Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2.2 advertising promotion marketing

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
Adhere to (V)
a)
Tác động, ảnh hưởng
b)
Tuân thủ
c)
Biển quảng cáo, áp phích lớn
d)
Lướt qua, xem qua
e)
Tung ra, ra mắt
2.
Affect (V)
a)
Đảm bảo
b)
Tác động, ảnh hưởng
c)
Đảm bảo
d)
Cạnh tranh
e)
Tăng
3.
Assure (V)
a)
Biển quảng cáo, áp phích lớn
b)
Đảm bảo
c)
Bước đột phá
d)
Thuộc nhân khẩu học
e)
Tuân thủ
4.
Billboard (N)
a)
Cuốn sách nhỏ
b)
Biển quảng cáo, áp phích lớn
c)
Lướt qua, xem qua
d)
Chiếm ưu thế
e)
Cạnh tranh
5.
Booklet (N)
a)
Bước đột phá
b)
Cuốn sách nhỏ
c)
Cạnh tranh
d)
Mở rộng
e)
Thuộc nhân khẩu học
6.
Breakthrough (N)
a)
Lướt qua, xem qua
b)
Bước đột phá
c)
Thuộc nhân khẩu học
d)
Cấm
e)
Chiếm ưu thế
7.
Browse (V)
a)
Cạnh tranh
b)
Lướt qua, xem qua
c)
Chiếm ưu thế
d)
Để mất, bị tước
e)
Mở rộng
8.
Competitive (Adj)
a)
Thuộc nhân khẩu học
b)
Cạnh tranh
c)
Mở rộng
d)
Thúc đẩy
e)
Cấm
9.
Demographic (Adj)
a)
Chiếm ưu thế
b)
Thuộc nhân khẩu học
c)
Cấm
d)
Tác động, ảnh hưởng
e)
Để mất, bị tước
10.
Dominate (V)
a)
Mở rộng
b)
Chiếm ưu thế
c)
Để mất, bị tước
d)
Chỉ ra
e)
Thúc đẩy
11.
Expand (V)
a)
Cấm
b)
Mở rộng
c)
Thúc đẩy
d)
Tung ra, ra mắt
e)
Tác động, ảnh hưởng
12.
Forbid (V)
a)
Để mất, bị tước
b)
Cấm
c)
Tác động, ảnh hưởng
d)
Thị phần
e)
Chỉ ra
13.
Forfeit (V)
a)
Thúc đẩy
b)
Để mất, bị tước
c)
Chỉ ra
d)
Nền tảng/ sân ga
e)
Tung ra, ra mắt
14.
Foster (V)
a)
Tác động, ảnh hưởng
b)
Thúc đẩy
c)
Tung ra, ra mắt
d)
Ấn phẩm, sự xuất bản
e)
Thị phần
15.
Impact (V)
a)
Chỉ ra
b)
Tác động, ảnh hưởng
c)
Thị phần
d)
Tăng
e)
Nền tảng/ sân ga
16.
Indicate (V)
a)
Tung ra, ra mắt
b)
Chỉ ra
c)
Nền tảng/ sân ga
d)
Phản ứng lại
e)
Ấn phẩm, sự xuất bản
17.
Launch (V)
a)
Thị phần
b)
Tung ra, ra mắt
c)
Ấn phẩm, sự xuất bản
d)
Sự tài trợ
e)
Tăng
18.
Market share (N)
a)
Nền tảng/ sân ga
b)
Thị phần
c)
Tăng
d)
Thực hiện, đảm nhận
e)
Tuân thủ
19.
Platform (N)
a)
Ấn phẩm, sự xuất bản
b)
Nền tảng/ sân ga
c)
Phản ứng lại
d)
Nhà phân phối
e)
Tác động, ảnh hưởng
20.
Publication (N)
a)
Tăng
b)
Ấn phẩm, sự xuất bản
c)
Sự tài trợ
d)
Tuân thủ
e)
Đảm bảo
21.
Raise (V)
a)
Phản ứng lại
b)
Tăng
c)
Thực hiện, đảm nhận
d)
Tác động, ảnh hưởng
e)
Biển quảng cáo, áp phích lớn
22.
React (V)
a)
Sự tài trợ
b)
Phản ứng lại
c)
Nhà phân phối
d)
Đảm bảo
e)
Cuốn sách nhỏ
23.
Sponsorship (N)
a)
Thực hiện, đảm nhận
b)
Sự tài trợ
c)
Tuân thủ
d)
Biển quảng cáo, áp phích lớn
e)
Bước đột phá
24.
Undertake (V)
a)
Nhà phân phối
b)
Thực hiện, đảm nhận
c)
Tác động, ảnh hưởng
d)
Cuốn sách nhỏ
e)
Lướt qua, xem qua
25.
Power outage (N)
a)
Tuân thủ
b)
mất điện
c)
Đảm bảo
d)
Bước đột phá
e)
Tác động, ảnh hưởng