wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1598753

Total questions: 127

Worksheet time: 32hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết:

a)

Mác - Lênin.

b)

Thần học.

c)

Gia trưởng.

d)

Khế ước xã hội.


2.

Bản chất nhà nước là:

a)

Tính giai cấp

b)

Tính giai cấp và tính xã hội.

c)

Tính xã hội.

d)

 Không có thuộc tính nào

3.

Tổ chức có quyền lực công:

a)

Công ty.

b)

Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

c)

Các tổ chức xã hội.

d)

Nhà nước.


4.

Quyền lực Nhà nước tập trung, thống nhất trong các cơ quan quyền lực do dân bầu ra là hình thức chính thể:

a)

Cộng hoà dân chủ nhân dân.


b)

Cộng hoà dân chủ tư sản.

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

 Quân chủ chuyên chế.

5.

Xã hội từ xưa đến nay đã trải qua bao nhiêu kiểu Nhà nước?

a)

2 kiểu Nhà nước

b)

3 kiểu Nhà nước

c)

4 kiểu Nhà nước

d)

5 kiểu Nhà nước

6.

Bản chất của Nhà nước Việt Nam là:

a)

(1)Nhà nước của tất cả các dân tộc trong quốc gia Việt Nam.

b)

(2)Nhà nước mà trong đó quyền lực Nhà nước thuộc về nhân
dân.

c)

 (3)Nhà nước thể hiện bản chất dân chủ trong các lĩnh vực kinh tế,
chính trị, vai trò và ý thức xã hội.

d)

 Cả (1),(2),(3) đều đúng.


7.

Chức năng của Nhà nước là:

a)

 Những phương diện hoạt động cơ bản có tính chất định hướng của Nhà nước.

b)

Nhiệm vụ cấp bách của Nhà nước.

c)

 Nhiệm vụ lâu dài của Nhà nước.

d)

Hoạt động bảo vệ an ninh trật tự xã hội.


8.

Hình thức Nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể là:

a)

Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ tư sản.

b)

Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ nhân dân.

c)

Hình thức chính thể quân chủ lập hiến.

d)

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế.


9.

Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt Nam là:

a)

(1)Nhà nước liên minh.

b)

(2)Nhà nước liên bang.

c)

(3)Nhà nước đơn nhất.

d)

Cả (1),(2),(3) đều đúng.


10.

Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước:

a)

(1)Có chủ quyền chung, toàn vẹn lãnh thổ.

b)

(2)Có một hệ thống pháp luật áp dụng trên toàn lãnh thổ.

c)

 (3)Có hai hệ thống cơ quan Nhà nước.

d)

 Cả (1) và (2) đều đúng.


11.

Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của Nhà nước Việt Nam là

a)

 Đảng Cộng sản.

b)

Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam.


12.

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh được bầu hay được bổ nhiệm bởi:

a)

Tổng bí thư Đảng.

b)

Thủ tướng.

c)

Chủ tịch quốc hội.

d)

 Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố thuộc trung ương.


13.

Cơ quan thường trực của Quốc hội là:

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

c)

 Hội đồng nhân dân các cấp.

d)

Uỷ ban nhân dân các cấp.


14.

Cơ quan quản lý Nhà nước địa phương là

a)

Uỷ ban nhân dân các cấp.


b)

Hội đồng nhân dân các cấp.

c)

 Toà án nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

d)

Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương.

15.

Cơ quan quản lý Nhà nước cấp Trung ương là:

a)

Toà án nhân dân tối cao.

b)

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

c)

 Bộ và cơ quan ngang Bộ.

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.


16.

Pháp luật và Nhà nước là 2 hiện tượng xuất hiện trong xã hội cùng lúc là quan điểm của lý thuyết:

a)

(1)Thuyết tư sản.

b)

(2)Thuyết thần học.

c)

(3) Học thuyết Mác-Lênin.

d)

 (1) và (2) đều đúng.


17.

Hình thức Pháp luật được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam là:

a)

Tập quán pháp.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm Pháp luật.

d)

Học lý.

18.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

a)

Pháp luật.

b)

Quy tắc đạo đức.

c)

 Tôn giáo.

d)

Tổ chức xã hội.


19.

Các quốc gia sau đây đã trải qua 4 kiểu pháp luật trong quá trình phát triển của mình:

a)

 Việt Nam.

b)

Hoa Kỳ.

c)

Pháp.

d)

 Tất cả đều sai.


20.

Điều ước quốc tế là hình thức pháp luật của Việt Nam khi:

a)

Việt Nam không công nhận.

b)

Việt Nam tham gia ký kết.

c)

Điều ước có nhiều quốc gia cùng ký kết.

d)

Điều ước được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận.

21.

Các văn bản sau đây, văn bản nào là văn bản quy phạm Pháp luật:

a)

Công văn

b)

Tờ trình

c)

Lệnh


d)

Thông báo

22.

Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

a)

Pháp lệnh

b)

Nghị định

c)

Lệnh

d)

Quyết định


23.

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:

a)

(1) Lời nói.

b)

(2) Văn bản.

c)

(3) Hành vi cụ thể.

d)

 (2),(3) đều đúng.


24.

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:

a)

Tổ chức kinh tế

b)

Tổ chức xã hội.

c)

Tổ chức chính trị - xã hội.

d)

Nhà nước.

25.

Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

a)

Hiến pháp.

b)

Nghị quyết của Quốc hội.

c)

Lệnh của Chủ tịch nước.

d)

Pháp lệnh.

26.

Sắp xếp các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

a)

Pháp lệnh - Luật - Nghị định - Chỉ thị.

b)

Luật - Pháp lệnh - Nghị định - Chỉ thị.

c)

Pháp lệnh - Nghị định - Luật - Chỉ thị.


d)

Nghị định - Luật - Pháp lệnh - Chỉ thị.

27.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành là:

a)

Chính phủ.

b)

Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

28.

Quan hệ mua bán hàng hoá là quan hệ pháp luật khi chủ thể tham gia gồm:

a)

(1)Các cá nhân có năng lực chủ thể.

b)

(2)Công ty với công ty.

c)

(3)Công ty với cá nhân có năng lực chủ thể.

d)

Cả (1),(2),(3) đều đúng.

29.

Đứa trẻ mới được sinh ra được Nhà nước công nhận là chủ thể có năng lực:

a)

Năng lực Pháp luật

b)

Năng lực chủ thể.

c)

Năng lực hành vi

d)

Tất cả đều sai.

30.

Các tổ chức sau đây, tổ chức nào không phải là pháp nhân

a)

Công ty Cổ phần

b)

Công ty Hợp danh.

c)

Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.

d)

Uỷ ban nhân dân các cấp.

31.

Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân được Nhà nước công nhận là:

a)

(1)Cùng một thời điểm.

b)

(2)Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi.

c)

(3)Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật.

d)

(2) và (3) đều sai.

32.

Nội dung của quan hệ pháp luật là:

a)

Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.

b)

Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.

c)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.

d)

Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật.

33.

Các sự kiện pháp lý nào sau đây được xem là sự biến pháp lý?

a)

Nhận con nuôi.

b)

Lập di chúc thừa kế.

c)

Đăng ký kết hôn.

d)

Sự qua đời của một người.

34.

Khi nào pháp nhân có năng lực chủ thể?

a)

Khi Nhà nước cho phép hoặc công nhận sự thành lập của pháp nhân.

b)

Khi tổ chức có đủ thành viên.

c)

Khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân.

d)

Khi một tổ chức có đủ vốn.

35.

Hành vi nào kể dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi trốn thuế.

b)

Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần.

c)

Ý định cướp tài sản của người khác.

d)

Hành vi cư xử không lịch sự.

36.

Chủ thể thực hiện vi phạm hình sự có thể là:

a)

Tổ chức pháp nhân.

b)

Cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự

c)

Tổ chức không là pháp nhân.

d)

Người tâm thần.

37.

Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức nhà nước bị công an bắt quả tang được xác định là hành vi:

a)

Vi phạm dân sự.

b)

Vi phạm công vụ.

c)

Vi phạm hành chính.

d)

Vi phạm hình sự.

38.

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm pháp lý do:

a)

Toà án áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.


b)

Viện kiểm sát áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

c)

Công an áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự.

d)

Chính phủ

39.

Chế tài nghiêm khắc nhất trong các loại trách nhiệm pháp lý là:

a)

Chế tài kỷ luật.

b)

Chế tài hành chính.

c)

Chế tài hình sự.

d)

Chế tài dân sự.

40.

Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố được xem là đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật.

d)

Tất cả đều đúng

41.

Căn cứ phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam là:


a)

Căn cứ vào chủ thể các quan hệ xã hội.

b)

Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.

c)

Căn cứ lĩnh vực chung hay riêng trong xã hội.

d)

Tất cả đều sai.

42.

Nhóm ngành luật quốc nội bao gồm:


a)

5 ngành luật.

b)

9 ngành luật.

c)

7 ngành luật.

d)

11 ngành luật.

43.

Nhóm ngành luật quốc tế bao gồm:

a)

3 ngành luật.

b)

2 ngành luật.

c)

4 ngành luật.

d)

5 ngành luật.

44.

Hiến pháp có hiệu lực áp dụng hiện nay là:

a)

Hiến pháp 2013.

b)

Hiến pháp 1946.

c)

Hiến pháp 1959.

d)

Hiến pháp 1980.

45.

Các quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của luật dân sự?

a)

Quan hệ tài sản phát sinh trong sản xuất, tiêu dùng giữa cá nhân với cá nhân.

b)

Quan hệ liên quan đến danh dự, nhân phẩm phát sinh giữa các chủ thể với nhau.

c)

Quan hệ giữa tác giả với tác phẩm của họ.

d)

Tất cả đều đúng.

46.

Các trường hợp chiếm hữu nào sau đây là chiếm hữu bất hợp pháp?

a)

Chiếm hữu của chủ sở hữu vật.

b)

Chiếm hữu vật đánh rơi không khai báo.

c)

Chiếm hữu do chủ sở hữu vật uỷ quyền.

d)

Chiếm hữu thông qua việc thuê vật của chủ sở hữu.

47.

Các trường hợp quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu bị hạn chế:


a)

(1)Bán cổ vật thuộc sở hữu của chủ sở hữu.

b)

(2)Bán vật thuộc sở hữu của chủ sở hữu đang thế chấp.

c)

(3)Bán vật thuộc sở hữu của chủ sở hữu bị hư hỏng.

d)

(2) và (3) đều đúng.

48.

Một người lập nhiều di chúc hợp pháp với các hình thức khác nhau, di chúc nào có giá trị áp dụng trong trường hợp người lập di chúc chết ngày 01/01/2005?


a)

Di chúc bằng lời nói lập ngày 20/12/2004.

b)

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng lập ngày 20/10/2004.

c)

Di chúc bằng văn bản có công chứng nhà nước lập ngày 20/08/2004.

d)

Di chúc bằng văn bản viết tay lập ngày 20/05/2004.

49.

Hàng thừa kế thứ nhất theo quy định pháp luật về thừa kế:

a)

(1)Con nuôi của người chết.

b)

(2)Vợ của người chết.

c)

(3)Em ruột của người chết.

d)

(1) và (2) đều đúng.

50.

Hãy cho biết cách áp dụng hình phạt nào dưới đây là đúng khi tòa án xét xử một người thực hiện một hành vi tội phạm:

a)

Hai hình phạt chính.

b)

Hai hình phạt bổ sung.

c)

Một hình phạt chính và hai hình phạt bổ sung.

d)

Hai hình phạt chính và một hình phạt bổ sung.

51.

Hành vi phạm tội nào sau đây không bị xem là tội phạm?

a)

Không đăng ký tạm trú tạm vắng.

b)

Trộm cắp tài sản công dân.

c)

Đua xe trái phép gây hậu quả nghiêm trọng.

d)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

52.

Tội danh được quy định trong Luật Hình sự là một trong những dấu hiệu xác định tội phạm:

a)

Tính chịu hình phạt.

b)

Tính nguy hiểm cho xã hội.

c)

Tính có lỗi của chủ thể hành vi vi phạm.

d)

Tính trái pháp luật.

53.

Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có khung hình phạt:

a)

Cao nhất là 7 năm tù.

b)

Cao nhất là 3 năm tù.

c)

Cao nhất là 15 năm tù.

d)

Trên 15 năm tù.

54.

Án treo được áp dụng đối với hình phạt:


a)

Tù chung thân.

b)

Cải tạo không giam giữ.

c)

Tù có thời hạn.

d)

Tất cả đều sai.

55.

Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính là:

a)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương và phương pháp thoả thuận bình đẳng.

b)

Phương pháp quyền uy, thể hiện quyền lực nhà nước.

c)

Phương pháp thoả thuận bình đẳng.

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp thoả thuận bình đẳng.

56.

Hình phạt chính áp dụng trong xử phạt hành chính:

a)

Cảnh cáo và trục xuất ra khỏi lãnh thổ.

b)

Phạt tiền và tịch thu tang vật.

c)

Cảnh cáo và phạt tiền.

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép.

57.

Cơ quan được xử phạt hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động xét xử của Toà án:

a)

Viện kiểm sát.

b)

Toà án.

c)

Công an.

d)

Cơ quan thanh tra Nhà nước.

58.

Trường hợp được xem là toà án đã thụ lý án:

a)

(1)Có đơn khởi kiện đúng quy định và nộp tạm ứng án phí

b)

(2)Do người có quyền khởi kiện nộp đơn khởi kiện.

c)

(3)Người nộp đơn khởi kiện không có thẩm quyền.

d)

(1) và (2) đều đúng.

59.

Bản án hành chính sơ thẩm có hiệu lực:


a)

20 ngày sau khi tuyên án.

b)

15 ngày sau khi tuyên án.

c)

7 ngày sau khi tuyên án.

d)

10 ngày sau khi tuyên án.

60.

QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để?

a)

(1)Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể.

b)

(2)Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh.

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

Cả (1) và (2) đều sai

61.

Để trở thành chủ thể pháp luật chỉ cần:

a)

(1)Năng luật pháp luật

b)

(2)Năng luật hành vi

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

Cả (1) và (2) đều sai

62.

Để trở thành chủ thể của một quan hệ pháp luật cụ thể thì phải có:


a)

(1)Năng lực pháp luật

b)

(2)Năng luật hành vi

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

Cả (1) và (2) đều sai

63.

Xét về độ tuổi, người có NLHV dân sự chưa đầy đủ khi?

a)

Dưới 18 tuổi

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

Dưới 21 tuổi

64.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại VBPL nào?


a)

Nghị quyết

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết, nghị định

d)

Nghị quyết, nghị định, quyết định

65.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại VBPL nào:

a)

Luật, nghị quyết

b)

Luật, pháp lệnh

c)

Pháp lệnh, nghị quyết

d)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định

66.

Trong HTPL Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập khi?


a)

(1)Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh

b)

(2)Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh

c)

(3)Ngành luật đó phải có đầy đủ các VBQPPL

d)

Cả (1) và (2)

67.

UBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào?

a)

Nghị định, quyết định

b)

Quyết định, chỉ thị

c)

Quyết định, chỉ thị, thông tư

d)

Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị

68.

Theo quy định của Hiến pháp 1992, người có quyền công bố Hiến pháp và luật là?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Tổng bí thư

d)

Thủ tướng chính phủ

69.

Có thể thay đổi HTPL bằng cách?

a)

(1)Ban hành mới VBPL

b)

(2)Sửa đổi, bổ sung các VBPL hiện hành

c)

(3)Đình chỉ, bãi bỏ các VBPL hiện hành

d)

Cả (1), (2) và (3).

70.

Thi hành pháp luật là?


a)

(1)Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm.

b)

(2)Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực.

c)

(3)Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép.

d)

(1) và (2) đều đúng

71.

Khẳng định nào là đúng:


a)

(1)Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm

b)

(2)Mọi tội phạm đều đã có thực hiện hành vi trái pháp luật hình sự

c)

(3)Trái pháp luật hình sự có thể bị coi là tội phạm, có thể không bị coi là tội phạm

d)

Cả (2) và (3)

72.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật?

a)

Chức năng điều chỉnh các QHXH

b)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

c)

Chức năng bảo vệ các QHXH

d)

Chức năng giáo dục

73.

Khẳng định nào là đúng?

a)

(1)Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam.

b)

(2)Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.

c)

(3)Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.

d)

Cả (1), (2) và (3) đều sai

74.

Mỗi một điều luật:

a)

(1)Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL.

b)

(2)Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL

c)

(3)Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL -> Quy phạm định nghĩa

d)

Cả (1),(2) và (3) đều đúng

75.

Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế NLHV của công dân?


a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân; UBND

d)

Quốc hội

76.

Bản án đã có hiệu lực pháp luật được viện kiểm sát, tòa án có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi:

a)

(1)Người bị kết án, người bị hại, các đương sự, người có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án. 

b)

(2)Phát hiện ra tình tiết mới, quan trọng của vụ án.

c)

(3)Có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng, vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án.

d)

Cả (1), (2) và (3) đều đúng

77.

Nguyên tắc "không áp dụng hiệu lực hồi tố" của VBPL được hiểu là:

a)

(1)VBPL chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

b)

(2)VBPL chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

(3)VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật.

d)

Cả (1),(2) và (3).

78.

Trong các loại VBPL, văn bản chủ đạo:


a)

(1)Luôn luôn chứa đựng các QPPL

b)

(2)Mang tính cá biệt - cụ thể

c)

(3)Nêu lên các chủ trương, đường lối, chính sách

d)

Cả (1),(2) và (3)đều đúng

79.

Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam:


a)

Ngành luật đất đai

b)

Ngành luật lao động

c)

Ngành luật quốc tế

d)

Ngành luật đầu tư

80.

Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam:

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật quốc tế

d)

Ngành luật cạnh tranh

81.

Chế định "Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ" thuộc ngành luật nào:


a)

Ngành luật hành chính

b)

Ngành luật dân sự

c)

Ngành luật quốc tế

d)

Ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp)

82.

Chế định "Giao dịch dân sự" thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật tài chính

c)

Ngành luật đất đai

d)

Ngành luật dân sự

83.

Chế định "Khởi tố bị can và hỏi cung bị can" thuộc ngành luật nào:

a)

Ngành luật dân sự

b)

Ngành luật tố tụng dân sự

c)

Ngành luật tố tụng hình sự

d)

Ngành luật hành chính

84.

Sử dụng pháp luật:


a)

(1)Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động

b)

(2)Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực

c)

(3)Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép

d)

Cả (1), (2) và (3) đều sai

85.

Các đặc điểm, thuộc tính của chế định pháp luật:

a)

(1) Là hệ thống nhỏ trong ngành luật hoặc phân ngành luật

b)

(2) Là một nhóm những các QPPL có quan hệ chặt chẽ với nhau điều chỉnh một nhóm các QHXH cùng loại - những QHXH có cùng nội dung, tính chất có quan hệ mật thiết với nhau.

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

Cả (1) và (2) đều sai

86.

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

87.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt Nam:

a)

Quyết định

b)

Nghị định

c)

Thông tư

d)

Chỉ thị

88.

Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu bộ:

a)

16 Bộ

b)

17 Bộ

c)

18 Bộ

d)

19 Bộ

89.

Khẳng định nào là đúng:

a)

(1)Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL.

b)

(2)Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp.

c)

(3)Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp.

d)

Cả (1), (2) và (3) đều sai

90.

Nhận định nào đúng:


a)

(1) Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng kế thừa kiểu pháp luật trước 

b)

(2)Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước

c)

(2)Kiểu pháp luật sau chỉ tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước nhưng không kế thừa kiểu pháp luật trước

d)

Cả (1) và (2) đều đúng

91.

Theo pháp luật lao động Việt Nam, quy định chung về độ tuổi lao động là:

a)

Từ đủ 9 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 18 tuổi

d)

Từ đủ 21 tuổi

92.

Các thuộc tính của pháp luật là:

a)

(1)Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)

b)

(2)Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

(3) Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

d)

Cả (1),(2) và (3) đều đúng

93.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

(1)Chỉ có Nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội.

b)

(2)Không chỉ nhà nước mà cả TCXH cũng có quyền ban hành pháp luật.

c)

(3)TCXH chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền.

d)

Cả (1) và (3)

94.

Thỏa ước lao động tập thể là văn bản được ký kết giữa:

a)

(1)Người lao động và người sử dụng lao động

b)

(2)Người sử dụng lao động và đại diện người lao động

c)

(3)Người lao động và đại diện người lao động

d)

Cả (1),(hai) và ('3')

95.

Chủ thể của QHPL là:

a)

(1)Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước.

b)

(2)Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL.

c)

(3)Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các QHPL cụ thể.

d)

Cả (1), (hai) và ('3')

96.

Khẳng định nào đúng:

a)

(1)QPPL mang tính bắt buộc chung.

b)

(2)Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung.

c)

(3)Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhưng không mang tính bắt buộc chung.

d)

Cả (hai) và ('3')

97.

Xét về độ tuổi, người có NLHV dân sự đầy đủ:

a)

Từ đủ 16 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi

c)

Từ đủ 21 tuổi

d)

Từ đủ 25 tuổi

98.

Loại nguồn được công nhận trong HTPL Việt Nam:

a)

(1)VBPL

b)

(2)VBPL và tập quán pháp

c)

(3)VBPL, tập quán pháp và tiền lệ pháp

d)

Cả (1), (2) và (3) đều đúng

99.

Người bị mất NLHV dân sự là người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác:

a)

(1)Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình.

b)

(2)Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự kể cả khi chưa có kết luận của tổ chức giám định.

c)

(3)Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định.

d)

Cả (1), (hai') và ('3') đều đúng

100.

Thủ tướng chính phủ có quyền ban hành những loại VBPL nào: 

a)

Nghị định, quyết định

b)

Nghị định, quyết định, chỉ thị

c)

Quyết định, chỉ thị, thông tư

d)

Quyết định, chỉ thị

101.

Đâu là VBPL:

a)

(1)Văn bản chủ đạo

b)

(2)VBQPPL

c)

(3)Văn bản ADPL hay văn bản cá biệt - cụ thể

d)

Cả (1), (2) và (3)

102.

Đâu không phải là ngành luật trong HTPL Việt Nam:

a)

Ngành luật lao động

b)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

c)

Ngành luật tố tụng dân sự

d)

Ngành luật nhà ở

103.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

(1)Khi một người chịu trách nhiệm về một sự việc nghĩa là người đó phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó.

b)

(2)Khi một người phải chịu trách nhiệm về một sự việc thì người đó có thể hoặc không phải chịu trách nhiệm pháp lý về sự việc đó

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

Cả (1) và (hai') đều sai

104.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

(1)Chỉ có CQNN hoặc người có thẩm quyền mới thực hiện hình thức ADPL.

b)

(2)Cơ quan TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL.

c)

(3)Cơ quan TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL khi nhà nước trao quyền.

d)

Cả (1), (2) và (3') đều đúng

105.

Các đặc điểm, thuộc tính của một ngành luật:


a)

(1)Là một tiểu hệ thống lớn nhất của HTPL của một quốc gia

b)

(2)Mỗi ngành luật điều chỉnh một lĩnh vực QHXH nhất định có tính đặc thù

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

Cả (1) và (2') đều sai

106.

Các quyết định ADPL được ban hành:

a)

(1)Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể.

b)

(2)Thông thường là phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể, nhưng đôi khi cũng được ban hành chớp nhoáng không có đầy đủ các bước để giải quyết công việc khẩn cấp.

c)

(3)Một cách chớp nhoáng không có đầy đủ các bước, các giai đoạn và không theo một trình tự nhất định.

d)

Cả (1), (2) và (3')

107.

Quyết định ADPL:

a)

(1)Phải được ban hành kịp thời.

b)

(2)Phải đúng hình thức pháp lý và đúng mẫu quy định.

c)

(3)Nội dung phải cụ thể, lời văn phải rõ ràng, chính xác, ngắn gọn.

d)

Cả (1), (2) và (3)

108.

Quyền lực và hệ thống tổ chức quyền lực trong xã hội CXNT:


a)

(1)Mang tính bắt buộc và không mang tính cưỡng chế

b)

(2)Mang tính bắt buộc và mang tính cưỡng chế

c)

(3)Không mang tính bắt buộc và không mang tính cưỡng chế

d)

Cả (1), (2) và (3') đều sai

109.

Các tòa án chuyên trách của hệ thống tòa án nước CHXHCN Việt Nam:


a)

Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động.

b)

Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế.

c)

Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, tòa hôn nhân gia đình.

d)

Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa hành chính, tòa lao động, tòa kinh tế, hôn nhân gia đình, tòa hiến pháp

110.

Các con đường hình thành nên pháp luật nói chung:

a)

(1)Tập quán pháp

b)

(2)Tiền lệ pháp

c)

(3)VBQPPL

d)

Cả (1), (2) và (3') đều đúng

111.

Phần giả định của QPPL là:

a)

(1)Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước.

b)

(2)Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định.

c)

(3)Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của QPPL.

d)

Cả (1), (2) và (3') đều đúng

112.

Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL:


a)

(1)CQNN và người có thẩm quyền

b)

(2)TCXH khi được nhà nước trao quyền

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

(3')Cá nhân; TCXH và doanh nghiệp

113.

Tính chất của hoạt động ADPL:

a)

(1)Là hoạt động mang tính cá biệt - cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước.

b)

(2)Là hoạt động không mang tính cá biệt - cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước.

c)

(3)Là hoạt động vừa mang tính cá biệt - cụ thể, vừa thể hiện quyền lực nhà nước.

d)

Cả (1), (2) và (3') đều sai

114.

Hành vi vi phạm pháp luật "gây rối trật tự công cộng" là:

a)

(1)Hành vi vi phạm hành chính

b)

(2)Hành vi vi phạm hình sự

c)

Hoặc (1) đúng hoặc (2) đúng

d)

Cả (1) và (2') đều đúng

115.

Chủ tịch nước có quyền ban hành những loại VBPL nào:

a)

Luật, quyết định

b)

Luật, lệnh

c)

Luật, lệnh, quyết định

d)

Lệnh, quyết định

116.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

(1)VBPL là một loại VBQPPL

b)

(2)VBQPPL là một loại VBPL

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

Cả (1) và (2') đều sai

117.

Phương pháp quyền uy - phục tùng là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào:

a)

(1)Ngành luật hình sự

b)

(2)Ngành luật dân sự

c)

(3)Ngành luật hành chính

d)

Cả (1) và (3')

118.

Tính chất của hoạt động ADPL:

a)

(1)Là hoạt động mang tính cá biệt - cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước.

b)

(2)Là hoạt động không mang tính cá biệt - cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước.

c)

(3)Là hoạt động vừa mang tính cá biệt - cụ thể, vừa thể hiện quyền lực nhà nước.

d)

Cả (1), (2) và (3') đều sai

119.

Hiệu lực của VBQPPL bao gồm:


a)

Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian

b)

Hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng

c)

Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng

d)

Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng

120.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

(1)Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

(2)Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán,... đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

Cả (1) và (2') đều sai

121.

Người nhận cầm cố tài sản có quyền gì đối với tài sản?

a)

Quyền sở hữu

b)

Quyền chiếm hữu

c)

Quyền sử dụng

d)

Quyền định đoạt

122.

Khi tổng hợp nhiều bản án có hình phạt tù có thời hạn thì mức cao nhất là

a)

20 năm

b)

30 năm

c)

35 năm

d)

50 năm

123.

Yếu tố nào sau đây không thể hiện nội dung MQH nhân quả giữa hành bi trái pháp luật và sự thiệt hại của xã hội


a)

Hành vị trái PL là nguyên nhân trực tiếp

b)

Sự thiệt hại của XH là KQ tất yếu

c)

Hậu quả của vi phạm thường phù hợp với mục đích của chủ thể

d)

Hành vi xảy ra trước sự thiệt hại

124.

Khi người chết thuộc thế hệ thứ 2 thì người thuộc hàng thừa kế thứ nhất là

a)

Vợ

b)

Con

c)

Bố mẹ đẻ

d)

Bố mẹ nuôi

e)

Tất cả đều đúng

125.

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn là

a)

Không xác định được thời điểm kết thúc

b)

Có thời gian từ 12 tháng tới 36 tháng

c)

Có thời hạn trên 36 tháng

d)

Tất cả đều đúng

126.

Giao dịch dân sự vô hiệu khi:

a)

Vi phạm điều cấm của pháp luật

b)

Một bên đơn phương chấm dứt hợp đồng

c)

Không tuân thủ quy định và hình thức

d)

Tất cả đều đúng

127.

Thời hạn chuẩn bị xét xử đối với tội rất nghiêm trọng là

a)

60 ngày

b)

45 ngày

c)

2 tháng

d)

3 tháng