wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

2.

Luận điểm cho: "tồn tại tức là được cảm giác" là của ai và thuộc lập trường triết học nào?

a)

Của Hêghen, thuộc lập trường của chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Của Béc-cơ-li, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Của Pla-tôn, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Của A-ri-xtốt, thuộc lập trường chủ nghĩa duy vật.

3.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Béc-cơ-li, - chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Pla-tôn, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

4.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đê-mô-crít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Ana-ximen, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

5.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đê-mô-rít, chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Đê-mô-crít, chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

A-ri-xtốt, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

6.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm của chủ nghĩa:

a)

Duy vật.

b)

Duy tâm.

c)

Nhị nguyên.

7.

Chủ nghĩa duy vật đã phát triển qua những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác – chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác – chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình – chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Không có phương án trả lời đúng.

8.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức.

9.

Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại.

a)

Có tính chất duy tâm chủ quan.

b)

Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học.

c)

Có tính chất duy vật máy móc siêu hình.

10.

Đỉnh cao của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là của ai?

a)

Quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới.

b)

Thuyết nguyên tử của Lơ-xíp và Đê-mô-crít.

c)

Quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới.

d)

Quan niệm về không khí là bản nguyên của thế giới.

11.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII – XVIII?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình có tính chất cảm tính của vật chất.

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể, đồng thời trong quan niệm về vật chất có nhiều yếu tố biện chứng.

c)

Không đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

12.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm.

b)

Phương pháp biện chứng duy vật.

c)

Phương pháp siêu hình máy móc.

13.

Từ cuối thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII, quan điểm nào chi phối những hiểu biết triết học về vật chất?

a)

Quan điểm duy vật biện chứng.

b)

Quan điểm siêu hình máy móc.

c)

Quan điểm duy tâm.

d)

Quan điểm nhị nguyên.

14.

Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan niệm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?

a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.

b)

Các nhà triết học thời kỳ Phục hưng.

c)

Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII.

d)

Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại.

15.

Những tài liệu nào ảnh hưởng trực tiếp đến quan niệm triết học về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Quan sát trực tiếp.

b)

Khoa học tự nhiên ở trình độ lý luận.

c)

Khoa học tự nhiên thực nghiệm nhất là cơ học.

d)

Khoa học xã hội.

16.

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất?

a)

a. Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.

b)

b. Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại.

c)

c. Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất.

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm.

17.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

a. Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

b)

b. Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.

c)

c. Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

18.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chấtcủa Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

a. 1- Vật thể, 2- hoạt động

b)

b. 1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan

c)

c. 1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể

19.

Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

a. Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

b)

b. Vận động và biến đổi.

c)

c. Có khối lượng và quảng tính.

20.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

a. Vật chất là cái gây nên cảm giác cho chúng ta.

b)

b. Cái gì không gây nên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất

c)

c. Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất.

d)

d. Vật chất đồng nhất với vật thể.

21.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a. Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.

b)

b. Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

c)

c. Định nghĩa về vật chất của Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

d)

d. Cả a, b, c, đều đúng.

22.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

a. Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh thế giới khách quan.

b)

b. Cảm giác ý thức của chúng ta không thể phản ánh thế giới vật chất.

c)

c. Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất.

23.

Trường phái triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất.

a)

a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

24.

Coi vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học, đó là quan điểm về vận động của vật chất của ai?

a)

a. Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.

b)

b. Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII - XVIII.

c)

c. Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đại.

d)

d. Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII - XVIII

25.

Trường phái triết học nào cho rằng không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất.

a)

a. Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

26.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

a. Có vật chất không vận động.

b)

b. Có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

c)

c. Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

27.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.

b)

b. Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

c)

c. Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.

28.

Ph. Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản:

a)

a. 4 hình thức.

b)

b. 3 hình thức.

c)

c. 5 hình thức cơ bản.

29.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

a. Vận động cơ học.

b)

b. Vận động vật lý.

c)

c. Vận động hoá học.

d)

d. Vận động xã hội.

30.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

a. Sinh học.

b)

b. Hoá học.

c)

c. Vận động xã hội.

31.

Trường phái triết học nào cho vận động và đứng im không tách rời nhau?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

32.

Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

33.

“Sự vật sẽ không tồn tại được nếu không có hiện tượng đứng im tương đối” là khẳng địn

a)

a. Đúng.

b)

b. Sai.

c)

c. Có thể đúng.

d)

d. Tùy trường hợp.

34.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

a. Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất.

b)

b. Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người.

c)

c. Tồn tại không gian và thời gian thuần tuý ngoài vật chất.

35.

“Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất” là khẳng định:

a)

a. Đúng.

b)

b. Sai.

c)

c. Có thể đúng.

d)

d. Tùy trường hợp.

36.

Khẳng định sau đây đúng hay sai: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng không có không gian và thời gian thuần tuý ngoài vật chất.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai.

37.

Luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm thừa nhận tính khách quan, vô tận và vĩnh cửu của không gian và thời gian.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thừa nhận tính khách quan, vô tận, gắn liền với vật chất của không gian và thời gian.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng thừa nhận không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, có tính khách quan, vô tận và vĩnh cửu.

38.

Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?

a)

a. Khi thừa nhận tính thống nhất của thế giới.

b)

b. Khi không thừa nhận sự thống nhất của thế giới.

c)

c. Khi thừa nhận ý thức và vật chất độc lập với nhau.

39.

Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất của nó?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

40.

Chủ nghĩa duy tâm tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở cái gì?

a)

a. Ở tính vật chất của thế giới.

b)

b. Ở ý niệm tuyệt đối hoặc ở ý thức của con người.

c)

c. Ở sự vận động và chuyển hoá lẫn nhau của thế giới.

41.

Quan điểm triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì được con người nghĩ về nó như một cái thống nhất?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

42.

Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

a. Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

b)

b. Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hoá lẫn nhau.

c)

c. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi.

d)

d. Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.

43.

Điều khẳng định sau đây là đúng hay sai: Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới cho rằng mọi bộ phận của thế giới vật chất đều có mối liên hệ chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan.

a)

a. Đúng.

b)

b. Sai.