử dụng loại antenna có trở kháng nào
a)
75 Ω, Unbalanced.
.
b)
75 Ω, Balanced.
c)
50 Ω, Unbalanced
d)
50 Ω, Balanced.
41.
Khi muốn đo công suất phát xạ của máy phát VHF người ta cần dùng:
a)
Máy đo công suất
b)
Máy phân tích phổ
c)
Máy kiểm tra âm tần (ATS)
42.
Khi muốn kiểm tra nguồn cấp cho máy VHF người ta dùng:
a)
Máy đo công suất
b)
Đồng hồ vạn năng
c)
Máy phân tích phổ
43.
Khi muốn đo mức âm tần phát ra từ máy thu, người ta dùng
a)
Máy kiểm tra âm tần (ATS)
b)
Máy đo công suất
c)
Đồng hồ vạn năng
44.
Khi muốn key máy phát VHF ta phải:
a)
Chập chân PTT của máy vào đất
b)
Đưa âm tần vào máy
c)
Chập chân Select Tx vào đất
45.
Với các máy VHF A/G có thể chấp nhận cả nguồn AC và DC thì việc cấp nguồn tối ưu cho thiết bị sẽ là:
a)
Điện lưới, máy phát điện cho AC, bộ nguồn có ACCU cho DC
b)
Điện lưới, máy phát điện, UPS cho AC, bộ nguồn có ACCU cho DC
c)
Điện lưới, máy phát điện, UPS cho AC, không dùng nguồn DC
46.
Các thiết bị VHF A/G phải được tiếp đất vào hệ thống tiếp đất cho thiết bị. Yêu cầu về điện trở tiếp đất cho thiết bị của TTQLB hiện tại là:
a)
≤ 10 Ω
b)
≤ 4 Ω
c)
≤ 1 Ω
47.
Khắc phục sự cố không có điện áp (AC hoặc DC. cung cấp cho máy thu/phát VHF
a)
Nhanh chóng chuyển sang máy thu/phát VHF dự phòng để duy trì thông tin liên lạc
b)
Kiểm tra nguồn cấp, cầu chì, thay thế nếu cần
c)
Kết hợp cả 1 và 2
48.
Thao tác cần thực hiện trước nhất khi một máy phát VHF bị hỏng
a)
Kiểm tra, sửa chữa
b)
Báo cáo lên cấp trên
c)
Chuyển sang máy phát VHF dự phòng để duy trì thông tin liên lạc
d)
Cả 1, 2, 3 đều sai
49.
Khắc phục sự cố không có điện áp (AC hoặc DC. cung cấp cho máy thu/phát VHF
a)
Nhanh chóng chuyển sang máy thu/phát VHF dự phòng để duy trì thông tin liên lạc
b)
Kiểm tra nguồn cấp, cầu chì, thay thế nếu cần
c)
Kết hợp cả 1 và 2
50.
Hệ thống chuyển mạch thoại VCCS là hệ thống dùng để chuyển mạch:
a)
Thoại và dữ liệu
b)
Thoại
c)
Dữ liệu
d)
Tất cả đáp án đều đúng
51.
Hệ thống chuyển mạch thoại VCCS là hệ thống dùng để chuyển mạch:
a)
Thoại Địa-Địa
b)
Thoại Không-Địa
c)
Thoại Không-Địa và Thoại Địa-Địa
d)
Dữ liệu
52.
Nguồn điện cấp cho hệ thống VCCS là:
a)
Có UPS
b)
Không có UPS
c)
Cả a và b
d)
Không xác định
53.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Máy thu, máy phát VHF kết nối với VCCS trên Card nào sau đây?
a)
COP.
b)
DAP.
c)
FXS.
d)
FXO.
54.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Mạch Hotline 04-Wire kết nối với VCCS trên Card nào sau đây?
a)
COP.
b)
DAP.
c)
FXS.
d)
FXO.
55.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Bộ ghép kênh ‘Channel Bank’ kết nối với VCCS trên Card nào sau đây?
a)
COP.
b)
DAP.
c)
FXS.
d)
FXO.
56.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Đầu cuối giám sát, cấu hình ‘SMART’ kết nối với VCCS qua Card COP nào sau đây?
a)
COP-A.
b)
COP-B.
c)
COP-F.
d)
1, 2, 3 đều đúng.
57.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Đầu cuối giám sát, cấu hình ‘SMART’ kết nối với Card COP-A trên cổng nào sau đây?
a)
RS-232 Port.
b)
LAN Port.
c)
T1 Port.
d)
North and South Bridge Port.
58.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Dữ liệu hệ thống ‘System Database’ được nạp vào VCCS từ ?
a)
DAP.
b)
PAC.
c)
SMART.
d)
CB.
59.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Card COP nào sau đây sẽ lưu giữ dữ liệu hệ thống ‘System Database’ khi thực hiện ‘Upload’?
a)
COP-A
b)
COP-B
c)
COP-F
d)
a, b, c đều đúng.
60.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Có thể nạp nhiều ‘Role’ cho vị trí điều hành ‘Position’?
a)
Có.
b)
Không.
c)
Tùy thuộc vào vai trò của ‘Position’ .
d)
Tùy thuộc vào quyền truy cập vào ‘SMART’.
61.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Vị trí điều hành ‘Position’ nào sau đây là vị trí ‘Maintenance’?
a)
POS-1
b)
POS-6
c)
POS-10
d)
POS-16
62.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Vị trí điều hành ‘Position’ nào sau đây là vị trí ‘TWR-SUP’?
a)
POS-1
b)
POS-6
c)
POS-10
d)
POS-17
63.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Vị trí điều hành ‘Position’ nào sau đây là vị trí ‘APP-SUP’?
a)
POS-1
b)
POS-6
c)
POS-10
d)
POS-17
64.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện nay thiết bị Liberty Star-3 đang khai thác tại Đài KSKL Tân Sơn Nhất có bao nhiêu Master Shelf CE-1?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
65.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện nay thiết bị Liberty Star-3 đang khai thác tại Đài KSKL Tân Sơn Nhất có bao nhiêu Slaver Shelf CE-2?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
66.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Master Shelf CE-1 đang khai thác tại Đài KSKL Tân Sơn Nhất hiện được gắn bao nhiêu Card COP?
a)
04.
b)
05.
c)
06.
d)
08.
67.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Slaver Shelf CE-2 đang khai thác tại Đài KSKL Tân Sơn Nhất hiện được gắn bao nhiêu Card DAP?
a)
06.
b)
08.
c)
10.
d)
12.
68.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện nay thiết bị Liberty Star-3 đang khai thác tại Đài KSKL Tân Sơn Nhất sử dụng bao nhiêu ‘Power Supply Shelf’?
a)
01.
b)
02.
c)
03.
d)
04.
69.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện đang sử dụng bao nhiêu bộ triệt tiếng vọng ‘Echo Canceller’?
a)
01.
b)
02.
c)
03.
d)
04.
70.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3 đang khai thác tại Đài KSKL Tân Sơn Nhất: Hiện nay đang sử dụng bao nhiêu bộ ghép kênh Channel Bank.
a)
01.
b)
02.
c)
03.
d)
04.
71.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện nay ‘System Database’ khai báo bao nhiêu ‘Loop’?
a)
3
b)
6
c)
8
d)
10
72.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Có bao nhiêu Port T1 trên 01 Card COP?
a)
2
b)
4
c)
5
d)
6
73.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện đang sử dụng bao nhiêu vị trí điều hành ‘Position’?
a)
12
b)
14
c)
16
d)
17
74.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện TWR đang sử dụng bao nhiêu vị trí điều hành ‘Position’?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
75.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện GCU đang sử dụng bao nhiêu vị trí điều hành ‘Position’?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
76.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện IFR đang sử dụng bao nhiêu vị trí điều hành ‘Position’?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
77.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện nay ‘System Database’ khai báo bao nhiêu mạch thoại FXO
a)
12
b)
16
c)
20
d)
24
78.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Hiện nay ‘System Database’ khai báo bao nhiêu mạch thoại FXS
a)
12
b)
16
c)
20
d)
24
79.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình thực hiện các bước thay thế Card DAP bị hư hỏng bằng Card DAP dự phòng hiện có?
a)
Tháo Card DAP hỏng, sau đó gắn Card DAP dự phòng.
b)
Tháo Card DAP hỏng, sau đó gắn Card DAP dự phòng, nạp cấu hình cho Card DAP dự phòng từ đầu cuối ‘SMART’.
c)
Tháo Card DAP hỏng, nạp cấu hình cho Card DAP dự phòng từ đầu cuối ‘SMART’, sau đó gắn Card DAP dự phòng.
d)
Cả 1, 2, 3 đều sai.
80.
Thiết bị VCCS Liberty Star-3: Qui trình thực hiện các bước thay thế Card COP bị hư hỏng bằng Card COP dự phòng hiện có?
a)
Tháo Card COP hỏng, sau đó gắn Card COP dự phòng.
b)
Tháo Card COP hỏng, sau đó gắn Card COP dự phòng, nạp cấu hình cho Card COP dự phòng từ đầu cuối ‘SMART’.
c)
Tháo Card COP hỏng, nạp cấu hình cho Card COP dự phòng từ đầu cuối ‘SMART’, sau đó gắn Card COP dự phòng.
d)
Cả 1, 2, 3 đều sai.
81.
Máy phát điện tại TWR TSN làm mát máy bằng phương pháp nào?
a)
Tự động tản nhiệt.
b)
Sử dụng nguồn nước máy.
c)
Dùng dung dịch làm mát của hãng CAT và quạt giải nhiệt.
d)
Dùng khí làm mát máy.
82.
Động cơ của máy phát điện tại TWR TSN sử dụng loại nhiên liệu nào?
a)
Xăng
b)
Gas
c)
Dầu Diezel
d)
Khí
83.
Máy phát điện tại TWR TSN có công suất phát là bao nhiêu?
a)
500kva
b)
400kva
c)
380 kva
d)
560kva
84.
Hai máy phát điện có hòa đồng bộ không?
a)
Có hòa đồng bộ khi tải tăng.
b)
Hòa đồng bộ khi máy phát chạy.
c)
Không hòa đồng bộ.
d)
Hòa đồng bộ do người vận hành.
85.
Máy phát điện tại TWR TSN phát ra nguồn điện có giá trị là bao nhiêu?
a)
110/220v
b)
220/110v
c)
220/380v
d)
110/380v
86.
Máy phát điện tại TWR TSN sử dụng nguồn điện để khởi động từ đâu?
a)
Hệ acqui 24 vdc.
b)
Hệ Acqui 12 vdc.
c)
Nguồn điện 220 vac.
d)
Nguồn điện 48 vdc.
87.
Loại nhớt đang sử dụng cho máy phát điện Đài KSKL TSN là loại nào?
a)
CAT -15W-30
b)
CAT -15W-40
c)
CAT -20W-40
d)
CAT -20W-30
88.
Khi một máy phát đang chạy cấp điện cho tải mà gặp sự cố và tắt máy thí máy dự phòng có tự động khởi động và tiếp tục cấp điện cho tải không?
a)
Phải có nhân viên vận hành khởi động.
b)
Không tự động khởi động được.
c)
Tự động khởi động và cấp điện ra tải.
d)
Phải reset máy có lỗi rồi mới khởi động được.
89.
Tần số, số vòng quay của máy phát điện tại TWR TSN là bao nhiêu?
a)
50Hz, 1300v/p
b)
45Hz, 1500v/p
c)
50Hz, 1500v/p
d)
50Hz, 2500v/p.
90.
Điện áp danh định ngõ vào AC của bộ nguồn DC 24, 48 đang dùng tại Đài sử dụng cấp điện áp nào?
a)
3 x 230(3F+N).
b)
3 x 400(3F)
c)
3 x 400(3F+N)
d)
3 x 110(3F+ PE)
91.
Bộ nguồn DC 24vdc sử dụng mấy bộ chỉnh lưu?
a)
Một bộ chỉnh lưu có điều khiển.
b)
Ba bộ chỉnh lưu có điều khiển.
c)
Hai bộ chỉnh lưu có điều khiển
d)
Hai bộ chỉnh lưu không điều khiển.
92.
Bộ nguồn DC 24vdc cấp nguồn chủ yếu cho thiết bị nào?
a)
Cấp cho hệ Radar mặt sân SMR.
b)
Cấp chủ yếu cho hệ VHF.
c)
Cấp cho thiết bị ghép kênh, ViBa, cáp quang.
d)
Cấp tất cả các thiết bị điều hành bay.
93.
Bộ nguồn DC 48vdc cấp nguồn chủ yếu cho thiết bị nào?
a)
Cấp cho hệ Radar mặt sân SMR.
b)
Cấp chủ yếu cho hệ VHF.
c)
Cấp cho thiết bị ghép kênh, ViBa, cáp quang.
d)
Cấp tất cả các thiết bị điều hành bay.
94.
Khi muốn thiết bị điều hành bay sử dụng nguồn Acqui dự phòng của hệ nguồn DC ta phải làm gì?
a)
Mở toàn bộ CB và cầu chi đầu ra của bộ nguồn.
b)
Đóng toàn bộ CB và cầu chi đầu ra của bộ nguồn.
c)
Chỉ cần cúp MCB cấp nguồn AC cho 2 bộ nguồn, nguồn acqui tự xả ra cấp cho tải.
d)
Cắt MCB đầu vào của Acqui.
95.
Trong điều kiện bình thường chế độ sạc nào sẽ làm việc?
a)
Floating
b)
Boost charge
c)
Exceptional charge
d)
Floating + Boost charge.
96.
Acqui đang sử dụng trong hệ nguồn DC 24, 48 là loại nào?
a)
NiCd
b)
Lithium
c)
PbCa
d)
Niken
97.
Hiện tại bộ nguồn DC 24, 48 hoạt động theo cấu hình nào?
a)
Hai bộ chỉnh lưu không có nguồn AC.
b)
Hai bộ chỉnh lưu đều có nguồn AC.
c)
Chỉ một bộ chỉnh lưu có nguồn AC.
d)
Tự động luôn phiên chuyển nguồn.
98.
Sau chỉnh lưu bộ nguồn 24, 48Vdc sử dụng bộ lọc nào?
a)
Bộ lọc LL
b)
Bộ lọc CC
c)
Bộ lọc LC
d)
Bộ lọc RLC.
99.
Đèn Led AC fault của bộ nguồn DC 24, 48 sẽ sáng trong trường hợp nào, có màu gì?
a)
Ngõ ra trong tầm hoạt động, Led sáng màu đỏ.
b)
Ngõ vào ngoài tầm hoạt động, Led sáng màu xanh.
c)
Ngõ vào ngoài tầm hoạt động, Led sáng màu đỏ.
d)
Ngõ ra ngoài tầm hoạt động, Led sáng màu đỏ.
100.
UPS là chữ viết tắt nào?
a)
Unit Power Supply
b)
Unit Power Source
c)
Uninterruptible Power Supply
d)
Uninterruptible Power Switch
101.
UPS có nhiệm vụ gì?
a)
Một khối cung cấp điện.
b)
Cung cấp cho các thiết bị điện một nguồn dòng.
c)
Cung cấp lượng điện năng đã lưu trữ trước đó cho các thiết bị hoạt động một cách liên tục.
d)
Bảo vệ các thiết bị điện không bị quá tải.
102.
Tại TWR TSN hiện tại có mấy hệ UPS?
a)
Một hệ UPS song song.
b)
Hai Hệ UPS song song.
c)
Hai hệ UPS nối tiếp nhau.
d)
Ba hệ UPS song song.
103.
Tổng công suất của một hệ UPS là bao nhiêu KVA?
a)
20 KVA
b)
60 KVA
c)
80 KVA
d)
40 KVA
104.
Cấu hình của hệ UPS 1 ghép song song như thế nào?
a)
Hai UPS 40KVA ghép song song.
b)
Bốn UPS 20 KVA ghép nối tiếp.
c)
Bốn UPS 20 KVA ghép song song.
d)
Hai UPS 40KVA ghép nối tiếp.
105.
Cấu hình của hệ UPS 2 ghép song song như thế nào?
a)
Bốn UPS 20 KVA ghép nối tiếp.
b)
Hai UPS 40KVA ghép nối tiếp.
c)
Hai UPS 40KVA ghép song song.
d)
Bốn UPS 20 KVA ghép song song.
106.
Đầu ra của hai hệ UPS có được hòa đồng bộ với nhau không?
a)
Hòa đồng bộ.
b)
Không hòa đồng bộ.
c)
Khi tải tăng sẽ tự động hòa.
d)
Khi cần thì nhân viên vận hành tự hòa.
107.
Đầu ra của hệ UPS 1 hiện tại đang cấp điện cho Line nào trong hệ thống điện tại TWR TSN?
a)
Cấp chung cả hai Line.
b)
Cấp cho Line 2.
c)
Cấp cho Line 1.
d)
Hiện không cấp cho Line nào.
108.
Đầu ra của hệ UPS 2 hiện tại đang cấp điện cho Line nào trong hệ thống điện tại TWR TSN?
a)
Cấp chung cả hai Line.
b)
Cấp cho Line 2.
c)
Cấp cho Line 1.
d)
Hiện không cấp cho Line nào.
109.
Quy trình khi thực hiện bảo dưỡng hệ UPS song song tại Đài TSN.
a)
Tắt hoàn toàn một hệ rồi thực hiện bảo dưỡng.
b)
Chỉ cần tắt phần phần Inverter rồi bảo dưỡng.
c)
Tắt lần lượt từng UPS một rồi thực hiện bảo dưỡng.
d)
Cắt điện đầu vào của một hệ rồi thực hiện bảo dưỡng.
110.
Tủ Acqui trong hai hệ UPS có được nối chung với nhau không.
a)
Nối chung vơi nhau tăng thêm thời gian lưu trữ điện.
b)
Không nối chung, độc lập mỗi UPS 1 tủ Acqui riêng.
c)
Chỉ sử dụng 1 tủ Acqui.
d)
Các tủ Acqui nối tiếp với nhau.
111.
Nguồn điện cấp cho đầu vào của hai hệ UPS là:
a)
3 x 220/400/110V
b)
3 x 380/400/415V
c)
3 x 380/400/415V + N
d)
2 x 380/400/415V
112.
Hệ UPS 1 được giám sát bởi phần mềm nào?
a)
BMS
b)
SCADA
c)
ARGUS
d)
WEB
113.
Hiện tại tại Đài TSN có mấy nguồn trung thế?
a)
Một nguồn 15Kv và một nguồn 22Kv
b)
Hai nguồn 15Kv.
c)
Hai nguồn 22Kv.
d)
Hai nguồn 6Kv.
114.
Công suất của hai máy biến thế tại Đài TSN là:
a)
Hai máy 100kva
b)
Hai máy 630kva
c)
Một máy 560kva và 630kva.
d)
Hai máy 560kva.
115.
Phần mềm SCADA có nhiệm vụ gì?
a)
Quản lý, vận hành hệ thống lạnh.
b)
Quản lý toàn bộ thiết bị trong tòa nhà TWR TSN.
c)
Giám sát, vận hành hệ thống cung cấp điện tại Đài.
d)
Quản lý hệ cửa từ.
116.
Phần mềm BMS có nhiệm vụ gì?
a)
Quản lý, vận hành hệ thống lạnh.
b)
Giám sát toàn bộ thiết bị trong tòa nhà TWR TSN.
c)
Giám sát, vận hành hệ thống cung cấp điện tại Đài.
d)
Quản lý hệ cửa từ.
117.
Phần mềm I-MANAGER có nhiệm vụ gì?
a)
Giám sát, vận hành hệ thống cung cấp điện tại Đài.
b)
Quản lý hệ cửa từ.
c)
Quản lý, vận hành hệ thống lạnh.
d)
Giám sát toàn bộ thiết bị trong tòa nhà TWR TSN.
118.
UPS 5kva đặt tại phòng trực giám sát, điều khiển cấp nguồn cho thiết bị nào?
a)
Các thiết bị phòng cháy chữa cháy.
b)
Toàn bộ các thiết bị VCCS, VHF, SMR.
c)
Cung cấp điện cho toàn bộ thiết bị đầu cuối tại phòng trực giám sát và điều khiển.
d)
Chỉ cấp cho hệ Camera IP.
119.
ATS là chữ viết tắt của
a)
Audio Transfer Switch
b)
Automatic Transfer Supply
c)
Automatic Transfer Switch
d)
Automatic Transformer Switch
120.
ACB là chữ viết tắt của
a)
Air Cut Breaker
b)
Apply Circuit Breaker
c)
Air Circuit Breaker
d)
Air Circuit Breaking
121.
Dãy tủ MCCB 2 trong phòng cấp nguồn tại TWR TSN phân phối điện tới đâu?
a)
Cung cấp tới hệ thống máy lạnh.
b)
Cấp cho toàn bộ các thiết bị chiếu sáng.
c)
Cấp điện tới 12 tủ phân phối tới các thiết bị điều hành bay.
d)
Cấp cho toàn bộ tòa nhà tại TWR.
122.
STS là chữ viết tắt của
a)
Static Transfer Supply
b)
Setup Transfer Switch
c)
Static Transfer Switch
d)
Static Transfermer Switch
123.
STS tại TWR TSN có nhiệm vụ gì?
a)
Ngắt nguồn điện không gián đoạn.
b)
Chuyển nguồn điện có gián đoạn.
c)
tự động chuyển nguồn điện không gián đoạn.
d)
Bảo vệ chống sét.
124.
Nguồn điện cấp cho 2 đầu vào của hai STS lấy từ đâu?
a)
Lấy trực tiếp từ máy phát điện.
b)
Lấy từ nguồn của hai máy biến thế.
c)
Lấy từ nguồn đầu ra của hai hệ UPS 1 và 2.
d)
lấy từ bộ cấp nguồn DC.
125.
ATS tại TWR TSN có nhiệm vụ gì?
a)
Là một thiết bị đo công suất.
b)
Thiết bị chuyển nguồn không gián đoạn.
c)
Là một thiết bị tự động chuyển mạch có gián đoạn.
d)
Đóng cắt một mạch điện bởi người vận hành.
126.
Hiện tại phòng máy phát điện tại TWR TSN có mấy bộ ATS?
a)
Ba bộ.
b)
Năm bộ.
c)
Bốn bộ.
d)
Hai bộ.
127.
Tủ điện PDB-TB đặt tại phòng thiết bị hiện tại đang được sử dụng Line số mấy?
a)
Line số 3
b)
Line số 2
c)
Line số 1
d)
Đang dự phòng.
128.
MCCB là chữ viết tắt của
a)
Molded Ca Circuit Breaker.
b)
Molded Case Circuit Breakup.
c)
Molded Case Circuit Breaker.
d)
Molded Case Cup Breaker.
129.
Dãy tủ MCCB 1 trong phòng cấp nguồn tại TWR TSN phân phối điện tới đâu?
a)
Cung cấp tới hệ thống máy lạnh.
b)
Cấp cho toàn bộ các thiết bị chiếu sáng.
c)
Cấp điện tới tất cả các thiết bị phụ trợ và sinh hoạt trong tòa nhà.
d)
Cấp điện tới 12 tủ phân phối tới các thiết bị điều hành bay.
130.
Nguồn điện đầu ra của hai STS được cấp vào đâu?
a)
Cấp tới DS7 và DS8 rồi phân phối tới các tủ.
b)
Cấp tới dãy tủ MCCB 1.
c)
Cấp tới DS5 và DS6 rồi phân phối tới các tủ.
d)
Cấp tới hai bộ nguồn DC.
100 %
