wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Pháp luật

Total questions: 123

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mac - Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là gì?

a)

Do có sự phân hóa lao động trong xã hội

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

c)

Do địa hình, khí hậu thuận lợi nên con người phải hợp sức lại để phát triển sản xuất

d)

Do các thành viên trong xã hội lập ra

2.

Nhà nước chưa tồn tại trong hình thái - kinh tế xã hội nào?

a)

Hình thái kinh tế xã hội công xã nguyên thủy

b)

Hình thái kinh tế chiếm hữu nô lệ

c)

Hình thái kinh tế phong kiến

d)

Tất cả đều đúng

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mac-Lênin về Nhà nước thì:

a)

Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

b)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

c)

Nhà nước là hiện tượng xã hội

d)

Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người

4.

Quan điểm của những nhà nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, xem Nhà nước là hiện tượng siêu nhiên, vĩnh cửu, đó là quan điểm của?

a)

Thuyết thần học

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết Khế ước xã hội

d)

Thuyết bạo lực

5.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội công xã nguyên thủy

b)

Trong thị tộc đã hình thành hội đồng thị tộc

c)

Trong thị tộc đã hình thành các giai cấp khác nhau

d)

Thị tộc tồn tại gắn liền với nền kinh tế tự nhiên

6.

Trong các quan điểm phi macxit về nguồn gốc Nhà nước thì quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất?

a)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học

b)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng

c)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội

d)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực

7.

C.Mac và Ăngghen đã khái quát quá trình tồn tại, phát triển, thay đổi của xã hội loài

4 lines
8.

C.Mac và Ăngghen đã khái quát quá trình tồn tại, phát triển, thay đổi của xã hội loài người trải qua ..... lần phân công lao động?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

9.

Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành trồng trọt và tiểu thủ công nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

d)

Lần phân công lao động thức ba làm cho những mâu thuẫn trong xã hội ngày càng trở nên gây gắt.

10.

Đề cập đến quá trình phát triển, thay đổi của xã hội loài người, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Lần phân công lao động thứ nhất: ngành chăn nuôi ra đời

b)

Lần phân công lao động thứ hai: ngành tiểu thủ công nghiệp ra đời

c)

Lần phân công lao động thứ ba: ngành thương nghiệp ra đời

d)

Lần phân công lao động thứ tư: Nhà nước ra đời

11.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Hội đồng thị tộc là tổ chức quyền lực cao nhất của thị tộc

b)

Cơ sở kinh tế đặc trưng của xã hội công xã nguyên thủy là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

c)

Xã hội công xã nguyên thủy đã tồn tại quyền lực Nhà nước

d)

Quyền lực trong xã hội công xã nguyên thủy là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

12.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi đề cập về bản chất Nhà nước?

a)

Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội

b)

Mọi Nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Bất cứ Nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp

d)

Bất cứ Nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

13.

Bản chất giai cấp của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân lao động

b)

Nhà nước là bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để tổ chức, quản lý xã hội

d)

Các phương án trên đều đúng

14.

Bản chất xã hội của Nhà nước thể hiện?

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Nhà nước bảo đảm trật tự an toàn xã hội và giải quyết công việc chung của xã hội

d)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai cấp cầm quyền

15.

Thuộc tính của Nhà nước được thể hiện?

a)

Nhà nước thiết lập một quyền lực xã hội

b)

Nhà nước có quyền ban hành những nội quy, điều lệ

c)

Nhà nước có lãnh thổ và thực hiện sự phân chia dân cư thành các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Nhà nước có quyền quản lý mọi mặt đời sống xã hội

16.

Nhà nước nào cũng có chức năng

a)

Bảo đảm an ninh chín trị

b)

Phát triển kinh tế

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Ký kết điều ước quốc tế

17.

Đề cập về mối quan hệ giữa các chức năng của Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại không liên quan đến nhau

b)

Chức năng đối nội là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

c)

Kết quả của việc chức năng đối ngoại có tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

d)

Chức năng đối nội có vai trò quantrọng hơn chức năng đối ngoại

18.

Đối nội và đối ngoại là những mặt hoạt động chủ yếu của Nhà nước, đó chính là?

a)

Bản chất Nhà nước

b)

Đặc trưng cơ bản của Nhà nước

c)

Cách thức tồn tại của Nhà nước

d)

Chức năng của Nhà nước

19.

Việt Nam phối

4 lines
20.

i và đối ngoại là những mặt hoạt động chủ yếu của Nhà nước, đó chính là?

a)

Bản chất Nhà nước

b)

Đặc trưng cơ bản của Nhà nước

c)

Cách thức tồn tại của Nhà nước

d)

Chức năng của Nhà nước

21.

Việt Nam phối hợp với lực lượng an ninh các quốc gia trong khu vực giải quyết vấn đề tội phạm xuyên quốc gia, đây là hoạt động thể hiện?

a)

Chức năng của Nhà nước

b)

Chức năng đối ngoại của Nhà nước

c)

Nhiệm vụ của Nhà nước

d)

Mối quan hệ của Nhà nước Việt Nam

22.

Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tăng cường hiệu quả hoạt động của bộ máy Nhà nước, đặc biệt trong giai đoạn hiện nay là nội dung thuộc về?

a)

Chức năng đối nội của Nhà nước

b)

Quyền hạn của Nhà nước

c)

Chức năng Nhà nước

d)

Nhiệm vụ của Nhà nước

23.

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các kiểu Nhà nước trong lịch sử là?

a)

Do ý chí của giai cấp thống trị xã hội

b)

Do sự phát triển tự nhiên của xã hội

c)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong xã hội

d)

Do sự vận động, phát triển, thay thế các hình thái kinh tế - xã hội mà nhân tố làm nên sự thay thế đố là các cuộc cách mạng xã hội

24.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là?

a)

Nhà nước công xã nguyên thủy

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư sản

25.

Hình thức chính thể của Nhà nước bao gồm các loại?

a)

Chính thể quân chủ và cộng hòa dân chủ

b)

Chính thể quân chủ và cộng hòa

c)

Chính thể cộng hòa tổng thống và cộng hòa đại nghị

d)

Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ tương đối

26.

Hình thức Nhà nước được tạo thành từ các yếu tố?

a)

Hình thức kinh tế, chế độ kinh tế - chính trị, cấu trúc lãnh thổ

b)

Chế độ chính trị, chế độ kinh tế, chế độ văn hóa

c)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc Nhà nước, chế độ chính trị

d)

Hình thức cấu trúc, hình thức chính thể, chế độ kinh tế - chính trị

27.

Trong một quốc gia, tổ chức duy nhất được quyền phát hành tiền?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Ngân hàng Nhà nước

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội

28.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng chính của Quốc hội

a)

Chức năng lập pháp

b)

Chức năng giám sát tối cao

c)

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

d)

Chức năng công tố

29.

Quyền lập pháp được hiểu là?

a)

Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

b)

Thiết lập Hiến pháp

c)

Soạn thảo và ban hành pháp luật

d)

Thực hiện pháp luật

30.

Quyền hành pháp được hiểu là?

a)

Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

b)

Quyền ban hành pháp luật

c)

Quyền bảo vệ pháp luật

d)

Quyền tổ chức thực hiện pháp luật

31.

Quyền tư pháp được hiểu là?

a)

Quyền xét xử

b)

Quyền ban hành pháp luật

c)

Quyền tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Quyền bảo vệ pháp luật

32.

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Mac-Lenin

b)

Thần học

c)

Gia trưởng

d)

Khế ước xã hội

33.

Tổ chức có quyền phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính

a)

Hội phụ nữ

b)

Mặt trận tổ quốc

c)

Công đoàn

d)

Nhà nước

34.

Cách thức và trình tự thành lập ra các cơ quan quyền lực tố cao của nhà nước

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức cấu trúc nhà nước

c)

Chế độ chính trị

d)

Hình thức nhà nước

35.

Hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đặc điểm

a)

Một hệ thống pháp luật

b)

Hai hệ thống cơ quan Nhà nước

c)

Lãnh thổ có chủ quyền riêng

d)

Tất cả đều đúng

36.

Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại chức danh Thủ tướng

a)

Cộng hòa đại nghị

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa tổng thống

d)

Cộng hòa lưỡng tính (hỗn hợp)

37.

Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại chức danh Thủ tướng

a)

Cộng hòa đại nghị

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa tổng thống

d)

Cộng hòa lưỡng tính (hỗn hợp)

38.

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ nhân dân là hình thức chính thể của quốc gia

a)

Việt Nam

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Nhật

39.

Hình thức cấu trúc Nhà nước Việt Nam là:

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước liêng bang

c)

Nhà nước liên minh

d)

Tất cả đều đúng

40.

(A) Cơ quan quyền lực Nhà nước là:

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Câu a, b đúng

41.

(B) Cơ quan thường trực của Quốc hội

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân các cấp

42.

(A) Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là

a)

Bộ và cơ quan ngang bộ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

43.

(A) Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định việc chia, tách đơn vị hành chính cấp tỉnh

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ Tịch nước

d)

Bộ Chính trị

44.

(C) Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định đại xá

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng chính phủ

45.

(B) Theo quan điểm của chủ nghĩa Mac - Lênin thì nguyên nhân pháp luật ra đời là?

a)

Do có sự chia rẽ trong xã hội

b)

Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

c)

Do thượng đế tạo ra

d)

Do các thành viên trong xã hội ban hành

46.

(B) Pháp luật chưa tồn tại trong xã hội

a)

Xã hội Phong kiến

b)

Xã hội Công xã Nguyên thủy

c)

Xã hội Tư bản Chủ nghĩa

d)

Xã hội Chiếm hữu Nô lệ

47.

(B) Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về sự ra đời của pháp luật?

a)

Pháp luật ra đời do nhu cầu khách quan của xã hội mà không cần đến vai trò của Nhà nước

b)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp và đấu tranh giai cấp

c)

Ý chí chủ quan của Nhà nước được nâng thành pháp luật

d)

Pháp luật là sự th

48.

Câu 4: (B) Pháp luật là phương tiện để khẳng định vai trò của giai cấp thống trị đối với toàn xã hội, đây là nội dung thể hiện?

a)

Thuộc tính của pháp luật

b)

Bản chất giai cấp của pháp luật

c)

Bản chất của pháp luật

d)

Bản chất xã hội của pháp luật

49.

Câu 5: (A) Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về bản chất của pháp luật?

a)

Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

b)

Pháp luật luôn chỉ phản ánh ý chí của giai cấp thống trị

c)

Trong mọi chế độ xã hội, pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân

d)

Bản chất giai cấp của pháp luật quan trọng hơn bản chất xã hội

50.

Câu 6: (C) Nhận định nào sau đây sai khi bàn về bản chất của pháp luật?

a)

Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

b)

Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp thống trị, bảo vệ lợi ích của Nhà nước

c)

Trong mọi chế độ xã hội, pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của nhân dân

d)

Tùy vào mỗi kiểu pháp luật khác nhau, bản chất giai cấp hay bản chất xã hội sẽ thể hiện rõ nét hơn

51.

Câu 7: (C) Nhà nước ban hành pháp luật để điều chỉnh các quan hệ xã hội

a)

Chủ yếu, quan trọng

b)

Điển hình, quan trọng

c)

Phổ biến, điển hình

d)

Tất cả các quan hệ xã hội

52.

Câu 8: (D) Tính quy phạm của pháp luật thể hiện giới hạn cần thiết để các chủ thể pháp luật tự do xử sự trong khuôn khổ Nhà nước quy định, giới hạn đó xác định ở các khía cạnh sau?

a)

Cho phép thực hiện

b)

Cấm đoán thực hiện

c)

Bắt buộc thực hiện

d)

Bao gồm các đáp án

53.

Câu 9: (D) Nội dung nào sau đây phù hợp với tính quy phạm và phổ biến của pháp luật?

a)

Phạm vi tác động của quy phạm xã hội rộng hơn so với pháp luật

b)

Ai cũng cần phải thực hiện theo các tí

54.

Nội dung nào sau đây phù hợp với tính quy phạm và phổ biến của pháp luật?

a)

Phạm vi tác động của quy phạm xã hội rộng hơn so với pháp luật

b)

Ai cũng cần phải thực hiện theo các tín điều tôn giáo được ban hành

c)

Cơ quan có quyền ban hành pháp luật thì cũng có quyền không thực hiện pháp luật

d)

Phạm vi tác động của pháp luật rộng lớn cả về không gian, thời gian và đối tượng áp dụng

55.

Nhận định nào sau đây sai khi đề cập đến chức năng của pháp luật?

a)

Pháp luật bảo vệ tất cả các quan hệ xã hội

b)

Pháp luật tác động đến các quan hệ xã hội chủ yếu, tạo hành lang pháp lý an toàn cho quan hệ xã hội đó tồn tại, phát triển.

c)

Chức năng giáo dục của pháp luật thể hiện tính răn đe đối với hành vi vi phạm pháp luật và phòng ngừa chung cho toàn xã hội

d)

Không đáp án nào sai

56.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và Nhà nước, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật và Nhà nước đều là hai yếu tố thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau

c)

Nhà nước đứng trên pháp luật vì Nhà nước ban hành ra pháp luật

d)

Pháp luật là phương tiện để tổ chức và thực hiện quyền lực Nhà nước

57.

Pháp luật là công cụ bảo vệ lợi ích của?

a)

Tổ chức tôn giáo

b)

Giai cấp thống trị

c)

Nhà nước và xã hội

d)

Nhân dân

58.

Đề cập về mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Đó là mối quan hệ giữa cơ sở thượng tầng và hạ tầng kiến trúc

b)

Pháp luật tác động đến kinh tế theo hướng tích cực hoặc tiêu cực

c)

Kinh tế giữ vai trò quyết định đối với pháp luật

d)

Pháp luật có tính độc lập tương đối và tác động mạnh mẽ đến kinh tế

59.

Pháp luật công khai quy định về chế độ bóc lột nô lệ, thể hiện sự bất bình đẳng giữa chủ nô và nô lệ, đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật Chủ nô

b)

Pháp luật Phon

60.

Pháp luật công khai quy định về chế độ bóc lột nô lệ, thể hiện sự bất bình đẳng giữa chủ nô và nô lệ, đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật Chủ nô

b)

Pháp luật Phong kiến

c)

Pháp luật Tư sản

61.

Pháp luật quy định và bảo đảm thực hiện trên thực tế quyền tự do dân chủ của nhân dân; hạn chế sự bóc lột, bảo vệ quyền lợi của nhân dân. Đây là đặc điểm của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật Chủ nô

b)

Pháp luật Phong kiến

c)

Các đáp án đều đúng

d)

Các đáp án đều sai

62.

Pháp luật quy định đẳng cấp trong xã hội và đặc quyền, đặc lợi của địa chủ, phong kiến. Đây là đặc trưng của kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Pháp luật XHCN

63.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ..... là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật?

a)

Kiểu pháp luật

b)

Hình thức pháp luật

c)

Hình thức Nhà nước

d)

Hình thức văn bản

64.

Hiện nay Việt Nam áp dụng hình thức pháp luật nào?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản luật

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Án lệ pháp

65.

Việc phân định kiểu pháp luật là dựa trên cơ sở?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội và bản chất Nhà nước

b)

Hình thái kinh tế - xã hội

c)

Kiểu Nhà nước

d)

Hình thức Nhà nước

66.

Kiểu pháp luật ..... thể hiện rõ sự bất bình đẳng giữa hai cấp đối kháng trong xã hội, công khai thừa nhận nô lệ không phải là công dân, họ là tài sản của......?

a)

Phong kiến - giai cấp địa chủ

b)

Tư sản - giai cấp thống trị

c)

Chủ nô - giai cấp phong kiến

d)

Chủ nô - giai cấp chủ nô

67.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?

a)

Tập quán pháp

b)

Án lệ pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Các đáp án đều sai

68.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền

69.

Trong lịch sử xã hội đã tồn tại các hình thức pháp luật sau?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Bao gồm các đáp án

70.

Hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung là hình thức pháp luật nào sau đây?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Tiền lệ pháp và tập quán pháp

71.

Nhận định nào sau đây là sai khi đề cập về Tập quán pháp?

a)

Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội va quy định thành cách xử sự chung được Nhà nước bảo đảm thực hiện

b)

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất là tập quán pháp

c)

Tất cả các tập quán đều trở thành pháp luật

d)

Hiện nay hình thức tập quán pháp được sử dụng hạn chế ở một số nước

72.

Việc Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và cơ quan xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra về sau gọi là hình thức pháp luật nào?

a)

Luật lệ pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tượng tự pháp

73.

Để đảm bảo cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước có những biện pháp nào?

a)

Biện pháp về mặt kinh tế

b)

Biện pháp về mặt tổ chức

c)

Biện pháp cưỡng chế nhà nước

d)

Bao gồm các đáp án trên

74.

Trong Điều 230 Bộ luật Dân sự 2015 có nêu: "Người phát hiện tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên mà biết được địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc trả lại tài sản cho người đó; nếu không biết địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc giao nộp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã nơi gần nhất để thông báo công khai cho chủ sở hữu biết mà nhận lại". Xác định cấu trúc

4 lines
75.

Giả định: Người phát hiện tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên mà biết được địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên. Quy định: thì phải thông báo hoặc trả lại tài sản cho người đó; nếu không biết địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc giao nộp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã nơi gần nhất để thông báo công khai cho chủ sở hữu biết mà nhận lại.

4 lines
76.

Giả định: Người phát hiện tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên mà biết được địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên; nếu không biết địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên. Quy định: thì phải thông báo hoặc trả lại tài sản cho người đó; thì phải thông báo hoặc giao nộp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã nơi gần nhất để thông báo công khai cho chủ sở hữu biết mà nhận lại.

4 lines
77.

Giả định: Người phát hiện tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên mà biết được địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc trả lại tài sản cho người đó; nếu không biết địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc giao nộp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã nơi gần nhất để thông báo công khai cho chủ sở hữu biết mà nhận lại.

4 lines
78.

Giả định: không có. Quy định: Người phát hiện tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên mà biết được địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc trả lại tài sản cho người đó; nếu không biết địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc giao nộp cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc công an cấp xã.

4 lines
79.

Trong Điều 132 Bộ luật Hình sự 2015 có nêu: "Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm". Xác định cấu trúc quy phạm pháp luật.

4 lines
80.

Cháu A sang nhà ông B chơi, bị con chó nhà ông B cắn. Đây là có phải là sự kiện pháp lý không?

a)

Sự kiện pháp lý dưới dạng sự kiến pháp lý

b)

Hành vi pháp lý dưới dạng bất hợp pháp

c)

Các phương án trên đều đúng

81.

g B chơi, bị con chó nhà ông B cắn. Đây là có phải là sự kiện pháp lý không?

a)

Sự kiện pháp lý dưới dạng sự kiến pháp lý

b)

Hành vi pháp lý dưới dạng bất hợp pháp

c)

Các phương án trên đều đúng

d)

Các phương án trên đều sai

82.

Câu 4: (A) Anh Nguyễn Văn An 19 tuổi và chị Trần Thị Nhung 18 tuổi đến cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để thực hiện việc đăng ký kết hôn. Đây có phải là quan hệ pháp luật không? Nếu có thì anh An, chị Nhung có phải là chủ thể của quan hệ pháp luật không?

a)

Anh An và chị Nhung chưa đủ tuổi để đăng ký kết hôn khi tham gia vào quan hệ hôn nhân. Anh An và chị Nhung chưa đủ điều kiện là chủ thể quan hệ pháp luật trong quan hệ hôn nhân.

b)

Anh An và Chị Nhung đến cơ quan đăng ký kết hôn và là chủ thể của quan hệ pháp luật trong quan hệ hôn nhân

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

83.

Câu 5: (B) Vào mùa gặt, trong một lần lái xe công nông trên đường làng. Do không biết được dưới đống rơm trên đường có một đứa trẻ đang chơi trốn tìm, nên anh A đã lái xe và đè lên chân cháu bé làm chân cháu bị gãy. Hãy cho biết trong tình huống trên. Hành vi của anh A có bị coi là vi phạm pháp luật hay không? Tại sao?

a)

Hành vi của anh A bị coi là vi phạm pháp luật với lỗi vô ý do quá cẩu thả.

b)

Hành vi của anh A bị coi là vi phạm pháp luật với lỗi vô ý do quá tự tin

c)

Hành vi của anh A bị coi là không vi phạm pháp luật

d)

Các phương án trên đều sai

84.

Câu 6: (A) Trong một lần xảy ra mâu thuẫn với anh B, anh A đã đánh anh B gãy ba chiếc răng. Hãy cho biết trong trường hợp trên, anh A có lỗi hay không, nếu có thì thuộc loại lỗi gì? Tại sao?

a)

Anh A có lỗi cố ý trực tiếp, anh A đánh anh B là anh A thấy trước được hậu quả là sẽ gây thương tích cho anh B và mong muốn điều đó xảy ra.

b)

Anh A có lỗi cố ý gián tiếp, anh A đánh anh B là anh A thấy trước được hậu quả là sẽ gây thương tích cho anh B và mong m

85.

Câu 27: (C) Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Quyết định của Chủ tịch nước

c)

Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

86.

Câu 28: (C) Các đáp án sau đều là Quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

b)

Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính

c)

Điều lệ Hội Cựu chiến binh

d)

Nghị quyết ủy ban thường vụ quốc hội

87.

Câu 29: (C) Các đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

b)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân TP.HCM

c)

Nghị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

88.

Câu 30: (D) Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính.....do....ban hành bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống nhất để điều chỉnh các ....?

a)

Bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ pháp luật

b)

Bắt buộc - Nhà nước - quan hệ xã hội

c)

Bắt buộc chung - Quốc hội - quan hệ xã hội

d)

Bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ xã hội

89.

Câu 31: (C) Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định, các quy tắc đó gọi là:

a)

Quy phạm luật pháp

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Văn bản pháp luật

90.

u chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định, các quy tắc đó gọi là:

a)

Quy phạm luật pháp

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Văn bản pháp luật

91.

(D) Quy phạm pháp luật là?

a)

Quy tắc xử sự chung tồn tại từ xã hội nguyên thủy đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Các quy phạm xã hội được lưu truyền từ xưa đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Quy tắc được hình thành dựa trên nhận thức về các quy luật tự nhiên, điều chỉnh mối quan hệ giữa người và máy móc

d)

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định

92.

(C) Đặc điểm khác biệt nhất của quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là?

a)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung

b)

Quy phạm pháp luật có tính hệ thống

c)

Quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện

d)

Nội dung của quy phạm pháp luật quy định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên tham gia quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

93.

Cấu trúc pháp lý của một quy phạm pháp luật thông thường gồm có các bộ phận?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Bao gồm các đáp án trên

94.

(A) Những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế cuộc sống mà Nhà nước dự liệu và dùng pháp luật tác động, được ghi nhận tại bộ phận.....của quy phạm pháp luật

a)

Giả định

b)

Giả thuyết

c)

Quy định

d)

Giả định và quy định

95.

(C) Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nhằm đảm bảo cho pháp luật được thực hiện nghiêm chỉnh?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả a,b,c đều đúng

96.

(C) Giới hạn Nhà nước đưa ra cho phép, cấm đoán, bắt buộc các chủ thể được thực hiện hành vi hoặc tiến hành một số công việc nhất định được ghi nhận tại bộ phận.... của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Chế định

c)

Quy định

d)

Chế

97.

Quy phạm pháp luật đưa ra cho phép, cấm đoán, bắt buộc các chủ thể được thực hiện hành vi hoặc tiến hành một số công việc nhất định được ghi nhận tại bộ phận.... của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Chế định

c)

Quy định

d)

Chế tài

98.

Cấu trúc của hệ thống pháp luật được thể hiện?

a)

Cấu trúc bên trong gồm: quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật

b)

Cấu trúc bên trong và hình thức biểu hiện bên ngoài

c)

Hệ thống văn bản do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành

d)

Bao gồm a,b,c

99.

Hình thức biểu hiện bên ngoài của hệ thống pháp luật là?

a)

Các quy phạm pháp luật

b)

Các loại văn bản luật

c)

Các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Các ngành luật

100.

Những quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội được quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các chủ thể có những quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định, các quan hệ này là?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ kinh tế

101.

Để quan hệ xã hội trở thành quan hệ pháp luật cần phải có?

a)

Quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý

b)

Quyền và nghĩa vụ quy định trong quy phạm pháp luật

c)

Chủ thể và khách thể quan hệ pháp luật

d)

Sự điều chỉnh của pháp luật

102.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ tình yêu nam nữ

b)

Quan hệ vợ chồng

c)

Quan hệ bạn bè

d)

Cả a,b,c đều đúng

103.

Quy phạm pháp luật chỉ có thể làm nảy sinh quan hệ pháp luật giữa các chủ thể khi gắn liền với?

a)

Nhà nước

b)

Sự kiện pháp lý

c)

Nghĩa vụ pháp lý

d)

Bao gồm các đáp án

104.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động của?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Năng lực chủ thể

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Cả a,b,c đều đúng

105.

Nội dung của quan hệ pháp luật thể hiện

a)

Chủ thể tham gia thực hiện quyền theo quy định của pháp luật

b)

Chủ thể tham gia là các cá nhân hoặc tổ chức đủ tư cách pháp lý

c)

Chủ thể tham gia có những quyền và ngh

106.

Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải?

a)

Thực hiện nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

b)

Không mắc bệnh tâm thần

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Cả a,b,c đều đúng

107.

Cấu trúc pháp lý của một quan hệ pháp luật gồm các yếu tố cơ bản như sau?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

b)

Chủ thể, khách thể và nội dung

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Bao gồm cả a,b,c

108.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Nhà nước, tất cả mọi cá nhân và tổ chức trong xã hội

b)

Những tổ chức có tiềm lực kinh tế

c)

Cá nhân hay tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Những cá nhân từ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

109.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi

b)

Cá nhân sinh ra

c)

Cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Cá nhân có khả năng và nhận thức điều khiển hành vi của mình

110.

Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi, không mắc bệnh tâm thần

b)

Cá nhân đủ 16 tuổi, có trí óc bình thường

c)

Cá nhân đã đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định

d)

Được Nhà nước quy định

111.

Khách thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Các lợi ích vật chất hoặc tinh thần

b)

Các quy định của cơ quan Nhà nước

c)

Lợi ích vật chất mà các chủ thể của quan hệ đó hướng tới khi tham gia quan hệ

d)

Yếu tố thúc đẩy chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

112.

Sự kiện pháp lý là những sự kiện xảy ra?

a)

Từ hành vi xử sự của con người

b)

Từ thực tiễn đời sống xã hội

c)

Trong thực tiễn đời sống

113.

Sự kiện pháp lý là những sự kiện xảy ra?

a)

Từ hành vi xử sự của con người

b)

Từ thực tiễn đời sống xã hội

c)

Trong thực tiễn đời sống mà sự xuất hiện hay mất đi của nó được pháp luật gắn với việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật

d)

Cả a,b,c đều đúng

e)

Thực hiện pháp luật, vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý

114.

Quá trình hoạt động có mục đích nhằm đưa pháp luật vào cuộc sống, trở thành hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật, gọi là?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Thực thi pháp luật

c)

Thực hiện pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

115.

Hãy xác định khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hành vi thực hiện pháp luật của chủ thể rất phong phú và đa dạng

b)

Chủ thể thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi không hành động

c)

Việc thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động, hành vi hợp pháp hoặc không hợp pháp

d)

Quá trình thực hiện pháp luật thể hiện nhận thức và thái độ của chủ thể trước pháp luật

116.

Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành trong các trường hợp?

a)

Khi cần áp dụng các biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với những chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật

b)

Khi cần có sự tham gia của Nhà nước để làm phát sinh quyền và nghĩ vụ pháp lý của các chủ thể pháp luật

c)

Khi xảy ra tranh chấp về quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên tham gia quan hệ pháp luật mà các bên không tự giải quyết được

d)

Các phương án trên đều đúng

117.

Có .... hình thức thực hiện pháp luật, bao gồm?

a)

4 - Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật

b)

4 - Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

c)

4 - Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

d)

4 - Tuân theo pháp luật,

118.

Câu 57: Các chủ thể kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm, đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân theo pháp luật

b)

Chấp hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Tuân thủ và chấp hành pháp luật

119.

Câu 58: Loại quy phạm pháp luật nào được thực hiện trong hình thức tuân thủ pháp luật?

a)

Cho phép

b)

Ngăn ngừa

c)

Cấm đoán

d)

Bắt buộc

120.

Câu 59: Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Chủ động

b)

Bất động

c)

Thụ động

d)

Năng động

121.

Câu 60: So với tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Biến động

b)

Bất động

c)

Chủ động

d)

Bị động

122.

Câu 61: Khẳng định nào sau đây sai khi nghiên cứu về hình thức thi hành pháp luật?

a)

Việc thi hành pháp luật phụ thuộc vào chủ thể muốn hay không mong muốn thực hiện

b)

Tương ứng với hình thức thi hành pháp luật, có loại quy phạm bắt buộc

c)

Chủ thể thực hiện pháp luật mang tính tích cực, chủ động

d)

Thi hành pháp luật là chủ thể pháp luật phải thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

123.

Câu 62: Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức sử dụng pháp luật?

a)

Chủ thể pháp luật có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền pháp luật quy định

b)

Tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Việc sử dụng pháp luật phụ thuộc rất lớn vào năng lực hành vi của chủ thể

d)

Chủ thể