wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhà nước pháp quyền

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu1: Đáp án nào đúng:

a)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của nhà nước

b)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các tổ chức chính trị - xã hội khác

c)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các nhóm xã hội tự nguyện thành lập

d)

Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp cưỡng chế của các cộng đồng dân cư

2.

Câu2: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai? Phương hướng xây dựng và hoàn thiện nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là:

a)

Tổ chức quyền lực nhà nước thống nhất, có sự phân công rành mạch, phối hợp chặt chẽ, kiểm soát hiệu quả

b)

Đổi mới hoạt động của các doanh nghiệp, tổ chức xã hội hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Tôn trọng, bảo đảm, bảo vệ quyền con người, quyền công dân

d)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật, thực hiện pháp luật nghiêm minh, nhất quán, thượng tôn Hiến pháp và pháp luật

3.

Câu3: Trong các câu sau đây, câu nào là đúng:

a)

Chỉ còn nhà nước mới có đặc trưng phân chia, phản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

b)

Tổ chức công đoàn cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Tổ chức dòng học cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Các tổ chức nghề nghiệp cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

4.

Câu4: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai? Những đặc trưng cơ bản của nhà nước pháp quyền là:

a)

Tất cả mọi quan hệ xã hội đều được điều chỉnh bằng pháp luật

b)

Sự tôn trọng và bảo vệ quyền tự do của con người

c)

Sự phân quyền trong tổ chức quyền lực nhà nước và sự giới hạn, kiểm soát quyền lực nhà nước bởi pháp luật

d)

Sự hiện diện của hệ thống pháp luật tối thượng và pháp luật giữ vai trò tối thượng trong xã hội

5.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai? Nhànước pháp quyền có đặc trưng là:

a)

Tôn trọng, bảo vệ quyền và tự do của con người

b)

Sự phân quyền trong tổ chức quyền lực nhà nước và sự giới hạn, kiểm soát quyền lực nhà nước bởi pháp luật

c)

Tôn trọng pháp luật quốc tế

d)

Pháp luật được ban hành bởi các tổ chức xã hội

e)

Thừa nhận tính tối cao của pháp luật

6.

Chọn phương án đúng trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước pháp quyền không phải là một kiểu nhà nước

b)

Nhà nước pháp quyền là một kiểu nhà nước

7.

Chọn phương án đúng trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước pháp quyền được ghi nhận trong các Văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam và trong Hiến pháp, pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Nhà nước pháp quyền chỉ được ghi nhận trong các văn kiện của Đảng Cộng sản Việt Nam

8.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào đúng?

a)

Nhà nước có các đặc trưng chủ yếu là: Quyền lực chính trị công cộng đặc biệt, quản lý dân cư theo lãnh thổ, chủ quyền quốc gia, pháp luật, quy định và thu thuế theo hình thức bắt buộc

b)

Nhà nước không có đặc trưng riêng so với các tổ chức xã hội

c)

Nhà nước chỉ có một đặc trưng riêng đó là có quyền ban hành pháp luật

d)

Nhà nước chỉ có hai đặc trưng chủ yếu là: dân cư và lãnh thổ

9.

Chọn phương án đúng trong các khẳng định sau:

a)

Nhà nước là tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, không có bộ máy cưỡng chế

b)

Nhà nước là tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, có bộ máy cưỡng chế

10.

Trong các câu sau, câu nào là đúng

a)

Chủ quyền quốc gia là quyền tối cao của nhà nước về đối nội và độc lập về đối ngoại

b)

Chủ quyền quốc gia cũng có ở các tổ chức xã hội khác

c)

Chủ quyền quốc gia chỉ giới hạn trong phạm vi lãnh thổ từng quốc gia

d)

Chủ quyền quốc gia chỉ đặt ra đối với việc bảo vệ biên giới quốc gia

11.

Chọn phương án đúng trong các khẳng định sau

a)

Chính phủ là cơ quan nhà nước

b)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh là cơ quan nhà nước

12.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào đúng:

a)

Chỉ còn nhà nước mới có quyền quy định và thực hiện các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

b)

Các tổ chức chính trị-xã hội có quyền quy định và thực hiện các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

c)

Quy định pháp luật về thuế của nhà nước không có tính bắt buộc thực hiện

d)

Các tổ chức nghề nghiệp có quyền quy định và thực hiện các loại thuế dưới hình thức bắt buộc

13.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG?

a)

Tổ chức công đoàn cũng phải phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

b)

Tổ chức dòng học cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

Các tổ chức nghề nghiệp cũng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Chỉ có nhà nước mới có đặc trưng phân chia, quản lý dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ

14.

Chức năng cơ bản của nhà nước không gồm:

a)

Chức năng du lịch

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng kinh tế

d)

Chức năng giáo dục

15.

Chính phủ thực hiện quyền gì?

a)

Quyền hành pháp

b)

Quyền kiểm sát

c)

Quyền lập pháp

d)

Quyền tư pháp

16.

Điều 4 Hiến pháp 2013 quy định về vai trò của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Quốc hội

17.

Cơ quan nào có nhiệm vụ tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội?

a)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Hội đồng bầu cử quốc gia

d)

Chính phủ

18.

Chức năng của Quốc hội không bao gồm?

a)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Quyền lập pháp

c)

Quyền hành pháp

d)

Quyền giám sát tối cao

19.

Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân thể hiện qua hình thức nào?

a)

Quyền kiểm soát của chính phủ

b)

Dân chủ trực tiếp và dân chủ đại diện

c)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Hệ thống tư pháp độc lập

20.

Chức năng của Viện kiểm sát nhân dân là gì?

a)

Lập pháp

b)

Kiểm sát việc tuân thủ pháp luật

c)

Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

d)

Hành pháp

21.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước không bao gồm?

a)

Quyền lực nhà nước là thống nhất

b)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng

c)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

d)

Phân công quyền lực tối đa

22.

Chủ tịch nước thực hiện vai trò gì?

a)

Người đứng đầu chính phủ

b)

Người đứng đầu nhà nước

c)

Người đứng đầu quốc hội

d)

Người đứng đầu tòa án

23.

Quyền lực nhà nước thuộc về ai theo Hiến pháp 2013?

a)

Nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

24.

Khái niệm bộ máy nhà nước?

a)

Tổ chức xã hội dân sự

b)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương

c)

Hệ thống doanh nghiệp nhà nước

d)

Tổ chức chính trị

25.

Cơ quan nào là chủ thể thực hiện quyền tư pháp?

a)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án

26.

Quốc hội thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Quyền tư pháp

b)

Quyền lập hiến và lập pháp

c)

Quyền kiểm sát

d)

Quyền hành pháp

27.

X nói trong nhà nước đơn nhất thì có lãnh thổ chung nhất, có các đơn vị hành chính – lãnh thổ cấu thành nhà nước không có chủ quyền riêng. Y nói các tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương hiện nay vẫn có chủ quyền, có quyền quyết định về việc phát triển kinh tế - xã hội của địa phương đó. Ai đúng?

a)

Y đúng

b)

X đúng

28.

Xem Tivi, A thấy Tổng bí thư ngồi ở hàng

ghế đại biểu quốc hội.

A kết luận: Bộ máy nhà nước bao gồm Đảng cộng

sản Việt Nam.

B phản đối nói rằng: Tổng bí thư ngồi đó với vai trò

Đại biểu Quốc hội. Trong bộ máy nhà nước không

bao gồm Đảng cộng sản Việt Nam.

Ai đúng?

a)

A đúng

b)

B đúng

29.

Xem Tivi, E thấy Chủ tịch Quốc hội điều

hành các phiên họp của Quốc hội nên

E kết luận Chủ tịch Quốc hội là người chủ tọa các

phiên họp của Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc

hội, tổ chức thực hiện quan hệ đối ngoại của Quốc

hội, giữ quan hệ với các đại biểu Quốc hội.

G phản đối nói rằng Chủ tịch Quốc hội là người có

vị trí cao nhất, đứng đầu và lãnh đạo, quyết định

mọi hoạt động của Quốc hội.

Ai đúng?

a)

E đúng

b)

G đúng

30.

H nói nhà nước Anh hiện nay là một nhà

nước quân chủ, ngôi vua được hình thành bằng

phương thức cha truyền con nối. Đây là một nhà

nước quân chủ tuyệt đối.

M nói nhà nước Anh không phải là nhà nước quân

chủ tuyệt đối mà chỉ là nhà nước quân chủ tương

đối.

Ai đúng?

a)

M đúng

b)

H đúng

31.

Xem Tivi, C thấy ở Mỹ có bầu cử Tổng

thống và ở Pháp cũng có bầu cử Tổng thống,

C nói cả Mỹ và Pháp đều thuộc chính thể Cộng hòa

Tổng thống.

D phản đối nói rằng Mỹ thuộc chính thể Cộng hòa

Tổng thống nhưng Pháp không phải.

Ai đúng?

a)

D đúng

b)

C đúng

32.

K nói chức năng của nhà nước chỉ là hoạt

động duy nhất của nhà nước.

M phản đối nói rằng chức năng nhà nước là hoạt

động chủ yếu của nhà nước, nhưng không loại trừ

sự tham gia của các tổ chức, cá nhân khác.

Ai đúng?

a)

M đúng

b)

K đúng

33.

T nói Bộ chính trị là một Bộ thuộc Chính

phủ.

H nói trong cơ cấu của Chính phủ Việt Nam không

gồm có Bộ chính trị.

Ai đúng?

a)

H đúng

b)

T đúng

34.

N nói Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội là

do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm do

Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội phải chịu trách

nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ.

K nói Đại học Quốc gia Hà Nội cũng giống như các

Đại học khác do Bộ Giáo dục và đào tạo quản lý

nên Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội là do Bộ

trưởng Bộ giáo dục và đào tạo bổ nhiệm, miễn

nhiệm.

Ai đúng?

a)

N đúng

b)

K đúng

35.

A nói ở Việt Nam chỉ có giáo dục và đào

tạo là quốc sách hàng đầu.

B nói phát triển khoa học công nghệ cũng là quốc

sách hàng đầu, giữ vai trò quan trọng trong phát

triển kinh tế - xã hội của đất nước.

Ai đúng?

a)

A đúng

b)

B đúng

36.

A nói chức năng của nhà nước và chức

năng của cơ quan nhà nước là giống nhau, thực

hiện chức năng của cơ quan nhà nước cũng có

nghĩa là thực hiện chức năng của nhà nước.

B nói chức năng của nhà nước và chức năng của

cơ quan nhà nước là khác nhau.

Ai đúng?

a)

A đúng

b)

B đúng

37.

Các đáp án dưới đây, đáp án nào SAI?

a)

Tính quy phạm phổ biến có nghĩa là pháp luật được áp dụng nhiều lần và hiệu lực không mất đi sau khi đã áp dụng

b)

Pháp luật có tính bắt buộc chung với phạm vi rộng rãi hơn các quy tắc tập quán, điều lệ hiện hành

c)

Tính quy phạm phổ biến có nghĩa là pháp luật có phạm vi áp dụng rộng rãi đối với mọi cá nhân, tổ chức thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật

d)

Tính quy phạm phổ biến có nghĩa là pháp luật được thể hiện dưới các hình thức pháp lý, văn phong, ngôn ngữ hết sức chặt chẽ

38.

Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

Hiến pháp là cơ sở nền tảng cho toàn bộ hệ thống pháp luật

b)

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật quốc gia

d)

Hiến pháp là luật gốc, luật cơ bản của quốc gia

39.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật

a)

Được ban hành theo đúng thẩm quyền

b)

Có tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Có tính cá biệt, cụ thể

d)

Được ban hành theo đúng trình tự, thủ tục xác định

40.

Án lệ

a)

Là các văn bản của Quốc hội ban hành trong lĩnh vực xét xử

b)

Là các sản phẩm của hoạt động hành chính, được cơ quan hành chính thừa nhận như khuôn mẫu để áp dụng cho những trường hợp tương tự về sau

c)

Là sản phẩm của hoạt động xét xử, do tòa án tạo lập trong quá trình giải quyết các vụ việc cụ thể, được nhà nước thừa nhận như khuôn mẫu để giải quyết những vụ việc tương tự về sau

d)

Là một loại văn bản quy phạm pháp luật do tòa án ban hành

41.

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG

a)

Thủ tướng ban hành pháp luật để điều chỉnh quan hệ xã hội được Quốc hội giao

b)

Lẽ công bằng là nguồn luật ở Việt Nam hiện nay

c)

Luật được làm ra bởi nhân dân toàn quốc được gọi là tập quán pháp

d)

Tập quán pháp là loại pháp luật được làm ra bởi sự sáng tạo của các quốc gia

42.

Tính xác định chặt chẽ về hình thức của pháp luật có nghĩa là

a)

Pháp luật được thể hiện bằng cách hình thức rõ ràng, xác định nhằm đảm bảo tính chính xác cao

b)

Pháp luật có loại nguồn cơ bản là văn bản quy phạm pháp luật và tập quán

c)

Pháp luật khái quát hóa và điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản nhất

d)

Cách hình thức thể hiện của pháp luật rất đa dạng phong phú

43.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là sai

a)

Mọi cá nhân đều có quyền phản biện các văn bản pháp luật

b)

Các tổ chức trong xã hội có quyền góp ý kiến xây dựng pháp luật khi nhà nước thông báo

c)

Tất cả các cá nhân, các tổ chức trong xã hội đều có quyền tham gia xây dựng pháp luật

d)

Tất cả các cá nhân, các tổ chức trong xã hội không có quyền tham gia xây dựng pháp luật

44.

Câu8: Các đáp án dưới đây, đáp án nào SAI

a)

Pháp lật là hệ thống quy tắcxửsựnhằmđiềuchỉnhcácquanhệtrongxãhội

b)

Pháp luật chỉ là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành

c)

Phápluậtđượcthểhiệndướicáchìnhthứcxácđịnhchặtchẽ

d)

Phápluậtđượcbảođảmthựchiệnbằngnhànước

45.

Câu9: Bản chất của pháp luật theo quan niệm chủ nghĩa Mác-Lênin thể hiện chủ yếu qua

a)

Tínhxácđịnhchặtchẽvềhìnhthức

b)

Tính giai cấp và tính xã hội của pháp luật

c)

Tínhvănhóacủaphápluật

d)

Sựhìnhthànhphápluậttronglịchsửxãhội

46.

Câu10:CâunàoKHÔNGchínhxác

a)

Chứcnăngcủapháplậthiệnđạilàbảovệchếđộgiảtrưởng

b)

Chứcnăngcủapháplậthiệnđạilàbảovệquanhệxãhội

c)

Chức năng của pháp luật hiện đại là điều chỉnh quan hệ xã hội

d)

Địnhchuẩnlàmộttrongnhữngchứcnăngcủaphápluật

47.

Câu11:Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước qua

a)

Sứcmạnhcủatấtcảmọingườitrongxãhội

b)

Các biện pháp cưỡng chế, thuyết phục, giáo dục, hỗ trợ và các biện pháp khác do nhà nước tiến hành

c)

Cácđiềulệcủacáctổchứcxãhộiđượcnhànướcthừanhận

d)

Dưluậnxãhội

48.

Câu12:Đáp án nào ĐÚNG

a)

QuyếtđịnhcủaChánhánTòaánnhân dântốicaolàloạivănbảnquyphạmphápluật

b)

NghịquyếtcủaChủtịchnướclàloại nguồnluật

c)

Nghị định do Chính phủ ban hành

d)

LẽcôngbằngkhôngphảilànguồnluậtởViệtNam

49.

Câu13:Đápánnào KHÔNG ĐÚNG

a)

VănbảnquyphạmphápluậtlàloạinguồnphápluậtcủaViệtNam

b)

ÁnlệlànguồnphápluậtcủaViệtNam

c)

TậppháppháplàloạinguồnphápluậtcủaViệtNam

d)

Học thuyết pháp lý là nguồn pháp luật của ViệtNam

50.

Câu14:Đápánnào ĐÚNG

a)

Bộ luật do Quốc hội ban hành

b)

BộluậtdoChínhphủbanhành

c)

BộluậtdoChủtịchnướcbanhành

d)

BộluậtdoỦybanthườngvụQuốchộiban hành

51.

Câu15:Các loại nguồn (hìnhthức) của pháp luật ViệtNam hiện nay là

a)

Điềulệcủacáccôngty

b)

Văn bản pháp luật, tập quán, án lệ, lẽ công bằng, nguyên tắc pháp luật

c)

Hươngước

d)

Họcthuyếtchínhtrị-pháplý

52.

Câu16:Cácđápándướiđây,đápánnào SAI

a)

Pháp luật là tổng thể các quy tắcđược thừa nhận bởi toàn thể cộng đồng và chỉ được thực hiện dựa trên sự tự nguyện và sức mạnh của toàn thể cộng đồng trong xã hội

b)

Phápluậtlàtổngthểcácquytắcđược thừanhận,banhànhvàbảođảmthực hiệnbởinhànước

c)

Phápluậthìnhthànhtừcáctậpquántrong cộngđồngvàđượcnhànướcthừanhận cógiátrịápdụngtrongviệcđiềuchỉnhcác quanhệxãhội

d)

Phápluậthìnhthànhtừcácquyếtđịnh pháplýdotòaánbanhànhvàđượcnhà nướcthừanhậnápdụngchocáctrường hợp tươngtựvềsau

53.

Câu17: Đáp án nào ĐÚNG

a)

ĐiềulệĐảnglàloạivănbảnquyphạm phápluật

b)

Ánlệlàloạivănbảnquyphạmphápluật

c)

Pháp luật có chức năng giáo dục

d)

Aicũngcóthểbanhànhvănbảnquy phạmphápluậtvàđólàbiểuhiệncủanền dânchủ

54.

Câu18:Cácđápándướiđây,đápánnào SAI

a)

Văn bản pháp luật do tổ chức, cá nhân không nhân danh quyền lực nhà nước ban hành

b)

Ánlệlàmộtloạinguồncủaphápluật

c)

Ánlệdotòaántạolậptrongquátrìnhxét xử

d)

Vănbảnphápluậtdocơquannhànước banhành

55.

Câu19:Trong số các văn bản sau đây, văn bản nào KHÔNG phải là văn bản quy phạm pháp luật

a)

Bản án, quyết định của tòa án

b)

LuậtdoQuốchộibanhành

c)

NghịquyếtdoHộiđồngnhândânban hành

d)

NghịđịnhdoChínhphủbanhành

56.

Câu20:Điềuướcquốctế

a)

Làkếtquảcủahoạtđộngxétxửcủacác tổchứctàiphánquốctế

b)

Là nguồn luật cao nhất được áp dụng

trong một quốc gia

c)

Là các văn bản pháp lý chứa đựng các

quy phạm do các chủ thể luật quốc tế

thỏa thuận ban hành, làm phát sinh,

thay đổi hay chấm dứt quyền và nghĩa

vụ của các bên trong quan hệ quốc tế

d)

Là các tập quán thương mại được hình

thành nên trong hoạt động lưu thông kinh

tế giữa các quốc gia

57.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Cả bạn nhận định trên đều sai

b)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó

c)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó

58.

Khái niệm quyền chủ thể được hiểu là:

a)

Cá nhân, tổ chức đáp ứng được các điều kiện do pháp luật quy định và tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Là khả năng mà nhà nước thừa nhận cho các cá nhân, tổ chức bằng hành vi của mình tự xác lập và thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý

c)

Là khả năng của chủ thể được xử sự theo những cách thức nhất định mà pháp luật cho phép

d)

Là khả năng có quyền, nghĩa vụ pháp lý do nhà nước quy định cho các cá nhân, tổ chức nhất định

59.

"Năng lực pháp luật" của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia vào quan hệ pháp luật đó

b)

Là khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

c)

Là khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó

d)

Cả bạn nhận định trên đều sai

60.

Áp dụng pháp luật

a)

Là hình thức thực hiện pháp luật của các cơ quan nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền hoặc tổ chức xã hội được nhà nước trao quyền

b)

Làhìnhthứcthựchiệnphápluật,trongđó cácchủthểphápluậttiếnhành cáchoạt độngmàphápluậtbuộcphảilàm

c)

Làhìnhthứcphápluật,trongđócácchủ thểphápluậttiếnhànhnhữnghoạtđộng màphápluậtchophép

d)

Làhìnhthứcthựchiệnphápluật,trongđó cácchủthểphápluậtkiềmchếkhôngtiến hànhcáchoạtđộngmàphápluậtcấm

61.

Quy phạm "bắt buộc" là quy phạm như thế nào?

a)

Là loại đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

b)

Làloạiđặtramộtviệccụthểvàcấmcác chủthểkhithamgiavàoquanhệpháp luậtlàmviệcđó

c)

Làloạiquyphạmđặtramộtviệccụthểvà chophépcácchủthểkhithamgiavào quanhệphápluậtcóquyềnlựachọnlàm hoặckhônglàmviệcđó

d)

Cảbanhậnđịnhtrênđềusai

62.

Sử dụng pháp luật

a)

Là hìnhthứcthựchiệnpháplậtcủacác cơquannhànước,nhàchứctráchcó thẩmquyềnhoặctổchứcxãhộiđượcnhà nướctraoquyền

b)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép

c)

Làhìnhthứcthựchiệnphápluật,trongđó cácchủthểphápluậttiếnhànhcáchoạt độngmàphápluậtbuộcphápluật(?)

d)

Làhìnhthứcthựchiệnphápluật,trongđó cácchủthểphápluậtkiềmchếkhôngtiến hànhcáchoạtđộngmàphápluậtcấm

63.

Loạiquytắcxửsựnàosauđâylàquyphạm pháp luật

a)

Nhữngquytắctôngiáo

b)

Cácchuẩnmựcứngxửchunggiữangười vớingườitrongđờisốngxãhộiđượccộng đồngthừanhậnvàtôntrọng

c)

Những quy tắc xử sự được Nhà nước

ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm

thực hiện

d)

Những thói quen được hình thành từ lâu

đời, được cộng đồng thừa nhận

64.

Quy phạm pháp luật gồm những loại nào?

a)

Chỉ có một loại là 'quy phạm lựa chọn'

b)

Có thể bao gồm tất cả các loại quy phạm nêu trên

c)

Chỉ có một loại là 'quy phạm cấm đoán'

d)

Chỉ có một loại là 'quy phạm bắt buộc'

65.

Chấp hành pháp luật được hiểu là

a)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành các hoạt động mà pháp luật phải làm bằng hành động tích cực

b)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật cho phép

c)

Là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành các hoạt động mà pháp luật cấm

d)

Là hình thức thực hiện pháp luật của các cơ quan nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền hoặc tổ chức xã hội được nhà nước trao quyền

66.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì?

a)

Là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực chủ thể theo quy định của pháp luật, tham gia vào quan hệ pháp luật

b)

Là các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật, trong đó phải có ít nhất một bên là cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Là tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Bất kỳ người nào cũng là chủ thể của quan hệ pháp luật

67.

Chủ thể của một quan hệ pháp luật có thể là

a)

Một trí tuệ nhân tạo

b)

Cá nhân và pháp nhân (tổ chức)

c)

Động vật nuôi (chó, mèo, ..)

d)

Chỉ có thể là cá nhân

68.

Năng lực chủ thể của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Chỉ cần có năng lực pháp luật hoặc có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

b)

Chỉ cần có năng lực pháp luật là có năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có năng lực hành vi là có đủ năng lực chủ thể

d)

Phải có đủ cả năng lực pháp luật và

năng lực hành vi mới có đủ năng lực

chủ thể

69.

Quy phạm pháp luật là?

a)

Quy tắc của một tổ chức

b)

Quy tắc của một nhóm người

c)

Quy tắc xử sự trong xã hội

d)

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện

70.

Cách hình thức thực hiện pháp luật là?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên

71.

Mối quan hệ giữa quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội?

a)

Cả ba nhận định trên đều sai

b)

Quan hệ xã hội là một loại quan hệ pháp luật

c)

Mọi quan hệ pháp luật đều là quan hệ xã hội

d)

Không phải quan hệ pháp luật nào cũng là quan hệ xã hội

72.

Quy phạm pháp luật đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?

a)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là 'giả định' và 'quy định'

b)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là 'giả định' và 'chế tài'

c)

Gồm 3 bộ phận là: giả định, quy định và chế tài

d)

Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là 'quy định' và 'chế tài'

73.

"Quy phạm cấm đoán" là quy phạm thế nào?

a)

Cả ba nhận định trên đều sai

b)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó

c)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó

d)

Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

74.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt khi có điều kiện gì?

a)

Phải có đủ cả ba điều kiện trên

b)

Chỉ cần có chủ thể tham gia quan hệ và chủ thể đó có đủ năng lực chủ thể

c)

Chỉ cần có sự kiện pháp lý

d)

Chỉ cần có quy phạm pháp luật điều chỉnh

75.

"Năng lực pháp luật" của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào phong tục, tập quán

b)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

c)

Phụ thuộc vào trình độ văn hóa

d)

Phụ thuộc vào quan điểm đạo đức

76.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia

b)

Phụ thuộc vào hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

c)

Phụ thuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ nhận thức của chủ thể

d)

Phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia

77.

Trường hợp nào không phải là một hình thức trách nhiệm pháp lý?

a)

Cưỡng chế thu hồi đất của gia đình anh X để xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Trục xuất anh J là người nước ngoài do anh J đã phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Cảnh báo anh Y (15 tuổi) do điều khiển máy (xe moto)

d)

Tạm đình chỉ hoạt động đối với quán karaoke HH do vi phạm quy định về phòng cháy chữa cháy

78.

Anh A là công chức của Ủy ban nhân dân huyện. Anh A đã nhận hối lộ để chạy biên chế cho con gái của anh C vào làm trong cơ quan của mình. Anh A đã vi phạm pháp luật loại gì?

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

79.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? "Ý thức pháp luật là một trong số những yếu tố cấu thành cơ bản của văn hóa pháp luật"

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Khẳng định sau Đúng hay Sai? "Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật"

a)

Sai

b)

Đúng

81.

Đâu là khẳng định không đúng?

a)

Ý thức pháp luật sẽ quyết định các yếu tố của tồn tại xã hội

b)

Tâm lý pháp luật là bộ phận mang tính bền vững, bảo thủ hơn so với tư tưởng pháp luật

c)

Ý thức pháp luật có tính giai cấp

d)

Trong một nhà nước dân chủ, chất

82.

KhẳngđịnhsauĐúnghaySai?"Tòaánlà cơquancóthẩmquyềnápdụngcácloạitrách nhiệmpháplýhìnhsựvàtráchnhiệmpháplýhành chính"

a)

Sai

b)

Đúng

83.

Trongnhữngyếutốsauđâycủacấuthành viphạmphápluật,yếutốnàolàbắtbuộcphảicó đểxácđịnhđólàviphạmphápluật?

a)

Hậuquảdohànhviviphạmphápluậtgây ra

b)

Hànhviviphạmphápluật

c)

Độngcơthúcđẩychủthểthựchiệnhành viviphạmphápluật

84.

KhẳngđịnhsauĐúnghaySai?"Khithực hiệnhànhvi,khôngbiếttrướchànhvicủamìnhlà nguyhiểmchoxãhộithìkhôngbịcoilàcólỗivà khôngphảichịutráchnhiệmpháplý"

a)

Sai

b)

Đúng

85.

KhẳngđịnhsauĐhayS?"Chủthểkhông hànhđộngthìkhôngthểbịcoilàviphạmphápluật"

a)

Sai

b)

Đúng

86.

KhẳngđịnhsauĐúnghaySai?"Ýthứccủa phápluậtđượccấuthànhtừÝthứcphápluậtthông thường,ýthứcphápluậtcótínhlýluậnkhoahọc vàýthứcphápluậtnghềnghiệp"

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Khẳngđịnhsauđúnghaysai?"Phápluật cóthểtácđộngtiêucựcđếnýthứcphápluật"

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Đâulàkhẳngđịnhđúng?

a)

AnhBlàcánbộcủaSởTưphápHàNội thườngxuyênđilàmmuộnlàviphạm hànhchính

b)

AnhNdophòngvệchínhđángtrongquá trìnhchốngtrảđánhchếngườitấncông mìnhlàviphạmphápluậthìnhsự

c)

AnhCbịmấtnănglựchànhvidânsựlái xemáyđâmbịthươngngườiđiđườnglà viphạmhànhchính

d)

AnhAchậmtrảtiềnmuanhàtrảgóp theohợpđồnglàviphạmphápluậtdân sự

89.

ĐâukhôngphảilàVDvềýthứcphápluật?

a)

TưtưởngHồChíMinhvềvănhóa

b)

QuanđiểmcủaanhAlàchủcửahàngtạp

c)

hóavềviệcphápluậtnênchophépnhững

d)

hộkinhdoanhnhỏlẻnhưnhàanhđược

e)

bàybánhànghóaravỉahèngaytrước

90.

Mọihànhviviphạmphápluậtkhôngthểđồngthờicùngbịtruycứucácloạitráchnhiệmpháplýnào?

a)

Tráchnhiệmpháplýhìnhsựvàdânsự

b)

Tráchnhiệmpháplýkỷluậtvàdânsự

c)

Tráchnhiệmpháplýhànhchínhvàhìnhsự

d)

Tráchnhiệmpháplýhìnhsự,dânsựvàkỷluật

91.

Xnóiphòngvệchínhđángvẫnlàtộiphạm. Ynóiphòngvệchínhđángkhôngphảilàtộiphạm. Aiđúng?

a)

Xđúng

b)

Yđúng

92.

BộtrưởngbộAbanhànhquyđịnh,theođó mỗicánhânchỉđượcsởhữu1xegắnmáy.HãychọnđápánĐÚNGchotìnhhuốngnàytrongcácđápándướiđây

a)

QuyđịnhcủaBộtrưởngBộAlàphùhợpvớihiếnpháp

b)

QuyđịnhcủaBộtrưởngBộAlàkhôngphùhợpvớihiếnpháp

93.

Trongcácnhậnđịnhdướiđây,nhậnđịnhnàolàSAI

a)

Mọingườicónghĩavụtôntrọngquyềncủangườikhác

b)

CôngdâncótráchnhiệmthựchiệnnghĩavụđốivớiNhànướcvàxãhội

c)

Quyềnconngườicũnglàquyềncôngdân

d)

Quyềncôngdânkhôngtáchrờinghĩavụcôngdân

94.

Anói:NgườinướcngoàiphạmtộiởnướcngoàicóthểphảichịuTráchnhiệmhìnhsựtheoquyđịnhcủaBộluậthìnhsựViệtNam. Bphảnđối:NgườinướcngoàiphạmtộiởnướcngoàikhôngphảichịuTráchnhiệmhìnhsựtheoquyđịnhcủaBộluậthìnhsựViệtNam.Aiđúng?

a)

Bđúng

b)

Ađúng

95.

A nói: Người nước ngoài phạm tội ở nước

ngoài có thể phải chịu Trách nhiệm hình sự theo

quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam.

B phản đối: Người nước ngoài phạm tội ở nước

ngoài không phải chịu Trách nhiệm hình sự theo

quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam. Ai đúng?

a)

B đúng

b)

A đúng

96.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG NHẤT

a)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về tổ chức quyền lực nhà nước

b)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về tổ chức quyền lực nhà nước, quyền con người, quyền và nghĩa vụ của công dân

c)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về tổ chức quyền lực nhà nước, nghĩa vụ công dân

d)

Luật hiến pháp là tổng thể các quy phạm điều chỉnh về Quốc hội

97.

Anói pháp nhân thương mại chịu trách nhiệm hình sự thì cá nhân sẽ không phải chịu trách nhiệm. Mọi pháp nhân thương mại chịu trách nhiệm hình sự không loại trừ trách nhiệm hình sự của cá nhân. Ai đúng?

a)

A đúng

b)

M đúng

98.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG

a)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh quan hệ giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình giải quyết các vụ việc dân sự tại Tòa án và thi hành án dân sự

b)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình giải quyết các vụ việc dân sự tại Tòa án và thi hành án dân sự

c)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình xử lý hành vi vi phạm pháp luật dân sự

d)

Luật tố tụng dân sự điều chỉnh các quan hệ có tính chất dân sự giữa các cá nhân phát sinh trong quá trình giải quyết các vụ việc dân sự tại Tòa án và thi hành án dân sự

99.

Anói nguồn cũ của luật hình sự chỉ có duy nhất Bộ luật hình sự. B phản đối nói rằng nguồn cũ của luật hình sự còn nhiều loại nguồn khác bao gồm điều ước quốc tế, tập quán, án lệ. Ai đúng?

a)

B đúng

b)

A đúng

100.

Anói người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội không được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm. B nói người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm. Ai đúng?

a)

B đúng

b)

A đúng

101.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG NHẤT

a)

Luật dân sự điều chỉnh các quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản giữa các chủ thể bình đẳng với nhau về địa vị pháp lý

b)

Luật dân sự điều chỉnh các quan hệ tài sản giữa các cá nhân, pháp nhân

c)

Luật dân sự điều chỉnh quan hệ giữa các cá nhân với nhau liên quan đến quyền lợi tư

d)

Luật dân sự điều chỉnh các quan hệ giữa Nhà nước và công dân liên quan đến quyền lợi công

102.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG

a)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam là cơ quan hành chính nhà nước

b)

Tòa án nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước

c)

Quốc hội là cơ quan hành chính nhà nước

d)

Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước

103.

X nói thủ tục tố tụng giải quyết vụ án hình

sự gồm có khởi tố, điều tra, truy tố và xét xử. Y nói

thủ tục tố tụng giải quyết vụ án hình sự gồm có khởi

tố, điều tra, truy tố và xét xử và thi hành án. Ai

đúng? Giải thích?

a)

X đúng

b)

Y đúng

104.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG cho tình huống này trong các đáp án dưới đây

a)

Trường hợp cá nhân, cơ quan, tổ chức lựa chọn việc khiếu nại tại cơ quan hành chính thì khi hết thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật mà khiếu nại không được giải quyết hoặc đã được giải quyết nhưng họ không đồng ý với việc giải quyết khiếu nại lần đầu (hoặc lần hai) thì họ vẫn có quyền khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án

b)

Trường hợp cá nhân, cơ quan, tổ chức lựa chọn việc khiếu nại tại cơ quan hành chính thì khi hết thời hạn giải quyết theo quy định của pháp luật mà khiếu nại không được

105.

Câu14: A nói lỗ là dấu hiệu bắt buộc của mọi tội phạm. B nó có những trường hợp là tội phạm không nhất thiết có lỗi. Ai đúng?

a)

B đúng

b)

A đúng

106.

Câu15: N nói tù chung thân không áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội. M nói tù chung thân không áp dụng đối với người dưới 16 tuổi. Ai đúng?

a)

M đúng

b)

N đúng

107.

Câu16: X nói người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi được chứng minh theo trình tự, thủ tục do Bộ luật tố tụng hình sự quy định và có bản án kết tội của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật. M nói người bị buộc tội được coi là có tội ngay sau khi thực hiện hành vi phạm tội bị bắt quả tang. Ai đúng?

a)

X đúng

b)

M đúng

108.

Câu17: E nói tội phạm chỉ được quy định trong Bộ luật hình sự. M nói trong án lệ nếu có quy định về tội phạm mới thì vẫn phải áp dụng án lệ đó. Ai đúng?

a)

E đúng

b)

M đúng

109.

Câu18: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là SAI?

a)

Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam được bảo hộ tính mạng, tài sản và các quyền, lợi ích chính đáng theo pháp luật Việt Nam

b)

Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam không phải nộp thuế

c)

Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam phải tuân theo Hiến pháp và pháp luật Việt Nam

d)

Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam phải nộp thuế

110.

Câu19: Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG?

a)

Cá nhân, cơ quan, tổ chức nếu không đồng ý với quyết định hành chính, hành vi hành chính thì có quyền khởi kiện vụ án hành chính ra Tòa án, bắt buộc phải khiếu nại đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu rồi mới có quyền khởi kiện ra Tòa án

b)

Cá nhân, cơ quan, tổ chức nếu không

đồng ý với quyết định hành chính, hành

vi hành chính thì có quyền khởi kiện vụ

án hành chính ra Tòa án, không cần

phải khiếu nại đến cơ quan có thẩm

quyền giải quyết khiếu nại lần đầu rồi

mới có quyền khởi kiện ra Toà án

111.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG

a)

Hiến pháp không phải là nguồn của luật hành chính

b)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính là nguồn của luật hành chính

c)

Các điều ước quốc tế không phải là nguồn của luật hành chính

d)

Hiến pháp là nguồn của luật hành chính

112.

Hòa khôi A và Đạ gia B (đã có vợ) ký hợp đồng, thỏa thuận rằng B sẽ chu cấp cho A một cuộc sống sung túc với 01 biệt thự sang trọng, tiền mặt 100 triệu đồng/tháng trong 7 năm, tổng giá trị lên tới 16,5 tỷ đồng, đổi lại, A phải chấp nhận làm "vợ hai" của B, phải "ngoan" và "chiều" B, phục vụ B bất cứ lúc nào B muốn. Thực hiện thỏa thuận được gần 2 năm, B gặp người đẹp khác trẻ và hấp dẫn hơn A nên không còn chu cấp cho A như đã cam kết, A khởi kiện B ra Tòa án yêu cầu B thực hiện đúng hợp đồng. Hãy chọn đáp án ĐÚNG cho tình huống này trong các đáp án dưới đây

a)

Tòa án sẽ chấp nhận yêu cầu của A và buộc B phải thực hiện đúng hợp đồng vì B đã vi phạm hợp đồng dân sự được ký kết giữa A và B

b)

Tòa án không chấp nhận yêu cầu của A vì hợp đồng giữa A và B không có hiệu lực do vừa vi phạm điều cấm của bộ luật vừa trái đạo đức xã hội

c)

Tòa án không chấp nhận yêu cầu của A vì yêu cầu này không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mà thuộc thẩm quyền của cơ quan công an

d)

Tòa án không chấp nhận yêu cầu của A vì yêu cầu này không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án mà thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân

113.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG

a)

Tòa hành chính là loại tòa đặc biệt chỉ dành cho người làm việc trong cơ quan hành chính

b)

Tòa hành chính là loại tòa dành cho việc xét xử các vụ án hành chính, trong đó người khởi kiện có thể là cá nhân, tổ chức

c)

Tòa hành chính là loại tòa dành cho việc xét xử các vụ án hành chính, trong đó người khởi kiện chỉ có thể là công chức nhà nước

114.

T nói cải tạo không giam giữ được áp dụng

từ 6 tháng đến 3 năm. M nói cải tạo không giam giữ

được áp dụng từ 3 tháng đến 6 tháng. Ai đúng?

a)

M đúng

b)

T đúng

115.

Ông A chết để lại di sản là một ngôi nhà 3

tầng trên diện tích 200 m2. B là con trai trưởng của

A đang quản lý ngôi nhà đó, không muốn chia ngôi

nhà cho những người con khác của A là C và D.

Sau nhiều lần họp gia đình không thỏa thuận thành

công. C và D khởi kiện B ra Tòa án yêu cầu chia di

sản thừa kế của ông A. Tòa án đã thụ lý vụ án và

tiến hành hòa giải, B, C, D lại hòa giải được với

nhau. Hãy chọn đáp án ĐÚNG cho tình huống này

trong các đáp án dưới đây

a)

Tòa án sẽ không đưa vụ án ra xét xử mà sẽ công nhận sự thỏa thuận của B, C, D vì các đương sự trong tố tụng dân sự có quyền tự định đoạt đối với quyền, lợi ích của mình

b)

Tòa án vẫn phải đưa vụ án ra xét xử vì các giai đoạn tố tụng dân sự bao gồm cả giai đoạn xét xử tại phiên tòa sơ thẩm

c)

Tòa án sẽ không phải đưa vụ án ra xét xử vì đây là việc dân sự chứ không phải vụ án dân sự

d)

Tòa án vẫn phải đưa vụ án ra xét xử vì một khi C, D đã khởi kiện B yêu cầu chia thừa kế thì họ không thể thỏa thuận với nhau để giải quyết tranh chấp được nữa mà phải để cho Tòa án phân xử

116.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là ĐÚNG

a)

Khinhậnđượcquyếtđịnhhànhchínhmà mình chorằng sái trái, xâm phạm quyền lợi của mình, chỉ cá nhân có quyền khởi kiện hành chính

b)

Khinhậnđượcquyếtđịnhhànhchínhmà mình chorằng sái trái, xâm phạm quyền lợi của mình, cá nhân, tổ chức không có quyền khởi kiện hành chính

c)

Khinhậnđượcquyếtđịnhhànhchính mà mình chorằng sái trái, xâm phạm quyền lợi của mình, cá nhân, tổ chức có quyền khiếu nại và khởi kiện hành chính

d)

Khinhậnđượcquyếtđịnhhànhchính mà mình chorằng sái trái, xâm phạm quyền lợi của mình, cá nhân, tổ chức chỉ có quyền khiếu nại hành chính mà không có quyền khởi kiện hành chính

117.

M nói tội phạm thực hiện dưới dạng đồng phạm thường ít nguy hiểm cho xã hội hơn tội đơn lẻ. Xnói ngược lại tội phạm thực hiện dưới dạng đồng phạm bao giờ cũng nguy hiểm cho xã hội hơn tội đơn lẻ. Ai đúng?

a)

X đúng

b)

M đúng

118.

Bnói: Tính trái pháp luật hình sự của tội phạm không phải là đặc điểm cơ bản và quan trọng nhất của tội phạm. Cnói: Tính trái pháp luật hình sự của tội phạm là đặc điểm cơ bản và quan trọng nhất của tội phạm. Ai đúng?

a)

B đúng

b)

C đúng

119.

Mnói người bị buộc tội có quyền nhưng không buộc phải chứng minh là mình vô tội. Nnói người bị buộc tội có nghĩa vụ phải chứng minh là mình vô tội. Ai đúng?

a)

M đúng

b)

N đúng

120.

T nói người thực hiện hành vi nguy hiểm

cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần hoặc

một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc

khả năng điều khiển hành vi của mình, thì không

phải chịu trách nhiệm hình sự. H nói người thực

hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang

mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất

khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành

vi của mình, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự.

Ai đúng?

a)

H đúng

b)

T đúng

121.

A nói: Người đủ 14 tuổi có thể phải chịu

trách nhiệm hình sự về tội giết người. B nói: Người

đủ 14 tuổi chưa phải chịu trách nhiệm hình sự về tội

giết người. Ai đúng?

a)

B đúng

b)

A đúng

122.

M nói phạt tiền vừa là hình phạt chính vừa

là hình phạt bổ sung. X nói phạt tiền chỉ là hình phạt

chính. Ai đúng?

a)

M đúng

b)

X đúng